Gói thầu: Mua sắm tài sản, máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các trường Mầm non trên địa bàn huyện Hà Quảng năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210727821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hà Quảng |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các trường Mầm non trên địa bàn huyện Hà Quảng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210692133 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi sự nghiệp giáo dục giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 17:45:00 đến ngày 2021-07-19 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,828,398,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn mặt | 22 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 2 | Tủ (giá) ca cốc | 13 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (bằng gỗ 20 ô) | 11 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 4 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (bằng gỗ 15 ô) | 11 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 5 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 25 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 6 | Bình ủ nước | 15 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 7 | Giá để giày dép | 25 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 8 | Bàn giáo viên | 21 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 9 | Ghế giáo viên | 51 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 10 | Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin chữ nhật) | 65 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 11 | Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin tròn) | 72 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 12 | Bàn cho trẻ (2-3T) | 185 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 13 | Ghế cho trẻ (2-3T) | 406 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 14 | Thùng đựng nước có vòi | 13 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 15 | Tivi màu | 14 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 16 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng 5 ô) | 16 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 17 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 4 tầng 7 khoang) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 18 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 3 tầng 9 khoang) | 4 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 19 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 3 tầng 7 ô) | 4 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 20 | Giá để đồ chơi và học liệu (kệ rẻ quạt bằng gỗ) | 7 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 21 | Giá để đồ chơi và học liệu (Quầy bar hình chữ L) | 13 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 22 | Giá để đồ chơi và học liệu (giá góc bằng gỗ) | 11 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 23 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi tủ bếp2) | 8 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 24 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá để sách vở, truyện tranh 4 tầng) | 35 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 25 | Bóng nhỏ | 331 | Quả | Quy định tại chương V | ||
| 26 | Bóng to | 277 | Quả | Quy định tại chương V | ||
| 27 | Gậy thể dục nhỏ | 191 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 28 | Gậy thể dục to | 97 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 29 | Vòng thể dục nhỏ | 246 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 30 | Vòng thể dục to | 44 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 31 | Hộp thả hình | 70 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 32 | Lồng hộp vuông | 87 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 33 | Lồng hộp tròn | 79 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 34 | Bộ xâu hạt | 188 | Bé | Quy định tại chương V | ||
| 35 | Bộ xâu dây | 103 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 36 | Bộ tháo lắp vòng | 76 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 37 | Bộ xây dựng trên xe (35 chi tiết) | 22 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 38 | Hàng rào nhựa | 78 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 39 | Bộ rau, củ, quả | 82 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 40 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 65 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 41 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 64 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 42 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 64 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 43 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 64 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 44 | Tranh ghép các con vật | 50 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 45 | Tranh ghép các loại quả | 50 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 46 | Đồ chơi nhồi bông | 56 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 47 | Đồ chơi với cát | 18 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 48 | Bảng quay 2 mặt | 12 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 49 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 20 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 50 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 33 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 51 | Tranh các phương tiện giao thông | 33 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 52 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 32 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 53 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 19 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 54 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 19 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 55 | Lô tô các loại quả | 157 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 56 | Lô tô các con vật | 157 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 57 | Lô tô các phương tiện giao thông | 157 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 58 | Lô tô các hoa | 157 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 59 | Khối hình to | 127 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 60 | Khối hình nhỏ | 125 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 61 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 124 | Con | Quy định tại chương V | ||
| 62 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 124 | Con | Quy định tại chương V | ||
| 63 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 73 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 64 | Bộ bàn ghế giường tủ | 45 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 65 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 63 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 66 | Giường búp bê | 48 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 67 | Trống cơm | 78 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 68 | Xúc xắc | 89 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 69 | Trống con | 95 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 70 | Bộ nhận biết, tập nói | 40 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 71 | Giá phơi khăn | 16 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 72 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (bằng gỗ 20 ô) | 9 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 73 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (tủ bác sỹ có cánh ) | 6 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 74 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 12 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 75 | Giá để giày dép | 19 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 76 | Bàn giáo viên | 17 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 77 | Ghế giáo viên | 30 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 78 | Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin chữ nhật) | 38 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 79 | Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin tròn) | 61 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 80 | Bàn cho trẻ | 72 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 81 | Ghế cho trẻ | 209 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 82 | Ti vi | 11 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 83 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 4 tầng 7 khoang) | 4 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 84 | Giá để đồ chơi và học liệu(bằng gỗ 3 tầng 9 khoang) | 9 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 85 | Giá để đồ chơi và học liệu (Kệ rẻ quạt bằng gỗ) | 6 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 86 | Giá để đồ chơi và học liệu (Kệ đồ chơi 3 tầng bằng gỗ) | 3 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 87 | Giá để đồ chơi và học liệu (Quầy bar hình chữ L) | 12 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 88 | Giá để đồ chơi và học liệu (giá góc bằng gỗ) | 4 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 89 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi tủ bếp, đồ chơi nhà bếp) | 7 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 90 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá để sách vở, truyện tranh 4 tầng) | 8 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 91 | Bộ dinh dưỡng 1 | 26 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 92 | Bộ dinh dưỡng 2 | 26 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 93 | Bộ dinh dưỡng 3 | 30 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 94 | Bộ dinh dưỡng 4 | 32 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 95 | Hàng rào lắp ghép lớn | 65 | Túi | Quy định tại chương V | ||
| 96 | Búp bê bé trai | 55 | Con | Quy định tại chương V | ||
| 97 | Búp bê bé gái | 55 | Con | Quy định tại chương V | ||
| 98 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 64 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 99 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 56 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 100 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 53 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 101 | Bộ động vật biển | 42 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 102 | Bộ động vật sống trong rừng | 42 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 103 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 42 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 104 | Bộ côn trùng | 40 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 105 | Nam châm thẳng | 109 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 106 | Kính lúp | 40 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 107 | Bộ hình học phẳng | 86 | Túi | Quy định tại chương V | ||
| 108 | Bảng quay 2 mặt | 8 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 109 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 35 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 110 | Tranh các con vật | 36 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 111 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 36 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 112 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 26 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 113 | Hộp thả hình | 30 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 114 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 13 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 115 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 13 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 116 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 27 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 117 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 27 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 118 | Giá phơi khăn | 8 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 119 | Tủ (giá) ca, cốc | 12 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 120 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (bằng gỗ 20 ô) | 8 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 121 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (bằng gỗ 15 ô) | 3 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 122 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (tủ phấn của trẻ bằng gỗ) | 2 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 123 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (tủ bác sỹ có cánh ) | 8 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 124 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 13 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 125 | Giá để giày dép | 26 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 126 | Bàn giáo viên | 13 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 127 | Ghế giáo viên | 23 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 128 | Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin chữ nhật) | 58 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 129 | Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin tròn) | 91 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 130 | Bàn cho trẻ | 79 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 131 | Ghế cho trẻ | 140 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 132 | Ti vi | 11 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 133 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 5 tầng) | 3 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 134 | Giá để đồ chơi và học liệu (Kệ rẻ quạt bằng gỗ) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 135 | Giá để đồ chơi và học liệu (Kệ để sách bằng gỗ) | 4 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 136 | Giá để đồ chơi và học liệu (Kệ đồ chơi 3 tầng bằng gỗ) | 3 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 137 | Giá để đồ chơi và học liệu (Quầy bar hình chữ L) | 16 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 138 | Giá để đồ chơi và học liệu (giá góc 3 khối) | 8 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 139 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi tủ bếp1) | 9 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 140 | Các khối hình học | 97 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 141 | Bộ xâu dây tạo hình | 93 | Hộp | Quy định tại chương V | ||
| 142 | Bộ dinh dưỡng 1 | 32 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 143 | Bộ dinh dưỡng 2 | 32 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 144 | Bộ dinh dưỡng 3 | 32 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 145 | Bộ dinh dưỡng 4 | 33 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 146 | Bộ lắp ghép (Khối chữ X) | 25 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 147 | Búp bê bé trai | 72 | Con | Quy định tại chương V | ||
| 148 | Búp bê bé gái | 70 | Con | Quy định tại chương V | ||
| 149 | Bộ đồ chơi gia đình | 30 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 150 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 35 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 151 | Bộ tranh cảnh báo | 24 | Tờ | Quy định tại chương V | ||
| 152 | Bộ ghép hình hoa | 30 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 153 | Bộ lắp ráp nút tròn | 28 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 154 | Hàng rào nhựa | 61 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 155 | Bộ xây dựng (51 Chi tiết) | 34 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 156 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 49 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 157 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 31 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 158 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 34 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 159 | Bộ lắp ráp xe lửa | 30 | bộ | Quy định tại chương V | ||
| 160 | Bộ động vật biển | 31 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 161 | Bộ động vật sống trong rừng | 32 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 162 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 32 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 163 | Bộ côn trùng | 32 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 164 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 63 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 165 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 36 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 166 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 37 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 167 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 18 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 168 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 18 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 169 | Bảng quay 2 mặt | 19 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 170 | Bộ sa bàn giao thông | 18 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 171 | Lô tô động vật | 194 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 172 | Lô tô thực vật | 194 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 173 | Lô tô phương tiện giao thông | 194 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 174 | Lô tô đồ vật | 194 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 175 | Lô tô hình và số lượng | 206 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 176 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 18 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 177 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 20 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 178 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 22 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 179 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 12 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 180 | Giá phơi khăn | 23 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 181 | Tủ (giá) ca, cốc | 32 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 182 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (bằng gỗ 20 ô) | 16 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 183 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (bằng gỗ 15 ô) | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 184 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (tủ bác sỹ có cánh ) | 12 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 185 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 34 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 186 | Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin chữ nhật) | 66 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 187 | Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin tròn) | 71 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 188 | Bàn cho trẻ | 100 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 189 | Ghế cho trẻ | 140 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 190 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng 5 ô) | 20 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 191 | Giá để đồ chơi và học liệu (3 tầng 6 ô) | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 192 | Giá để đồ chơi và học liệu (giá góc 3 khối) | 8 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 193 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi tủ bếp2) | 9 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 194 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá để đồ chơi 6 ngăn 3 ô kéo) | 18 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 195 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá để sách vở, truyện tranh 4 tầng) | 13 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 196 | Ti vi | 16 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 197 | Vòng thể dục to | 52 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 198 | Vòng thể dục nhỏ | 217 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 199 | Gậy thể dục nhỏ | 254 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 200 | Xắc xô | 92 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 201 | Bộ dinh dưỡng 3 | 69 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 202 | Bộ dinh dưỡng 4 | 69 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 203 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 86 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 204 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 62 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 205 | Bộ xếp hình xây dựng (51 Chi tiết) | 75 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 206 | Bộ luồn hạt | 73 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 207 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 62 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 208 | Bộ động vật sống dưới nước | 65 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 209 | Bộ động vật sống trong rừng | 65 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 210 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 65 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 211 | Bộ côn trùng | 65 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 212 | Ghép nút lớn | 62 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 213 | Bộ ghép hình hoa | 66 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 214 | Bộ hình khối | 205 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 215 | Bộ nhận biết hình phẳng | 292 | Túi | Quy định tại chương V | ||
| 216 | Lô tô động vật | 283 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 217 | Lô tô thực vật | 283 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 218 | Lô tô phương tiện giao thông | 284 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 219 | Lô tô đồ vật | 283 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 220 | Bảng quay 2 mặt | 35 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 221 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 112 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 222 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 40 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 223 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 40 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 224 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 43 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 225 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 38 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 226 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 38 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 227 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 42 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 228 | Bộ dụng cụ lao động | 104 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 229 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 84 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 230 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 85 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 231 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 83 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 232 | Búp bê bé trai | 116 | Con | Quy định tại chương V | ||
| 233 | Búp bê bé gái | 108 | Con | Quy định tại chương V | ||
| 234 | Doanh trại bộ đội | 73 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 235 | Gạch xây dựng | 74 | Thùng | Quy định tại chương V | ||
| 236 | Bộ xếp hình xây dựng (44 Chi tiết) | 58 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 237 | Hàng rào lắp ghép lớn | 67 | Túi | Quy định tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.474259745E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn các điều kiện
cụ thể như sau:
1) Cung cấp thiết bị, đồ dùng giáo dục mầm non tương tự gói thầu này, có danh mục cung cấp hàng hóa trùng với ít nhất 30% danh mục hàng hóa của gói thầu đang mời;
2) Nhà thầu trực tiếp lắp đặt thiết bị đã cung cấp cho từng trường mầm non trên địa bàn một quận/huyện/thị xã/thành phố/tỉnh;
3) Trực tiếp đào tạo, chuyển giao, hướng dẫn sử dụng các thiết bị cho từng trường mầm non trên địa bàn một quận/huyện/thị xã/thành phố/tỉnh.
Tài liệu chứng minh: Văn bản hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hợp đồng, hóa đơn VAT, biên bản bàn giao thiết bị của từng trường mầm non đối với nhà thầu lắp đặt hoặc các tài liệu khác tương đương.
Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3 hoặc hóa đơn điện tử) xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp, lắp đặt hàng hóa của nhà thầu, các biên bản nghiệm thu, Hồ sơ quyết toán, sổ phụ và sao kê các xác nhận của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng và thanh toán… nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.879.879.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
20.639.637.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cơ sở bảo hành, kèm theo danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên hệ của các cơ sở bảo hành, cam kết chấp nhận sự kiểm tra của Bên mời thầu khi thấy cần thiết. - Có cam kết trong thời gian bảo hành thì nhà thầu phải có cán bộ kỹ thuật đến nơi sử dụng khắc phục sửa chữa các hư hỏng trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; - Cam kết thời gian bảo dưỡng định kỳ ít nhất 1 tháng một lần trong suốt thời gian bảo hành. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi