Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp vỉa hè và hệ thống thoát nước tuyến phố Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng (Giai đoạn 02 năm 2021)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210728710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thành phố Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp vỉa hè và hệ thống thoát nước tuyến phố Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng (Giai đoạn 02 năm 2021) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210728484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 16:56:00 đến ngày 2021-07-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,623,344,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ bậc tam cấp xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,5 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các con vỉa bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 493 | cấu kiện |
| 3 | Đào tháo dỡ con vỉa BT đúc sẵn bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,804 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường, vỉa hè hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,33 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bồn hoa bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3315 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền vỉa hè hiện trạng bằng gạch block, thủ công (70% DT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.199,967 | m2 |
| 7 | Đào phá vỉa vè bằng gạch Block, bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,5706 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất nền dưới mặt vỉa hè hiện trạng, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (Đổ thải TB 6km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 673,3332 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 673,3332 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO, LÀM MỚI | |||
| 1 | Bê tông lót con vỉa, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,536 | m3 |
| 2 | Bó vỉa thẳng hè, lề đường bằng con vỉa bê tông đúc sẵn (Loại vỉa IIIa-TCVN 107.97), PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 976 | m |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thành bồn hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8483 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thành bồn hoa, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3315 | m3 |
| 5 | Đầm đất mặt trước khi thi công các lớp cấu tạo vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1428 | 100m3 |
| 6 | Đầm đất mặt trước khi thi công các lớp cấu tạo lối vào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền vỉa hè, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 251,4248 | m3 |
| 8 | Bê tông nền lối vào cơ quan, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m3 |
| 9 | Lát vỉa hè + lối vào cơ quan bằng gạch TERRAZZO KT gạch 400x400x30mm, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.307,81 | m2 |
| 10 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8784 | 100m3 |
| 11 | Cắt lề đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,6 | 10m |
| 12 | Bê tông nền + lề đường, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,28 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ các tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 184 | cấu kiện |
| 14 | Đào bùn lỏng lòng rãnh thu hiện trạng, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,464 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cửa thu xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,8716 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cửa thu bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,0869 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 964,8 | cấu kiện |
| 18 | Nạo vét bùn lỏng lòng rãnh, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,888 | m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường rãnh 80% | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 424,512 | m2 |
| 20 | Xây bổ sung thành rãnh thoát nước hiện trạng 50% bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,837 | m3 |
| 21 | Trát tường trong rãnh HT + phần xây bổ sung dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 385,92 | m2 |
| 22 | Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144,72 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 964,8 | 1cấu kiện |
| 24 | Tháo dỡ tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116 | cấu kiện |
| 25 | Nạo vét bùn lỏng lòng hố ga, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,9488 | m3 |
| 26 | Phá lớp trát, láng hố ga hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 318,0256 | m2 |
| 27 | Xây bổ sung thành hố ga, hố cáp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,3069 | m3 |
| 28 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,8976 | m2 |
| 29 | Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 333,12 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (6Km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,1117 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,9279 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng rãnh thu, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,6176 | m3 |
| 33 | Bê tông cửa thu, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5724 | m3 |
| 34 | Xây rãnh thu nước bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3104 | m3 |
| 35 | Láng cửa thu, rãnh thu nước, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,6 | m2 |
| 36 | Trát tường trong cửa thu, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,36 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,886 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5973 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,2041 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 242 | 1cấu kiện |
| 41 | Gang chắn rắc KT 70x30cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 42 | Nắp hố ga 900x900 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.935E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.840.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi