Gói thầu: Cải tạo phòng thu và cung cấp, lắp đặt hệ thống sản xuất chương trình đa phương tiện cho các cơ quan thường trú trong nước và hệ phát thanh đối ngoại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210668066-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Đài Tiếng nói Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cải tạo phòng thu và cung cấp, lắp đặt hệ thống sản xuất chương trình đa phương tiện cho các cơ quan thường trú trong nước và hệ phát thanh đối ngoại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210583430 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 16:47:00 đến ngày 2021-07-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,472,570,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ cho trung tâm | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Máy trạm on - air và dự phòng | 2 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Máy trạm sản xuất | 5 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Audio card cho máy trạm on - air, dự phòng và sản xuất (kèm cáp) | 7 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Tai nghe cho các máy trạm sản xuất | 5 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Switch mạng chuyên dụng cho hệ thống, 24 GigE, 2 x 10G SFP+, L | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Hệ thống tủ đĩa lưu trữ dữ liệu | 1 | HT | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Vật tư phụ kiện lắp đặt (4 cuộn cáp mạng CAT6 mỗi cuộn 300m; 2 hộp hạt mạng mỗi hộp 100 cái; Patch panel 34 port; 10 ổ cắm nguồn 3 chấu chuyên dụng; 200m cáp nguồn 2x2,5mm; 30 sợi dây cáp nguồn 3 chấu chuyên dụng; Các vật tư phụ khác,...) | 1 | Gói | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Phần mềm hệ thống cho máy trạm | 5 | License | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Phần mềm biên tập âm thanh | 5 | License | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Phần mềm kết nhập file, cho phép chuyển đổi mọi định dạng file âm thanh sang định dạng file tiêu chuẩn | 5 | License | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Phần mềm ghi âm | 2 | License | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Phần mềm giám sát kết nhập file âm thanh | 5 | License | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Phần mềm lập lịch phát sóng tự động | 2 | License | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Phần mềm nhật ký giám sát hoạt động | 2 | License | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Phần mềm kết xuất file âm thanh và metadata | 2 | License | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Phần mềm giám sát hoạt động phát sóng | 2 | License | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Phần mềm winSrv cho Server, đã bao gồm 5 CAL | 2 | License | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 19 | UPS online 3000 VA | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Điều hòa áp trần một chiều lạnh công suất 24.000 BTU | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Khối xử lý của hệ thống bàn trộn | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Khối cấp nguồn của hệ thống bàn trộn | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Giao tiếp điều khiển GPIO | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Module bàn trộn 4-chiết áp | 3 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Module bàn trộn điều khiển cuộc gọi + 2 chiết áp | 1 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Module bàn trộn giám sát/điều khiển | 1 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Tấm lắp module trống trên khung bàn trộn | 4 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Khung bàn trộn 24-vị trí lắp module | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Màn hình cho bàn trộn | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bộ giao tiếp tín hiệu ngoại lai | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bảng điều khiển micro | 5 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Micro phòng điều khiển | 1 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Micro thu âm điện động màng âm đôi cỡ lớn | 3 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Tay đỡ micro phòng thu | 3 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Đế nâng tay đỡ micro | 3 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Ống nối bộ tay đỡ micro | 3 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Máy trạm cài đặt phần mềm, đã bao gồm màn hình | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bộ giao tiếp tín hiệu micro | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bộ giao tiếp tín hiệu âm thanh số AES/EBU | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Cáp chuyển đổi đầu XLR Female sang RJ‐45 Female dài 200mm | 12 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Cáp chuyển đổi đầu XLR Male sang RJ‐45 Female dài 200mm | 12 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Ethernet Switch cho hệ thống Livewire | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Tấm chỉnh âm lượng tai nghe | 5 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Khối đế điều khiển bộ đèn cột báo trạng thái | 1 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Đoạn đèn báo màu Đỏ | 1 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Đoạn đèn báo màu Xanh | 1 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Chân nhôm cao 240mm | 1 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Mặt bích khớp nối | 1 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Khối nối giữa chân và khối đế | 2 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Đèn báo hiệu chữ 'ON-AIR' 40cm | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Tai nghe stereo chuyên dụng | 6 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Loa kiểm thính trường âm gần 5" Woofer | 4 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bộ phát đĩa CD | 1 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bộ ghi phát ổ SSD | 1 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bộ điện thoại IP 6-line | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bộ tổng đài POTS 6-đường | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Đồng hồ cho phòng thu đồng bộ thời gian qua mạng | 3 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Vật tư phụ kiện hoàn thiện kết nối cho thiết bị Radio, bao gồm: (4 cuộn cáp mạng CAT6 mỗi cuộn 305m; 2 hộp hạt mạng mỗi hộp 100 cái; 5 cuộn cáp tín hiệu đồng trục mỗi cuộn 100m; 2 cuộn cáp tín hiệu 12 đường mỗi cuộn 200m; 4 hộp giắc BNC; 100 cặp giắc Canon đực - cái; 10 ổ cắm nguồn 3 chấu chuyên dụng; 120m cáp nguồn 2x2,5mm; 30 sợi dây cáp nguồn 3 chấu chuyên dụng; 4 tủ rack kỹ thuật 19" 12U và phụ kiện; Hệ thống bàn ghế kỹ thuật; Các vật tư phụ khác,...) | 1 | Gói | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Xe cơ sở | 1 | xe | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Phần Rulo cuốn cáp cho các loại cáp: multi-core, video, audio,… | 1 | HT | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Hệ thống bàn trộn âm thanh công nghệ IP. Bao gồm các modul chức năng: | 1 | HT | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Khối xử lý của hệ thống bàn trộn | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Khối cấp nguồn của hệ thống bàn trộn | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Giao tiếp điều khiển GPIO | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Module bàn trộn 4-chiết áp | 2 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Module bàn trộn giám sát/điều khiển | 1 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Khung bàn trộn 12-vị trí lắp module | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Bộ giao tiếp Microphone | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Bộ giao tiếp tín hiệu ngoại lai | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Tấm chỉnh âm lượng tai nghe | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Bộ giao tiếp tín hiệu âm thanh số AES/EBU | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bộ chuyển mạch mạng Xswitch | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Máy ảnh kiêm chức năng quay phim chuẩn HD | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Thẻ nhớ chuẩn CF 64Gb | 6 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Pin sạc thông minh Li-ion 6200 mAH / 90Wh | 6 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Ống kính cho máy ảnh (tương đương loại Canon EF 24-70mm f/2.8L II USM) | 3 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Ống kính cho máy ảnh (tương đương loại Canon CANON EF 85MM F1.2 L II USM) | 3 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Vali đựng máy ảnh | 3 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bộ gá chống rung | 1 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Camera bay - Fly cam | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Thiết bị Broadcast, stream, and record live productions | 1 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Màn hình cho bàn trộn | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Máy tính xách tay | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Bộ ghi phát ổ SSD | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Đầu phát CD | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Camera cầm tay ghi hình ngoài hiện trường | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Micro để bàn | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Micro phỏng vấn | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Micro không dây cài ve áo | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Bộ đàm | 2 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Cáp điện dài 100m và lô cuốn cáp | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Cáp âm thanh chuyên dụng 8 đường dài 100m và lô cuốn cáp | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Tủ rack chuyên dụng lắp đặt thiết bị | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Thiết bị truyền tín hiệu âm thanh qua mạng internet | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Thiết bị kết nối VPN qua mạng 3G/4G, Internet | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Switch mạng 24 cổng | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Máy ảnh và ống kính zoom cho máy ảnh | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Máy ghi âm | 5 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Tai nghe kiểm thính | 2 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 100 | UPS online 3000 VA | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Sạc dự phòng - Power station | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Xe cơ sở | 1 | xe | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Phần Rulo cuốn cáp cho các loại cáp: multi-core, video, audio,… | 1 | HT | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Hệ thống bàn trộn âm thanh công nghệ IP. Bao gồm các modul chức năng: | 1 | HT | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Khối xử lý của hệ thống bàn trộn | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Khối cấp nguồn của hệ thống bàn trộn | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Giao tiếp điều khiển GPIO | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Module bàn trộn 4-chiết áp | 2 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Module bàn trộn giám sát/điều khiển | 1 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Khung bàn trộn 12-vị trí lắp module | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Bộ giao tiếp Microphone | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Bộ giao tiếp tín hiệu ngoại lai | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Tấm chỉnh âm lượng tai nghe | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Bộ giao tiếp tín hiệu âm thanh số AES/EBU | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Bộ chuyển mạch mạng Xswitch | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Máy ảnh kiêm chức năng quay phim chuẩn HD | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Thẻ nhớ chuẩn CF 64Gb | 6 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Pin sạc thông minh Li-ion 6200 mAH / 90Wh | 6 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Ống kính cho máy ảnh (tương đương loại Canon EF 24-70mm f/2.8L II USM) | 3 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Ống kính cho máy ảnh (tương đương loại Canon CANON EF 85MM F1.2 L II USM) | 3 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Vali đựng máy ảnh | 3 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Bộ gá chống rung | 1 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Camera bay - Fly cam | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Thiết bị Broadcast, stream, and record live productions | 1 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Màn hình cho bàn trộn | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Máy tính xách tay | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Bộ ghi phát ổ SSD | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Đầu phát CD | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Camera cầm tay ghi hình ngoài hiện trường | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Micro để bàn | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Micro phỏng vấn | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Micro không dây cài ve áo | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Bộ đàm | 2 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Cáp điện dài 100m và lô cuốn cáp | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Cáp âm thanh chuyên dụng 8 đường dài 100m và lô cuốn cáp | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Tủ rack chuyên dụng lắp đặt thiết bị | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Thiết bị truyền tín hiệu âm thanh qua mạng internet | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Thiết bị kết nối VPN qua mạng 3G/4G, Internet | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Switch mạng 24 cổng | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Máy ảnh và ống kính zoom cho máy ảnh | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Máy ghi âm | 5 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Tai nghe kiểm thính | 2 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 143 | UPS online 3000 VA | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Sạc dự phòng - Power station | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Xe cơ sở | 1 | xe | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Phần Rulo cuốn cáp cho các loại cáp: multi-core, video, audio,… | 1 | HT | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Hệ thống bàn trộn âm thanh công nghệ IP. Bao gồm các modul chức năng: | 1 | HT | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Khối xử lý của hệ thống bàn trộn | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Khối cấp nguồn của hệ thống bàn trộn | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Giao tiếp điều khiển GPIO | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Module bàn trộn 4-chiết áp | 2 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Module bàn trộn giám sát/điều khiển | 1 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Khung bàn trộn 12-vị trí lắp module | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Bộ giao tiếp Microphone | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Bộ giao tiếp tín hiệu ngoại lai | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Tấm chỉnh âm lượng tai nghe | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Bộ giao tiếp tín hiệu âm thanh số AES/EBU | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Bộ chuyển mạch mạng Xswitch | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Máy ảnh kiêm chức năng quay phim chuẩn HD | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Thẻ nhớ chuẩn CF 64Gb | 6 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Pin sạc thông minh Li-ion 6200 mAH / 90Wh | 6 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Ống kính cho máy ảnh (tương đương loại Canon EF 24-70mm f/2.8L II USM) | 3 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Ống kính cho máy ảnh (tương đương loại Canon CANON EF 85MM F1.2 L II USM) | 3 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Vali đựng máy ảnh | 3 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Bộ gá chống rung | 1 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Camera bay - Fly cam | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Thiết bị Broadcast, stream, and record live productions | 1 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Màn hình cho bàn trộn | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Máy tính xách tay | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Bộ ghi phát ổ SSD | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Đầu phát CD | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Camera cầm tay ghi hình ngoài hiện trường | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Micro để bàn | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Micro phỏng vấn | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Micro không dây cài ve áo | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Bộ đàm | 2 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Cáp điện dài 100m và lô cuốn cáp | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Cáp âm thanh chuyên dụng 8 đường dài 100m và lô cuốn cáp | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Tủ rack chuyên dụng lắp đặt thiết bị | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Thiết bị truyền tín hiệu âm thanh qua mạng internet | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Thiết bị kết nối VPN qua mạng 3G/4G, Internet | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Switch mạng 24 cổng | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Máy ảnh và ống kính zoom cho máy ảnh | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Máy ghi âm | 5 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Tai nghe kiểm thính | 2 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 186 | UPS online 3000 VA | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Sạc dự phòng - Power station | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Máy trạm Sản xuất | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Audio card cho máy trạm sản xuất (kèm cáp) | 5 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Tai nghe cho các máy trạm sản xuất | 5 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Camera cầm tay ghi hình ngoài hiện trường | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Máy ảnh và ống kính zoom cho máy ảnh | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Thiết bị Broadcast, stream, and record live productions và màn hình | 1 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Micro không dây cài ve áo | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Bộ đèn dùng livestream ngoài trời (bộ 3 chiếc) | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Bộ gá chống rung | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Camera bay - Fly cam | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Valy kéo chứa được nhiều máy, lens | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Sạc dự phòng - Power station | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Camera loại điều khiển PTZ từ xa, bao gồm điều khiển và nguồn | 4 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Máy tính trạm | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Phần mềm biên tập Video | 1 | Bản | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Máy tính xách tay | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Tấm trần | 55,8 | m2 | Ecophon Sombra A + Extra Bass (hoặc tương đương) , KT: 1200x600x20mm màu Black của Thụy Điển. Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 1,00 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654; chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; Chịu ẩm 95% ở 30°C. (không gồm hệ khung xương) | ||
| 205 | Hệ khung xương và phụ kiện | 55,8 | m2 | Lắp đặt tấm trần Ecophon Sombra A của Việt Nam (sơn theo màu yêu cầu), tăng đơ điều chỉnh độ cao trần của Thụy Điển | ||
| 206 | Tấm tường | 76,14 | m2 | Ecophon Texona cạnh A (lộ xương) (hoặc tương đương), KT: 2700x1200x40mm màu trắng chọn theo hãng sản xuất của Thụy Điển. Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 1,00 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654; chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; Chịu ẩm 95% ở 30°C. | ||
| 207 | Hệ khung xương | 76,14 | m2 | Lắp đặt tấm tường Ecophon của Thụy Điển hoặc tương đương, phụ kiện của VN | ||
| 208 | Cấu kiện âm thanh | 77,76 | m2 | Vienacoustic PN2 (hoặc tương đương) | ||
| 209 | Cấu kiện chân tường | 17,66 | m2 | Vienacoustic PN3A (hoặc tương đương) | ||
| 210 | Hệ khung thép | 171,56 | m2 | Lắp đặt các cấu kiện Texona, PN2 & PN3 (hoặc tương đương) | ||
| 211 | Thảm trải sàn | 25 | m2 | Polyester d=5mm | ||
| 212 | Cửa đi cách âm 38dB | 2,88 | m2 | Khung và phụ kiện chính của Đức, Kính Việt Nhật (hoặc tương đương). Gia công hoàn thiện tại Việt Nam. KT: 1200x2400mm: 1 Bộ | ||
| 213 | Kính truyền tin cách âm 27dB/2 lớp | 2,88 | m2 | Khung và phụ kiện chính của Đức. Kính Việt Nhật (hoặc tương đương). KT: 1200x1200mmx2 lớp: 1 Bộ | ||
| 214 | Tấm trần | 15,4 | m2 | Ecophon Focus A (hoặc tương đương) , KT: 1200x1200; 1200x600; 600x600x20mm màu trắng FT của Thụy Điển. Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 0,95 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654; chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; Chịu ẩm 95% ở 30°C (không gồm hệ khung xương) | ||
| 215 | Hệ khung xương | 15,4 | m2 | Lắp đặt tấm trần Ecophon Focus A của Việt Nam, tăng đơ điều chỉnh độ cao trần của Thụy Điển (hoặc tương đương) | ||
| 216 | Tấm tường | 24,3 | m2 | Ecophon Texona cạnh A (lộ xương) (hoặc tương đương). KT: 2700x1200x40mm màu trắng chọn theo hãng sản xuất của Thụy Điển. Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 1,00 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654; chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; Chịu ẩm 95% ở 30°C. | ||
| 217 | Hệ khung xương | 24,3 | m2 | Lắp đặt tấm tường Ecophon của Thụy Điển, phụ kiện của VN (hoặc tương đương) | ||
| 218 | Cấu kiện âm thanh | 22,68 | m2 | Vienacoustic PN2 (hoặc tương đương) | ||
| 219 | Cấu kiện chân tường | 2,32 | m2 | Vienacoustic PN3A (hoặc tương đương) | ||
| 220 | Hệ khung thép | 49,3 | m2 | Lắp đặt các cấu kiện Texona, PN2 & PN3 (hoặc tương đương) | ||
| 221 | Thảm trải sàn | 15,4 | m2 | Polyester d=5mm | ||
| 222 | Cửa đi cách âm 38dB | 3,36 | m2 | Khung và phụ kiện chính của Đức, Kính Việt Nhật (hoặc tương đương). Gia công hoàn thiện tại Việt Nam. KT: 1200x2400mm: 1 Bộ | ||
| 223 | Tấm trần | 13,63 | m2 | Ecophon Master A (hoặc tương đương). KT: 1200x1200; 1200x600x40mm màu trắng Akutex FT của Thụy Điển. Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 1,00 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654; cách âm 30dB, chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; Chịu ẩm 95% ở 30°C. (không gồm hệ khung xương) | ||
| 224 | Hệ khung xương | 13,63 | m2 | Ecophon Master A của Việt Nam, tăng đơ điều chỉnh độ cao trần của Thụy Điển | ||
| 225 | Tấm tường | 19,98 | m2 | Ecophon Texona cạnh A (lộ xương) (hoặc tương đương), KT: 2700x1200x40mm màu trắng chọn theo hãng sản xuất của Thụy Điển. Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 1,00 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654; chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; Chịu ẩm 95% ở 30°C | ||
| 226 | Hệ khung xương | 19,98 | m2 | Lắp đặt tấm tường Ecophon của Thụy Điển, phụ kiện của VN | ||
| 227 | Cấu kiện âm thanh | 19,98 | m2 | Vienacoustic PN2 (hoặc tương đương) | ||
| 228 | Cấu kiện chân tường | 4,14 | m2 | Vienacoustic PN3A (hoặc tương đương) | ||
| 229 | Hệ khung thép | 44,1 | m2 | Lắp đặt các cấu kiện Texona, PN2 & PN3 | ||
| 230 | Thảm trải sàn | 13,63 | m2 | Polyester d=5mm | ||
| 231 | Cửa đi cách âm 38dB | 2,4 | m2 | Khung và phụ kiện chính của Đức, Kính Việt Nhật (hoặc tương đương). Gia công hoàn thiện tại Việt Nam. KT: 1000x2400mm: 1 Bộ | ||
| 232 | Kính truyền tin cách âm 27dB/2 lớp | 2,88 | m2 | Khung và phụ kiện chính của Đức. Kính Việt Nhật (hoặc tương đương). Kt: 1200x1200mmx2 lớp: 1 Bộ | ||
| 233 | Tấm trần | 13,23 | m2 | Ecophon Master A (hoặc tương đương), KT: 1200x1200; 1200x600x40mm màu trắng Akutex FT của Thụy Điển. Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 1,00 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654; cách âm 30dB, chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; Chịu ẩm 95% ở 30°C. (không gồm hệ khung xương) | ||
| 234 | Hệ khung xương | 13,23 | m2 | Lắp đặt tấm trần Ecophon Master A của Việt Nam, tăng đơ điều chỉnh độ cao trần của Thụy Điển (hoặc tương đương) | ||
| 235 | Tấm tường | 19,71 | m2 | Ecophon Texona cạnh A (lộ xương) (hoặc tương đương), KT: 2700x1200x40mm màu trắng chọn theo hãng sản xuất của Thụy Điển. Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 1,00 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654; chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; Chịu ẩm 95% ở 30°C | ||
| 236 | Hệ khung xương | 19,71 | m2 | Lắp đặt tấm tường Ecophon của Thụy Điển, phụ kiện của VN (hoặc tương đương) | ||
| 237 | Cấu kiện âm thanh | 19,71 | m2 | Vienacoustic PN2 (hoặc tương đương) | ||
| 238 | Cấu kiện chân tường | 4,14 | m2 | Vienacoustic PN3A (hoặc tương đương) | ||
| 239 | Hệ khung thép | 43,56 | m2 | Lắp đặt các cấu kiện Texona, PN2 & PN3 | ||
| 240 | Thảm trải sàn | 13,23 | m2 | Polyester d=5mm | ||
| 241 | Cửa đi cách âm 38dB | 2,4 | m2 | Khung và phụ kiện chính của Đức, Kính Việt Nhật (hoặc tương đương). Gia công hoàn thiện tại Việt Nam. KT: 1000x2400mm: 1 Bộ | ||
| 242 | Tấm trần | 41 | m2 | Ecophon Master A (hoặc tương đương), KT: 1200x1200; 1200x600x40mm màu trắng Akutex FT của Thụy Điển. Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 1,00 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654; cách âm 30dB, chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; Chịu ẩm 95% ở 30°C. (không gồm hệ khung xương) | ||
| 243 | Hệ khung xương | 41 | m2 | Lắp đặt tấm trần Ecophon Master A của Việt Nam, tăng đơ điều chỉnh độ cao trần của Thụy Điển (hoặc tương đương) | ||
