Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210725772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210689034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi không thường xuyên giao tại Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 17:11:00 đến ngày 2021-07-19 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,526,065,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.789E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.768.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.304.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 2 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,4kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích mẻ trộn >=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường (tường ngoài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 227,5496 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,9308 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,5574 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,6039 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,5794 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7327 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6394 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,901 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 548,1952 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,0488 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,9882 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,0723 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ( trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9575 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4894 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,852 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2876 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,4389 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,4389 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,4389 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,852 | 1 m3 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 208,5232 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2876 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 208,5232 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,9308 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,5574 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,6039 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 548,1952 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9575 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,9882 | m2 |
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.096,3466 | 1m2 |
| 35 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 476,8726 | 1m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 890,7514 | 1m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 585,0094 | 1m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường (tường ngoài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155,6992 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5068 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,923 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6267 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 411,1696 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,7924 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát trần (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144,4387 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1097 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ( trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,306 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3265 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 206,5406 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2876 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,9652 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,9652 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,9652 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 206,5406 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2876 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155,6992 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5068 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 411,1696 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,306 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144,4387 | m2 |
| 64 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 708,5842 | 1m2 |
| 65 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 215,3144 | 1m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 711,1429 | 1m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 212,7557 | 1m2 |
| 68 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 276,199 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0473 | tấn |
| 70 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,9399 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,878 | m2 |
| 72 | Phá lớp vữa trát tường (tường ngoài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,169 | m2 |
| 73 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 217,0239 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0423 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,256 | m2 |
| 76 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8002 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8002 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8002 | m3 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,9399 | 1m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,9399 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,878 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,169 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 217,0239 | m2 |
| 84 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,2113 | m2 |
| 85 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 271,2799 | 1m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 321,4912 | m2 |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0236 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,79 | m2 |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0236 | tấn |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,762 | 100m2 |
| 91 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván (Tháo dỡ sửa chữa, vệ sinh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,28 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,28 | m2 |
| 93 | cửa đi- cửa khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) (Thay thế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,92 | m2 |
| 94 | khóa cửa đi 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 95 | khóa cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 96 | cửa sổ- cửa khuôn nhôm việt pháp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,28 | m2 |
| 97 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,72 | 1m2 |
| 98 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,72 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ hệ thống điện để cải tạo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 100 | Lắp đặt đèn Led gắn trần 2x20w 1.2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn led vuông 20w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 108 | Mặt 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 109 | Mặt 2 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 110 | Công tắc 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 111 | Đế âm bảng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cái |
| 112 | Lắp đặt tủ điện kt: 600x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Tủ điện phòng mặt mica | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 124 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 125 | hộp đựng bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 126 | bình mt4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 127 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 128 | điều hòa 9000BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | điều hòa 18000BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 130 | Tháo dỡ hệ thống thu sét đê cải tạo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 132 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 133 | Bật thép dk10 L=200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 134 | Qủa hồ lô chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Qủa |
| 135 | Thép chữ C dk 10 L=200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 136 | Miếng chì đêm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 137 | Bu lông M12x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 138 | ống PVC dk 25 L=2000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | cút nhựa PPR ren trong đường kính cút d=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt cônnhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa ren trong đường kính 25/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Lắp đăt rắc co nhựa PPR đường kính cút d=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 152 | Lắp đăt rắc co nhựa PPR đường kính cút d=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 159 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước thải đê cải tạo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 164 | Y nhựa xiên , đường kính d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 165 | Y nhựa xiên , đường kính d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 169 | Chóp thông hơi d60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Tháo dỡ hệ thống thoát mái đê cải tạo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 171 | Rọ chắn rác thép F6 ĐK150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 172 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 174 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 175 | ống lồng qua sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 176 | Hộp giảm tốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9109 | m3 |
| 178 | đục tạo nhám bề mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 179 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8423 | m3 |
| 180 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,0068 | m2 |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,647 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1886 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 358,0555 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,3392 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155,5702 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,621 | m3 |
| 9 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 358,885 | m2 |
| 10 | Ống thoát nước qua thân kè UPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | m |
| 11 | Đất sét chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Cấu kiện |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,484 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0866 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8991 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8991 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,224 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 20 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,092 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,44 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 333,6755 | m3 |
| 23 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 413,3029 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 333,6755 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (30m) - Đất các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.001,0265 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 413,3029 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (30m) - Đá hộc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.616,769 | m3 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0121 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng xây đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,264 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,431 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Hút bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,227 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,227 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,227 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9157 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5245 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5172 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5333 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0485 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0091 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0888 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4237 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9647 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0452 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0572 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0103 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2262 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1325 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1224 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2662 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0658 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | tấn |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8012 | m2 |
| 32 | Ngâm nước xi măng sê nô mái 5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8012 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,246 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6852 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,844 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,124 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7612 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,3 | m |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,74 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9072 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,28 | m2 |
| 42 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,116 | m2 |
| 43 | Cửa sô khung nhựa lõi thép kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 44 | Khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,37 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,5292 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2417 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 49 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đai |
| 50 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt Van khóa PPR d=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Lắp xả tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Vòi đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Móc giữa ống các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Y nhựa d110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Chóp thông hơi D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Ống thông tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Móc giữ ống các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Đào móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0224 | m3 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4454 | m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6682 | m3 |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0212 | 100m2 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8038 | m3 |
| 85 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,967 | m3 |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4002 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0047 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0174 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 90 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9995 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9995 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9288 | m2 |
| 93 | Bả bằng ximăng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9995 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.789E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.768.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.304.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Trình độ từ đại học ngành xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động | 1 | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 2 | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất >=1,4kW | 2 |
| 2 | Máy hàn sắt | còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất >=0,62kW | 1 |
| 4 | Máy mài | công suất >=1,0kW | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | trọng tải >=7 tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | dung tích mẻ trộn >=150L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi