Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây dựng nhà công vụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210727309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 thi công xây dựng nhà công vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 16:54:00 đến ngày 2021-07-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,133,986,879 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỂ TỰ HOẠI NHÀ Ở CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 100m |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây móng chiều dầy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| B | NHÀ Ở CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,8 | 100m |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,91 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,82 | m3 |
| 8 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây móng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,55 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,51 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung chiều dày >10 cm, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,52 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng không nung chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,99 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung, chiều dày >10 cm, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,98 | m3 |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ - tole múi sóng vuông mạ màu dày 0,5mm. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,17 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49x2,4mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34x2,0mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 176,44 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 441,35 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,25 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,96 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,07 | m2 |
| 7 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167,33 | m |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,02 | m2 |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,02 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,3 | m2 |
| 11 | Lát đá Granite. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,39 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,55 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152,39 | m2 |
| 14 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,31 | m2 |
| 15 | Làm trần bằng tole + khung xương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,05 | m2 |
| 16 | Bả bằng matít vào tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 457,21 | m2 |
| 17 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,67 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 357,12 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 359,75 | m2 |
| 20 | Lắp dựng khuôn cửa đơn - khung sắt kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,05 | m |
| 21 | Cung cấp & lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,46 | m2 |
| 22 | Cung cấp & lắp dựng cửa nhựa lõi thép (có lưới chống muỗi) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,67 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện bằng tole dày 1,5mm có khóa bảo vệ âm tường, KT 300x250x150. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt KT 300x300 đến 350x350 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp công tắc ngầm tường 1 chiều | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Cầu chì) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế âm tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 12 | Lắp mặt nạ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại (2HP) loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | máy |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả (Nóng lạnh) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + Bộ nút nhấn xả nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Nóng lạnh) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 10 | Cung cấp lắp đặt phao tự động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d= 114x4,9mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d= 90x2,9mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d= 60x2,0mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d= 49x2,4mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d= 34x2,0mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d= 27x1,8mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa, đk d=114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa, đk d=90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 19 | Lắp đặt T nhựa, đk d=60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa, đk d=60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 21 | Lắp đặt T nhựa, đk d=49mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt T nhựa, đk d=49mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa, đk d=34mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa, đk d=34mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 25 | Lắp đặt T nhựa giảm, đk d=34/27mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 26 | Lắp đặt T nhựa, đk d=27mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa, đk d=27mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa, đk d=34mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 29 | Lắp đặt co ren trong, đk d=27mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=34mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác INOX | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. * Ghi chú: - Định nghĩa “tương tự” như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần thi công xây dựng: Có cùng loại (công trình dân dụng có hệ kết cấu chịu lực bê tông cốt thép) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; + Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần thiết bị gắn liền theo công trình: Có các hạng mục lắp đặt thiết bị điện, nước trong nhà. + Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc ≥ 0,795 tỷ đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: + Phần thi công xây dựng: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản kiểm tra công tác nghiệm thu của Sở xây dựng (chuyên ngành), biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Hợp đồng đang thực hiện phải có đầy đủ các nội dung như quy định đối với hợp đồng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.590.000.000 VND. - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng. - Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.590.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi