Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hạng mục Trạm biến áp và tuyến cáp trung thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210717841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hạng mục Trạm biến áp và tuyến cáp trung thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20190844272 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của VCB |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 17:15:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,140,822,953 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.711234E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt hạng mục trạm biến áp và đường dây trung thế; Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện, các hạng mục theo yêu cầu..) thì nhà thầu có thể chứng minh bằng một/ một số các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc Hồ sơ thiết kế, dự toán hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng thỏa thuận liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 798.576.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.395.728.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế;- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... tối đa 48 giờ kể từ nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung, Phụ trách gói thầu/ Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ĐiệnĐã có kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 02 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (Quản lý chung, Phụ trách dự án/ Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện tửĐã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bảng kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có Chứng chỉ đào tạo hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ đào tạo/ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (với chuyên ngành khác);- Bảng kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt tủ RMU 03 ngăn | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 2 | Cáp khô lõi đồng có vỏ bọc bằng thép loại Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-WATER 3x50-24kV | 60 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | 0,6 | 100 m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 4 | Đầu cáp Teeplug 24kV 3x50mm2 | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 5 | Lắp đặt đầu cáp Teeplug 24kV 3x50mm2 | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 | 60 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤ 110mm | 0,6 | 100 m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 39 | m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 15 | m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 10 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | 25,5 | m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | 25,5 | m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 12 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | 50 | m2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | 0,5 | 100 m2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 14 | Biển đề tên cáp | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250cm, đá 1x2, mác 200 | 0,8 | m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,1 | m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, D ≤ 10mm | 0,0095 | tấn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, D ≤ 18mm | 0,0472 | tấn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 19 | Bu lông các loại | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,064 | 100 m2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, cấp đất I | 2,3 | m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,28 | m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 23 | Thép L63x63x6 | 42,9 | kg | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 24 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | 8,01 | kg | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 25 | Thép dẹt 40x4 | 0,3 | kg | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 26 | Bu lông các loại | 0,48 | kg | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 27 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, D (12-14)mm | 0,0801 | 100 kg | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L = 2,5m xuống đất, cấp đất II | 0,3 | 10 cọc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 1 | m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1 | m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 31 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | 20 | viên | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 32 | Bốc dỡ dây dẫn điện dây cáp các loại | 0,2 | tấn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 33 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo | 0,1 | tấn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 34 | Vận chuyển cách điện các loại cự ly ≤ 300m | 0,06 | tấn/ km | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 35 | Vận chuyển dây dẫn điện dây cáp các loại cự ly ≤ 300m | 0,03 | tấn/ km | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 36 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/ 0,4 kV, ≤ 560kVA | 1 | máy | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục I: Đường dây trung thế | |
| 37 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | 1 | tấn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục II: Phá dỡ thu hồi | |
| 38 | Đổ bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | 1,1 | m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục II: Phá dỡ thu hồi | |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,17 | m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục II: Phá dỡ thu hồi | |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 1,17 | m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục II: Phá dỡ thu hồi | |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,39 | m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục II: Phá dỡ thu hồi | |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D ≤ 10mm | 0,0095 | tấn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục II: Phá dỡ thu hồi | |
| 43 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, D ≤ 18mm | 0,0472 | tấn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục II: Phá dỡ thu hồi | |
