Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng + thiết bị + bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210728851-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng + thiết bị + bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210727098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa không quá 80% tổng mức đầu tư; còn lại là ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 17:11:00 đến ngày 2021-07-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,826,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,788 100m3
2 Vận chuyển đất - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,788 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,0826 100m3
4 Mua đất đồi về đắp nền Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 449,086 m3
5 Vận chuyển đất đắp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 449,086 m3
B NHÀ HIỆU BỘ VÀ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 06 PHÒNG
C Phần móng :
1 Đào móng nhà hiệu bộ và nhà lớp học 2 tầng - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 288,6645 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 39,5885 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 39,4931 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,6304 m3
5 Ván khuôn gỗ móng băng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,1012 100m2
6 Ván khuôn gỗ móng cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,1036 100m2
7 Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,7092 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,5399 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,4792 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,8545 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,6882 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,2507 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,508 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7,6337 tấn
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,9729 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 54,7025 m3
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,2664 100m3
18 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đất tôn nền) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,3974 100m3
19 Mua đất về đắp nên Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 263,714 m3
20 Vận chuyển đất Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,6371 100m3
D Phần kết cấu
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 24,8116 m3
2 Ván khuôn gỗ cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,9496 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,7705 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,2923 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,0772 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 222,5439 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7,2133 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,1888 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,4011 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,4274 tấn
11 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12,5532 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 19,634 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,9554 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,9623 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3801 tấn
16 Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6,2494 m3
17 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,581 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,7402 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2568 tấn
20 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,5254 tấn
21 Gia công dầm mái thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,0226 tấn
22 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,5254 tấn
23 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,0226 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 54,0977 1m2
25 Cung cấp bu lông M18 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 272 bộ
26 Cung cấp lắp đặt mái kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 67,5 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, (khu vệ sin, kho) chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 18,0182 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 98,0364 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 246,1812 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 19,8493 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 66,922 m3
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 22,8432 m3
33 Ván khuôn gỗ móng băng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1594 100m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10,7388 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,2928 m3
36 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 87,5256 m2
37 Lát nền, sàn gạch -chống trơn 300x300, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 242,3126 m2
38 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 266,64 m2
39 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.040,3376 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 963,8963 m2
41 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 758 m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13,235 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 283,7016 m2
44 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - đúc sẵn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 37,1664 m3
45 Ván khuôn gỗ, nắp đan Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,4723 100m2
46 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,0283 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.713 1cấu kiện
48 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 110,9 m2
49 Ốp chân tường bằng gạch thẻ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 50,265 m2
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 961,6457 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, khung cửa, khung ô trống, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 phía ngoài nhà Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 345,521 m2
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2.831,6175 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 203,5728 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, bao cửa vữa XM M75, PCB40 phía trong nhà Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 330,769 m2
55 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.175,6042 m2
56 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 152,8 m
57 Trát gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 152,8 m
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.307,1667 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4.541,5635 m2
60 Sản xuất lắp dựng lan can Inox 304 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 118,129 m2
61 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 118,129 m2
62 Sản xuất cửa khung nhưa lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 55,44 m2
63 Sản xuất cửa khung nhưa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 67,44 m2
64 Sản xuất lắp dựng vách kính cố định, khung nhựa lõi thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 44,4868 m2
65 Sản xuất cửa khung nhưa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở quay Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 57,32 m2
66 Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 45,824 m2
67 Sản xuất vách kính khung thép sơn tĩnh điện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 15,955 m2
68 Sản xuất hoa sắt cửa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 77,8068 m2
69 Sản xuất tấm compact phủ melanin dày 18 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13,32 m2
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13,3729 100m2
E Bể tự hoại
1 Đào móng bể tự hoại, đất C2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 33,9004 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,518 m3
3 Bê tông bể M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,2116 m3
4 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,2155 m3
5 Ván khuôn gỗ, nắp đan Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0616 100m2
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0935 tấn
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13 cái
8 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0421 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2309 tấn
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,9057 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 31,598 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 23,64 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 35,28 m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11,28 m2
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,2318 m3
F Cấp điện
1 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 32 cái
2 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 52 bộ
4 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 bộ
5 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 52 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 37 cái
8 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 32 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 14 cái
12 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 291 hộp
14 Tủ điện sơn tĩnh điện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 900 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 502 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 30 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x16mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 80 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x25mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 100 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.400 m
21 Lắp đặt các automat 1 pha 5A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 27 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 17 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
27 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
28 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
29 Lắp đặt các automat 1 pha 70A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
31 Lắp đặt các automat 1 pha >200A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
G Chống sét
1 Đào móng chống sét - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10,038 1m3
2 Lắp đặt thanh cái đồng tiết diện 40x4mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 32,5 m
3 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 cọc
4 Lắp đặt cáp đồng trần 1x70mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 70 m
5 Lắp đặt dây cáp 6mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 15 m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,4 100m
7 Cung cấp lắp đặt bộ thu sét chủ động (Stomaster, R=107m) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
8 Trụ đỡ kim thu sét ống thép tráng kém D42 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5 m
9 Tăng đơ, dây chằng giữ cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 bộ
10 Chân đế, và nối đầu trụ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
11 Hộp kiểm tra Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 hộp
12 Phụ kiện lắp đặt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
13 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10,038 m3
H Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,11 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,69 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,84 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,33 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC (class 2) D21 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,03 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC (class 2) D32 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,01 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC (class 2) D40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,42 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC (class 0) D60 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,25 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC (class 0) D90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,85 100m
10 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 75 cái
11 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
12 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 27 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 212 cái
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
16 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
17 Tê nhựa PPR D20 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 24 cái
18 Tê nhựa PPR D25 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 68 cái
19 Tê nhựa PPR D32 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 cái
20 Tê nhựa PPR D50 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
21 Măng sông PPR D20 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 35 cái
22 Măng sông PPR D25 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 25 cái
23 Măng sông PPR D32 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 30 cái
24 Măng sông PPR D50 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
25 Racco PPR D25 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 cái
26 Cút ren trong PPR D20-1/2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 98 cái
27 Măng sông ren ngoài PPR D50 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
28 Lắp đặt van D32mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
29 Lắp đặt côn thu PVC 48/34 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
30 Lắp đặt côn thu PVC 60/40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 33 cái
31 Lắp đặt côn nhựa D90/60 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
32 Lắp đặt cút nhựa D42 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 55 cái
33 Lắp đặt cút nhựa D60 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 62 cái
34 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 96 cái
35 Tê nhựa D42 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 15 cái
36 Tê nhựa D60 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 32 cái
37 Tê nhựa D90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 15 cái
38 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 bộ
39 Lắp đặt xí bệt (trẻ em) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 24 bộ
40 Lắp đặt vòi chậu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 24 cái
41 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 bộ
42 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 bộ
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 24 bộ
44 Vòi rửa xịt vệ sinh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 30 bộ
45 Vòi rửa đồng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 bộ
46 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20 cái
47 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 bộ
48 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 bộ
49 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
50 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
51 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
52 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bể
I CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 05 PHÒNG
J Tháo dỡ cấu kiện khu trục (E-H)/(1-8):
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 331,7125 m2
2 Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 công
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 27,7158 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 44,324 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 136,86 m2
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 78,8828 m3
7 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 78,8828 m3
K Tháo dỡ cấu kiện khu trục (A-E)/(1-8):
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 105,7004 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 44,4204 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,5402 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 318,2512 m2
5 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 25,2 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 93,416 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 561,156 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 238,4148 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 385,2488 m2
10 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 18,8467 m3
L Cải tạo
1 Đào móng băng - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,2579 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,6802 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,8547 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,1406 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0745 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0107 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1152 tấn
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,15 m3
9 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3434 m3
10 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,055 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0084 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0839 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,9682 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2061 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1882 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0626 tấn
17 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 1 lỗ khoan
18 Vệ sinh, bơm keo sika Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 lỗ
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,375 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 17,2886 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 83,304 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,55 m2
23 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 15,6118 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,9014 m2
25 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 15,5 m
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 14,62 m
27 Trát đắp đầu bát cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.025,1986 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 287,6501 m2
30 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 37,5856 m2
31 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 315,1416 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 112,64 m2
33 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 112,64 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13,164 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 31,92 m2
36 Sản xuất hoa sắt cửa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,968 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 49,3884 1m2
38 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 42,896 m2
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 49,3884 m2
40 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 61,28 1m2
M HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ BẾP
N Cải tạo khu nhà bếp
1 Tháo dỡ cửa các loại Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 36,14 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn khung lươi B40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,52 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 171,55 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,8375 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,5589 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp bàn bếp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10,47 m2
7 Cạo bỏ lớp rêu mốc sàn mái Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 55,35 m2
8 Vận chuyển bằng thủ công Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11,6631 m3
9 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11,6631 m3
O Cải tạo
1 Đào móng băng - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,8094 1m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 21,0779 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,463 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,5852 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0531 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0158 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0993 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,7864 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7,4272 m3
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,6724 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn bệ bếp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1873 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0436 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0314 tấn
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 22,752 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 65,581 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,317 100m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 21,513 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 22,752 m2
19 Ốp gạch mặt bần bếp, bàn chia gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 18,9554 m2
20 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 140,1952 m2
21 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 55,35 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 63,48 m2
23 Gia công vì kèo thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,011 tấn
24 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0754 tấn
25 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,011 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0754 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10,1952 1m2
28 Cửa đi Khung nhôm, kính dày 5 ly Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 37,32 m2
29 Cửa sổ Khung nhôm kính dày 5ly Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 15,48 m2
P Cấp điện, chiếu sáng
1 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 bộ
2 Lắp đặt đèn tường Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
9 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 135 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 36,5 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 30 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 30 m
14 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 95 m
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 29 hộp
16 Tủ điện chung Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt bảng điện phòng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 bảng
Q CẢI TẠO KHU SÂN VUI CHƠI, VƯỜN CỔ TÍCH
R Nhà vận động thể chất
1 Đào móng nhà vận động thể chất - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6,936 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,7225 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,38 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,242 100m2
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1003 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7,192 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 71,92 m2
8 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1742 tấn
9 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1742 tấn
10 Gia công vì kèo thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3107 tấn
11 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1953 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3107 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1953 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12,5 1m2
15 Gia công lan can Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,423 tấn
16 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 42 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 19,6 1m2
18 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4 ly, lớp PU dày 18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,7688 100m2
19 Ke chống bão Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 104 cái
20 Tôn úp nóc, diềm mái loại 400 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 24,8 m
S Tôn nền sân bê tông
1 San mặt bằng thủ công Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 công
2 Nilon tái sinh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 167 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16,7 m3
T CỔNG, HÀNG RÀO
U Phần cổng xây mới
1 Đào móng cổng xây mới - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 24,3698 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,5157 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,7732 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,6025 m3
5 Ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1601 100m2
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0729 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0699 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0566 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1313 tấn
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,1099 m3
11 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,8351 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,0594 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0944 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1795 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,045 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0812 100m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,0753 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2477 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0675 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0734 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,314 tấn
22 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,569 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,0935 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,1907 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,4724 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,4658 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2652 tấn
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 42,6016 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 21,6766 m2
30 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 27,215 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 97,08 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 28,61 m2
33 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 28,61 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 188,5732 m2
35 Cung cấp lắp dựng cánh cổng phụ bằng thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 m2
36 Cung cấp lắp dựng bộ chữ Inox Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 gói
37 Cung cấp lắp dựng cổng Inox, điều khiển điện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,8 m
V Phần cải tạo hàng rào
1 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.022,7716 m2
W THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng rãnh thoát nước mưa - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 247,6522 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,8252 100m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20,9189 m3
4 Bê tông mương, hố ga bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20,9189 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,9968 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 39,4824 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 419,8782 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 106,65 m2
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7,1141 m3
10 Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3332 100m2
11 Cốt thép tấm đan, Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,368 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 117 1cấu kiện
X HỆ THỐNG PCCC CHO CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH
Y Báo cháy
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 10 đầu
3 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,4 5 chuông
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,4 5 nút
5 Lắp đặt đèn báo cháy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,4 5 đèn
6 Lắp đặt linh kiện báo cháy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,4 bộ
7 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 5 đèn
8 Lắp đặt đèn báo cháy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 5 đèn
9 Lắp giá đỡ tủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 1 bộ
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 820 m
12 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 820 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 90 m
14 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 90 m
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20 hộp
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 60 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 cái
18 Trung tâm báo cháy 5 kênh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
19 Vật tư phụ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 gói
20 Bốc xếp và vận chuyển vật tư thiết bị lên cao, nhân công 3,0/7 - Nhóm 1 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 công
21 Lập trình, cài đặt, kết nối hệ thống, chạy thử, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ, kỹ sư 4/8 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 công
Z Chữa cháy
1 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 1 máy
