Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210727779-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Văn hóa - Điện ảnh tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210698072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán thu, chi ngân sách năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 17:15:00 đến ngày 2021-07-19 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,015,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.04E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.330.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 2
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,4kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất >=0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn sắt
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ ván gỗ sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật159,0774m2
2Phá dỡ gạch ốp mặt bậcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,7078m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,8m2
4Tháo dỡ vách thạch cao tiêu âm tường khán phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật511,22m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,539m2
6tháo dỡ ghế hội trường- vận chuyển- lưu khoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật390cái
7Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1763100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,5289100m2
9Tháo dỡ trần vải ( AD)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật317,625m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,705m3
12Phá dỡ bề mặt bậcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật146,1668m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật370,863m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( ngoài nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m2
15dọn dẹp vệ sinh lau chùiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10công
16bốc xúc+ vận chuyển phế thải bằng ô tô 5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5xe
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,198m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0045tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0218tấn
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,577m2
22vệ sinh chân tường ốp đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10công
23vệ sinh phần tường ốp gạch ceramicChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10công
24vệ sinh phần tường ốp đá điêu khắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10công
25trần thạch cao tiêu âm ( cả lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật144m2
26bông thủy tinh cách âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật144m2
27trần thạch cao chịu nước ( cả lắp đặt chưa sơn bả)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật173,625m2
28vách gỗ tiêu âm tường khán phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật225,2672m2
29ốp gỗ MDF vào tường ( cả khung xương, phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật169,6235m2
30phào trang trí PG1 (cao 15cm):Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,48md
31phào trang trí PG2 ( cao 9.5cm):Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,97Md
32phào trang trí PG3 (cao 2.4cm):Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật127,4md
33dán giấy dán tường trang tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,72m2
34sàn gỗ công nghiệp chịu nước, chịu va đậpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật159,0774m2
35ốp gỗ mặt bậc sân khấu ( gỗ tự nhiên nhóm 2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,7078m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật146,1668m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,8m2
38vách kính cường lực khuôn nhôm xingfaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8m2
39Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật451,44m2
40Bả bằng bột bả vào trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật173,625m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật625,065m2
42Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0352100m2
45Đục ống thông dầm thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2công
46ống PVC dk 42 L = 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4m
47Phá lớp vữa trát tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật126,975m2
48Phá lớp vữa trát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật273,8758m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật126,975m2
50Trát trần, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật273,8758m2
51Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật126,975m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật273,8758m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật400,8508m2
54trần thạch cao chịu nước ( cả lắp đặt chưa sơn bả)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,6m2
55bốc xúc+ vận chuyển phế thải bằng ô tô 5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3xe
56tháo dỡ hệ thống điện, chiếu sáng hội trường cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10công
57Lắp đặt đènled 600x1200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
58Lắp đặt đènâm trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật286bộ
59mặt 2 lỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60mặt 3 lỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
61hạt công tắc đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
62đế âm bảng điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65mặt aptomatChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
66đế nổi aptomatChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật850m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật850m
73tủ điện 600x800x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74hộp nối dây có đầu cấuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75điều hòa treo tường 9000 BTU 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnkt 28x10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22m
77Cửa gió có chắn lưới côn trùng kt 450x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78ống gió thẳng kt 400x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16m
79ống gió thẳng kt 300x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
80ống gió thẳng kt 250x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
81ống gió thẳng kt 200x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9m
82ống gió thẳng kt 150x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
83chân rẽ 400x200/300x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
84chân rẽ 400x200/250x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
85chân rẽ 300x150/150x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
86chân rẽ 250x150/15x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
87chân rẽ 200x150/15x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
88côn 300x150/200x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
89ống gió mềm D150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
90cửa thông gió 450x450Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
91silicon kín ống gióChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
92quạt thông gió hướng trụcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93lắp đặt hệ thống thông gió+ giá đỡ ông thông gióChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10công
B PHÒNG LỒNG TIẾNG PHIM
1thảm nỉ trải sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,1224m2
2Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2856tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,38m2
4Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2856tấn
5trần thạch cao tiêu âm ( cả lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,1224m2
6bông thủy tinh cách âm cách nhiệt ( cho trần )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,1224m2
7tấm panel thạch cao tiêu âm (cho tường cách âm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m2
8tấm bọt biển hấp thu âm thanh kt 500x500x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46m2
9Vách gỗ MDF dày 18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18tấm
10cửa đi- cửa Hòa Phát (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,33m2
11cửa sổ- cửa Hòa Phát (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5m2
12bông thủy tinh cách âm cách nhiệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật113m2
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Lắp đặt ổ cắm baChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16đế âm bảng điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
21Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28m
23điều hòa treo tường 9000 BTU 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.04E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.330.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (kèm tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Trình độ từ đại học ngành xây dựng33
3 Kỹ thuật quản lý an toàn lao động 1 Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 233
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất >=1,4kW2
2 Máy khoan bê tông cầm tay công suất >=0,62kW1
3 Máy hàn sắt còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->