| 44 | Bulong các loại | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0879 | 100 m2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 46 | Thép L63x63x6mm | 57,2 | kg | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 47 | Thép tròn D12mm dây nối tiếp địa | 8,01 | kg | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 48 | Thép dẹt 40x4mm | 0,3 | kg | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 49 | Bulông các loại | 0,48 | kg | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 50 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, D (12÷14) mm | 0,0801 | 100 kg | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất II | 0,7 | 10 cọc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 1 | m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1 | m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 54 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 | 28 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 55 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m | 0,28 | 100 m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 56 | Đầu cốt đồng M95 | 14 | đầu cốt | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 57 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 240mm2 | 1,4 | 10 đầu cốt | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 58 | Dây đồng M95 (tiếp địa trung tính TBA) | 6 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 59 | Dây đồng M50 (tiếp địa an toàn TBA) | 8 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 60 | Đầu cốt đồng M95 | 8 | đầu cốt | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 61 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 95mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 62 | Đầu cốt đồng M50 | 30 | đầu cốt | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 63 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | đầu cốt | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 64 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 50mm2 | 3,8 | 10 đầu cốt | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 65 | Biển đề tên Trạm biến áp (TBA) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 66 | Biển cấm Trạm biến áp | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 67 | Máy biến dòng 800/5A (n = 1, ccx = 0,5) | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 68 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại ≤ 35KV | 6 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 69 | Ampe kế 0 - 1000/5A | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 70 | Lắp đặt điện kế 3 pha | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 71 | Vôn kế 0 - 450V | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 72 | Lắp đặt điện kế 3 pha | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 73 | Chuyển mạch Von - Ampe | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 74 | Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạch | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 75 | Đèn báo pha | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 76 | Công tơ 3 pha 3 giá điện tử 3x5A/380/220V | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 77 | Aptomat 1000A/400V | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 78 | Lắp đặt Aptomat và khởi động từ ≤ 1000A | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 79 | Aptomat 400A/400V | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 80 | Lắp đặt Aptomat và khởi động từ ≤ 400A | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 81 | Aptomat 200A/400V | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 82 | Lắp đặt Aptomat và khởi động từ ≤ 200A | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 83 | Aptomat 50A | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 84 | Lắp đặt Aptomat và khởi động từ ≤ 50A | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 85 | Thu lôi van hạ thế GZ500 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 86 | Giàn thanh cái đồng 60x8 | 13,2 | kg | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 87 | Lắp đặt thanh cái dẹt 80x8mm | 0,3 | 10m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 88 | Giàn thanh cái MT40x4mm | 5,2 | kg | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 89 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | 0,3 | 10m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 90 | Cách điện đỡ thanh cái | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 91 | Cách điện bọc thanh cái | 2 | m2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 92 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5mm | 30 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 93 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | 3 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 94 | Ống nhựa xoắn F10 | 30 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 95 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 96 | Thí nghiệm tiếp đất TBA, điện áp ≤ 35KV | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 97 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 98 | Thí nghiệm Vonmet loại DC | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 99 | Thí nghiệm biến dòng điện ≤ 1kv | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 100 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 101 | Thí nghiệm chống sét van | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 102 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000A | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 103 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 400A | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 104 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 200A | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục III: Phần vật liệu Trạm biến áp | |
| 105 | Thí nghiệm TBA: (3÷15)KV, máy biến áp 3 pha ≤ 500KVA | 1 | máy | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục IV: Thí nghiệm | |
| 106 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | 1 | mẫu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục IV: Thí nghiệm | |
| 107 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | 1 | mẫu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục IV: Thí nghiệm | |
| 108 | Chi phí ca xe thí nghiệm | 1 | ca | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục IV: Thí nghiệm | |
| 109 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp (1÷35)KV, cáp 1 ruột | 1 | sợi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục IV: Thí nghiệm | |
| 110 | Máy biến áp 560kA - 22/0,4kV | 1 | máy | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục IV: Thí nghiệm | |
| 111 | Trụ thép đỡ máy biến áp | 1 | trụ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục IV: Thí nghiệm | |
| 112 | Tủ RMU 3 ngăn | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hạng mục IV: Thí nghiệm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.711234E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt hạng mục trạm biến áp và đường dây trung thế; Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện, các hạng mục theo yêu cầu..) thì nhà thầu có thể chứng minh bằng một/ một số các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc Hồ sơ thiết kế, dự toán hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng thỏa thuận liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 798.576.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.395.728.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế;- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... tối đa 48 giờ kể từ nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung, Phụ trách gói thầu/ Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ĐiệnĐã có kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 02 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (Quản lý chung, Phụ trách dự án/ Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện tửĐã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bảng kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có Chứng chỉ đào tạo hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ đào tạo/ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (với chuyên ngành khác);- Bảng kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi