Gói thầu: Mua vật tư nhóm tiêu hao, hóa chất, phụ tùng máy phục vụ sửa chữa tàu 201
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210728922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY X48 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư nhóm tiêu hao, hóa chất, phụ tùng máy phục vụ sửa chữa tàu 201 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720529 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 17:28:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 873,922,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Axit HCl | Việt Nam | 0,6 | Lít | Nồng độ 32% | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 2 | Bàn cạo hà | Việt Nam | 2 | Cái | Lưỡi sắc cạnh, không gỉ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 3 | Bàn chải sắt | Việt Nam | 5 | Cái | Sợi thép cứng thẳng màu đen bám chặt vào cán gỗ, tay cầm bằng gỗ chống trơn | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 4 | Bản lề cối Ф10 | Việt Nam | 2 | Cái | Ф10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 5 | Bản lề cối Ф16 | Việt Nam | 12 | Cái | Ф16 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 6 | Bản lề inox Ф8 | Việt Nam | 24 | Cái | inox Ф8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 7 | Bản lề lá Ф10 | Việt Nam | 10 | Cái | Ф10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 8 | Bảng công tác khung nhôm kính | Việt Nam | 1 | Cái | Khung nhôm, mẫu biểu theo quy định, mặt kính | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 9 | Băng dính cách điện | Việt Nam | 72 | Cuộn | Độ bám dính tốt, kẽo dãn theo tiêu chuẩn 18mmx20Y, màu đen | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 10 | Băng dính trắng | Việt Nam | 3 | Cuộn | Băng dính trắng trong khổ 48mm x 1kg/1 cuộn | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 11 | Bảng thi đua khung nhôm kính | Việt Nam | 1 | Cái | Khung nhôm, mẫu biểu theo quy định, mặt kính | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 12 | Băng vải thủy tinh | Việt Nam | 4 | Cuộn | Loại 3M hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 13 | Bát đánh gỉ | Việt Nam | 90 | Cái | D100 sợi mạ kẽm hình chén úp D100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 14 | Bát đánh gỉ vải | Việt Nam | 67 | Cái | D100 A60 100x16 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 15 | Bép cắt hơi | Trung Quốc | 1 | Cái | Loại bép nhật có đầu ốc số 2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 16 | Bép cắt Plasma cầm tay | Trung Quốc | 3 | Cái | 9-825 TD | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 17 | Bép cắt Plasma CNC | Trung Quốc | 3 | Cái | mã 220990 100A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 18 | Bép cắt số 3 | Trung Quốc | 18 | Cái | Loại bép nhật có đầu ốc số 3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 19 | Bệt tự hoại | Việt Nam | 1 | Cái | Bồn cầu 1 khối kích thước 778x400x655 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 20 | Bột oxit kẽm | Việt Nam | 0,6 | Kg | Thành phần 90% ZnO | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 21 | Bột rà thô | Việt Nam | 6 | Hộp | thô | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 22 | Bột rà tinh | Việt Nam | 6 | Hộp | tinh | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 23 | Bu lông + ecu M8x30 | Việt Nam | 70 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 24 | Bu lông inox M10x50 | Việt Nam | 12 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 25 | Bu lông inox M12x50 | Việt Nam | 36 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 26 | Bu lông inox M16x50 | Việt Nam | 8 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 27 | Bu lông M10x120 T45 | Việt Nam | 8 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 28 | Bu lông M10x15 | Việt Nam | 6 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 29 | Bu lông M10x200 | Việt Nam | 24 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 30 | Bu lông M10x30 | Việt Nam | 132 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 31 | Bu lông M10x40 | Việt Nam | 334 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 32 | Bu lông M10x50 | Việt Nam | 250 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 33 | Bu lông M10x50 T45 | Việt Nam | 24 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 34 | Bu lông M12x1,5x100 | Việt Nam | 6 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 35 | Bu lông M12x200 | Việt Nam | 24 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 36 | Bu lông M12x30 | Việt Nam | 12 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 37 | Bu lông M12x40 | Việt Nam | 80 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 38 | Bu lông M12x50 | Việt Nam | 48 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 39 | Bu lông M12x80 | Việt Nam | 2 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 40 | Bu lông M12x95 | Việt Nam | 16 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 41 | Bu lông M14x1,5x104 | Việt Nam | 2 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 42 | Bu lông M14x20 | Việt Nam | 10 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 43 | Bu lông M14x45 | Việt Nam | 20 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 44 | Bu lông M14x48 (định vị) | Việt Nam | 8 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 45 | Bu lông M14x50 | Việt Nam | 188 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 46 | Bu lông M14x60 | Việt Nam | 8 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 47 | Bu lông M16x40 | Việt Nam | 4 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 48 | Bu lông M18x110 T45 | Việt Nam | 24 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 49 | Bu lông M18x60 | Việt Nam | 8 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 50 | Bu lông M18x80 | Việt Nam | 4 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 51 | Bu lông M4x20 | Việt Nam | 20 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 52 | Bu lông M5x30 | Việt Nam | 20 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 53 | Bu lông M6x30 | Việt Nam | 330 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 54 | Bu lông M6x40 | Việt Nam | 30 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 55 | Bu lông M6x70 | Việt Nam | 16 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 56 | Bu lông M8x100 | Việt Nam | 4 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 57 | Bu lông M8x20 | Việt Nam | 150 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 58 | Bu lông M8x30 | Việt Nam | 26 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 59 | Bu lông M8x30 T45 | Việt Nam | 32 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 60 | Bu lông M8x50 | Việt Nam | 58 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 61 | Bu lông M8x70 | Việt Nam | 50 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 62 | Bu lông M8x80 | Việt Nam | 16 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 63 | Bu lông tuốc tô | Việt Nam | 9 | Bộ | Hàng mới 100%, chất lượng bảo đảm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 64 | Bu lông vòng kẹp | Việt Nam | 120 | Bộ | Hàng mới 100%, chất lượng bảo đảm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 65 | Bu lông xả đáy | Việt Nam | 4 | Bộ | Hàng mới 100%, chất lượng bảo đảm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 66 | Búa gõ gỉ | Việt Nam | 2 | Cái | Đầu thép cán gỗ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 67 | Bút sơn | Việt Nam | 2 | Cái | Thiên Long PAM-01 hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 68 | Bút xóa | Việt Nam | 20 | Cái | Thiên Long CP-02 hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 69 | Cao su chịu dầu δ1 | Việt Nam | 0,6 | m2 | chịu dầu, chịu nhiệt tốt δ1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 70 | Cao su chịu dầu δ2 | Việt Nam | 1,5 | m2 | chịu dầu, chịu nhiệt tốt δ2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 71 | Cao su chịu dầu δ3 | Việt Nam | 7,6 | m2 | chịu dầu, chịu nhiệt tốt δ3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 72 | Cao su chịu dầu δ5 | Việt Nam | 14,8 | m2 | chịu dầu, chịu nhiệt tốt δ5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 73 | Cao su đặc Ф12 | Việt Nam | 1,2 | m | Ф12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 74 | Cao su đúc | Việt Nam | 3 | m | Hàng mới 100%, chất lượng bảo đảm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 75 | Cao su đúc 10x12 | Việt Nam | 12 | m | 10x12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 76 | Cao su non | Việt Nam | 62 | Cuộn | Loại 3M hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 77 | Cao su xốp δ10 | Việt Nam | 0,5 | m2 | xốp δ10 màu đen | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 78 | Cao su xốp δ30 | Việt Nam | 3,2 | m2 | xốp δ30 màu đen | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 79 | Cáp bọc nhựa Ф14 | Việt Nam | 45 | m | bọc nhựa Ф14 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 80 | Cáp bọc nhựa Ф6 | Việt Nam | 23,5 | m | bọc nhựa Ф6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 81 | Cát rà | Việt Nam | 4 | hộp | Vanle CAM hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 82 | Cát vàng | Việt Nam | 20,5 | m3 | Không lẫn tạp chất, kích thước hạt 1.5-3 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 83 | Chổi đót | Việt Nam | 5 | Kg | Không bị gãy, mềm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 84 | Chổi lăn sơn | Việt Nam | 22 | Cái | 20 cm, thân nhựa | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 85 | Chổi quét sơn | Việt Nam | 100 | Cái | 5 cm, thân nhựa cứng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 86 | Chốt chẻ | Việt Nam | 140 | Cái | Thép mạ kẽm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 87 | Chốt Ф10x32 | Việt Nam | 6 | Cái | Ф10x32 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 88 | Cồn công nghiệp | Việt Nam | 6,7 | Lít | 90 độ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 89 | Cửa nhôm đúc Ф250 | Việt Nam | 9 | Cái | Ф250, cửa 3 lớp | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 90 | Củi đun | Việt Nam | 1,5 | m3 | khô, cháy tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 91 | Cút ren thẳng Ф21 | Việt Nam | 4 | Cái | thép thẳng Ф21, 1 đầu ren | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 92 | Cút ren thẳng Ф27 | Việt Nam | 18 | Cái | thép thẳng Ф27, 1 đầu ren | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 93 | Cút ren thẳng Ф42 | Việt Nam | 22 | Cái | thép thẳng Ф42, 1 đầu ren | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 94 | Cút ren thẳng Ф60 | Việt Nam | 4 | Cái | thép thẳng Ф60, 1 đầu ren | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 95 | Cút ren vuông Ф27 | Việt Nam | 6 | Cái | thép vuông Ф27 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 96 | Cút thẳng Ф75 | Việt Nam | 12 | Cái | thép thẳng Ф75, 1 đầu ren | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 97 | Cút vuông Ф60 | Việt Nam | 1 | Cái | thép vuông Ф60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 98 | Đá cắt Ф100 | Việt Nam | 11 | Viên | Ф100x1.5x16 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 99 | Đá cắt Ф125 | Việt Nam | 15 | Viên | Ф125x2x22 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 100 | Đá cắt Ф350 | Việt Nam | 11 | Viên | Ф350 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 101 | Đá mài trụ | Việt Nam | 5 | Viên | Hàng mới 100%, chất lượng bảo đảm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 102 | Đá mài Ф100 | Việt Nam | 28 | Viên | Φ100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 103 | Đá mài Ф125 | Việt Nam | 5 | Viên | Ф125 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 104 | Đá mài Ф150 | Việt Nam | 5 | Viên | Ф150 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 105 | Đất chịu nhiệt | Việt Nam | 350 | Kg | chịu nhiệt tốt > 500 độ C | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 106 | Đầu bắn vít 4 chấu | Việt Nam | 28 | Cái | 4 chấu | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 107 | Đầu bắn vít lục giác | Việt Nam | 20 | Cái | lục giác | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 108 | Dầu bóng | Việt Nam | 10 | Lít | TOA T8000 hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 109 | Dầu nhờn HD40 | Việt Nam | 351,4 | Lít | HD40 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 110 | Dầu nhờn Rotenlla 50 | Việt Nam | 224 | Lít | Rotenlla 50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 111 | Dầu pha sơn | Việt Nam | 22 | Lít | Hải Phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 112 | Dây cáp Ф5 | Việt Nam | 50 | m | Ф5, đen | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 113 | Dây chì δ1 | Việt Nam | 1 | Cuộn | δ1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 114 | Dây cước 1 ly | Việt Nam | 100 | m | 1 ly | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 115 | Dây curoa A52 | Việt Nam | 3 | Cái | A52 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 116 | Dây curoa B65 | Việt Nam | 3 | Cái | B65 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 117 | Dây dẫn oxi - khí ga | Việt Nam | 100 | m | 1x50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 118 | Dây hàn nhôm | Việt Nam | 0,3 | Kg | Hàng mới 100%, chất lượng bảo đảm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 119 | Dây thép lò xo Ф0,5 | Việt Nam | 1,5 | Kg | Ф0,5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 120 | Dây thép mềm Ф2 | Việt Nam | 2 | Kg | Ф2, mềm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 121 | Dây thép Ф1 | Việt Nam | 0,6 | Kg | Ф1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 122 | Dây thép Ф2 | Việt Nam | 3,5 | Kg | Ф2 cứng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 123 | Đế dao tách xích | Việt Nam | 1 | Cái | Hàng mới 100%, chất lượng bảo đảm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 124 | Đế gỗ nhóm 4 Ф450 δ70 | Việt Nam | 2 | Cái | gỗ nhóm 4 Ф450 δ70 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 125 | Đệm 800x800x100 | Việt Nam | 4 | Cái | 800x800x100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 126 | Đệm bằng M10 | Việt Nam | 80 | Cái | M10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 127 | Đệm đồng | Việt Nam | 100 | Cái | D27 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 128 | Đệm mút 1,85x0,6 + ga | Việt Nam | 6 | Bộ | 1,85x0,6 + ga | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 129 | Đĩa ma sát phíp Ф100xФ220xδ5 | Việt Nam | 4 | Cái | Ф100xФ220xδ5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 130 | Đĩa ma sát Ф100xФ200xδ5 | Việt Nam | 6 | Cái | Ф100xФ200xδ5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 131 | Điện cực Plasma cầm tay | Việt Nam | 5 | Cái | máy HK200A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 132 | Điện cực Plasma CNC | Việt Nam | 5 | Cái | 220990 100A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 133 | Đinh 3-7 cm | Việt Nam | 29,4 | Kg | 3-7 cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 134 | Đinh rút Ф4 | Việt Nam | 5,4 | Kg | rút Ф4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 135 | Đinh vít 2cm | Việt Nam | 2,1 | Kg | 2cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 136 | Đồng hồ oxi - Khí ga | Việt Nam | 12 | Cái | TANAKA hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 137 | Dũa dẹt L200 | Việt Nam | 6 | Cái | L200 dẹt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 138 | Dũa tam giác L200 | Việt Nam | 5 | Cái | tam giác L200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 139 | Dũa tròn Φ14 x L280 | Việt Nam | 1 | Cái | Φ14 x L280 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 140 | Dũa tròn Φ14 x L300 | Việt Nam | 2 | Cái | Φ14 x L300 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 141 | Dung dịch axit H2SO4 | Việt Nam | 160 | Lít | Nồng độ dung dịch ắc quy khi đầy điện đạt 1250-1270g/cm3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 142 | Dung dịch la bàn | Việt Nam | 6 | Lít | TCVN 9534:2013 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 143 | Đường đen | Việt Nam | 15 | Kg | Không lẫn tạp chất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 144 | E bô xy | Việt Nam | 54 | Cặp | keo dán 2 thành phần loại 25ml | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 145 | Ê cu M10 + đệm | Việt Nam | 16 | Cái | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 146 | Ê cu M12 + đệm | Việt Nam | 14 | Cái | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 147 | Ê cu M14 | Việt Nam | 24 | Cái | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 148 | Ê cu M18 | Việt Nam | 1 | Cái | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 149 | Gạch chịu nhiệt | Việt Nam | 50 | Viên | chịu nhiệt tốt > 500 độ C | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 150 | Gạch men 40x40 | Việt Nam | 22 | Viên | 40x40, màu đỏ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 151 | Gạch men chống trượt | Việt Nam | 30 | Viên | chống trượt 40x40, màu đỏ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 152 | Găng tay | Việt Nam | 190 | Đôi | May bằng vải bạt chắc chắn | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 153 | Găng tay cao su | Việt Nam | 30 | Đôi | găng tay phủ lớp cao su 0.5 ly trên bề mặt bám nắm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 154 | Găng tay da | Việt Nam | 23 | Đôi | Găng tay chịu nhiệt, chống cháy | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 155 | Gel thuỷ tinh Ф6 | Việt Nam | 3 | m | Ф6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 156 | Ghế Xuân hòa | Việt Nam | 6 | Cái | văn phòng Xuân Hòa hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 157 | Ghim 3 cm | Việt Nam | 24,9 | Hộp | bắn gỗ 16/6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 158 | Giắc cắm đồng trục | Việt Nam | 1 | Cái | D10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 159 | Giắc nối dây hàn | Việt Nam | 6 | Cái | Hàng mới 100%, chất lượng bảo đảm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 160 | Giấy ráp | Việt Nam | 130 | Tờ | A200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 161 | Giấy ráp vải | Việt Nam | 20 | m | A60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 162 | Giẻ lau | Việt Nam | 583,5 | Kg | Giẻ công nghiệp, chất lượng thun - cotton, bó 10kg Kích thước 200x300 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 163 | Gioăng cao su Ф200 | Việt Nam | 2 | Cái | Ф200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 164 | Gỗ dán δ3 | Việt Nam | 121,8 | m2 | δ3, bề mặt nhẵn, không cong vênh, nứt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 165 | Gỗ ép 2cm | Việt Nam | 5,2 | m2 | 2cm, bề mặt nhẵn không cong vênh | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 166 | Gỗ nhóm 4 | Việt Nam | 3,12 | m3 | TCVN 1072:1971 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 167 | Gu giông đồng M14x120 | Việt Nam | 24 | Cái | M14x120 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 168 | Gu giông M10x40 | Việt Nam | 16 | Cái | M10x40 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 169 | Gu giông M12x50 | Việt Nam | 28 | Cái | M12x50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 170 | Gu giông M16x60 | Việt Nam | 4 | Cái | M16x60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 171 | Gu giông tết chỉ | Việt Nam | 4 | Cái | Hàng mới 100%, chất lượng bảo đảm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 172 | Gương 0,4x0,6m | Việt Nam | 2 | Cái | 400x600 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 173 | Hàn the | Việt Nam | 3,2 | Kg | Không lẫn tạp chất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 174 | Hóa chất AT4000HO | Việt Nam | 20 | Lít | AT4000HO | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 175 | Hồng chỉ bản δ1 | Việt Nam | 5 | m2 | δ1, chịu nhiệt đến 450 độ C, áp suất tối đa 0.8 Mpa | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 176 | Hồng chỉ bản δ2 | Việt Nam | 7,4 | m2 | δ2, chịu nhiệt đến 450 độ C, áp suất tối đa 0.8 Mpa | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 177 | Hồng chỉ bản δ3 | Việt Nam | 6,5 | m2 | δ3, chịu nhiệt đến 450 độ C, áp suất tối đa 0.8 Mpa | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 178 | Hồng chỉ bản δ5 | Việt Nam | 2,95 | m2 | δ5, chịu nhiệt đến 450 độ C, áp suất tối đa 0.8 Mpa | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 179 | Họng cứu hỏa Ф42 | Việt Nam | 6 | Cái | Ф42 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 180 | Ke vuông | Việt Nam | 66 | Cái | 300x200, mạ kẽm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 181 | Keo 502 | Việt Nam | 7 | lọ | 502, lọ 100g | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 182 | Keo chịu nhiệt | Việt Nam | 10 | lọ | lọ 100g, chịu nhiệt đến 260 độ C, chịu hóa chất tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 183 | Keo chống dột | Việt Nam | 26 | Kg | Flinkote hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 184 | Keo dán sắt | Việt Nam | 2 | Lọ | X2000 hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 185 | Keo dog | Việt Nam | 72 | Lọ | X66 100ml | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 186 | Keo xịt xốp | Việt Nam | 1 | Lọ | 3M | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 187 | Kẹp cáp inox M14 | Việt Nam | 8 | Cái | inox M14 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 188 | Kẹp cáp inox M6 | Việt Nam | 16 | Cái | inox M6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 189 | Khẩu trang | Việt Nam | 97 | Cái | vải sợ Việt Nam, không sần, chống khói bụi tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 190 | Khóa chìm VT | Việt Nam | 6 | Cái | Việt Tiệp hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 191 | Khóa cửa VT | Việt Nam | 4 | Cái | Việt Tiệp Ф10 hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 192 | Khuy móc khóa | Việt Nam | 30 | Cái | Bề mặt sáng bóng đạt thẩm mỹ cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 193 | Kìm rút đinh | Việt Nam | 3 | Cái | Rive KRD02 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 194 | Kính bảo hộ | Việt Nam | 22 | Cái | Màu trắng chống lóa, chống trầy xước, chống tĩnh điện, chống bám bụi | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 195 | Kính hàn đen | Việt Nam | 32 | Tấm | Tấm kính màu đen chống lóa, chống trầy xước, chống tĩnh điện, chống bám bụi | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 196 | Kính hàn trắng | Việt Nam | 15 | Tấm | Tấm kính màu trắng chống lóa, chống trầy xước, chống tĩnh điện, chống bám bụi | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 197 | Kính phun cát | Việt Nam | 18 | Tấm | Tấm kính bọc nilon 2 mặt , lắp vào mũ bảo hộ phun cát | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 198 | Lạt buộc 20cm | Việt Nam | 274 | Cái | 20cm, có răng cưa nhỏ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 199 | Lọc rác | Việt Nam | 3 | Cái | Hàng mới 100%, chất lượng bảo đảm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 200 | Lưỡi cạo hà | Việt Nam | 2 | Cái | Lưỡi sắc cạnh, không gỉ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 201 | Lưỡi cắt hợp kim | Việt Nam | 1 | Cái | Hàng mới 100%, chất lượng bảo đảm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 202 | Lưỡi cưa sắt L300 | Việt Nam | 9 | Cái | L300 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 203 | Lưới mắt cáo | Việt Nam | 16 | m2 | mạ kẽm, mắt hình thoi | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 204 | Mani M24 | Việt Nam | 1 | Cái | M24 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 205 | Meca δ5 | Đài Loan | 0,45 | m2 | Màu trong | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 206 | Mỡ 201 | Việt Nam | 69 | Kg | Mỡ SINOPEC hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 207 | Mỡ chịu nhiệt | Việt Nam | 2,8 | Kg | Chịu nhiệt tới 260 độ C, chống ô xi hóa, mài mòn tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 208 | Mũi khoan Φ4 | Việt Nam | 28 | Cái | Mũi khoan thép đuôi bằng, Φ4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 209 | Mũi khoan Φ5 | Việt Nam | 35 | Cái | Mũi khoan thép đuôi bằng, Φ5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 210 | Mũi khoan Φ6 | Việt Nam | 26 | Cái | Mũi khoan thép đuôi bằng, Φ6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 211 | Mũi khoan Φ7 | Việt Nam | 2 | Cái | Mũi khoan thép đuôi bằng, Φ7 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 212 | Mũi khoan Φ8 | Việt Nam | 12 | Cái | Mũi khoan thép đuôi bằng, Φ8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 213 | Mũi khoan Ф12 | Việt Nam | 5 | Cái | Mũi khoan thép đuôi bằng, Φ12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 214 | Mũi khoan Ф16 | Việt Nam | 5 | Cái | Mũi khoan thép đuôi bằng, Φ16 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 215 | Mũi taro Φ5 | Việt Nam | 2 | Cái | Φ5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 216 | Mũi taro Φ6 | Việt Nam | 2 | Cái | Φ6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 217 | Nhựa nhôm δ3 | Việt Nam | 78,6 | m2 | Nhựa δ3, độ dày nhôm 0.06mm, lớp nhựa chống cháy cấp B1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 218 | Nhựa thông | Việt Nam | 0,3 | Kg | Nhựa hàn, chất lượng bảo đảm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 219 | Nỉ δ10 | Việt Nam | 2 | Cuộn | δ10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 220 | Núm gỗ | Việt Nam | 20 | Cái | D10, phủ bóng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 221 | Nước cất | Việt Nam | 15 | Lít | Nước cất 1 lần, chai 350ml | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 222 | Nước thuỷ tinh | Việt Nam | 8 | Lít | Silicat hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 223 | Ống cao su chịu dầu Ф14 | Việt Nam | 3 | m | chịu dầu Ф14, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 224 | Ống cao su chịu dầu Ф19 | Việt Nam | 4 | m | chịu dầu Ф19, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 225 | Ống cao su chịu dầu Ф21 | Việt Nam | 30 | m | chịu dầu Ф21, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 226 | Ống cao su chịu dầu Ф22 | Việt Nam | 6 | m | chịu dầu Ф22, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 227 | Ống cao su chịu dầu Ф27 | Việt Nam | 10 | m | chịu dầu Ф27, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 228 | Ống cao su chịu dầu Ф32 | Việt Nam | 3 | m | chịu dầu Ф32, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 229 | Ống cao su chịu dầu Ф38 | Việt Nam | 4 | m | chịu dầu Ф38, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 230 | Ống cao su chịu dầu Ф42 | Việt Nam | 10 | m | chịu dầu Ф42, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 231 | Ống cao su chịu dầu Ф48 | Việt Nam | 3 | m | chịu dầu Ф48, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 232 | Ống cao su chịu dầu Ф60 | Việt Nam | 8 | m | chịu dầu Ф60, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 233 | Ống cao su chịu dầu Ф65 | Việt Nam | 3 | m | chịu dầu Ф65, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 234 | Ống cao su chịu dầu Ф70 | Việt Nam | 6 | m | chịu dầu Ф70, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 235 | Ống cao su chịu dầu Ф75 | Việt Nam | 6 | m | chịu dầu Ф75, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 236 | Ống gen nhựa Ф16 | Việt Nam | 8,9 | m | Ф16, nhựa PVC, chống cháy, chịu nhiệt, chịu va đập tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 237 | Ống gen Φ4 | Việt Nam | 7 | m | Ф4, nhựa PVC, chống cháy, chịu nhiệt, chịu va đập tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 238 | Ống gen Φ6 | Việt Nam | 7 | m | Ф6, nhựa PVC, chống cháy, chịu nhiệt, chịu va đập tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 239 | Ống gen Ф12 | Việt Nam | 1 | m | Ф12, nhựa PVC, chống cháy, chịu nhiệt, chịu va đập tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 240 | Ống sun Ф38 | Việt Nam | 13 | m | Ф38 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 241 | Phấn Mic | Việt Nam | 11 | Hộp | không bụi, loại 500gr | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 242 | Phèn đỏ | Việt Nam | 1 | Kg | Không lẫn tạp chất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 243 | Quạt treo tường | Việt Nam | 8 | Cái | Vinawin sải cánh 450 QTT450-ĐM hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 244 | Que hàn đồng Ф4 | Việt Nam | 282 | m | Ф4 đồng thau | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 245 | Que hàn Ф3,2 | Việt Nam | 93,8 | Kg | Việt Đức NV-46 hoặc tương đương, Φ3,2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 246 | Que hàn Ф4 | Việt Nam | 386,1 | Kg | Việt Đức NV-46 hoặc tương đương, Φ4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 247 | RP7 | Việt Nam | 34 | Lọ | Lọ 150 gam | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 248 | Silicol | Việt Nam | 6 | Lọ | APOLO 300ml hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 249 | Sơn cách điện | Việt Nam | 13 | Lít | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 250 | Sơn chống gỉ HP | Việt Nam | 98 | Lít | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 251 | Sơn đen | Việt Nam | 2 | Lít | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 252 | Sơn đỏ HP | Việt Nam | 3 | Lít | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 253 | Sơn ghi HP | Việt Nam | 12,5 | Lít | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 254 | Sơn kem HP | Việt Nam | 75 | Lít | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 255 | Sơn trắng | Việt Nam | 4 | Lít | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 256 | Sơn vàng HP | Việt Nam | 6 | Lít | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 257 | Sơn xanh HP | Việt Nam | 10 | Lít | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 258 | Sơn xịt cách điện 3M đỏ | Việt Nam | 2 | Hộp | 3M đỏ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 259 | Súng bắn keo | Việt Nam | 3 | Cái | Loại GPK 200 CE hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 260 | Tai hồng M12x50 | Việt Nam | 8 | Bộ | M12x50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 261 | Tai hồng M14x50 | Việt Nam | 2 | Bộ | M14x50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 262 | Tai hồng M18x50 | Việt Nam | 1 | Bộ | M18x50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 263 | Tăng đơ inox M14 | Việt Nam | 4 | Cái | inox M14 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 264 | Tăng đơ inox M6 | Việt Nam | 8 | Cái | inox M6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 265 | Taro M10 | Việt Nam | 1 | Cái | M10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 266 | Tay nắm gỗ | Việt Nam | 4 | Cái | Chất lượng bảo đảm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 267 | Tay nắm thép | Việt Nam | 12 | Cái | chữ D, không gỉ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 268 | Tết chỉ 10x10 | Việt Nam | 10 | m | 10x10, mềm, chèn mỡ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 269 | Tết chỉ 12x12 | Việt Nam | 14 | m | 12x12, mềm, chèn mỡ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 270 | Tết chỉ 14x14 | Việt Nam | 18 | m | 14x14, mềm, chèn mỡ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 271 | Tết chỉ 20x20 | Việt Nam | 18 | m | 20x20, mềm, chèn mỡ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 272 | Tết chỉ 6x6 | Việt Nam | 9 | m | 6x6, mềm, chèn mỡ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 273 | Tết chỉ 8x8 | Việt Nam | 6 | m | 8x8, mềm, chèn mỡ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 274 | Thanh hãm tay khóa | Việt Nam | 4 | Cái | Hàng mới 100%, chất lượng bảo đảm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 275 | Then cánh bơm | Việt Nam | 2 | Cái | Hàng mới 100%, chất lượng bảo đảm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 276 | Thiếc | Việt Nam | 0,6 | Kg | thiếc hàn kim loại, dạng thanh dài 20 cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 277 | Thiếc hàn | Việt Nam | 32 | Cuộn | loại cuộn 100g, 1ly | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 278 | Thước cuộn | Việt Nam | 3 | Cuộn | Loại 5m | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 279 | Vải amiang | Việt Nam | 16 | m2 | chịu nhiệt, chống cháy tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 280 | Vải phin trắng | Việt Nam | 53 | m2 | khổ 1.6m, không bị mủn | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 281 | Van 1 chiều Ф21 | Việt Nam | 2 | Cái | van đồng lá lật Ф21 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 282 | Van 1 chiều Ф27 | Việt Nam | 2 | Cái | van đồng lá lật Ф27 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 283 | Van 1 chiều Ф75 | Việt Nam | 6 | Cái | van đồng lá lật Ф75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 284 | Van chặn đồng Ф27 | Việt Nam | 12 | Cái | Van chặn tay xoay Ф27 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 285 | Van chặn đồng Ф42 | Việt Nam | 10 | Cái | Van chặn tay xoay Ф42 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 286 | Van chặn đồng Ф60 | Việt Nam | 2 | Cái | Van chặn tay xoay Ф60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 287 | Van chặn đồng Ф75 | Việt Nam | 1 | Cái | Van chặn tay xoay Ф75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 288 | Vec li | Việt Nam | 8 | Lít | LOBSTER 850 ml hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 289 | Vít bắn gỗ M5x50 | Việt Nam | 6 | Kg | M5x50, đầu chìm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 290 | Vít bắn nhôm Ф4x30 | Việt Nam | 2,9 | Kg | Ф4x30 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 291 | Vít bắn tôn | Việt Nam | 1,4 | Kg | Chất lượng bảo đảm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 292 | Vít chí bạc M10x15 | Việt Nam | 2 | Cái | M10x15 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 293 | Vòng bi 202 | Việt Nam | 4 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 294 | Vòng bi 206 | Việt Nam | 1 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 295 | Vòng bi 209 | Việt Nam | 2 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 296 | Vòng bi 304 | Việt Nam | 2 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 297 | Vòng bi 306 | Việt Nam | 1 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 298 | Vòng bi 307 | Việt Nam | 1 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 299 | Vòng bi 309 | Việt Nam | 3 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 300 | Vòng bi 310 | Việt Nam | 2 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 301 | Vòng bi 6015 | Việt Nam | 8 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 302 | Vòng bi 6201 | Việt Nam | 2 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 303 | Vòng bi 6205 | Việt Nam | 2 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 304 | Vòng bi 6206 | Việt Nam | 2 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 305 | Vòng bi 6208 | Việt Nam | 4 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 306 | Vòng bi 6303 | Việt Nam | 2 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 307 | Vòng bi 6304 | Việt Nam | 2 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 308 | Vòng bi 6305 | Việt Nam | 16 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 309 | Vòng bi 6306 | Việt Nam | 6 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 310 | Vòng bi 6307 | Việt Nam | 4 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 311 | Vòng bi 6310 | Việt Nam | 2 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 312 | Vòng bi 7305 | Việt Nam | 5 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 313 | Vòng bi 7604 | Việt Nam | 5 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 314 | Vòng bi chà 5214 | Việt Nam | 1 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 315 | Vòng bi số 1-53518 | Việt Nam | 2 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 316 | Vòng kẹp các loại | Việt Nam | 427 | Cái | inox 304, kẹp từ phi 14 đến phi 90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 317 | Vú mỡ | Việt Nam | 2 | Cái | Hàng mới 100%, chất lượng bảo đảm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 318 | Xà phòng | Việt Nam | 52 | Kg | Ô mô loại 3kg hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 319 | Xi măng | Việt Nam | 400 | Kg | PC30 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 320 | Xi măng trắng | Việt Nam | 5 | Kg | bột trắng mịn, bám dính tốt, có độ thẩm mỹ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 321 | Xút | Việt Nam | 7 | Kg | Loại bao 25kg | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 322 | Zoăng kín nước | Việt Nam | 2 | Cái | D20x1, cao su kín nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 323 | Bạc kín nước BNB M400 | Trung Quốc | 1 | Cái | (Фn50xФn44)xФt31x7 thép hợp kim chịu lực | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 324 | Bạc kín nước BNN M400 | Trung Quốc | 1 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 325 | BSH dầu M400 | Trung Quốc | 1 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 326 | BSH nước M400 | Trung Quốc | 1 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 327 | Bơm dầu cháy M400 | Trung Quốc | 1 | Cái | Kiểu bánh răng, tỷ số truyền 1:2.053, áp lực cửa vào 1.5-3 kg/cm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 328 | Bơm dầu nhờn M400 | Trung Quốc | 2 | Cái | Kiểu bánh răng, có bộ lọc ly tâm, tỷ số truyền đến trục 1:1.875, tới bộ lọc 1:2.93 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 329 | Bơm nước biển M400 | Trung Quốc | 1 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 330 | Càng điều tốc BCA M400 | Trung Quốc | 1 | Cái | Kích thước 107 x20x5 hợp kim thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 331 | Cánh BNN M400 | Trung Quốc | 2 | Cái | Loại 8 cánh Фn136x22, không cong vệnh, mòn, rạn nứt, rỗ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 332 | Cao su cầu dầu M400 | Trung Quốc | 24 | Cái | Фn30xФt26x5 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 333 | Cao su nắp máy M400 | Trung Quốc | 48 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 334 | Cao su nối ống hút tăng áp M400 | Trung Quốc | 6 | Cái | O150x200 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 335 | Cầu dầu cao áp M400 | Trung Quốc | 2 | Cái | Thép hợp kim dài 133 mm, Фn15xФt4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 336 | Côn chóp M400 | Trung Quốc | 1 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 337 | Côn thép cố định M400 | Trung Quốc | 1 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 338 | Côn thép di động M400 | Trung Quốc | 1 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 339 | Cụm bánh răng hành tinh M400 | Trung Quốc | 1 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 340 | Cụm van bầu lọc nhớt M400 | Trung Quốc | 1 | Cụm | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 341 | Đệm giấy M400 | Trung Quốc | 4 | Cái | chịu dầu, kín nước tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 342 | Đệm muống phun M400 | Trung Quốc | 24 | Cái | Фn23.5xФt14x3 đồng đỏ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 343 | Đệm nắp máy M400 | Trung Quốc | 2 | Cái | bằng nhôm, dày 3 +0.05, độ cứng 38-52 HB | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 344 | Đệm ống hút M400 | Trung Quốc | 24 | Cái | L = 200 R = 70 phíp đồng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 345 | Đệm ống xả M400 | Trung Quốc | 24 | Cái | L = 200 R = 80 phíp đồng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 346 | Đệm van 1 chiều BCA M400 | Trung Quốc | 4 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 347 | Đĩa chia gió M400 | Trung Quốc | 1 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 348 | Đường ống dầu nhờn vào bơm M400 | Trung Quốc | 1 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 349 | Giá cam số 3 M400 | Trung Quốc | 1 | Cái | Đường kính cổ trục Ф30+0.06, đường kính giá đỡ Ф30+0.05, độ cao vấu 51.02+0.01 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 350 | Giá cam số 4 M400 | Trung Quốc | 1 | Cái | Đường kính cổ trục Ф30+0.06, đường kính giá đỡ Ф30+0.05, độ cao vấu 51.02+0.01 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 351 | Giá cam số 5 M400 | Trung Quốc | 1 | Cái | Đường kính cổ trục Ф30+0.06, đường kính giá đỡ Ф30+0.05, độ cao vấu 51.02+0.01 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 352 | Khớp nối cao su chịu dầu 65x15 M400 | Trung Quốc | 2 | Cái | 65x15 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 353 | Lò xo BNN M400 | Trung Quốc | 1 | Cái | L = 29 +0.3 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 354 | Lò xo điều tốc BCA M400 | Trung Quốc | 9 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 355 | Lò xo thanh răng M400 | Trung Quốc | 2 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 356 | Lưới lọc dầu BCA M400 | Trung Quốc | 1 | Cái | L = 125 D40 lưới đồng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 357 | Lưới lọc dầu nhờn M400 | Trung Quốc | 42 | Cái | O111x73 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 358 | Lưới tăng áp M400 | Trung Quốc | 2 | Cái | O255 lưới inox mắt 5x5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 359 | Muống phun đồng bộ M400 | Trung Quốc | 2 | Cái | Kiểu kín, đường kính kim phun 6 mm, có 8 lỗ, đường kính lỗ 0.35, góc kẹp 140 độ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 360 | Nắp máy M400 | Trung Quốc | 1 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 361 | Ống lót + lò xo M400 | Trung Quốc | 1 | Bộ | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 362 | Ống lót vòng bi M400 | Trung Quốc | 1 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 363 | Ống nước nắp máy M400 | Trung Quốc | 10 | Cái | Bằng thép đúc peclit, đường kính trong 18+0.016 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 364 | Phanh + ốc đầu trục BNN M400 | Trung Quốc | 2 | Bộ | M42 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 365 | Phin lọc dầu cháy M400 | Trung Quốc | 4 | Cái | 2 bình, kiểu thảm, làm việc song song | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 366 | Phớt kín dầu BCA M400 | Trung Quốc | 1 | Bộ | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 367 | Phớt kín dầu đầu trục M400 | Trung Quốc | 1 | Cái | Cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 368 | Phớt, phíp, cao su kín nước BNB M400 | Trung Quốc | 2 | Bộ | mã 426810 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 369 | Phớt, phíp, cao su kín nước BNN M400 | Trung Quốc | 2 | Bộ | mã 426810 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 370 | Supap hút M400 | Trung Quốc | 6 | Cái | Đường kính Ф18, làm bằng thép chịu nhiệt; bề mặt làm việc phủ một lớp crom chịu nhiệt cao; | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 371 | Supap xả M400 | Trung Quốc | 6 | Cái | Đường kính Ф17.93 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 372 | Thanh răng BCA M400 | Trung Quốc | 1 | Cái | L = 750 thép hợp kim | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 373 | Trục BNB M400 | Trung Quốc | 1 | Cái | Đường kính trục bơm D35+0.007 mmm L197 hợp kim thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 374 | Trục BNN M400 | Trung Quốc | 2 | Cái | O20xL202 hợp kim thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 375 | Trục cam hút M400 | Trung Quốc | 1 | Cái | Đường kính cổ trục tiêu chuẩn D30-0.06 mm; nhỏ nhất 29.88 mm; độ ô van côn tròn | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 376 | Trục cam xả M400 | Trung Quốc | 1 | Cái | Đường kính cổ trục tiêu chuẩn D30-0.06 mm; nhỏ nhất 29.88 mm; độ ô van côn tròn | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 377 | Van 1 chiều BCA M400 | Trung Quốc | 5 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 378 | Van xả D4 M400 | Trung Quốc | 2 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 379 | Vít M1 M400 | Trung Quốc | 2 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 380 | Vòng găng dầu M400 | Trung Quốc | 36 | Cái | Thép đúc chịu mài mòn; khe hở miệng tư do là 16-22 mm; miệng vát 60 độ; độ dày 2.38-0.02 mm; độ cong vênh | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 381 | Vòng găng hơi M400 | Trung Quốc | 24 | Cái | Thép đúc chịu mài mòn; khe hở miệng tư do là 16-22 mm; miệng vát 60 độ; độ dày 2.38-0.02 mm; độ cong vênh | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 382 | Xi lanh cos 0 M400 | Trung Quốc | 6 | Cái | Đường kính 180+0.04 đến 180.5 mm, dung tích 62.4 lít; đường kính lỗ lắp ghép trên D195+0.04 đến 195.2 mm; lỗ dưới 194+0.04 đến 194.05 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 383 | Bạc biên 3D12 | Trung Quốc | 6 | Cặp | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 384 | Bạc chia dầu 3D12 | Trung Quốc | 1 | Cặp | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 385 | Bạc kín nước BNB 3D12 | Trung Quốc | 1 | Cái | (Фn50xФn44)xФt31x7 thép hợp kim chịu lực | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 386 | Bạc kín nước BNN 3D12 | Trung Quốc | 1 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 387 | Bạc số 8 3D12 | Trung Quốc | 1 | Cặp | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 388 | Bạc trục 3D12 | Trung Quốc | 7 | Cặp | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 389 | Bánh răng BNB 3D12 | Trung Quốc | 1 | Cái | 22 răng O65xO23x22 thép hợp kim | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 390 | Block xi lanh 3D12 | Trung Quốc | 1 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 391 | Bơm dầu cháy 3D12 | Trung Quốc | 1 | Cái | Kiểu bánh răng, chiều cao bơm được 1-1.5 m, tỷ số truyền 1:0.786, áp suất 0.5-0.7 kg/cm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 392 | Bơm dầu nhờn 3D12 | Trung Quốc | 1 | Cái | Kiểu bánh răng, 1 cấp hút vào, 2 cấp hút về, tỷ số truyền 1:1.725, lưu lượng 65 lít/phút | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 393 | Càng điều tốc BCA 3D12 | Trung Quốc | 1 | Cái | Thép hợp kim, dài 830 mm đường kính 1 là 37 mm đường kính 2 là 30 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 394 | Cánh BNB 3D12 | Trung Quốc | 1 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 395 | Cánh BNN 3D12 | Trung Quốc | 1 | Cái | Bề ngoài mặt cánh không mòn, rạn nứt, rỗ sâu > 0.5 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 396 | Cao su cầu dầu 3D12 | Trung Quốc | 48 | Cái | Фn30xФt26x5 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 397 | Cao su kín dầu xi lanh 3D12 | Trung Quốc | 24 | Cái | Фn165xФt155x7.5 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 398 | Cao su kín nước xi lanh 3D12 | Trung Quốc | 48 | Cái | Фn165xФt159x3 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 399 | Cao su nắp máy 3D12 | Trung Quốc | 48 | Cái | Фn25xФt12x5 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 400 | Cầu dầu cao áp 3D12 | Trung Quốc | 2 | Cái | ống hợp kim thép dẫn dầu, đường kính trong 2 mm, dày 2 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 401 | Cụm bánh răng trung gian 3D12 | Trung Quốc | 1 | Cụm | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 402 | Đệm giấy δ0,3 3D12 | Trung Quốc | 1 | m2 | δ0,3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 403 | Đệm muống phun 3D12 | Trung Quốc | 12 | Cái | Фn22xФt14x2 đồng đỏ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 404 | Đệm nắp máy 3D12 | Trung Quốc | 2 | Cái | Đệm nhôm, độ cứng 38-52 HB | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 405 | Đệm ống hút 3D12 | Trung Quốc | 24 | Cái | L = 200 R = 70 phíp đồng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 406 | Đệm ống xả 3D12 | Trung Quốc | 24 | Cái | L = 200 R = 80 phíp đồng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 407 | Đĩa chia gió 3D12 | Trung Quốc | 1 | Cái | Sơ mi trong vỏ đĩa chia gió D18+0.019 tối đa 18.07 mm; khe hở lắp ráp với trục nhỏ 0.045-0.094 mm khe hở tối đa 0.17 mm; trục đĩa phối khí O18 tối đa 17.9 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 408 | Đĩa điều tốc BCA 3D12 | Trung Quốc | 1 | Cái | đường kính ngoài 110 mm, đường kính trong 20 mm, dày 5 mm, làm bằng thép hợp kim | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 409 | Đĩa ma sát lùi 3D12 | Trung Quốc | 1 | Cái | Độ dày 11+0.1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 410 | Đĩa ma sát tiến 3D12 | Trung Quốc | 1 | Cái | Độ dày 12+0.1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 411 | Đĩa thép cố định 3D12 | Trung Quốc | 1 | Cái | Đường kính lỗ Ф110+0.05 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 412 | Đĩa thép di động 3D12 | Trung Quốc | 1 | Cái | Độ dày 23-0.05 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 413 | Ghít supap 3D12 | Trung Quốc | 48 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 414 | Lò xo BNB 3D12 | Trung Quốc | 1 | Cái | Đảm bảo đàn hồi, không bị han gỉ, nứt gãy | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 415 | Lò xo BNN 3D12 | Trung Quốc | 1 | Cái | đường kính lò xo 32 mm, đường kính sợ 3 mm, thép đàn hồi tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 416 | Lò xo điều tốc BCA 3D12 | Trung Quốc | 2 | Cái | L = 40+0.3 mm, đường kính dây lò xo 1.8 mm, mặt ngoài lò xo không có vể rạn nứt, mòn rỉ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 417 | Lò xo long zơ 3D12 | Trung Quốc | 2 | Cái | Chiều dài tự nhiên L = 45-0.8 mm, đường kính dây lò xo 4 mm, độ cứng HRC = 40-46, mặt ngoài lò xo không có vể rạn nứt, mòn rỉ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 418 | Nắp máy 3D12 | Trung Quốc | 1 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 419 | Ống dẫn supap 3D12 | Trung Quốc | 1 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 420 | Ống dầu lên bầu lọc dầu cháy 3D12 | Trung Quốc | 2 | Cái | Ống dầu đường kính 22 mm, chịu áp lực 2 kg/cm2, chịu dầu tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 421 | Ống nước nắp máy 3D12 | Trung Quốc | 5 | Cái | Đường kính ngoài 33 mm dày 2 mm làm bằng thép hợp kim | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 422 | Phanh hãm cánh 3D12 | Trung Quốc | 1 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 423 | Phớt kín dầu BAT dầu cháy 3D12 | Trung Quốc | 2 | Cái | Kích thước 22x12x7 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 424 | Phớt kín dầu BCA 3D12 | Trung Quốc | 1 | Bộ | Kích thước 42x22x7 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 425 | Phớt, phíp, cao su kín nước BNB 3D12 | Trung Quốc | 2 | Bộ | mã 31527 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 426 | Phớt, phíp, cao su kín nước BNN 3D12 | Trung Quốc | 2 | Bộ | mã 20427 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 427 | Supap hút 3D12 | Trung Quốc | 4 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 428 | Supap xả 3D12 | Trung Quốc | 16 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 429 | Trục BNB 3D12 | Trung Quốc | 1 | Cái | Đường kính trục bơm 30 mm, chiều dài 225 mm; không bị cong vênh, mòn, rạn nứt, rỗ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 430 | Trục đặc 3D12 | Trung Quốc | 1 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 431 | Van khí khởi động 3D12 | Trung Quốc | 2 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 432 | Vấu cao su 3D12 | Trung Quốc | 4 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 433 | Vòng găng dầu 3D12 | Trung Quốc | 36 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 434 | Vòng găng hơi 3D12 | Trung Quốc | 24 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 435 | Xi lanh cos0 3D12 | Trung Quốc | 10 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 436 | Bát cao su 4105 | Trung Quốc | 1 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 437 | Bát cao su BNB 4105 | Trung Quốc | 1 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 438 | Bát cao su BNN 4105 | Trung Quốc | 1 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 439 | Bình lọc dầu cháy 4105 | Trung Quốc | 1 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 440 | Cánh BNB 4105 | Trung Quốc | 1 | Cái | Đường kính 120 mm, gồm 14 cánh thép, không bị cong vênh, mòn, rạn nứt, rỗ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 441 | Cánh BNN 4105 | Trung Quốc | 1 | Cái | 6 cánh x150, không bị cong vênh, mòn, rạn nứt, rỗ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 442 | Cao su xy lanh 4105 | Trung Quốc | 8 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 443 | Đầu kim phun 4105 | Trung Quốc | 8 | Cái | Đường kính 16 mm dài 27 mm, đường kính lỗ phun 0.35 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 444 | Đệm muống phun 4105 | Trung Quốc | 8 | Cái | Kích thước Фn21xФt14x2 đồng đỏ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 445 | Đệm nắp máy 4105 | Trung Quốc | 2 | Cái | Đệm làm bằng phíp, vòng bo đồng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 446 | Đệm van 1 chiều BCA 4105 | Trung Quốc | 8 | Cái | Kích thước Фn22xФt14x5 nhựa cứng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 447 | Đũa đẩy 4105 | Trung Quốc | 1 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 448 | Đường ống dầu lên BCA 4105 | Trung Quốc | 2 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 449 | Ê cu đầu trục BNB 4105 | Trung Quốc | 2 | Cái | M20x1.5; | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 450 | Ê cu đầu trục BNN 4105 | Trung Quốc | 1 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 451 | Giàn cò đồng bộ 4105 | Trung Quốc | 1 | Cái | Gồm 2 cò mổ dài 125 mm, 1 giá đỡ dài 80 mm, hợp kim thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 452 | Lò xo BNB 4105 | Trung Quốc | 1 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 453 | Lò xo BNN 4105 | Trung Quốc | 2 | Cái | Chiều dài lò xo 25+2 mm; đường kính dây 2.5 mm; tổng số vòng 3.5; đường kính lò xo 31.5 mm; lò xo không có hiện tượng rỗ, biến dạng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 454 | Lò xo điều tốc BCA 4105 | Trung Quốc | 2 | Cái | Đường kính 10 mm dài 100 mm bằng thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 455 | Móng hãm lò xo supap 4105 | Trung Quốc | 4 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 456 | Nắp máy 4105 | Trung Quốc | 2 | Cái | Không có vết rạn nứt ở bất kỳ vị trí nào trên nắp máy, độ cong vênh mặt phẳng dưới nắp máy | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 457 | Ống dầu cao áp 4105 | Trung Quốc | 4 | Cái | Đường kính ngoài 33 mm dày 2 mm làm bằng thép hợp kim | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 458 | Phanh hãm cánh 4105 | Trung Quốc | 1 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 459 | Phớt, phíp, cao su kín nước BNB 4105 | Trung Quốc | 2 | Bộ | mã 204010 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 460 | Phớt, phíp, cao su kín nước BNN 4105 | Trung Quốc | 2 | Bộ | mã 204010 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 461 | Piston long zơ 4105 | Trung Quốc | 8 | Cái | dài 58 mm, đường kính đầu 18mm, đường kính thân 24 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 462 | Ruột lọc dầu cháy 4105 | Trung Quốc | 1 | Cái | Đường kính 105 mm dài 195mm, làm bằng thép hợp kim | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 463 | Supap hút 4105 | Trung Quốc | 2 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 464 | Supap xả 4105 | Trung Quốc | 2 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 465 | Trục BNB 4105 | Trung Quốc | 2 | Cái | đường kính trục bơm 20+0.007 mm; độ nhẵn bóng 7; đường kính đoạn lắp phớt là 24 mm; | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 466 | Trục BNN 4105 | Trung Quốc | 1 | Cái | Đường kính trục tại vị trí lắp vòng bi và cánh bơm 20+0.007 mm độ bóng 7; đường kính tại vị trí lắp phớt kín dầu 24-0.14 mm độ bóng 7 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 467 | Van 1 chiều BCA 4105 | Trung Quốc | 4 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 468 | Vòng găng dầu 4105 | Trung Quốc | 8 | Cái | Độ cong vênh | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 469 | Vòng găng hơi 4105 | Trung Quốc | 12 | Cái | Độ cong vênh | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 470 | Xy lanh 4105 | Trung Quốc | 4 | Cái | Đường kính trong của xi lanh 105+0.085 mm, đường kính ngoài 120-123 mm, độ con méo ở trạng thái tự do | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 471 | Cao su kiểm tra nước K2-150 | Trung Quốc | 2 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 472 | Đệm đồng các loại K2-150 | Trung Quốc | 140 | Cái | D20, D18 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 473 | Đĩa ma sát K2-150 | Trung Quốc | 1 | Cái | Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chất lượng tốt theo đúng yêu cầu của Nhà sản xuất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 474 | Lò xo đĩa ma sát K2-150 | Trung Quốc | 6 | Cái | dài 23 mm đường kính 8 mm đường kính sợi 1 mm làm bằng thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 475 | Van hút K2-150 | Trung Quốc | 2 | Cái | Gồm đế, tán hình phễu, lò xo và đĩa lò xo; hành trình đĩa van 1.8-2.2 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 476 | Van xả K2-150 | Trung Quốc | 3 | Cái | Gồm đế, tán hình phễu, lò xo và đĩa lò xo; hành trình đĩa van 1.8-2.2 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 477 | Vòng găng 3 cấp (1, 2, 3) K2-150 | Trung Quốc | 1 | Bộ | Cấp 1: - Khe hở B: 0.2-0.4 mm, trạng thái tự do 15-20 mm; cấp 2: - Khe hở B: 0.2-0.4 mm, trạng thái tự do 8-17 mm; cấp 3: - Khe hở B: 0.15-0.25 mm, trạng thái tự do 0.8-1.5 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 478 | Vú mỡ ly hợp K2-150 | Trung Quốc | 1 | Cái | đồng vàng đường kính 32 mm dày 15 mm, ren trong | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi