Gói thầu: Gói số 01.XL: Xây dựng Trường mầm non Khánh Vĩnh Yên, huyện Can Lộc. Hạng mục: Nhà hiệu bộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210725571-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói số 01.XL: Xây dựng Trường mầm non Khánh Vĩnh Yên, huyện Can Lộc. Hạng mục: Nhà hiệu bộ
Số hiệu KHLCNT 20210725512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Khánh Vĩnh Yên và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 16:52:00 đến ngày 2021-09-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,592,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.388213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0776426E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục chính là khung bê tông cốt thép toàn khối+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.514.499.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.028.998.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng DD và CN trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 150-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 7T – 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
B 1.PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ cửaMô tả KT theo chương V21,76m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V148,608m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,0393m3
4Tháo dỡ trầnMô tả KT theo chương V105,1856m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănMô tả KT theo chương V3,2472m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa cănMô tả KT theo chương V43,0971m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,5184100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V103,1958m3
C 2.SAN LẤP MẶT BẰNG:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả KT theo chương V0,1236100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,618100m3
D I. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V3,2655100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V1,0885100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V22,8958m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V31,2283m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V35,9685m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V7,8045m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V56,017m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V57,6289m3
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V11,9387m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,219tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,1977tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V0,7842tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,9862100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,7095100m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả KT theo chương V1,1071100m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V50,2562m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V18,05m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V0,6075m3
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V3,2844m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V50,2562m2
21Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V59,1m2
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn ,đất cấp IMô tả KT theo chương V0,5443100m3
E II. PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V12,9079m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V38,4532m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,7069m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V63,5717m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V3,0344m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,8012tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V3,2739tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,9345tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,6345tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V3,1721tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2238tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,1571tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V6,2962tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,0537tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V2,0297100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V4,1283100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V6,5596100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,303100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,2847100m2
20Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V157,4646m3
21Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V3,9375m3
22Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V3,6739m3
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V3,6739m3
24Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V15,1748m3
25Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,7623m3
26Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,4326tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,4326tấn
28Thép D12Mô tả KT theo chương V50kg
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V153,5674m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V3,5659100m2
31Ke chống bão ( 3 cái / 1m2)Mô tả KT theo chương V1.069,77cái
32Trần tôn có đà thép 30x60Mô tả KT theo chương V32,9888m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả KT theo chương V196,804m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V494,1828m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V82,2976m2
36Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V500m
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V388,89m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.043,5288m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V58,8897m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V254,882m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V28,47m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V443,13m2
43Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V196,576m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V622,9712m2
45Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V27,4854m2
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V61,6284m2
47Đắp đầu tụ, chân trụMô tả KT theo chương V22cái
48Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V2.669,4977m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V702,6617m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.966,836m2
51Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm (sử dụng kính an toàn dày 6.38ly)Mô tả KT theo chương V44,44m2
52Sản xuất cửa sổ mở quay hệ 4400, phụ kiện bản lề cối mở quay 180 độ, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm ( Sử dụng kính an toàn dày 6,38ly)Mô tả KT theo chương V51,84m2
53Vách kính cố đinh hệ 4400, kính 6.38 lyMô tả KT theo chương V7,32m2
54Cửa sổ mở hất Mô tả KT theo chương V1,44m2
55Sản xuất hoa sắt vuông 12x12Mô tả KT theo chương V55,5m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V55,5m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V55,5m2
58Sản xuất lan canMô tả KT theo chương V0,6211tấn
59Sản xuất tay vịn lan can bằng thép ống D80Mô tả KT theo chương V0,2999tấn
60Sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V67,6992m2
61Lắp dựng lan canMô tả KT theo chương V67,6992m2
62Sản xuất lắp dựng trụ chính trụ thang gỗ dỗi 150x150Mô tả KT theo chương V1cái
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V6,6672100m2
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,2401100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,0932m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,025100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2018tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,9289m3
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0149100m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,72m3
71Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V6cái
72Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V4,3682m3
73Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V19,856m2
74Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V19,856m2
75Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmMô tả KT theo chương V4cái
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V5,2992m2
77Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V13,02m2
F III. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn led - Đèn sát trầnMô tả KT theo chương V20bộ
2Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V28bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả KT theo chương V14cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V5cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V15cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V19cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả KT theo chương V5cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V30cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V11hộp
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V12cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V852m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V550m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V200m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V100m
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V2hộp
17Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả KT theo chương V1.752m
G IV. PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả KT theo chương V3cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả KT theo chương V3cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V50m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V100m
5Gia công và đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V10cọc
6Bật sắt chẻ đuôi cá D10Mô tả KT theo chương V50cái
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V24m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,24100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2m3
10Máy đo điện trởMô tả KT theo chương V1ca
H V. PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả KT theo chương V0,11100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả KT theo chương V0,26100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả KT theo chương V0,32100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả KT theo chương V4cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmMô tả KT theo chương V24cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMô tả KT theo chương V4cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmMô tả KT theo chương V6cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả KT theo chương V26cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMô tả KT theo chương V4cái
10Lắp đặt khóa nhựa D32mmMô tả KT theo chương V2cái
11Lắp đặt khóa nhựa D21mmMô tả KT theo chương V12cái
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V8bộ
13Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V4bộ
14Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V4bộ
15Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả KT theo chương V4bộ
16Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V8cái
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả KT theo chương V1bể
18Sản xuất, lắp dựng tấm chắn WC bằng đá Granit mài bóng 2 mặtMô tả KT theo chương V6,88m2
19Van phao tự độngMô tả KT theo chương V1cái
20Phễu thu nước sàn bằng INOCMô tả KT theo chương V8cái
21Lắp đặt máy bơm nướcMô tả KT theo chương V1cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả KT theo chương V0,1100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,15100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả KT theo chương V12cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả KT theo chương V16cái
26Côn thu 76x100Mô tả KT theo chương V2cái
27Chóp thông hơiMô tả KT theo chương V1cái
28Phễu thu nước sànMô tả KT theo chương V4cái
I VI. PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mmMô tả KT theo chương V1,2100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmMô tả KT theo chương V48cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả KT theo chương V16cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả KT theo chương V0,15100m
5Lắp đặt rọ chắn rácMô tả KT theo chương V16cái
6Nẹp I nốc D76Mô tả KT theo chương V64cái
7Đinh VítMô tả KT theo chương V128cái
J VII. PHẦN PCCC
1LĐ bình CO2 loại MT3Mô tả KT theo chương V2bình
2LĐ bình bột MFZ4Mô tả KT theo chương V2bình
3LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 4 bìnhMô tả KT theo chương V2hộp
4LĐ nội quy phòng cháy chữa cháyMô tả KT theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.388213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0776426E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục chính là khung bê tông cốt thép toàn khối+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.514.499.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.028.998.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công53
3 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng DD và CN trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công33
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đào ≥ 1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy trộn bê tông 150-250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Ô tô tự đổ 7T – 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->