Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210728686-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210691596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ 90% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật. Phần còn lại nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 16:54:00 đến ngày 2021-07-16 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,899,553,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG PHÍ
1 Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng (Tối thiểu 4% x Gxd). Gxd là tổng giá trị chi phí xây dựng do nhà thầu dự thầu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Toàn bộ
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1 Đào san đất bằng máy - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,886 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1km - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,886 100m3
3 Đào nền đường bằng máy - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,593 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1km - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,593 100m3
5 Lu lèn nền nguyên thổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,853 100m2
6 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,499 100m3
7 Cung cấp đất cấp III để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.220,414 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,323 100m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,459 100m2
10 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 926,269 m3
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,447 100m2
12 Trụ đỡ bảng tên đường bằng sắt ống D88,3, vữa BT mác 150 dài 3,14m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D88,3, vữa BT mác 150 dài 2,51m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
14 Biển báo phản quang tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
15 Biển báo phản quang tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Mặt bích chân đế trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
17 Đào mương bằng máy - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m3
18 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82 m3
19 Bê tông móng mương M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82 m3
20 Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
21 Bê tông thân mương M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,75 m3
22 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 100m2
23 Bê tông gờ gác đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
24 Ván khuôn gờ gác đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m2
25 Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 tấn
26 Bê tông tấm đan (đúc sẵn) M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
27 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m2
28 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 tấn
29 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 tấn
30 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
31 Đào mương bằng máy - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,173 100m3
32 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt K= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m3
33 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,771 m3
34 Bê tông móng mương M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,124 m3
35 Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,343 100m2
36 Bê tông thân mương M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,454 m3
37 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,679 100m2
38 Bê tông gờ gác đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,401 m3
39 Ván khuôn gờ gác đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,327 100m2
40 Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,257 tấn
41 Bê tông tấm đan (đúc sẵn) M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 m3
42 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 100m2
43 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,326 tấn
44 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,499 tấn
45 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
46 Đào móng cột bằng thủ công - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,472 1m3
47 Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,14 m3
48 Bê tông cọc tiêu (đúc sẵn) M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,404 m3
49 Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 tấn
50 Ván khuôn kim loại cọc (đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,511 100m2
51 Lắp cọc đúc sẵn bằng thủ công, TL ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 cái
52 Sơn bề mặt cọc tiêu bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,24 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.393E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.69E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông (có kết cấu đường mặt đường bằng bê tông xi măng). - Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.319.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->