Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210725772-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210689034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi không thường xuyên giao tại Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 17:11:00 đến ngày 2021-07-19 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,526,065,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.789E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.768.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.304.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 2
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,4kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn sắt
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất >=0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích mẻ trộn >=150L
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Phá lớp vữa trát tường (tường ngoài)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật227,5496m2
2Phá lớp vữa trát cột, trụ (ngoài nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,9308m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm (ngoài nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,5574m2
4Phá lớp vữa trát trần (ngoài nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,6039m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (ngoài nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật202,5794m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ (ngoài nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,7327m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm (ngoài nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,6394m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần (ngoài nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,901m2
9Phá lớp vữa trát tường (trong nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật548,1952m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (trong nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật137,0488m2
11Phá lớp vữa trát trần (trong nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật149,9882m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,0723m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm ( trong nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,9575m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4894m2
15Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,852m3
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2876m2
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,4389m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,4389m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,4389m3
24Bê tông nền, vữa BT M150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,8521 m3
25Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật208,5232m2
26Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2876m2
27Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật208,5232m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,9308m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,5574m2
30Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,6039m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật548,1952m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,9575m2
33Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật149,9882m2
34Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.096,34661m2
35Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật476,87261m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật890,75141m2
37Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật585,00941m2
38Phá lớp vữa trát tường (tường ngoài)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật155,6992m2
39Phá lớp vữa trát cột, trụ (ngoài nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,5068m2
40Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (ngoài nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,923m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ (ngoài nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6267m2
42Phá lớp vữa trát tường (trong nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật411,1696m2
43Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (trong nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,7924m2
44Phá lớp vữa trát trần (trong nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật144,4387m2
45Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,1097m2
46Phá lớp vữa trát xà, dầm ( trong nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,306m2
47Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3265m2
48Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật206,5406m2
49Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2876m2
50Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
51Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
52Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
53Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
54Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,9652m3
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,9652m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,9652m3
57Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật206,5406m2
58Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2876m2
59Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật155,6992m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,5068m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật411,1696m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,306m2
63Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật144,4387m2
64Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật708,58421m2
65Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật215,31441m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật711,14291m2
67Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật212,75571m2
68Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật276,199m2
69Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0473tấn
70Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật180,9399m2
71Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,878m2
72Phá lớp vữa trát tường (tường ngoài)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,169m2
73Phá lớp vữa trát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật217,0239m2
74Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (ngoài nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,0423m2
75Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,256m2
76Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,8002m3
77Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,8002m3
78Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,8002m3
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật180,93991m2
80Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180,9399m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,878m2
82Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,169m2
83Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật217,0239m2
84Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,2113m2
85Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật271,27991m2
86Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật321,4912m2
87Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0236tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,79m2
89Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0236tấn
90Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,762100m2
91Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván (Tháo dỡ sửa chữa, vệ sinh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,28m2
92Lắp dựng cửa vào khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,28m2
93cửa đi- cửa khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) (Thay thế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,92m2
94khóa cửa đi 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
95khóa cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
96cửa sổ- cửa khuôn nhôm việt phápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,28m2
97Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tựChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,721m2
98Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,72m2
99Tháo dỡ hệ thống điện để cải tạoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10công
100Lắp đặt đèn Led gắn trần 2x20w 1.2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
101Lắp đặt đèn led vuông 20wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
102Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39cái
105Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
106Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật74cái
108Mặt 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
109Mặt 2 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
110Công tắc 1 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42cái
111Đế âm bảng điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật99cái
112Lắp đặt tủ điện kt: 600x400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
113Tủ điện phòng mặt micaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật500m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật350m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
118Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật350m
119Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
120Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
121Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật600m
123Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
124Bình cứu hỏa MFZ4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bình
125hộp đựng bình chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
126bình mt4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bình
127Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7m
128điều hòa 9000BTUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129điều hòa 18000BTUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
130Tháo dỡ hệ thống thu sét đê cải tạoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
131Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
132Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
133Bật thép dk10 L=200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cái
134Qủa hồ lô chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Qủa