2 Lắp đặt tủ DCS, PLC , RTU và các bảng điều khiển Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
4 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
5 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 120 m
7 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 120 m
8 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 31,5 1m3
10 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,2 100m
11 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16 cái
12 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
13 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 15 cặp bích
14 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,2 100m
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,315 100m3
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 37 1m2
17 Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q= 54m3/h, H=35 m) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
18 Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ diezen (Q= 54m3/h, H= 35m) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
19 Vật tư phụ đay, băng tan, que hàn, dây thép, bu lông, đinh vít,… Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 gói
20 Bốc xếp và vận chuyển vật tư thiết bị, thợ 3/7 nhóm 1 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 công
21 Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kỹ sư 4/8 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 công
AA KHOAN GIẾNG; XÂY DỰNG BỂ CHỨA NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC
AB Bể và nhà trạm bơm
1 Đào móng bể và nhà trạm bơm - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 264,2663 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,5303 m3
3 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20,3906 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1303 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3909 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,8738 tấn
7 Băng cản nước Sika waterbar V20 (sử dụng tường tiếp giáp phía ngoài) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 32 m
8 Quét sika latex tăng cường liên kết mạch ngừng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7,04 m2
9 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 47,4 m3
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,6574 100m2
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0825 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6,5445 tấn
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,7087 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 125,872 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 200,966 m2
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 125,872 m2
17 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 82,654 m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,576 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0288 100m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 68,584 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 68,584 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 22,5225 m2
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 22,5225 m2
24 Nắp gang cho bể Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
25 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1016 tấn
26 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1016 tấn
27 Gia công vì kèo thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,052 tấn
28 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,066 tấn
29 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,052 tấn
30 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,066 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,185 100m2
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,8279 100m3
33 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
34 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
35 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
36 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 m
37 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 m
AC Khoan giếng
1 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 60 1m khoan
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,48 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1 100m
5 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 m
6 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 bộ
7 Máy bơm đưa nước lên bể lọc (Q=3m3/h; H=40m) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
8 Máy bơm đưa nước lên bồn sửa dụng (Q=10m3/h; H=40m) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
9 Tủ điện cho nha trạm bơm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 tủ
AD Lò đốt rác sinh hoạt
1 Đào móng lò đốt rác sinh hoạt - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13,9248 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,9953 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,9635 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,7775 m3
5 Bê tông giằng móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,66 m3
6 Ván khuôn móng băng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1217 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0391 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,4457 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,8775 m3
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,6395 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1786 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,111 tấn
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 43,7017 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 36,8717 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7,651 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 51,3527 m2
17 Cung cấp , lắp đặt giá đỡ bằng Inox Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,4 m2
AE Thang thoát hiểm nhà 2 tầng 06 phòng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,6806 1m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,5112 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,9376 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,092 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0389 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0473 tấn
7 Bu lông chân chột M20, L400 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20 cái
8 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3773 tấn
9 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3773 tấn
10 Gia công giằng thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,9509 tấn
11 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,9509 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 74,056 1m2
13 Lan can Inox 304 tay vin thang Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16,1625 m2
14 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0123 100m3
AF THIẾT BỊ
1 Tủ đựng đồ cá nhân học sinh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11 cái
2 Tủ dựng chăn gối cho trẻ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13 cái
3 Tủ đựng tài liệu - Hồ sơ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13 cái
4 Giá góc Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13 cái
5 Bàn ghế học sinh mầm non Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 50 bộ
6 Bảng từ quay 2 mặt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5 cái
7 Ti vi 43inhc Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 cái
8 Máy tính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5 Bộ
9 Phản ngủ cho trẻ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 50 Cái
10 Tủ úp ca cốc Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13 Cái
11 Ghế văn phòng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 50 cái
12 Bàn phòng họp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
13 Bộ loa kéo Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
14 Tủ đựng tài liệu - Hồ sơ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
15 Bộ máy chiếu, màn chiếu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Bộ
16 Máy tính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 bộ
17 Tượng Bác Hồ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
18 Bàn ghế tiếp khách phòng hiệu trưởng, phó hiệu trưởng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 bộ
19 Bàn ghế làm việc lãnh đạo Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 bộ
20 Bàn ghế làm việc nhân viên Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 Bộ
21 Tủ phòng hiệu trưởng, 2 phó hiệu trưởng, kế toán Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
22 Tủ y tế Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
23 Giường phòng hiệu trưởng, 2 PHT, bảo vệ, y tế, kế toán. Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5 cái
24 Tủ đựng trang phục văn nghệ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
25 Máy lọc nước Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5 bộ
26 Tủ sấy bát Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
27 Tủ đựng bát đĩa Inox 4 khoang Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 cái
28 Bàn chia ăn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
29 Tủ bảo ôn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
AG BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4739768E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.947953E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác - Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.878.558.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 6.333.985.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn. - Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 544.573.000 đồng. (Tương tự: Về trang thiết bị trường học) (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.878.558.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->