Gói thầu: Công trình : Sửa chữa, cải tạo trường Mầm non Hoa Mai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210728216-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng thương mại vận tải Phi Long
Tên gói thầu Công trình : Sửa chữa, cải tạo trường Mầm non Hoa Mai
Số hiệu KHLCNT 20210727543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố Thủ Đức
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 17:27:00 đến ngày 2021-07-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 748,850,831 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 570,0963 m2
2 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 95,2145 m2
3 Tháo dỡ lavabo Theo hồ sơ thiết kế 53 bộ
4 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 70 bộ
5 Tháo dỡ chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế 35 bộ
6 Tháo dỡ bóng đèn khu WC Theo hồ sơ thiết kế 164 cái
7 Phá dỡ gạch lát nền Theo hồ sơ thiết kế 225,115 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế 199,035 m2
9 Phá dỡ lớp vữa lát nền dày 3cm khu WC Theo hồ sơ thiết kế 225,115 m2
10 Vận chuyển gạch vỡ 10m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 10,995 m3
11 Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,1099 100m3/km
12 Quét dung dịch chống thấm sàn WC tầng 2; tầng 3; mái, sê nô Theo hồ sơ thiết kế 825,0783 m2
13 Lắp đặt ống nhựa nhựa PPR D25mm khu WC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6 Theo hồ sơ thiết kế 0,753 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm khu WC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,631 100m
15 Lắp đặt côn nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 63 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR D20/25mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PP.R D20mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 97 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PP.R D25mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
19 Lắp đặt tê (T) nhựa PP.R D20mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 61 cái
20 Lắp đặt tê (T) nhựa PP.R D25mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
21 Lắp đặt cút ren trong và ren ngoài nhựa PP.R, d= 20mm Theo hồ sơ thiết kế 97 cái
22 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,21 100m
23 Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm Theo hồ sơ thiết kế 0,318 100m
24 Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mm Theo hồ sơ thiết kế 35 cái
25 Lắp đặt cút nhựa uPVC, D60mm Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
26 Lắp đặt cút nhựa 45 uPVC D34mm Theo hồ sơ thiết kế 35 cái
27 Lắp đặt cút nhựa 45 uPVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
28 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Theo hồ sơ thiết kế 34 cái
29 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 225,115 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế 199,035 m2
31 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế 225,115 m2
32 Làm trần tấm thạch cao khung nổi Theo hồ sơ thiết kế 365,7 m2
33 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 204,3963 m2
34 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 41 cái
35 Lắp đạt lavabo + phụ kiện (không tính vật tư) Theo hồ sơ thiết kế 53 bộ
36 Lắp đạt chậu xí bệt + phụ kiện (không tính vật tư) Theo hồ sơ thiết kế 70 bộ
37 Lắp đặt chậu tiểu + phụ kiện (không tính vật tư) Theo hồ sơ thiết kế 35 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 99 bộ
39 Lắp đặt dây mềm cấp nước lavabo + xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 123 cái
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (không tính vật tư cửa) Theo hồ sơ thiết kế 95,2145 m2
41 Bả bằng ma tít vào trần Theo hồ sơ thiết kế 204,3963 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 874,1863 m2
43 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo hồ sơ thiết kế 164 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.123277E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.25E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 525.000.000 đồng hoặc: (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 525.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 1.050.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: Là công trình giáo dục, có cấp công trình là cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành:  Hợp đồng thi công.  Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc thanh lý hợp đồng.  Hóa đơn GTGT các đợt thanh toán;  Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Bản chụp).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Hoàn thành từ 80% giá trị hợp đồng trở lên):  Hợp đồng thi công.  Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Bản chụp).  Hóa đơn GTGT các đợt thanh toán.  Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Ghi chú: Đối với các hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải kèm theo bản scan tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->