135Thép chữ C dk 10 L=200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
136Miếng chì đêmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
137Bu lông M12x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
138ống PVC dk 25 L=2000Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
139Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
142Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
143Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
144cút nhựa PPR ren trong đường kính cút d=25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
145Lắp đặt cônnhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
146Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
147Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
148Lắp đặt tê nhựa ren trong đường kính 25/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
149Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
150Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
151Lắp đăt rắc co nhựa PPR đường kính cút d=25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
152Lắp đăt rắc co nhựa PPR đường kính cút d=32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
153Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
154Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
155Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
156Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
157Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
158Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
159Tháo dỡ hệ thống thoát nước thải đê cải tạoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
164Y nhựa xiên , đường kính d=110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
165Y nhựa xiên , đường kính d=90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
166Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
167Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
168Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
169Chóp thông hơi d60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
170Tháo dỡ hệ thống thoát mái đê cải tạoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
171Rọ chắn rác thép F6 ĐK150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
172Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64Cái
173Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,76100m
174Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
175ống lồng qua sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
176Hộp giảm tốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9109m3
178đục tạo nhám bề mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
179Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,8423m3
180Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,0068m2
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,01100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cây
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,647m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1886100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật358,0555m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,3392m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật155,5702m3
8Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,621m3
9Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật358,885m2
10Ống thoát nước qua thân kè UPVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật106m
11Đất sét chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100Cấu kiện
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,484m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0866100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8991100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8991100m3
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,22100m2
17Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,3m3
18Bê tông nền, đá 4x6, vữa BT M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,224m3
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,6m2
20Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,092m3
21Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,44m2
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật333,6755m3
23Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật413,3029m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật333,6755m3
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (30m) - Đất các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.001,0265m3
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật413,3029m3
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (30m) - Đá hộcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.616,769m3
C NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,0121m3
2Phá dỡ móng các loại, móng xây đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,264m3
3Phá dỡ nền gạch, gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,2m2
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,431m3
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Hút bể phốtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1chuyến
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,227m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,227m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,227m3
11Đào móng băng, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,9157m3
12Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5245m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5172m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5333m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0485100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0091tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0888tấn
18Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4237m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9647m3
20Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0452m3
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0572m3
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0103tấn
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0104100m2
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2262m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1325100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1224tấn
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2662m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0658100m2
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0504tấn
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,8012m2
32Ngâm nước xi măng sê nô mái 5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,8012m2
33Trát trần, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,246m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6852m2
35Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,844m2
36Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,124m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7612m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,3m
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,74m2
40Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PCB30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,9072m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PCB30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,28m2
42Cửa đi khung nhựa lõi thép kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,116m2
43Cửa sô khung nhựa lõi thép kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96m2
44Khóa cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,37m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,5292m2
47Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2417100m2
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
49Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3đai
50Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
52Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
54Lắp đặt Van khóa PPR d=20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
57Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
58Lắp xả tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
59Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
62Vòi đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Móc giữa ống các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
72Y nhựa d110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Chóp thông hơi D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Ống thông tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Móc giữ ống các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
79Đào móng băng, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,0224m3
80Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4454m3
81Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6682m3
82Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
83Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0212100m2
84Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8038m3
85Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,967m3
86Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4002m3
87Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0047tấn
88Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0174100m2
89Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PCB30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
90Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,9995m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,9995m2
92Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9288m2
93Bả bằng ximăng vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,9995m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.789E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.768.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.304.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (kèm tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Trình độ từ đại học ngành xây dựng33
3 Kỹ thuật quản lý an toàn lao động 1 Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 233
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất >=1,4kW2
2 Máy hàn sắt còn sử dụng tốt1
3 Máy khoan bê tông cầm tay công suất >=0,62kW1
4 Máy mài công suất >=1,0kW1
5 Ô tô tự đổ trọng tải >=7 tấn1
6 Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn >=150L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->