Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hạng mục Trạm biến áp và tuyến cáp trung thế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717841-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt hạng mục Trạm biến áp và tuyến cáp trung thế
Số hiệu KHLCNT 20190844272
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của VCB
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 17:15:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,140,822,953 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.711234E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt hạng mục trạm biến áp và đường dây trung thế; Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện, các hạng mục theo yêu cầu..) thì nhà thầu có thể chứng minh bằng một/ một số các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc Hồ sơ thiết kế, dự toán hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng thỏa thuận liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 798.576.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.395.728.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế;- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... tối đa 48 giờ kể từ nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung, Phụ trách gói thầu/ Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ĐiệnĐã có kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 02 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (Quản lý chung, Phụ trách dự án/ Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện tửĐã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bảng kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có Chứng chỉ đào tạo hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ đào tạo/ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (với chuyên ngành khác);- Bảng kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lắp đặt tủ RMU 03 ngăn1tủĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
2Cáp khô lõi đồng có vỏ bọc bằng thép loại Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-WATER 3x50-24kV60mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
3Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m0,6100 mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
4Đầu cáp Teeplug 24kV 3x50mm24bộĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
5Lắp đặt đầu cáp Teeplug 24kV 3x50mm24bộĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
6Ống nhựa xoắn chịu lực F130/10060mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤ 110mm0,6100 mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II39m3Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường15m3Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
10Cát đen bảo vệ cáp ngầm25,5m3Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
11Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm25,5m3Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
12Nilong báo hiệu cáp ngầm50m2Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
13Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong0,5100 m2Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
14Biển đề tên cáp1cáiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
15Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250cm, đá 1x2, mác 2000,8m3Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
16Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 1500,1m3Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
17Gia công lắp dựng cốt thép móng, D ≤ 10mm0,0095tấnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
18Gia công lắp dựng cốt thép móng, D ≤ 18mm0,0472tấnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
19Bu lông các loại6cáiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,064100 m2Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, cấp đất I2,3m3Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,28m3Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
23Thép L63x63x642,9kgĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
24Thép tròn D12 dây nối tiếp địa8,01kgĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
25Thép dẹt 40x40,3kgĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
26Bu lông các loại0,48kgĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
27Lắp dựng tiếp địa cột điện, D (12-14)mm0,0801100 kgĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L = 2,5m xuống đất, cấp đất II0,310 cọcĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I1m3Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường1m3Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
31Viên sứ báo hiệu cáp ngầm20viênĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
32Bốc dỡ dây dẫn điện dây cáp các loại0,2tấnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
33Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo0,1tấnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
34Vận chuyển cách điện các loại cự ly ≤ 300m0,06tấn/ kmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
35Vận chuyển dây dẫn điện dây cáp các loại cự ly ≤ 300m0,03tấn/ kmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
36Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/ 0,4 kV, ≤ 560kVA1máyĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục I: Đường dây trung thế
37Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép1tấnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục II: Phá dỡ thu hồi
38Đổ bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 2001,1m3Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục II: Phá dỡ thu hồi
39Đổ bê tông lót móng, rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 1000,17m3Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục II: Phá dỡ thu hồi
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I1,17m3Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục II: Phá dỡ thu hồi
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,39m3Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục II: Phá dỡ thu hồi
42Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D ≤ 10mm0,0095tấnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục II: Phá dỡ thu hồi
43Gia công lắp dựng cốt thép móng, D ≤ 18mm0,0472tấnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục II: Phá dỡ thu hồi
44Bulong các loại6cáiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0879100 m2Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
46Thép L63x63x6mm57,2kgĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
47Thép tròn D12mm dây nối tiếp địa8,01kgĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
48Thép dẹt 40x4mm0,3kgĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
49Bulông các loại0,48kgĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
50Lắp dựng tiếp địa cột điện, D (12÷14) mm0,0801100 kgĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
51Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất II0,710 cọcĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I1m3Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường1m3Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
54Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x9528mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
55Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m0,28100 mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
56Đầu cốt đồng M9514đầu cốtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
57Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 240mm21,410 đầu cốtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
58Dây đồng M95 (tiếp địa trung tính TBA)6mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
59Dây đồng M50 (tiếp địa an toàn TBA)8mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
60Đầu cốt đồng M958đầu cốtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
61Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 95mm20,810 đầu cốtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
62Đầu cốt đồng M5030đầu cốtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
63Đầu cốt đồng M358đầu cốtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
64Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 50mm23,810 đầu cốtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
65Biển đề tên Trạm biến áp (TBA)1cáiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
66Biển cấm Trạm biến áp1cáiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
67Máy biến dòng 800/5A (n = 1, ccx = 0,5)6cáiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
68Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại ≤ 35KV6bộĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
69Ampe kế 0 - 1000/5A3cáiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
70Lắp đặt điện kế 3 pha3cáiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
71Vôn kế 0 - 450V1cáiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
72Lắp đặt điện kế 3 pha1cáiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
73Chuyển mạch Von - Ampe1cáiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
74Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạch1bộĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
75Đèn báo pha1bộĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
76Công tơ 3 pha 3 giá điện tử 3x5A/380/220V1cáiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
77Aptomat 1000A/400V1cáiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
78Lắp đặt Aptomat và khởi động từ ≤ 1000A1cáiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
79Aptomat 400A/400V2cáiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
80Lắp đặt Aptomat và khởi động từ ≤ 400A2cáiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
81Aptomat 200A/400V1cáiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
82Lắp đặt Aptomat và khởi động từ ≤ 200A1cáiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
83Aptomat 50A1cáiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
84Lắp đặt Aptomat và khởi động từ ≤ 50A1cáiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
85Thu lôi van hạ thế GZ5001bộĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
86Giàn thanh cái đồng 60x813,2kgĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
87Lắp đặt thanh cái dẹt 80x8mm0,310mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
88Giàn thanh cái MT40x4mm5,2kgĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
89Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm0,310mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
90Cách điện đỡ thanh cái3bộĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
91Cách điện bọc thanh cái2m2Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
92Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5mm30mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
93Dây PVC ruột đồng mềm M103mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
94Ống nhựa xoắn F1030mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
95Băng dính cách điện5cuộnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
96Thí nghiệm tiếp đất TBA, điện áp ≤ 35KV1bộĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
97Thí nghiệm Ampemet loại AC3cáiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
98Thí nghiệm Vonmet loại DC1cáiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
99Thí nghiệm biến dòng điện ≤ 1kv6cáiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
100Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ2cáiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
101Thí nghiệm chống sét van3bộĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
102Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000A1cáiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
103Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 400A2cáiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
104Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 200A1cáiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp
105Thí nghiệm TBA: (3÷15)KV, máy biến áp 3 pha ≤ 500KVA1máyĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục IV: Thí nghiệm
106Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện1mẫuĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục IV: Thí nghiệm
107Thí nghiệm điện áp xuyên thủng1mẫuĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục IV: Thí nghiệm
108Chi phí ca xe thí nghiệm1caĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục IV: Thí nghiệm
109Thí nghiệm cáp lực, điện áp (1÷35)KV, cáp 1 ruột1sợiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục IV: Thí nghiệm
110Máy biến áp 560kA - 22/0,4kV1máyĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục IV: Thí nghiệm
111Trụ thép đỡ máy biến áp1trụĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục IV: Thí nghiệm
112Tủ RMU 3 ngăn1tủĐáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMTHạng mục IV: Thí nghiệm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.711234E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt hạng mục trạm biến áp và đường dây trung thế; Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện, các hạng mục theo yêu cầu..) thì nhà thầu có thể chứng minh bằng một/ một số các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc Hồ sơ thiết kế, dự toán hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng thỏa thuận liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 798.576.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.395.728.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế;- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... tối đa 48 giờ kể từ nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung, Phụ trách gói thầu/ Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ĐiệnĐã có kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 02 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (Quản lý chung, Phụ trách dự án/ Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện tửĐã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bảng kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có Chứng chỉ đào tạo hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ đào tạo/ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (với chuyên ngành khác);- Bảng kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->