| 244 | Tấm tường | 33,75 | m2 | Ecophon Texona cạnh A (lộ xương) (hoặc tương đương), KT: 2700x1200x40mm màu trắng chọn theo hãng sản xuất của Thụy Điển. Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 1,00 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654; chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; Chịu ẩm 95% ở 30°C. (không gồm hệ khung xương) | ||
| 245 | Hệ khung xương | 33,75 | m2 | Lắp đặt tấm tường Ecophon của Thụy Điển, phụ kiện của VN (hoặc tương đương) | ||
| 246 | Cấu kiện âm thanh | 33,75 | m2 | Vienacoustic PN2 (hoặc tương đương) | ||
| 247 | Cấu kiện chân tường | 7,5 | m2 | Vienacoustic PN3A (hoặc tương đương) | ||
| 248 | Hệ khung thép | 33,75 | m2 | Lắp đặt các cấu kiện Texona, PN2 & PN3 | ||
| 249 | Thảm trải sàn | 75 | m2 | Polyester d=5mm | ||
| 250 | Cửa đi cách âm 38dB | 3,36 | m2 | Khung và phụ kiện chính của Đức, Kính Việt Nhật (hoặc tương đương). Gia công hoàn thiện tại Việt Nam. KT: 1000x2400mm: 1 Bộ | ||
| 251 | Tấm trần | 23,6 | m2 | Ecophon Master A (hoặc tương đương), KT: 1200x1200; 1200x600x40mm màu trắng Akutex FT của Thụy Điển. Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 1,00 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654; cách âm 30dB, chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; Chịu ẩm 95% ở 30°C. (không gồm hệ khung xương) | ||
| 252 | Hệ khung xương | 23,6 | m2 | Lắp đặt tấm trần Ecophon Master A của Việt Nam, tăng đơ điều chỉnh độ cao trần của Thụy Điển (hoặc tương đương) | ||
| 253 | Tấm tường | 25,52 | m2 | Ecophon Texona cạnh A (lộ xương) (hoặc tương đương), KT: 2700x1200x40mm màu trắng chọn theo hãng sản xuất của Thụy Điển. Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 1,00 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654; chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; Chịu ẩm 95% ở 30°C. (không gồm hệ khung xương) | ||
| 254 | Hệ khung xương | 25,52 | m2 | Lắp đặt tấm tường Ecophon của Thụy Điển, phụ kiện của VN (hoặc tương đương) | ||
| 255 | Cấu kiện âm thanh | 25,52 | m2 | Vienacoustic PN2 (hoặc tương đương) | ||
| 256 | Cấu kiện chân tường | 5,67 | m2 | Vienacoustic PN3A (hoặc tương đương) | ||
| 257 | Hệ khung thép | 56,71 | m2 | Lắp đặt các cấu kiện Texona, PN2 & PN3 | ||
| 258 | Thảm trải sàn | 23,6 | m2 | Polyester d=5mm | ||
| 259 | Cửa đi cách âm 38dB | 2,4 | m2 | Khung và phụ kiện chính của Đức, Kính Việt Nhật (hoặc tương đương). Gia công hoàn thiện tại Việt Nam. KT: 1000x2400mm: 1 Bộ | ||
| 260 | Kính truyền tin cách âm 27dB/2 lớp | 2,88 | m2 | Khung và phụ kiện chính của Đức. Kính Việt Nhật (hoặc tương đương). Kt: 1200x1200mmx2 lớp: 1 Bộ | ||
| 261 | Tấm trần | 12,63 | m2 | Ecophon Master A (hoặc tương đương), KT: 1200x1200; 1200x600x40mm màu trắng Akutex FT của Thụy Điển. Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 1,00 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654; cách âm 30dB, chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; Chịu ẩm 95% ở 30°C. (không gồm hệ khung xương) | ||
| 262 | Hệ khung xương | 12,63 | m2 | Lắp đặt tấm trần Ecophon Master A của Việt Nam, tăng đơ điều chỉnh độ cao trần của Thụy Điển (hoặc tương đương) | ||
| 263 | Tấm tường | 18,09 | m2 | Ecophon Texona cạnh A (lộ xương) (hoặc tương đương), KT: 2700x1200x40mm màu trắng chọn theo hãng sản xuất của Thụy Điển (hoặc tương đương). Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 1,00 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654; chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; Chịu ẩm 95% ở 30°C. (không gồm hệ khung xương) | ||
| 264 | Hệ khung xương | 18,09 | m2 | Lắp đặt tấm tường Ecophon của Thụy Điển, phụ kiện của VN (hoặc tương đương) | ||
| 265 | Cấu kiện âm thanh | 18,09 | m2 | Vienacoustic PN2 (hoặc tương đương) | ||
| 266 | Cấu kiện chân tường | 4,14 | m2 | Vienacoustic PN3A (hoặc tương đương) | ||
| 267 | Hệ khung thép | 40,32 | m2 | Lắp đặt các cấu kiện Texona, PN2 & PN3 | ||
| 268 | Thảm trải sàn | 12,63 | m2 | Polyester d=5mm | ||
| 269 | Cửa đi cách âm 38dB | 2,4 | m2 | Khung và phụ kiện chính của Đức, Kính Việt Nhật (hoặc tương đương). Gia công hoàn thiện tại Việt Nam. KT: 1000x2400mm: 1 Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.58E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.01E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị sản xuất, phát sóng cho phát thanh truyền hình.
Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu tương đương để chứng minh.
- Hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
71.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi