Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trạm y tế xã Yên Trạch thuộc Trung tâm Y tế huyện Phú Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210728795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Phú Lương |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trạm y tế xã Yên Trạch thuộc Trung tâm Y tế huyện Phú Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210715941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (từ nguồn kinh phí sự nghiệp y tế năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 17:14:00 đến ngày 2021-07-16 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,539,927,816 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,098,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu chín mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN + KÈ ĐÁ + CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | 1,818 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | 1,818 | 100m3 | |
| 3 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 12,1588 | 100m3 | |
| 4 | Đất san lấp công trình | 1.215,88 | m3 | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 3,0872 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 22,257 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | 210,748 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | 233,274 | m3 | |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0416 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7571 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng dài | 0,3455 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4197 | tấn | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 6,9108 | m3 | |
| 14 | Ống nhựa thoát nước D100 | 1,4 | 100m | |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 20,64 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ cổng sắt | 9,975 | m2 | |
| 17 | Tháo biển cổng cũ | 1 | Cái | |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 23,275 | 1m3 | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4 | 1,925 | m3 | |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 2,205 | m3 | |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 3,311 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng dài | 0,07 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0757 | tấn | |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 0,77 | m3 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 15,064 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 7,3205 | m3 | |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,8319 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 15,8979 | m3 | |
| 29 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 18,9145 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 370,1294 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 389,0439 | m2 | |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 20,64 | m2 | |
| 33 | Inox 201 làm cổng | 154,3617 | kg | |
| 34 | Lắp dựng cổng | 9,975 | m2 | |
| 35 | Gia công cổng sắt, rào sắt | 0,7799 | tấn | |
| 36 | Sơn tĩnh điện cổng sắt, rào sắt | 64,9 | kg | |
| 37 | Bánh ray sắt | 8 | Bộ | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 30,3072 | 1m2 | |
| 39 | Khóa cổng + Chốt cổng | 1 | Bộ | |
| 40 | SXLD biển trạm y tế(Bao gồm cả công kẻ vẽ...) | 5,13 | m2 | |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 47,3 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 47,3 | m2 | |
| 43 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1364 | 100m3 | |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,086 | 100m3 | |
| 45 | Ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | 4 | 1 đoạn ống | |
| 46 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | 12 | cái | |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 0,27 | m3 | |
| 48 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | 3 | mối nối | |
| 49 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 29,5 | m2 | |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,12 | 100m3 | |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 2,5 | m3 | |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | 5 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,061 | 100m2 | |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm | 501,2125 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mặt trong | 985,5155 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 484,303 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 484,303 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 343,2076 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 343,2076 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 343,2076 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 686,4152 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 228,406 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 228,406 | m2 | |
| 12 | Trát trần, vữa XM M50 | 228,406 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 456,812 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | 31,1425 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | 29,7662 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 382,9577 | m2 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 11,4887 | m3 | |
| 18 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm | 359,9146 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | 23,0431 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 76,6864 | m2 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 2,3006 | m3 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 76,6864 | m2 | |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 76,6864 | m2 | |
| 24 | Máng Inox thu mái phía trước | 11 | m | |
| 25 | Phễu thu nước | 6 | cái | |
| 26 | Cầu chắn rác | 6 | Cái | |
| 27 | Cút nhựa D90 | 18 | cái | |
| 28 | Đai nhựa | 52 | Cái | |
| 29 | Ống nhựa D90 | 0,52 | 100m | |
| 30 | Chụp ống D90 | 6 | cái | |
| 31 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 385,55 | m | |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 125,8775 | m2 | |
| 33 | Cửa đi nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn chỉnh) | 53,1575 | m2 | |
| 34 | Cửa sổ nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn chỉnh) | 72,72 | m2 | |
| 35 | Tháo hoa sắt cửa | 72,72 | m2 | |
| 36 | Inox 304 làm sen hoa cửa (Gồm cả công lắp đặt hoàn chỉnh) | 456,2936 | kg | |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 72,72 | m2 | |
| 38 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 20,643 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,643 | 1m2 | |
| 40 | Phá dỡ bậc cấp - Nền láng vữa xi măng | 3,549 | m2 | |
| 41 | Láng granitô bậc cấp | 3,549 | m2 | |
| 42 | Trát granitô gờ chỉ bậc cấp, vữa XM cát mịn M75 | 10,14 | m | |
| 43 | Vệ sinh, làm sạch bậc cầu thang | 3 | Công | |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tủ điện tổng 400x300x150 | 2 | hộp | |
| 2 | Bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCB | 12 | hộp | |
| 3 | Hộp nối dây 120x120x60 | 12 | hộp | |
| 4 | Đèn Led 1,2m-18w | 1 | bộ | |
| 5 | Đèn Led 1,2m-2x18w | 24 | bộ | |
| 6 | Đèn gắn trần bóng Led 10w-220v | 16 | bộ | |
| 7 | Đèn Led gắn tường 15w | 7 | bộ | |
| 8 | Công tắc đơn 250V/10A | 18 | cái | |
| 9 | Công tắc đôi + ổ cắm đơn 220v/10A | 9 | bảng | |
| 10 | Công tắc ba + ổ cắm đơn 220v/10A | 2 | bảng | |
| 11 | Công tắc đảo chiều 250v-5A | 2 | cái | |
| 12 | ổ cắm đôi 220v/10A | 42 | cái | |
| 13 | Quạt trần 80w-220v | 11 | cái | |
| 14 | automat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 15 | automat 3 pha 50A | 2 | cái | |
| 16 | automat 1 pha 16A | 14 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Xí bệt | 4 | bộ | |
| 2 | Hệ thống xả, xi phông, ống chờ D110 | 4 | Bộ | |
| 3 | Vòi xịt xí | 4 | cái | |
| 4 | Lavabo xi phông nhấn | 5 | bộ | |
| 5 | Vòi rửa Lavabo | 5 | bộ | |
| 6 | Phễu thu nước sàn Inox ngăn mùi D90 | 7 | cái | |
| 7 | Vòi xả PPR DN20 | 5 | bộ | |
| 8 | Sen tắm | 4 | bộ | |
| 9 | Bộ phụ kiện WC | 4 | cái | |
| 10 | Thông hút bể tự hoại hiện có đổ phế thải về đúng nơi quy định | 1 | Bể | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 147,6408 | m2 | |
| 2 | Lát nền gạch 500x500mm | 133,7964 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 13,3472 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 4,4292 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,9166 | 100m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,043 | m3 | |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 7,556 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 437,729 | m2 | |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 33,649 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 404,08 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 437,729 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 211,086 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 211,086 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 211,086 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 191,4344 | m2 | |
| 16 | Trát trần, vữa XM M50 | 191,4344 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 191,4344 | m2 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 16,7856 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 90,912 | m2 | |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 90,912 | m2 | |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 90,912 | m2 | |
| 22 | Phễu thu nước | 6 | cái | |
| 23 | Cầu chắn rác | 6 | Cái | |
| 24 | Cút nhựa D90 | 18 | cái | |
| 25 | Đai nhựa | 52 | Cái | |
| 26 | Ống nhựa D90 | 0,52 | 100m | |
| 27 | Chụp ống D90 | 6 | cái | |
| 28 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | 178,248 | m2 | |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,6976 | m3 | |
| 30 | Gia công xà gồ thép | 0,7917 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7917 | tấn | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 67,2 | 1m2 | |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,7825 | 100m2 | |
| 34 | Tôn úp nóc + Úp sườn | 38,02 | m | |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 2,7274 | m3 | |
| 36 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 99,3 | m | |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 34,08 | m2 | |
| 38 | Tháo hoa sắt cửa | 9,6 | m2 | |
| 39 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | 23,98 | m2 | |
| 40 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | 10,1 | m2 | |
| 41 | Inox 304 làm sen hoa cửa (Gồm cả công lắp đặt hoàn chỉnh) | 83,0525 | kg | |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 5,641 | 1m3 | |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,5424 | m3 | |
| 44 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 0,8543 | m3 | |
