Gói thầu: Mua sắm tài sản, máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các trường Mầm non trên địa bàn huyện Hà Quảng năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210727821-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hà Quảng
Tên gói thầu Mua sắm tài sản, máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các trường Mầm non trên địa bàn huyện Hà Quảng năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210692133
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi sự nghiệp giáo dục giao năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 17:45:00 đến ngày 2021-07-19 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,828,398,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Giá phơi khăn mặt 22 Cái Quy định tại chương V
2 Tủ (giá) ca cốc 13 Cái Quy định tại chương V
3 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (bằng gỗ 20 ô) 11 Cái Quy định tại chương V
4 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (bằng gỗ 15 ô) 11 Cái Quy định tại chương V
5 Tủ đựng chăn, màn, chiếu 25 Cái Quy định tại chương V
6 Bình ủ nước 15 Cái Quy định tại chương V
7 Giá để giày dép 25 Cái Quy định tại chương V
8 Bàn giáo viên 21 Cái Quy định tại chương V
9 Ghế giáo viên 51 Cái Quy định tại chương V
10 Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin chữ nhật) 65 Cái Quy định tại chương V
11 Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin tròn) 72 Cái Quy định tại chương V
12 Bàn cho trẻ (2-3T) 185 Cái Quy định tại chương V
13 Ghế cho trẻ (2-3T) 406 Cái Quy định tại chương V
14 Thùng đựng nước có vòi 13 Cái Quy định tại chương V
15 Tivi màu 14 Cái Quy định tại chương V
16 Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng 5 ô) 16 Cái Quy định tại chương V
17 Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 4 tầng 7 khoang) 5 Cái Quy định tại chương V
18 Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 3 tầng 9 khoang) 4 Cái Quy định tại chương V
19 Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 3 tầng 7 ô) 4 Cái Quy định tại chương V
20 Giá để đồ chơi và học liệu (kệ rẻ quạt bằng gỗ) 7 Cái Quy định tại chương V
21 Giá để đồ chơi và học liệu (Quầy bar hình chữ L) 13 Cái Quy định tại chương V
22 Giá để đồ chơi và học liệu (giá góc bằng gỗ) 11 Cái Quy định tại chương V
23 Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi tủ bếp2) 8 Cái Quy định tại chương V
24 Giá để đồ chơi và học liệu (Giá để sách vở, truyện tranh 4 tầng) 35 Cái Quy định tại chương V
25 Bóng nhỏ 331 Quả Quy định tại chương V
26 Bóng to 277 Quả Quy định tại chương V
27 Gậy thể dục nhỏ 191 Cái Quy định tại chương V
28 Gậy thể dục to 97 Cái Quy định tại chương V
29 Vòng thể dục nhỏ 246 Cái Quy định tại chương V
30 Vòng thể dục to 44 Cái Quy định tại chương V
31 Hộp thả hình 70 Bộ Quy định tại chương V
32 Lồng hộp vuông 87 Bộ Quy định tại chương V
33 Lồng hộp tròn 79 Bộ Quy định tại chương V
34 Bộ xâu hạt 188 Quy định tại chương V
35 Bộ xâu dây 103 Bộ Quy định tại chương V
36 Bộ tháo lắp vòng 76 Bộ Quy định tại chương V
37 Bộ xây dựng trên xe (35 chi tiết) 22 Bộ Quy định tại chương V
38 Hàng rào nhựa 78 Bộ Quy định tại chương V
39 Bộ rau, củ, quả 82 Bộ Quy định tại chương V
40 Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình 65 Bộ Quy định tại chương V
41 Đồ chơi các con vật sống dưới nước 64 Bộ Quy định tại chương V
42 Đồ chơi các con vật sống trong rừng 64 Bộ Quy định tại chương V
43 Đồ chơi các loại rau, củ, quả 64 Bộ Quy định tại chương V
44 Tranh ghép các con vật 50 Bộ Quy định tại chương V
45 Tranh ghép các loại quả 50 Bộ Quy định tại chương V
46 Đồ chơi nhồi bông 56 Bộ Quy định tại chương V
47 Đồ chơi với cát 18 Bộ Quy định tại chương V
48 Bảng quay 2 mặt 12 Bộ Quy định tại chương V
49 Tranh động vật nuôi trong gia đình 20 Bộ Quy định tại chương V
50 Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa 33 Bộ Quy định tại chương V
51 Tranh các phương tiện giao thông 33 Bộ Quy định tại chương V
52 Tranh cảnh báo nguy hiểm 32 Bộ Quy định tại chương V
53 Bộ tranh truyện nhà trẻ 19 Bộ Quy định tại chương V
54 Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ 19 Bộ Quy định tại chương V
55 Lô tô các loại quả 157 Bộ Quy định tại chương V
56 Lô tô các con vật 157 Bộ Quy định tại chương V
57 Lô tô các phương tiện giao thông 157 Bộ Quy định tại chương V
58 Lô tô các hoa 157 Bộ Quy định tại chương V
59 Khối hình to 127 Bộ Quy định tại chương V
60 Khối hình nhỏ 125 Bộ Quy định tại chương V
61 Búp bê bé trai (cao - thấp) 124 Con Quy định tại chương V
62 Búp bê bé gái (cao- thấp) 124 Con Quy định tại chương V
63 Bộ đồ chơi nấu ăn 73 Bộ Quy định tại chương V
64 Bộ bàn ghế giường tủ 45 Bộ Quy định tại chương V
65 Bộ dụng cụ bác sỹ 63 Bộ Quy định tại chương V
66 Giường búp bê 48 Bộ Quy định tại chương V
67 Trống cơm 78 Cái Quy định tại chương V
68 Xúc xắc 89 Cái Quy định tại chương V
69 Trống con 95 Cái Quy định tại chương V
70 Bộ nhận biết, tập nói 40 Bộ Quy định tại chương V
71 Giá phơi khăn 16 Cái Quy định tại chương V
72 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (bằng gỗ 20 ô) 9 Cái Quy định tại chương V
73 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (tủ bác sỹ có cánh ) 6 Cái Quy định tại chương V
74 Tủ đựng chăn, màn, chiếu 12 Cái Quy định tại chương V
75 Giá để giày dép 19 Cái Quy định tại chương V
76 Bàn giáo viên 17 Cái Quy định tại chương V
77 Ghế giáo viên 30 Cái Quy định tại chương V
78 Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin chữ nhật) 38 Cái Quy định tại chương V
79 Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin tròn) 61 Cái Quy định tại chương V
80 Bàn cho trẻ 72 Cái Quy định tại chương V
81 Ghế cho trẻ 209 Cái Quy định tại chương V
82 Ti vi 11 Cái Quy định tại chương V
83 Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 4 tầng 7 khoang) 4 Cái Quy định tại chương V
84 Giá để đồ chơi và học liệu(bằng gỗ 3 tầng 9 khoang) 9 Cái Quy định tại chương V
85 Giá để đồ chơi và học liệu (Kệ rẻ quạt bằng gỗ) 6 Cái Quy định tại chương V
86 Giá để đồ chơi và học liệu (Kệ đồ chơi 3 tầng bằng gỗ) 3 Cái Quy định tại chương V
87 Giá để đồ chơi và học liệu (Quầy bar hình chữ L) 12 Cái Quy định tại chương V
88 Giá để đồ chơi và học liệu (giá góc bằng gỗ) 4 Cái Quy định tại chương V
89 Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi tủ bếp, đồ chơi nhà bếp) 7 Cái Quy định tại chương V
90 Giá để đồ chơi và học liệu (Giá để sách vở, truyện tranh 4 tầng) 8 Cái Quy định tại chương V
91 Bộ dinh dưỡng 1 26 Bộ Quy định tại chương V
92 Bộ dinh dưỡng 2 26 Bộ Quy định tại chương V
93 Bộ dinh dưỡng 3 30 Bộ Quy định tại chương V
94 Bộ dinh dưỡng 4 32 Bộ Quy định tại chương V
95 Hàng rào lắp ghép lớn 65 Túi Quy định tại chương V
96 Búp bê bé trai 55 Con Quy định tại chương V
97 Búp bê bé gái 55 Con Quy định tại chương V
98 Bộ đồ chơi nấu ăn 64 Bộ Quy định tại chương V
99 Bộ dụng cụ bác sỹ 56 Bộ Quy định tại chương V
100 Đồ chơi các phương tiện giao thông 53 Bộ Quy định tại chương V
101 Bộ động vật biển 42 Bộ Quy định tại chương V
102 Bộ động vật sống trong rừng 42 Bộ Quy định tại chương V
103 Bộ động vật nuôi trong gia đình 42 Bộ Quy định tại chương V
104 Bộ côn trùng 40 Bộ Quy định tại chương V
105 Nam châm thẳng 109 Cái Quy định tại chương V
106 Kính lúp 40 Cái Quy định tại chương V
107 Bộ hình học phẳng 86 Túi Quy định tại chương V
108 Bảng quay 2 mặt 8 Bộ Quy định tại chương V
109 Tranh các loại hoa, quả, củ 35 Bộ Quy định tại chương V
110 Tranh các con vật 36 Bộ Quy định tại chương V
111 Tranh ảnh một số nghề nghiệp 36 Bộ Quy định tại chương V
112 Đồng hồ học đếm 2 mặt 26 Cái Quy định tại chương V
113 Hộp thả hình 30 Cái Quy định tại chương V
114 Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi 13 Bộ Quy định tại chương V
115 Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi 13 Bộ Quy định tại chương V
116 Tranh cảnh báo nguy hiểm 27 Bộ Quy định tại chương V
117 Tranh, ảnh về Bác Hồ 27 Bộ Quy định tại chương V
118 Giá phơi khăn 8 Cái Quy định tại chương V
119 Tủ (giá) ca, cốc 12 Cái Quy định tại chương V
120 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (bằng gỗ 20 ô) 8 Cái Quy định tại chương V
121 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (bằng gỗ 15 ô) 3 Cái Quy định tại chương V
122 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (tủ phấn của trẻ bằng gỗ) 2 Cái Quy định tại chương V
123 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (tủ bác sỹ có cánh ) 8 Cái Quy định tại chương V
124 Tủ đựng chăn, màn, chiếu. 13 Cái Quy định tại chương V
125 Giá để giày dép 26 Cái Quy định tại chương V
126 Bàn giáo viên 13 Cái Quy định tại chương V
127 Ghế giáo viên 23 Cái Quy định tại chương V
128 Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin chữ nhật) 58 Cái Quy định tại chương V
129 Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin tròn) 91 Cái Quy định tại chương V
130 Bàn cho trẻ 79 Cái Quy định tại chương V
131 Ghế cho trẻ 140 Cái Quy định tại chương V
132 Ti vi 11 Cái Quy định tại chương V
133 Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 5 tầng) 3 Cái Quy định tại chương V
134 Giá để đồ chơi và học liệu (Kệ rẻ quạt bằng gỗ) 5 Cái Quy định tại chương V
135 Giá để đồ chơi và học liệu (Kệ để sách bằng gỗ) 4 Cái Quy định tại chương V
136 Giá để đồ chơi và học liệu (Kệ đồ chơi 3 tầng bằng gỗ) 3 Cái Quy định tại chương V
137 Giá để đồ chơi và học liệu (Quầy bar hình chữ L) 16 Cái Quy định tại chương V
138 Giá để đồ chơi và học liệu (giá góc 3 khối) 8 Cái Quy định tại chương V
139 Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi tủ bếp1) 9 Cái Quy định tại chương V
140 Các khối hình học 97 Bộ Quy định tại chương V
141 Bộ xâu dây tạo hình 93 Hộp Quy định tại chương V
142 Bộ dinh dưỡng 1 32 Bộ Quy định tại chương V
143 Bộ dinh dưỡng 2 32 Bộ Quy định tại chương V
144 Bộ dinh dưỡng 3 32 Bộ Quy định tại chương V
145 Bộ dinh dưỡng 4 33 Bộ Quy định tại chương V
146 Bộ lắp ghép (Khối chữ X) 25 Bộ Quy định tại chương V
147 Búp bê bé trai 72 Con Quy định tại chương V
148 Búp bê bé gái 70 Con Quy định tại chương V
149 Bộ đồ chơi gia đình 30 Bộ Quy định tại chương V
150 Bộ dụng cụ bác sỹ 35 Bộ Quy định tại chương V
151 Bộ tranh cảnh báo 24 Tờ Quy định tại chương V
152 Bộ ghép hình hoa 30 Bộ Quy định tại chương V
153 Bộ lắp ráp nút tròn 28 Bộ Quy định tại chương V
154 Hàng rào nhựa 61 Bộ Quy định tại chương V
155 Bộ xây dựng (51 Chi tiết) 34 Bộ Quy định tại chương V
156 Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây 49 Bộ Quy định tại chương V
157 Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình 31 Bộ Quy định tại chương V
158 Đồ chơi các phương tiện giao thông 34 Bộ Quy định tại chương V
159 Bộ lắp ráp xe lửa 30 bộ Quy định tại chương V
160 Bộ động vật biển 31 Bộ Quy định tại chương V
161 Bộ động vật sống trong rừng 32 Bộ Quy định tại chương V
162 Bộ động vật nuôi trong gia đình 32 Bộ Quy định tại chương V
163 Bộ côn trùng 32 Bộ Quy định tại chương V
164 Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ 63 Bộ Quy định tại chương V
165 Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình 36 Bộ Quy định tại chương V
166 Bộ xếp hình các phương tiện giao thông 37 Bộ Quy định tại chương V
167 Tranh ảnh một số nghề nghiệp 18 Bộ Quy định tại chương V
168 Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh 18 Bộ Quy định tại chương V
169 Bảng quay 2 mặt 19 Bộ Quy định tại chương V
170 Bộ sa bàn giao thông 18 Bộ Quy định tại chương V
171 Lô tô động vật 194 Bộ Quy định tại chương V
172 Lô tô thực vật 194 Bộ Quy định tại chương V
173 Lô tô phương tiện giao thông 194 Bộ Quy định tại chương V
174 Lô tô đồ vật 194 Bộ Quy định tại chương V
175 Lô tô hình và số lượng 206 Bộ Quy định tại chương V
176 Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi 18 Bộ Quy định tại chương V
177 Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi 20 Bộ Quy định tại chương V
178 Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề 22 Bộ Quy định tại chương V
179 Tranh, ảnh về Bác Hồ 12 Bộ Quy định tại chương V
180 Giá phơi khăn 23 Cái Quy định tại chương V
181 Tủ (giá) ca, cốc 32 Cái Quy định tại chương V
182 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (bằng gỗ 20 ô) 16 Cái Quy định tại chương V
183 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (bằng gỗ 15 ô) 10 Cái Quy định tại chương V
184 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (tủ bác sỹ có cánh ) 12 Cái Quy định tại chương V
185 Tủ đựng chăn, màn, chiếu 34 Cái Quy định tại chương V
186 Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin chữ nhật) 66 Cái Quy định tại chương V
187 Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin tròn) 71 Cái Quy định tại chương V
188 Bàn cho trẻ 100 Cái Quy định tại chương V
189 Ghế cho trẻ 140 Cái Quy định tại chương V
190 Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng 5 ô) 20 Cái Quy định tại chương V
191 Giá để đồ chơi và học liệu (3 tầng 6 ô) 10 Cái Quy định tại chương V
192 Giá để đồ chơi và học liệu (giá góc 3 khối) 8 Cái Quy định tại chương V
193 Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi tủ bếp2) 9 Cái Quy định tại chương V
194 Giá để đồ chơi và học liệu (Giá để đồ chơi 6 ngăn 3 ô kéo) 18 Cái Quy định tại chương V
195 Giá để đồ chơi và học liệu (Giá để sách vở, truyện tranh 4 tầng) 13 Cái Quy định tại chương V
196 Ti vi 16 Cái Quy định tại chương V
197 Vòng thể dục to 52 Cái Quy định tại chương V
198 Vòng thể dục nhỏ 217 Cái Quy định tại chương V
199 Gậy thể dục nhỏ 254 Cái Quy định tại chương V
200 Xắc xô 92 Cái Quy định tại chương V
201 Bộ dinh dưỡng 3 69 Bộ Quy định tại chương V
202 Bộ dinh dưỡng 4 69 Bộ Quy định tại chương V
203 Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây 86 Bộ Quy định tại chương V
204 Bộ lắp ráp kỹ thuật 62 Bộ Quy định tại chương V
205 Bộ xếp hình xây dựng (51 Chi tiết) 75 Bộ Quy định tại chương V
206 Bộ luồn hạt 73 Bộ Quy định tại chương V
207 Đồ chơi các phương tiện giao thông 62 Bộ Quy định tại chương V
208 Bộ động vật sống dưới nước 65 Bộ Quy định tại chương V
209 Bộ động vật sống trong rừng 65 Bộ Quy định tại chương V
210 Bộ động vật nuôi trong gia đình 65 Bộ Quy định tại chương V
211 Bộ côn trùng 65 Bộ Quy định tại chương V
212 Ghép nút lớn 62 Bộ Quy định tại chương V
213 Bộ ghép hình hoa 66 Bộ Quy định tại chương V
214 Bộ hình khối 205 Bộ Quy định tại chương V
215 Bộ nhận biết hình phẳng 292 Túi Quy định tại chương V
216 Lô tô động vật 283 Bộ Quy định tại chương V
217 Lô tô thực vật 283 Bộ Quy định tại chương V
218 Lô tô phương tiện giao thông 284 Bộ Quy định tại chương V
219 Lô tô đồ vật 283 Bộ Quy định tại chương V
220 Bảng quay 2 mặt 35 Bộ Quy định tại chương V
221 Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản 112 Bộ Quy định tại chương V
222 Tranh ảnh về Bác Hồ 40 Bộ Quy định tại chương V
223 Tranh cảnh báo nguy hiểm 40 Bộ Quy định tại chương V
224 Tranh ảnh một số nghề phổ biến 43 Bộ Quy định tại chương V
225 Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi 38 Bộ Quy định tại chương V
226 Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi 38 Bộ Quy định tại chương V
227 Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề 42 Bộ Quy định tại chương V
228 Bộ dụng cụ lao động 104 Bộ Quy định tại chương V
229 Bộ đồ chơi nhà bếp 84 Bộ Quy định tại chương V
230 Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình 85 Bộ Quy định tại chương V
231 Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống 83 Bộ Quy định tại chương V
232 Búp bê bé trai 116 Con Quy định tại chương V
233 Búp bê bé gái 108 Con Quy định tại chương V
234 Doanh trại bộ đội 73 Bộ Quy định tại chương V
235 Gạch xây dựng 74 Thùng Quy định tại chương V
236 Bộ xếp hình xây dựng (44 Chi tiết) 58 Bộ Quy định tại chương V
237 Hàng rào lắp ghép lớn 67 Túi Quy định tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.474259745E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn các điều kiện cụ thể như sau: 1) Cung cấp thiết bị, đồ dùng giáo dục mầm non tương tự gói thầu này, có danh mục cung cấp hàng hóa trùng với ít nhất 30% danh mục hàng hóa của gói thầu đang mời; 2) Nhà thầu trực tiếp lắp đặt thiết bị đã cung cấp cho từng trường mầm non trên địa bàn một quận/huyện/thị xã/thành phố/tỉnh; 3) Trực tiếp đào tạo, chuyển giao, hướng dẫn sử dụng các thiết bị cho từng trường mầm non trên địa bàn một quận/huyện/thị xã/thành phố/tỉnh. Tài liệu chứng minh: Văn bản hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hợp đồng, hóa đơn VAT, biên bản bàn giao thiết bị của từng trường mầm non đối với nhà thầu lắp đặt hoặc các tài liệu khác tương đương. Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3 hoặc hóa đơn điện tử) xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp, lắp đặt hàng hóa của nhà thầu, các biên bản nghiệm thu, Hồ sơ quyết toán, sổ phụ và sao kê các xác nhận của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng và thanh toán… nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.879.879.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.639.637.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cơ sở bảo hành, kèm theo danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên hệ của các cơ sở bảo hành, cam kết chấp nhận sự kiểm tra của Bên mời thầu khi thấy cần thiết. - Có cam kết trong thời gian bảo hành thì nhà thầu phải có cán bộ kỹ thuật đến nơi sử dụng khắc phục sửa chữa các hư hỏng trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; - Cam kết thời gian bảo dưỡng định kỳ ít nhất 1 tháng một lần trong suốt thời gian bảo hành.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->