Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210713055-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210705380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kiến thiết thị chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 17:19:00 đến ngày 2021-07-19 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,499,440,654 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LƯỚI CHẮN RÁC, LƯỠI HẦM, MÁNG HẦM
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm lưỡi hầm, máng hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5997 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm lưỡi hầm, máng hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1623 tấn
3 Gia công thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4993 tấn
4 Sơn lưới chắn rác bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,45 1m2
5 Bê tông lưỡi hầm, máng hầm - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,336 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, lưỡi hầm, máng hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8865 100m2
7 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 381 cái
8 Lắp đặt máng hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 381 cái
9 Lắp đặt lưỡi hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 381 cái
B TRIỀN LỀ
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,62 100m
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm triền lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8814 tấn
3 Bê tông triền lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,908 m3
4 Ván khuôn triền lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0604 100m2
5 Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,05 m3
6 Bê tông sân thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,556 m3
7 Bê tông móng sân thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,155 m3
8 Ván khuôn sân thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9364 100m2
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0205 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0205 100m3
C NẮP HẦM GA
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm nắp hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2985 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm nắp hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3585 tấn
3 Gia công thép hình nắp hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6589 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn thép bọc nắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,576 1m2
5 Bê tông nắp hầm ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,868 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,521 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8507 100m2
8 Lắp đặt nắp hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 422 cái
D TẤM DẪN
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm tấm dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5022 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm tấm dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1694 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,147 m3
4 Bê tông tấm dẫn, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,147 m3
5 Lát gạch Terrazo Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,879 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3346 100m2
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,085 m3
8 Bê tông sân tấm dẫn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,831 m3
9 Bê tông móng sân tấm dẫn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,868 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4109 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4109 100m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.49E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, có hạng mục quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, từ cấp III trở lên. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp). + Bản chụp Hoá đơn GTGT. - Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->