| 45 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,7724 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn móng dài | 0,0182 | 100m2 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0031 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0162 | tấn | |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 0,2002 | m3 | |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,5406 | m3 | |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 0,8842 | m3 | |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 2,1284 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,0287 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,7873 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,027 | 100m2 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0022 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0137 | tấn | |
| 58 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,1298 | m3 | |
| 59 | Ốp tường gạch 300x450mm | 35,568 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 6,2802 | m2 | |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 2,7 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,9802 | m2 | |
| 63 | Phá dỡ bậc cấp - Nền láng vữa xi măng | 8,868 | m2 | |
| 64 | Láng granitô bậc cấp | 8,868 | m2 | |
| 65 | Trát granitô gờ chỉ bậc cấp, vữa XM cát mịn M75 | 29,56 | m | |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Tủ điện tổng 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 2 | Bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCB | 7 | hộp | |
| 3 | Hộp nối dây 120x120x60 | 7 | hộp | |
| 4 | Đèn Led 1,2m-18w | 2 | bộ | |
| 5 | Đèn Led 1,2m-2x18w | 12 | bộ | |
| 6 | Đèn gắn trần bóng Led 10w-220v | 6 | bộ | |
| 7 | Đèn Led gắn tường 15w | 4 | bộ | |
| 8 | Công tắc đơn 250V/10A | 10 | cái | |
| 9 | Công tắc đôi + ổ cắm đơn 220v/10A | 6 | bảng | |
| 10 | Công tắc đơn + ổ cắm đơn 220v/10A | 1 | bảng | |
| 11 | ổ cắm đôi 220v/10A | 18 | cái | |
| 12 | Quạt trần 80w-220v | 6 | cái | |
| 13 | ống nhựa cách điện D16mm | 300 | m | |
| 14 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x16mm2 | 60 | m | |
| 15 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | 60 | m | |
| 16 | Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x2,5mm2 | 180 | m | |
| 17 | Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x1,5mm2 | 250 | m | |
| 18 | Xà sứ đón dây | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 19 | automat 3 pha 70A | 1 | cái | |
| 20 | automat 1 pha 16A | 14 | cái | |
| G | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ | |||
| 1 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN32 | 0,02 | 100m | |
| 2 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25 | 0,12 | 100m | |
| 3 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20 | 0,3 | 100m | |
| 4 | ống nhựa cấp nước nóng PPR PN 20 DN20 | 0,05 | 100m | |
| 5 | Tê nhựa hàn DN32 | 2 | cái | |
| 6 | Tê nhựa hàn DN25x20 | 4 | cái | |
| 7 | Tê nhựa hàn DN20 | 4 | cái | |
| 8 | Tê nhựa ren DN25x20 | 2 | cái | |
| 9 | Cút nhựa hàn DN32 | 2 | cái | |
| 10 | Cút nhựa hàn DN32x25 | 2 | cái | |
| 11 | Cút nhựa hàn DN25x20 | 2 | cái | |
| 12 | Cút nhựa ren DN25x20 | 2 | cái | |
| 13 | Cút nhựa hàn DN20 | 20 | cái | |
| 14 | Cút nhựa ren DN20 | 15 | cái | |
| 15 | Van phao DN20 | 1 | cái | |
| 16 | Van xả đáy téc DN32 | 1 | cái | |
| 17 | Van khóa PPR DN32 | 1 | cái | |
| 18 | Van khóa PPR DN25 | 2 | cái | |
| 19 | Van khóa PPR DN20 | 1 | cái | |
| 20 | Rắc co DN32 | 4 | cái | |
| 21 | Rắc co DN25 | 4 | cái | |
| 22 | Rắc co DN20 | 3 | cái | |
| 23 | ống nhựa thoát nước UPVC D110 | 0,15 | 100m | |
| 24 | ống nhựa thoát nước UPVC D90 | 0,08 | 100m | |
| 25 | ống nhựa thoát nước UPVC D76 | 0,03 | 100m | |
| 26 | Tê kiểm tra D110 | 1 | cái | |
| 27 | Tê nhựa xiên D110 | 3 | cái | |
| 28 | Cút nhựa xiên D110 | 8 | cái | |
| 29 | Tê nhựa vuông D110 | 1 | cái | |
| 30 | Tê nhựa vuông D90 | 1 | cái | |
| 31 | Cút nhựa vuông D110 | 1 | cái | |
| 32 | Cút nhựa vuông D90 | 3 | cái | |
| 33 | Cút nhựa vuông D76 | 2 | cái | |
| 34 | Ống tránh D90 | 2 | cái | |
| 35 | Côn nhựa D110/76 | 1 | cái | |
| 36 | Xí bệt | 2 | bộ | |
| 37 | Hệ thống xả, xi phông, ống chờ D110 | 2 | Bộ | |
| 38 | Vòi xịt xí | 2 | cái | |
| 39 | Lavabo xi phông nhấn | 2 | bộ | |
| 40 | Vòi rửa Lavabo | 2 | bộ | |
| 41 | Sen tắm | 2 | bộ | |
| 42 | Phễu thu nước sàn Inox ngăn mùi D90 | 4 | cái | |
| 43 | Vòi xả PPR DN20 | 2 | bộ | |
| 44 | Gương soi | 2 | cái | |
| 45 | Bộ phụ kiện WC | 2 | cái | |
| 46 | Téc nước ngang Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 47 | Giá đỡ téc nước | 1 | cái | |
| 48 | Đào móng bể, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 7,8924 | 1m3 | |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6 | 0,2118 | m3 | |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 0,6294 | m3 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0281 | tấn | |
| 52 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 2,482 | m3 | |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 15,064 | m2 | |
| 54 | Láng bể, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 1,8595 | m2 | |
| 55 | Đánh mầu bể bằng xi măng nguyên chất | 16,9235 | m2 | |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,8214 | m3 | |
| 57 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | 0,3718 | m3 | |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0197 | 100m2 | |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan | 0,036 | tấn | |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 5 | 1cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.809891E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.61978E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.777.949.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.555.898.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi