Gói thầu: Mua vật tư bảo quản và niêm cất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210727806-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho J102/ Cục Xe-Máy/ Tổng Cục Kỹ Thuật
Tên gói thầu Mua vật tư bảo quản và niêm cất
Số hiệu KHLCNT 20210711286
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước giao năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 18:19:00 đến ngày 2021-07-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 272,399,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Dầu bảo quản 333 Lít Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
2 Chất tẩy rửa 118 Lít Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
3 Cồn 90o 30 Lít Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
4 Mỡ chịu nhiệt đặc chủng 20 Hộp Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
5 Mỡ bảo quản 193 Kg Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
6 Sơn lốp 240  Kg Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
7 Silicagel, cỡ hạt (3-5)mm 300 Kg Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
8 Sơn chống gỉ 207 Kg Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
9 Sơn đen 200 Kg Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
10 Sơn xanh quân sự 150 Kg Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
11 Sơn xích 308 Kg Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
12 Sơn nhũ 97 Kg Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
13 Sơn nhũ 140 Hộp Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
14 Xăng pha sơn, xăng thơm 207 Lít Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
15 Giấy giáp 410 Tờ Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
16 Giấy giáp vải, 10 Mét Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
17 Giấy bao gói khổ 0,8 200 Kg Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
18 Ni lông khổ 0,8 20 Kg Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
19 Dây buộc (Ninol) 61 Kg Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
20 Chổi quét sơn, 2,5 + 3 585 Cái Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
21 Bàn chải sắt mịn L=20 194 Cái Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
22 Chổi đánh gỉ bát, Φ100 98 Cái Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
23 Dây thép buộc Φ3 30 Kg Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
24 Lõi lọc mặt nạ phun sơn Φ50 108 Cái Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
25 Băng dính xanh, 0,05m, loại dầy 30 Cuộn Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
26 Chổi lông nilon 107 Cái Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
27 Chổi chít cán gỗ 79 Cái Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
28 Gang tay lao động bằng sợi 601 Đôi Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
29 Khẩu trang lao động bằng vải 549 Cái Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
30 Túi vải đựng silicagel (100 x 180)mm 480 Cái Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
31 Túi vải đựng silicagel (240 x 360)mm 120 Cái Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
32 Giẻ lau coston 699 Kg Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
33 Xà phòng 104 Kg Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.09E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.1E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 272.339.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 817.019.100 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sãn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu: 12 tháng. Thời gian thay thế mới hàng hóa không đặt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->