Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210728119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TVXD Thái Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư và các nguồn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 17:10:00 đến ngày 2021-07-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,843,654,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.353E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp HTKT cấp III có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét … (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình).Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành HTKT hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đại học chuyên ngành điện kỹ thuật- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình HTKT cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Xe cẩu tự hành 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 236,517 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2.696,294 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2.696,294 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2.696,294 | 10m³/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 215,015 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng cống, máy đào | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18,454 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông BTLT H10, D600, đoạn ống dài 3m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 23 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông BTLT H10, D600, đoạn ống dài 4m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 110 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông BTLT H30, D600, đoạn ống dài 3m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông BTLT H30, D600, đoạn ống dài 4m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 166 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt gối cống, đường kính d600mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 314 | cái |
| 8 | Đệm đáy thân cống đá 4x6 đầm chặt | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 75,36 | m3 |
| 9 | Đắp đất phạm vi an toàn trên cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,247 | 100m3 |
| 10 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,528 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn hố ga | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,332 | 100m2 |
| 12 | Bê tông hố ga, đá 1x2, M200, PCB40 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 48,22 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,91 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác và thang công tác hố ga | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,643 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, M200, PCB40 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,89 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK >10mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 54 | 1cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18,046 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18,046 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18,046 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh hơi 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 201,614 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 227,824 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2.597,192 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2.597,192 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2.597,192 | 10m³/1km |
| 9 | Lót bạt nhựa đáy khuôn đường | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4.187,27 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,784 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 753,71 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,765 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bó vỉa, M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 68,32 | m3 |
| 14 | Làm khe co | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 705,24 | m |
| 15 | Làm khe giãn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 64,11 | m |
| 16 | Làm khe dọc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 668,59 | m |
| 17 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,266 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển cỏ bằng ô tô tự đổ 7T | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,579 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,005 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,005 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 49mm, đoạn ống dài 49m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,32 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nối ống nhựa HDPE-D49mm bằng p/p dán keo | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nối ống nhựa HDPE-D90mm bằng p/p dán keo | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co nối ống nhựa HDPE-D49mm 135 độ bằng p/p dán keo | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co nối giảm ống nhựa HDPE D90-D49mm 135 độ bằng p/p dán keo | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 49mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 49mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,32 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 14 | Khử trùng ống nước | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,94 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH DỌC VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 54,4 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn buy | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,543 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,857 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 54 | 1cấu kiện |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | 100m3 |
| 7 | Đất phù sa | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,682 | m3 |
| 8 | Trồng cây sao đen, chiều cao cây 2m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cây |
| 9 | Duy trì cây bóng mát mới trồng 3 tháng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 54 | 1 cây/tháng |
| F | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột MT-1 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | móng |
| 2 | Móng cột MT-3G | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | móng |
| 3 | Tiếp địa Rll-3C | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hệ |
| 4 | Nối đất xà + nối không | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hệ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-5 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cột |
| 6 | Cổ dề ghép cột CDG-1 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Cùm PA-2D | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Cùm PA-2N | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ XĐ6-1 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 10 | Xà đỡ XĐ6-2D | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ XĐ6-2N | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Phụ kiện đường dây 0,4 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 13 | Lắp đặt Tiếp địa Rll-3C | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hệ |
| 14 | Lắp đặt Nối đất xà + nối không | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hệ |
| 15 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-5 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cột |
| 16 | Lắp đặt Cổ dề ghép cột CDG-1 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Cùm PA-2D | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Cùm PA-2N | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Xà đỡ XĐ6-1 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Xà đỡ XĐ6-2D | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Xà đỡ XĐ6-2N | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Phụ kiện đường dây 0,4 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 23 | Cùm PA-2D | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Cùm PA-2N | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Cần đèn đơn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 26 | Cùm cần đèn cột đơn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 27 | Cùm cần đèn cột đôi | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 28 | Đèn cao áp 220V - 100W, 2 Led. | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 29 | Phụ kiện đường dây chiếu sáng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 30 | Lắp đặt Cùm PA-2D | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Cùm PA-2N | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Cần đèn đơn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Cùm cần đèn cột đơn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Cùm cần đèn cột đôi | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Đèn cao áp 220V - 100W, 2 Led. | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Phụ kiện đường dây chiếu sáng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 37 | Tiếp địa đường dây (hs=1,1) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hệ |
| 38 | Dây dẫn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.353E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp HTKT cấp III có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét … (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình).Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành HTKT hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đại học chuyên ngành điện kỹ thuật- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình HTKT cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công: | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng trở lên. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân, thợ lành nghề | 15 | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) | 2 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) | 2 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥10T | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) | 2 |
| 8 | Máy ủi ≥110CV | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥7T | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) | 5 |
| 10 | Xe cẩu tự hành 10T | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) | 1 |
| 11 | Máy toàn đạt | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi