Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trạm y tế xã Yên Trạch thuộc Trung tâm Y tế huyện Phú Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210728795-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Phú Lương
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trạm y tế xã Yên Trạch thuộc Trung tâm Y tế huyện Phú Lương
Số hiệu KHLCNT 20210715941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh (từ nguồn kinh phí sự nghiệp y tế năm 2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 17:14:00 đến ngày 2021-07-16 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,539,927,816 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,098,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu chín mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN + KÈ ĐÁ + CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I 1,818 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I 1,818 100m3
3 San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 12,1588 100m3
4 Đất san lấp công trình 1.215,88 m3
5 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 3,0872 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 22,257 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 210,748 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 233,274 m3
9 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0416 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 0,7571 100m3
11 Ván khuôn móng dài 0,3455 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,4197 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 6,9108 m3
14 Ống nhựa thoát nước D100 1,4 100m
15 Tháo dỡ gạch ốp tường 20,64 m2
16 Tháo dỡ cổng sắt 9,975 m2
17 Tháo biển cổng cũ 1 Cái
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 23,275 1m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4 1,925 m3
20 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 2,205 m3
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 3,311 m3
22 Ván khuôn móng dài 0,07 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0757 tấn
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 0,77 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 15,064 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 7,3205 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,8319 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 15,8979 m3
29 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 18,9145 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 370,1294 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 389,0439 m2
32 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox 20,64 m2
33 Inox 201 làm cổng 154,3617 kg
34 Lắp dựng cổng 9,975 m2
35 Gia công cổng sắt, rào sắt 0,7799 tấn
36 Sơn tĩnh điện cổng sắt, rào sắt 64,9 kg
37 Bánh ray sắt 8 Bộ
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 30,3072 1m2
39 Khóa cổng + Chốt cổng 1 Bộ
40 SXLD biển trạm y tế(Bao gồm cả công kẻ vẽ...) 5,13 m2
41 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 47,3 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 47,3 m2
43 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,1364 100m3
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 0,086 100m3
45 Ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm 4 1 đoạn ống
46 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm 12 cái
47 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 0,27 m3
48 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm 3 mối nối
49 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 29,5 m2
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 0,12 100m3
51 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 2,5 m3
52 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 5 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM 2 TẦNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 5,061 100m2
2 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm 501,2125 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mặt trong 985,5155 m2
4 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 484,303 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 484,303 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 343,2076 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 343,2076 m2
8 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 343,2076 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 686,4152 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 228,406 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 228,406 m2
12 Trát trần, vữa XM M50 228,406 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 456,812 m2
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 31,1425 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 29,7662 m3
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 382,9577 m2
17 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 11,4887 m3
18 Lát nền, sàn gạch 500x500mm 359,9146 m2
19 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm 23,0431 m2
20 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 76,6864 m2
21 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2,3006 m3
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 76,6864 m2
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 76,6864 m2
24 Máng Inox thu mái phía trước 11 m
25 Phễu thu nước 6 cái
26 Cầu chắn rác 6 Cái
27 Cút nhựa D90 18 cái
28 Đai nhựa 52 Cái
29 Ống nhựa D90 0,52 100m
30 Chụp ống D90 6 cái
31 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 385,55 m
32 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 125,8775 m2
33 Cửa đi nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn chỉnh) 53,1575 m2
34 Cửa sổ nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn chỉnh) 72,72 m2
35 Tháo hoa sắt cửa 72,72 m2
36 Inox 304 làm sen hoa cửa (Gồm cả công lắp đặt hoàn chỉnh) 456,2936 kg
37 Lắp dựng hoa sắt cửa 72,72 m2
38 Cạo rỉ các kết cấu thép 20,643 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 20,643 1m2
40 Phá dỡ bậc cấp - Nền láng vữa xi măng 3,549 m2
41 Láng granitô bậc cấp 3,549 m2
42 Trát granitô gờ chỉ bậc cấp, vữa XM cát mịn M75 10,14 m
43 Vệ sinh, làm sạch bậc cầu thang 3 Công
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ 2 TẦNG
1 Tủ điện tổng 400x300x150 2 hộp
2 Bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCB 12 hộp
3 Hộp nối dây 120x120x60 12 hộp
4 Đèn Led 1,2m-18w 1 bộ
5 Đèn Led 1,2m-2x18w 24 bộ
6 Đèn gắn trần bóng Led 10w-220v 16 bộ
7 Đèn Led gắn tường 15w 7 bộ
8 Công tắc đơn 250V/10A 18 cái
9 Công tắc đôi + ổ cắm đơn 220v/10A 9 bảng
10 Công tắc ba + ổ cắm đơn 220v/10A 2 bảng
11 Công tắc đảo chiều 250v-5A 2 cái
12 ổ cắm đôi 220v/10A 42 cái
13 Quạt trần 80w-220v 11 cái
14 automat 3 pha 100A 1 cái
15 automat 3 pha 50A 2 cái
16 automat 1 pha 16A 14 cái
D HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NHÀ TRẠM BƠM
1 Xí bệt 4 bộ
2 Hệ thống xả, xi phông, ống chờ D110 4 Bộ
3 Vòi xịt xí 4 cái
4 Lavabo xi phông nhấn 5 bộ
5 Vòi rửa Lavabo 5 bộ
6 Phễu thu nước sàn Inox ngăn mùi D90 7 cái
7 Vòi xả PPR DN20 5 bộ
8 Sen tắm 4 bộ
9 Bộ phụ kiện WC 4 cái
10 Thông hút bể tự hoại hiện có đổ phế thải về đúng nơi quy định 1 Bể
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 147,6408 m2
2 Lát nền gạch 500x500mm 133,7964 m2
3 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 13,3472 m2
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4,4292 m3
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 1,9166 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,043 m3
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm 7,556 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 437,729 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 33,649 m2
10 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 404,08 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 437,729 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 211,086 m2
13 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 211,086 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 211,086 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 191,4344 m2
16 Trát trần, vữa XM M50 191,4344 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 191,4344 m2
18 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 16,7856 m3
19 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 90,912 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 90,912 m2
21 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 90,912 m2
22 Phễu thu nước 6 cái
23 Cầu chắn rác 6 Cái
24 Cút nhựa D90 18 cái
25 Đai nhựa 52 Cái
26 Ống nhựa D90 0,52 100m
27 Chụp ống D90 6 cái
28 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m 178,248 m2
29 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m 1,6976 m3
30 Gia công xà gồ thép 0,7917 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép 0,7917 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 67,2 1m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 1,7825 100m2
34 Tôn úp nóc + Úp sườn 38,02 m
35 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2,7274 m3
36 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 99,3 m
37 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 34,08 m2
38 Tháo hoa sắt cửa 9,6 m2
39 Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) 23,98 m2
40 Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) 10,1 m2
41 Inox 304 làm sen hoa cửa (Gồm cả công lắp đặt hoàn chỉnh) 83,0525 kg
42 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III 5,641 1m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,5424 m3
44 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 0,8543 m3
45 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 1,7724 m3
46 Ván khuôn móng dài 0,0182 100m2
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0031 tấn
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0162 tấn
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 0,2002 m3
50 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,5406 m3
51 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 0,8842 m3
52 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 2,1284 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,0287 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,7873 m3
55 Ván khuôn gỗ lanh tô 0,027 100m2
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0022 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0137 tấn
58 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 0,1298 m3
59 Ốp tường gạch 300x450mm 35,568 m2
60 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 6,2802 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75 2,7 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 8,9802 m2
63 Phá dỡ bậc cấp - Nền láng vữa xi măng 8,868 m2
64 Láng granitô bậc cấp 8,868 m2
65 Trát granitô gờ chỉ bậc cấp, vữa XM cát mịn M75 29,56 m
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
1 Tủ điện tổng 400x300x150 1 hộp
2 Bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCB 7 hộp
3 Hộp nối dây 120x120x60 7 hộp
4 Đèn Led 1,2m-18w 2 bộ
5 Đèn Led 1,2m-2x18w 12 bộ
6 Đèn gắn trần bóng Led 10w-220v 6 bộ
7 Đèn Led gắn tường 15w 4 bộ
8 Công tắc đơn 250V/10A 10 cái
9 Công tắc đôi + ổ cắm đơn 220v/10A 6 bảng
10 Công tắc đơn + ổ cắm đơn 220v/10A 1 bảng
11 ổ cắm đôi 220v/10A 18 cái
12 Quạt trần 80w-220v 6 cái
13 ống nhựa cách điện D16mm 300 m
14 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x16mm2 60 m
15 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 60 m
16 Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x2,5mm2 180 m
17 Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x1,5mm2 250 m
18 Xà sứ đón dây 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
19 automat 3 pha 70A 1 cái
20 automat 1 pha 16A 14 cái
G HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
1 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN32 0,02 100m
2 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25 0,12 100m
3 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20 0,3 100m
4 ống nhựa cấp nước nóng PPR PN 20 DN20 0,05 100m
5 Tê nhựa hàn DN32 2 cái
6 Tê nhựa hàn DN25x20 4 cái
7 Tê nhựa hàn DN20 4 cái
8 Tê nhựa ren DN25x20 2 cái
9 Cút nhựa hàn DN32 2 cái
10 Cút nhựa hàn DN32x25 2 cái
11 Cút nhựa hàn DN25x20 2 cái
12 Cút nhựa ren DN25x20 2 cái
13 Cút nhựa hàn DN20 20 cái
14 Cút nhựa ren DN20 15 cái
15 Van phao DN20 1 cái
16 Van xả đáy téc DN32 1 cái
17 Van khóa PPR DN32 1 cái
18 Van khóa PPR DN25 2 cái
19 Van khóa PPR DN20 1 cái
20 Rắc co DN32 4 cái
21 Rắc co DN25 4 cái
22 Rắc co DN20 3 cái
23 ống nhựa thoát nước UPVC D110 0,15 100m
24 ống nhựa thoát nước UPVC D90 0,08 100m
25 ống nhựa thoát nước UPVC D76 0,03 100m
26 Tê kiểm tra D110 1 cái
27 Tê nhựa xiên D110 3 cái
28 Cút nhựa xiên D110 8 cái
29 Tê nhựa vuông D110 1 cái
30 Tê nhựa vuông D90 1 cái
31 Cút nhựa vuông D110 1 cái
32 Cút nhựa vuông D90 3 cái
33 Cút nhựa vuông D76 2 cái
34 Ống tránh D90 2 cái
35 Côn nhựa D110/76 1 cái
36 Xí bệt 2 bộ
37 Hệ thống xả, xi phông, ống chờ D110 2 Bộ
38 Vòi xịt xí 2 cái
39 Lavabo xi phông nhấn 2 bộ
40 Vòi rửa Lavabo 2 bộ
41 Sen tắm 2 bộ
42 Phễu thu nước sàn Inox ngăn mùi D90 4 cái
43 Vòi xả PPR DN20 2 bộ
44 Gương soi 2 cái
45 Bộ phụ kiện WC 2 cái
46 Téc nước ngang Inox 2m3 1 bể
47 Giá đỡ téc nước 1 cái
48 Đào móng bể, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III 7,8924 1m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6 0,2118 m3
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2 0,6294 m3
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0281 tấn
52 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 2,482 m3
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 15,064 m2
54 Láng bể, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 1,8595 m2
55 Đánh mầu bể bằng xi măng nguyên chất 16,9235 m2
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,8214 m3
57 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 0,3718 m3
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0197 100m2
59 Gia công, lắp đặt tấm đan 0,036 tấn
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 5 1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.809891E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.61978E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.777.949.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.555.898.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->