Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210728119-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TVXD Thái Hòa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210724487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư và các nguồn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 17:10:00 đến ngày 2021-07-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,843,654,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.353E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp HTKT cấp III có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét … (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình).Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành HTKT hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đại học chuyên ngành điện kỹ thuật- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình HTKT cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 5
10-Xe cẩu tự hành 10T
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật236,517100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật2.696,29410m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật2.696,29410m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật2.696,29410m³/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật215,015100m3
B HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng cống, máy đào Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật18,454100m3
2Lắp đặt ống bê tông BTLT H10, D600, đoạn ống dài 3mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật231 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông BTLT H10, D600, đoạn ống dài 4mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1101 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông BTLT H30, D600, đoạn ống dài 3mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật131 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông BTLT H30, D600, đoạn ống dài 4mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật201 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật166mối nối
7Lắp đặt gối cống, đường kính d600mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật314cái
8Đệm đáy thân cống đá 4x6 đầm chặtTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật75,36m3
9Đắp đất phạm vi an toàn trên cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật14,247100m3
10Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật3,528100m3
11Ván khuôn hố gaTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật4,332100m2
12Bê tông hố ga, đá 1x2, M200, PCB40Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật48,22m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật6,91m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác và thang công tác hố gaTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,24tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật2,643100m3
16Ván khuôn tấm đan hố gaTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,194100m2
17Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, M200, PCB40Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật3,89m3
18Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK >10mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,276tấn
19Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,202tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật541cấu kiện
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật18,046100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật18,046100m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật18,046100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh hơi 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật201,614100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật227,824100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật2.597,19210m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật2.597,19210m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật2.597,19210m³/1km
9Lót bạt nhựa đáy khuôn đườngTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật4.187,27m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1,784100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật753,71m3
12Ván khuôn bó vỉaTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật3,765100m2
13Bê tông bó vỉa, M200, PC40, đá 1x2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật68,32m3
14Làm khe coTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật705,24m
15Làm khe giãnTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật64,11m
16Làm khe dọcTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật668,59m
17Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật8,266100m2
18Vận chuyển cỏ bằng ô tô tự đổ 7TTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,579100m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SẠCH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1,005100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật1,005100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 49mm, đoạn ống dài 49mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật3,32100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,62100 m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
7Lắp đặt tê nối ống nhựa HDPE-D49mm bằng p/p dán keoTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt tê nối ống nhựa HDPE-D90mm bằng p/p dán keoTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt Co nối ống nhựa HDPE-D49mm 135 độ bằng p/p dán keoTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt Co nối giảm ống nhựa HDPE D90-D49mm 135 độ bằng p/p dán keoTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 49mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
12Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 49mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật3,32100m
13Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,62100m
14Khử trùng ống nướcTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật3,94100m
E HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH DỌC VỈA HÈ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,544100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật54,4m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn buyTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1,543100m2
4Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật3,857m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật541cấu kiện
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,214100m3
7Đất phù saTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật10,682m3
8Trồng cây sao đen, chiều cao cây 2mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật54cây
9Duy trì cây bóng mát mới trồng 3 thángTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật541 cây/tháng
F HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG
1Móng cột MT-1Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật10móng
2Móng cột MT-3GTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật6móng
3Tiếp địa Rll-3CTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật16hệ
4Nối đất xà + nối khôngTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật16hệ
5Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-5Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật22cột
6Cổ dề ghép cột CDG-1Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật6bộ
7Cùm PA-2DTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật5bộ
8Cùm PA-2NTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Xà đỡ XĐ6-1Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật10bộ
10Xà đỡ XĐ6-2DTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Xà đỡ XĐ6-2NTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật4bộ
12Phụ kiện đường dây 0,4Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật1hệ
13Lắp đặt Tiếp địa Rll-3CTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật16hệ
14Lắp đặt Nối đất xà + nối khôngTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật16hệ
15Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-5Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật22cột
16Lắp đặt Cổ dề ghép cột CDG-1Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật6bộ
17Lắp đặt Cùm PA-2DTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật5bộ
18Lắp đặt Cùm PA-2NTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Lắp đặt Xà đỡ XĐ6-1Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật10bộ
20Lắp đặt Xà đỡ XĐ6-2DTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Lắp đặt Xà đỡ XĐ6-2NTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật4bộ
22Lắp đặt Phụ kiện đường dây 0,4Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật1hệ
23Cùm PA-2DTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật4bộ
24Cùm PA-2NTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
25Cần đèn đơnTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật16bộ
26Cùm cần đèn cột đơnTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật10bộ
27Cùm cần đèn cột đôiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật6bộ
28Đèn cao áp 220V - 100W, 2 Led.Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật16bộ
29Phụ kiện đường dây chiếu sángTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1hệ
30Lắp đặt Cùm PA-2DTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật4bộ
31Lắp đặt Cùm PA-2NTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
32Lắp đặt Cần đèn đơnTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật16bộ
33Lắp đặt Cùm cần đèn cột đơnTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật10bộ
34Lắp đặt Cùm cần đèn cột đôiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật6bộ
35Lắp đặt Đèn cao áp 220V - 100W, 2 Led.Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật16bộ
36Lắp đặt Phụ kiện đường dây chiếu sángTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1hệ
37Tiếp địa đường dây (hs=1,1)Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật16hệ
38Dây dẫnTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.353E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp HTKT cấp III có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét … (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình).Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành HTKT hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đại học chuyên ngành điện kỹ thuật- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình HTKT cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư).32
3 Đội trưởng thi công: 1 - Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng trở lên.21
4 Công nhân, thợ lành nghề 15 Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kW Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)2
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)2
3 Máy đầm dùi 1,5kW Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)2
4 Máy đào 0,8m3 Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)2
5 Máy hàn điện 23kW Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)1
6 Máy lu bánh thép ≥10T Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)2
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)2
8 Máy ủi ≥110CV Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)1
9 Ô tô tự đổ ≥7T Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)5
10 Xe cẩu tự hành 10T Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)1
11 Máy toàn đạt Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->