Gói thầu: Mua vật tư nhóm cơ khí, điện - điện tử, kim loại phục vụ sửa chữa tàu 201
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210728323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY X48 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư nhóm cơ khí, điện - điện tử, kim loại phục vụ sửa chữa tàu 201 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720529 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 17:30:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 738,701,291 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aptomat 2P-30A | Trung Quốc | 2 | Cái | 2P-30A, chống dò dòng điện tốt, vỏ bằng nhựa cứng, hoạt động không phát ra âm thanh lạ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 2 | Aptomat 2P-60A | Trung Quốc | 5 | Cái | 2P-60A, chống dò dòng điện tốt, vỏ bằng nhựa cứng, hoạt động không phát ra âm thanh lạ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 3 | Bảng điện nhựa 200x300 | Việt Nam | 4 | Cái | Kích thước 200x300, vỏ nhựa chống cháy | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 4 | Bảng phíp 300x250 | Việt Nam | 1 | Cái | Kích thước 300x250 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 5 | Bìa cách điện δ0,5 | Trung Quốc | 0,2 | m2 | Cách điện tốt, dày 0.5 ly | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 6 | Bộ dây anten | Việt Nam | 1 | Bộ | máy IC-M57 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 7 | Bơm điện 220VAC/250W | Trung Quốc | 1 | Cái | 220VAC/250W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 8 | Bóng + đui 110V – 8W | Việt Nam | 1 | Bộ | 110V – 8W đui ngạnh | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 9 | Bóng đèn 110VAC-45W | Việt Nam | 4 | Cái | 110VAC-45W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 10 | Bóng đèn 12V - 3W | Việt Nam | 3 | Cái | 12V - 3W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 11 | Bóng đèn 220VAC-100W | Việt Nam | 4 | Cái | 220VAC-100W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 12 | Bóng đèn 24VDC | Việt Nam | 3 | Cái | 24VDC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 13 | Bóng điện Compact 40W | Việt Nam | 30 | Cái | Compact 40W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 14 | Bóng điện LED 220VAC-30W | Việt Nam | 20 | Cái | LED 220VAC-30W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 15 | Cánh quạt thông gió | Việt Nam | 2 | Cái | F240x67; lỗ trục F14x32 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 16 | Cao su giảm chấn | Việt Nam | 6 | Cái | Kích thước: dn =370; dt =245; l = 375 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 17 | Cao su giảm chấn; | Việt Nam | 12 | Cái | Kích thước: dn =370; dt =245; l = 475 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 18 | Cầu chì ống 110VDC-40A | Việt Nam | 5 | Cái | 110VDC-40A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 19 | Cầu chỉnh lưu Diol 20A | Việt Nam | 1 | Cái | 20A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 20 | Cầu nắn 50A | Việt Nam | 6 | Cái | 50A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 21 | Chế ổn áp | Việt Nam | 1 | Cái | 12V | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 22 | Chiết áp 10K | Việt Nam | 6 | Cái | 10K | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 23 | Chổi than 10x12x25 | Việt Nam | 4 | Cái | 10x12x25 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 24 | Chổi than 10x22x25 | Việt Nam | 4 | Cái | 10x22x25 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 25 | Chổi than 12x25x30 | Việt Nam | 4 | Cái | 12x25x30 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 26 | Chổi than 25x10x10 | Việt Nam | 12 | Cái | 25x10x10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 27 | Chổi than 25x12x10 | Việt Nam | 4 | Cái | 25x12x10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 28 | Chổi than 35x12x12 | Việt Nam | 8 | Cái | 35x12x12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 29 | Chổi than 40x21x12 | Việt Nam | 16 | Cái | 40x21x12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 30 | Chổi than DS 10 x 10 x 30 | Việt Nam | 8 | Cái | 10x10x30 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 31 | Chuông điện 24VDC | Việt Nam | 5 | Cái | 24VDC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 32 | Cổ góp máy phát 19,5KW | Việt Nam | 1 | Cái | máy phát 19,5KW | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 33 | Cổ góp máy phát 5KW | Việt Nam | 1 | Cái | máy phát 5KW | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 34 | Còi tránh va | Việt Nam | 1 | Cái | Điện áp 24VDC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 35 | Còi ủ | Việt Nam | 1 | Cái | Điện áp 24VDC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 36 | Công tắc 4 chân | Việt Nam | 7 | Cái | 4 chân 10A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 37 | Công tắc điện 10A | Việt Nam | 5 | Cái | 10A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 38 | Công tắc gạt 2P/30A | Việt Nam | 2 | Cái | 2P/30A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 39 | Công tắc nháy 30A | Việt Nam | 2 | Cái | 30A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 40 | Công tắc xoay 110VDC-2P-40A | Việt Nam | 1 | Cái | 110VDC-2P-40A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 41 | Công tắc xoay kín nước 15A | Việt Nam | 3 | Cái | 15A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 42 | Coóc đông 3 chân | Việt Nam | 3 | Cái | 3 chân | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 43 | Coóc đông 5 chân | Việt Nam | 4 | Cái | 5 chân | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 44 | Đầu bọp ắc quy | Việt Nam | 10 | Cái | làm bằng đồng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 45 | Đầu cos Ф6 | Việt Nam | 30 | Cái | Ф6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 46 | Đầu cos Ф6,8 | Việt Nam | 10 | Cái | Ф6,8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 47 | Đầu cos Ф70-10 | Việt Nam | 16 | Cái | Ф70-10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 48 | Đầu cos Ф70-12 | Việt Nam | 4 | Cái | Ф70-12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 49 | Đầu cos Ф90-12 | Việt Nam | 12 | Cái | Ф90-12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 50 | Dây ăn ten fido | Việt Nam | 15 | m | ăn ten fido | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 51 | Dây điện BCS 1x70 | Việt Nam | 30 | m | bọc cao su 1x70 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 52 | Dây điện BCS 1x95 | Việt Nam | 24 | m | bọc cao su 1x95 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 53 | Dây điện BCS 2x2,5 | Việt Nam | 220 | m | bọc cao su 2x2,5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 54 | Dây điện BCS 2x6 | Việt Nam | 60 | m | bọc cao su 2x6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 55 | Dây điện BCS 2x8 | Việt Nam | 30 | m | bọc cao su 2x8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 56 | Dây điện BCS 5x1,5 | Việt Nam | 40 | m | bọc cao su 5x1,5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 57 | Dây điện BCS 5x2,5 | Việt Nam | 35 | m | bọc cao su 5x2,5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 58 | Dây điện BCS 5x4 | Việt Nam | 10 | m | bọc cao su 5x4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 59 | Dây điện PVC 3x16 | Việt Nam | 6 | m | bọc nhựa 3x16 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 60 | Dây emay Ф0,75 | Việt Nam | 2 | Kg | Ф0,75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 61 | Dây emay Ф1 | Việt Nam | 17 | Kg | Ф1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 62 | Dây tín hiệu 50Ω | Việt Nam | 15 | m | 50Ω | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 63 | Dây tín hiệu 5x1.5 | Việt Nam | 30 | m | 5x1.5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 64 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2x 0,75 | Việt Nam | 50 | m | 2x 0,75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 65 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2x 2,5 | Việt Nam | 50 | m | 2x 2,5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 66 | Đèn báo CM28 | Việt Nam | 10 | Cái | CM28 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 67 | Đèn chụp lưới Ф120-110VAC | Việt Nam | 5 | Cái | Ф120-110VAC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 68 | Đèn chụp lưới Ф120-220VAC | Việt Nam | 5 | Cái | Ф120-220VAC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 69 | Đèn pha 220VAC-300W | Việt Nam | 2 | Cái | 220VAC-300W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 70 | Đèn sáng trắng Ф60 | Việt Nam | 1 | Cái | Ф60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 71 | Đèn sự cố 24VDC | Việt Nam | 4 | Cái | 24VDC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 72 | Đèn tín hiệu đỏ | Việt Nam | 1 | Cái | Điện áp 24 VDC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 73 | Đèn tín hiệu xanh | Việt Nam | 1 | Cái | Điện áp 24 VDC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 74 | Đèn trần Ф300 | Việt Nam | 4 | Cái | Ф300 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 75 | Đèn tuýp 0,6m | Việt Nam | 1 | Cái | 0,6m | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 76 | Đèn tuýp đôi 220VAC-1,2m | Việt Nam | 1 | Cái | 220VAC-1,2m | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 77 | Đèn Φ60/24VDC | Việt Nam | 1 | Cái | Φ60/24VDC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 78 | Đi ôt 24V/50A | Việt Nam | 4 | Cái | 24V/50A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 79 | Điện trở kháng | Việt Nam | 10 | Cái | F30-300 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 80 | Động cơ bơm dầu sơ bộ máy 3D12 | Trung Quốc | 1 | Cái | Điện áp 24VDC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 81 | Động cơ cơ khởi động máy phụ | Trung Quốc | 1 | Cái | Điện áp 24VDC, công suất 15 mã lực, tốc độ quay ở công suất tối đa 1100 v/ph; lượng nhô ra của bánh răng 24 mm; trọng lượng 40 kg | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 82 | Động cơ thông gió 110VDC | Trung Quốc | 1 | Cái | 110VDC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 83 | Đồng hồ ampe 0-30A | Việt Nam | 1 | Cái | 0-30A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 84 | Đồng hồ báo nguồn 13.8V | Việt Nam | 1 | Cái | 13.8V | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 85 | Đồng hồ vôn 0-24 VDC | Việt Nam | 1 | Cái | 0-24 VDC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 86 | Đui xoay Ф34 | Việt Nam | 2 | Cái | Ф34 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 87 | Hộp điện 200x300x150 | Việt Nam | 1 | Cái | 200x300x150 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 88 | Hộp thông thoại K1 | Việt Nam | 1 | Cái | K1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 89 | Hộp trục vít | Việt Nam | 1 | Cái | Kích thước: 250x300x200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 90 | IC 62738AF | Trung Quốc | 2 | Cái | IC 62738AF | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 91 | IC 74HC 574AP | Trung Quốc | 2 | Cái | IC 74HC 574AP | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 92 | IC công suất S-AV35 | Trung Quốc | 1 | Cái | IC công suất S-AV35 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 93 | IC D4011G | Trung Quốc | 2 | Cái | IC D4011G | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 94 | Khối khuếch đại YM | Trung Quốc | 5 | Cái | YM | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 95 | Khối lọc F | Trung Quốc | 4 | Cái | F | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 96 | Khối rẽ mạch ДC | Trung Quốc | 8 | Cái | ДC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 97 | Khớp cao su giảm chấn | Việt Nam | 1 | Cái | Thông số F90-28/ lỗ trục F32 -28 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 98 | Lò xo chổi than biến dòng | Việt Nam | 1 | Cái | F30- 40 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 99 | Lò xo giá chổi than | Việt Nam | 24 | Cái | L30 D3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 100 | Loa nén TOA 15W | Việt Nam | 3 | Cái | 15W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 101 | Manip | Việt Nam | 1 | Cái | Hàng mới, chất lượng tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 102 | Máy phát điện 28VDC-1KW | Việt Nam | 1 | Cái | 28VDC-1KW | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 103 | Micro MPY 60 | Trung Quốc | 5 | Cái | MPY 60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 104 | Nam châm 10x10 x100 | Việt Nam | 2 | Cái | 10x10 x100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 105 | Nam châm 20x20 x200 | Việt Nam | 2 | Cái | 20x20 x200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 106 | Nhân micro MPY 60 | Trung Quốc | 4 | Cái | MPY 60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 107 | Nút nhấn 20A | Việt Nam | 2 | Cái | 20A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 108 | Nút nhấn đôi 25A | Việt Nam | 1 | Cái | 25A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 109 | Nút nhấn khởi động 30A | Việt Nam | 2 | Cái | 30A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 110 | Ổ cắm ba 10A | Việt Nam | 4 | Cái | 10A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 111 | Ổ cắm đôi 10A | Việt Nam | 4 | Cái | 10A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 112 | Ổ cắm kín nước 15A | Việt Nam | 1 | Cái | 15A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 113 | Phin lọc FL 30 | Trung Quốc | 1 | Cái | FL 30 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 114 | Phin lọc FL 45 | Trung Quốc | 1 | Cái | FL 45 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 115 | Phớt 14-32-10 | Việt Nam | 2 | Cái | 14-32-10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 116 | Rơ le cao tần 39251 | Trung Quốc | 5 | Cái | mã 39251 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 117 | Rơ le cao tần AR 3211 | Trung Quốc | 4 | Cái | AR 3211 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 118 | Rơ le hút | Việt Nam | 1 | Cái | Hàng mới, chất lượng tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 119 | Rơ le khởi động | Việt Nam | 4 | Cái | 24VDC/200A/2 tiếp điểm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 120 | Tiếp điểm đồng | Việt Nam | 8 | Cái | 20A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 121 | Tiếp điểm động | Việt Nam | 4 | Cái | 5x2x15 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 122 | Tiếp điểm tĩnh (chấu bạc 10x10x2) | Việt Nam | 4 | Cái | (chấu bạc 10x10x2) | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 123 | Tiết chế Diamol | Việt Nam | 1 | Cái | máy phát điện 28VDC/1kW | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 124 | Tổ hợp Micoro HMN 141 | Trung Quốc | 1 | Cái | Micro HMN 141 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 125 | Tổ hợp Micro HM - 28 | Trung Quốc | 1 | Cái | Micro HM - 28 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 126 | Transistor công suất 2N3773 | Trung Quốc | 2 | Cái | 2N3773 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 127 | Transistor công suất 2SC-5200 | Trung Quốc | 4 | Cái | 2SC-5200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 128 | Tranzitor C1971 | Trung Quốc | 1 | Cái | C1971 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 129 | Tranzitor C3133 | Trung Quốc | 2 | Cái | C3133 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 130 | Tranzitor C3908 | Trung Quốc | 2 | Cái | C3908 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 131 | Tụ lọc 470mF-450V | Trung Quốc | 2 | Cái | 470mF-450V | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 132 | Tụ lọc nguồn 220V 4700mF | Trung Quốc | 4 | Cái | 220V 4700mF | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 133 | Tụ lọc nguồn 50V 2200mF | Trung Quốc | 4 | Cái | 50V 2200mF | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 134 | Vỉ khuyếch đại công suất 15W | Trung Quốc | 1 | Cái | 15W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 135 | Vỉ khuyếch đại công suất 30W | Trung Quốc | 1 | Cái | 30W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 136 | Vỉ mạch điều khiển | Trung Quốc | 1 | Cái | 13,8V | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 137 | Vỉ mạch khuếch đại 10W | Trung Quốc | 4 | Cái | 10W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 138 | Vỉ mạch nguồn 13,8V | Trung Quốc | 1 | Cái | 13,8V | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 139 | Vỉ mạch phím điều khiển | Trung Quốc | 1 | Cái | máy KODEN 913 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 140 | Zắc an ten F18 | Việt Nam | 2 | Cái | F18 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 141 | Bạc đồng pitton F60-D50 | Việt Nam | 2 | Cái | F60-D50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 142 | Bạc đồng Фt30 | Việt Nam | 2 | Cái | Фt30 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 143 | Bánh răng côn chóp 11-23 | Việt Nam | 2 | Cái | côn chóp 11-23 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 144 | Bánh răng côn chóp 24-12 | Việt Nam | 2 | Cái | côn chóp 24-12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 145 | Bộ cáp kéo F4-L800 | Việt Nam | 1 | Bộ | F4-L800 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 146 | Bộ zoăng kín dầu | Việt Nam | 2 | Bộ | 1 bộ 12 cái | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 147 | Cá hãm tay đóng mở | Việt Nam | 1 | Cái | Hàng mới 100%, chất lượng tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 148 | Cụm đỡ bạc ống bao | Việt Nam | 1 | Cụm | Фn160xФt80xL350 thép T45 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 149 | Cụm đỡ bạc vách | Việt Nam | 1 | Cụm | Фn160xФt90xL350 thép T45 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 150 | Cụm đỡ cối lái | Việt Nam | 4 | Cụm | Фn150xФt80xL500 thép T45 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 151 | Cụm nén tết | Việt Nam | 3 | Cụm | Фn150xФt80 đồng vàng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 152 | Cụm ống bao vách | Việt Nam | 2 | Cụm | Фn160xФt80xL350 thép T45 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 153 | Cụm pitton | Việt Nam | 1 | Cụm | Hàng mới 100%, chất lượng tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 154 | Cụm thử van | Việt Nam | 1 | Cụm | Фn160xФt90xL350 thép T45 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 155 | Cụm xi lanh | Việt Nam | 1 | Cụm | Hàng mới 100%, chất lượng tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 156 | Dầu thủy lực AY | Việt Nam | 36 | Lít | AY | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 157 | Dầu xanh ngọt | Việt Nam | 3 | Lít | Theo TCVN | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 158 | Đĩa chia dầu | Việt Nam | 1 | Cái | Φ47 D7 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 159 | Lò xo giảm va F19-L26 | Việt Nam | 1 | Cái | F19-L26 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 160 | Lò xo vuông F39-L520 | Việt Nam | 4 | Cái | F39-L520 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 161 | Lò xo vuông F80-L300 | Việt Nam | 1 | Cái | F80-L300 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 162 | Lò xo xoắn F30-L1150 (Tay đóng mở) | Việt Nam | 4 | Cái | F30-L1150 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 163 | Ống cao su áp lực 140kg/cm2 | Việt Nam | 2 | Cái | 140kg/cm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 164 | Phớt kín dầu F35-60 | Việt Nam | 2 | Cái | F35-60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 165 | Phớt kín dầu Ф15-35 | Việt Nam | 2 | Cái | Ф15-35 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 166 | Phớt kín dầu Ф25-52 | Việt Nam | 4 | Cái | Ф25-52 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 167 | Pitton F52-D45 | Việt Nam | 2 | Cái | F52-D45 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 168 | Puly Dn180xDt41,5xL68 | Việt Nam | 1 | Cái | Dn180xDt41,5xL68 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 169 | Trục pitton F25-L120 | Việt Nam | 1 | Cái | F25-L120 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 170 | Trục pitton F34-L515 | Việt Nam | 2 | Cái | F34-L515 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 171 | Trục ren V22x250 | Việt Nam | 1 | Cái | V22x250 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 172 | Trục rulo Ф30 | Việt Nam | 1 | Cái | Ф30 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 173 | Vỏ hộp bơm | Việt Nam | 1 | Cái | D230xR100xC90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 174 | Xéc măng kín khí Ф72-D10 | Việt Nam | 3 | Cái | Ф72-D10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 175 | Xéc măng kín khí Ф72-D18 | Việt Nam | 3 | Cái | Ф72-D18 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 176 | Xéc măng kín khí Ф78-D30 | Việt Nam | 3 | Cái | Ф78-D30 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 177 | Zoăng đồng Ф89-1050 D10 | Việt Nam | 2 | Cái | Ф89-1050 D10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 178 | Áo bạc trục | Việt Nam | 6 | Cái | Фt72xФn87, đồng vàng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 179 | Bạc đồng cao su | Việt Nam | 8 | Cái | Фn117xФt86xL270, cao su bám chắc, độ dầy đồng 6mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 180 | Bích đầu ống xả Φ140x20 | Việt Nam | 2 | Cái | Φ140x20 (bằng đồng) | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 181 | Bích đầu ống xả Φ180x20 | Việt Nam | 2 | Cái | Φ180x20 (bằng đồng) | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 182 | Đồng đỏ lá δ0,1 | Việt Nam | 0,2 | m2 | δ0,1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 183 | Đồng đỏ lá δ0,2 | Việt Nam | 0,2 | m2 | δ0,2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 184 | Đồng đỏ lá δ0,5 | Việt Nam | 1 | m2 | δ0,5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 185 | Đồng đỏ lá δ1 | Việt Nam | 0,2 | m2 | δ1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 186 | Đồng đỏ lá δ2 | Việt Nam | 4,9 | m2 | δ2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 187 | Đồng lá căn δ0,1 | Việt Nam | 0,2 | m2 | δ0,1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 188 | Đồng lá căn δ0,2 | Việt Nam | 0,2 | m2 | δ0,2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 189 | Đồng vàng δ1 | Việt Nam | 0,08 | m2 | δ1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 190 | Đồng vàng δ2 | Việt Nam | 0,9 | m2 | δ2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 191 | Đồng vàng δ3 | Việt Nam | 2,66 | m2 | δ3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 192 | Kẽm chống ăn mòn | Việt Nam | 54,4 | Kg | loại 1,7 kg x 32 tấm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 193 | Nẹp nhôm L10x10 | Việt Nam | 8 | m | L10x10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 194 | Nhôm L40x40 | Việt Nam | 2,91 | m | L40x40 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 195 | Nhôm nhám δ4 | Việt Nam | 6,7 | m2 | nhám δ4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 196 | Nhôm δ1 | Việt Nam | 0,4 | m2 | δ1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 197 | Nhôm δ2 | Việt Nam | 4,6 | m2 | δ2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 198 | Nhôm δ3 | Việt Nam | 2,4 | m2 | δ3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 199 | Ống đồng đỏ Ф16 | Việt Nam | 3,6 | m | Ф16x1.5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 200 | Ống đồng đỏ Ф22 | Việt Nam | 23 | m | Ф22x1.8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 201 | Ống đồng đỏ Ф38 | Việt Nam | 3 | m | Ф38x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 202 | Ống đồng vàng Ф14 | Việt Nam | 7,6 | m | Ф14x1.5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 203 | Ống đồng vàng Ф21 | Việt Nam | 3 | m | Ф21x1.8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 204 | Ống thép đen Ф130x10 | Việt Nam | 133,7 | Kg | Ф130x10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 205 | Ống thép đen Ф160x10 | Việt Nam | 86,7 | Kg | Ф160x10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 206 | Ống thép đen Ф180x12 | Việt Nam | 142,5 | Kg | Ф180x12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 207 | Ống thép đen Ф360x15 | Việt Nam | 93,2 | Kg | Ф360x15 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 208 | Ống thép Kt Фt245-Фn370-L375 | Việt Nam | 12 | Cái | Kt Фt245-Фn370-L375 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 209 | Ống thép tráng kẽm Ф21x2,2 mm | Việt Nam | 18,7 | Kg | tráng kẽm Ф21x2.2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 210 | Ống thép tráng kẽm Ф27x2,6 mm | Việt Nam | 115,8 | Kg | tráng kẽm Ф27x2.6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 211 | Ống thép tráng kẽm Ф32x2,6 mm | Việt Nam | 133,7 | Kg | tráng kẽm Ф32x2.6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 212 | Ống thép tráng kẽm Ф38x3,2 mm | Việt Nam | 2,7 | Kg | tráng kẽm Ф38x3.2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 213 | Ống thép tráng kẽm Ф42x3,2 mm | Việt Nam | 107,5 | Kg | tráng kẽm Ф42x3.2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 214 | Ống thép tráng kẽm Ф48x3,2 mm | Việt Nam | 28,6 | Kg | tráng kẽm Ф48x3.2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 215 | Ống thép tráng kẽm Ф60x3,8 mm | Việt Nam | 111,8 | Kg | tráng kẽm Ф60x3.8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 216 | Ống thép tráng kẽm Ф70x4,2 mm | Việt Nam | 6,5 | Kg | tráng kẽm Ф70x4.2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 217 | Ống thép tráng kẽm Ф75x4,2 mm | Việt Nam | 185,5 | Kg | tráng kẽm Ф75x4.2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 218 | Thép L30x30 | Việt Nam | 134,8 | Kg | L30x30x3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 219 | Thép L40x40 | Việt Nam | 5,1 | Kg | L40x40x4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 220 | Thép L50x50 | Việt Nam | 111 | Kg | L50x50x5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 221 | Thép L63x63 | Việt Nam | 72,1 | Kg | L63x63x5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 222 | Thép L75x75 | Việt Nam | 25,1 | Kg | L75x75x6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 223 | Thép tròn Ф10 | Việt Nam | 0,2 | Kg | CT3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 224 | Thép tròn Ф16 | Việt Nam | 0,5 | Kg | CT3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 225 | Thép tròn Ф34 | Việt Nam | 12 | Kg | CT3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 226 | Thép tròn Ф6 | Việt Nam | 0,2 | Kg | CT3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 227 | Thép tròn Ф8 | Việt Nam | 10,6 | Kg | CT3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 228 | Tôn SS400 δ10 | Trung Quốc | 85,2 | Kg | SS400 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 229 | Tôn SS400 δ2 | Trung Quốc | 14,1 | Kg | SS400 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 230 | Tôn SS400 δ3 | Trung Quốc | 103,8 | Kg | SS400 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 231 | Tôn SS400 δ4 | Trung Quốc | 2.155,1 | Kg | SS400 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 232 | Tôn SS400 δ5 | Trung Quốc | 2.747,1 | Kg | SS400 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 233 | Tôn SS400 δ6 | Trung Quốc | 345,8 | Kg | SS400 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 234 | Tôn SS400 δ8 | Trung Quốc | 144,6 | Kg | SS400 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 235 | Tôn tráng kẽm δ0,8 | Việt Nam | 1,9 | m2 | tráng kẽm δ0,8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi