Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây dựng nhà công vụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210727309-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây dựng nhà công vụ
Số hiệu KHLCNT 20210727203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 16:54:00 đến ngày 2021-07-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,133,986,879 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỂ TỰ HOẠI NHÀ Ở CÔNG VỤ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,23 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 100m
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 m3
5 Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây móng chiều dầy Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,86 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6 tấn
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m3
B NHÀ Ở CÔNG VỤ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,71 100m3
2 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 76,8 100m
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,14 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,82 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,18 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,91 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,82 m3
8 Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây móng, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,41 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,06 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,55 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 120 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,11 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,51 m3
C PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,77 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,61 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,84 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,13 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,09 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,54 m3
8 Xây tường gạch không nung chiều dày >10 cm, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,52 m3
9 Xây tường bằng không nung chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,14 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,56 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,43 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,17 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,71 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,99 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,82 m3
17 Xây tường bằng gạch không nung, chiều dày >10 cm, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,98 m3
18 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,19 tấn
19 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ - tole múi sóng vuông mạ màu dày 0,5mm. Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,17 100m2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49x2,4mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34x2,0mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 176,44 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 441,35 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,4 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,25 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,96 m2
6 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,07 m2
7 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 167,33 m
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,02 m2
9 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,02 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 72,3 m2
11 Lát đá Granite. Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,39 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,55 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 152,39 m2
14 Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 149,31 m2
15 Làm trần bằng tole + khung xương Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,05 m2
16 Bả bằng matít vào tường Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 457,21 m2
17 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 41,67 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 357,12 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 359,75 m2
20 Lắp dựng khuôn cửa đơn - khung sắt kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,05 m
21 Cung cấp & lắp dựng cửa nhựa lõi thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,46 m2
22 Cung cấp & lắp dựng cửa nhựa lõi thép (có lưới chống muỗi) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,67 m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện bằng tole dày 1,5mm có khóa bảo vệ âm tường, KT 300x250x150. Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
5 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
6 Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt KT 300x300 đến 350x350 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
7 Lắp công tắc ngầm tường 1 chiều Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Cầu chì) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 hộp
11 Lắp đặt đế âm tường Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
12 Lắp mặt nạ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 300 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 300 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 150 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 150 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 150 m
18 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại (2HP) loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 máy
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 200 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 200 m
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt Lavabo + bộ xả (Nóng lạnh) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt + Bộ nút nhấn xả nước Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
3 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Nóng lạnh) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
4 Lắp đặt gương soi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
5 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
6 Lắp đặt giá treo Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
8 Lắp đặt phễu thu nước Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bể
10 Cung cấp lắp đặt phao tự động Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d= 114x4,9mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d= 90x2,9mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d= 60x2,0mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d= 49x2,4mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d= 34x2,0mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d= 27x1,8mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7 100m
17 Lắp đặt co nhựa, đk d=114mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
18 Lắp đặt co nhựa, đk d=90mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
19 Lắp đặt T nhựa, đk d=60mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
20 Lắp đặt co nhựa, đk d=60mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
21 Lắp đặt T nhựa, đk d=49mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
22 Lắp đặt T nhựa, đk d=49mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
23 Lắp đặt T nhựa, đk d=34mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
24 Lắp đặt co nhựa, đk d=34mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
25 Lắp đặt T nhựa giảm, đk d=34/27mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
26 Lắp đặt T nhựa, đk d=27mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
27 Lắp đặt co nhựa, đk d=27mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
28 Lắp đặt lơi nhựa, đk d=34mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
29 Lắp đặt co ren trong, đk d=27mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
30 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
31 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=34mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=60mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
33 Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác INOX Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. * Ghi chú: - Định nghĩa “tương tự” như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần thi công xây dựng: Có cùng loại (công trình dân dụng có hệ kết cấu chịu lực bê tông cốt thép) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; + Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần thiết bị gắn liền theo công trình: Có các hạng mục lắp đặt thiết bị điện, nước trong nhà. + Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc ≥ 0,795 tỷ đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: + Phần thi công xây dựng: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản kiểm tra công tác nghiệm thu của Sở xây dựng (chuyên ngành), biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Hợp đồng đang thực hiện phải có đầy đủ các nội dung như quy định đối với hợp đồng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.590.000.000 VND. - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng. - Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->