Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 18:31:00 đến ngày 2021-07-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,044,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nền mặt đường (kết cấu 1) | |||
| 1 | Đào khuôn đường, vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.256,72 | m3 |
| 2 | Xáo xới, lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.091,96 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 | TCVN8859-2011 | 909,97 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | TCVN8859-2011 | 909,97 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 lít/m2 | TCVN 8818-2011 | 3.639,87 | m2 |
| 6 | Mặt đường BTNC19 dày 7cm (đã bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819-2011 | 3.639,87 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | TCVN 8818-2011; 22TCN 356-2006 | 3.639,87 | m2 |
| 8 | Mặt đường BTNP12,5 PMB-III dày 5cm (đã bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | 22TCN 356-2006 | 3.639,87 | m2 |
| B | Cải tạo nền mặt đường (kết cấu 2) | |||
| 1 | Đào khuôn đường, vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 197,82 | m3 |
| 2 | Xáo xới, lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 121,11 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 | TCVN8859-2011 | 72,67 | m3 |
| 4 | Lớp nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 403,71 | m2 |
| 5 | Cốt thép mặt đường d10 | QĐ 1951/QĐ-BGTVT | 0,04 | tấn |
| 6 | Cốt thép mặt đường d12 | QĐ 1951/QĐ-BGTVT | 11,34 | tấn |
| 7 | Bê tông mặt đường M400 đá 1x2 (có phụ gia R7) | QĐ 1951/QĐ-BGTVT | 96,89 | m3 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | TCVN 8818-2011; 22TCN 356-2006 | 403,71 | m2 |
| 9 | Mặt đường BTNP12,5 PMB-III dày 7cm (đã bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | 22TCN 356-2006 | 403,71 | m2 |
| C | Cải tạo nền mặt đường (kết cấu 3) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ dày 5cm, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 466,26 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | TCVN 8818-2011; 22TCN 356-2006 | 466,26 | m2 |
| 3 | Mặt đường BTNP12,5 PMB-III dày 5cm (đã bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | 22TCN 356-2006 | 466,26 | m2 |
| D | Dải phân cách, bó vỉa, vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè, dải phân cách hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 147,26 | m3 |
| 2 | Đào đất dải phân cách, vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 884,16 | m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,19 | m3 |
| 4 | Bê tông dải phân cách giữa đúc sẵn M250, đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 86,35 | m3 |
| 5 | Lắp đặt dải phân cách giữa đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 724 | cấu kiện |
| 6 | Sơn màu trắng đỏ dải phân cách giữa bằng sơn dầu bóng (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 398,2 | m2 |
| 7 | Bê tông bề mặt trên dải phân cách phân luồng dòng xe đi thẳng M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 1,01 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt đảo thép dẫn hướng lắp ghép | Theo hồ sơ thiết kế | 283 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông dải phân cách cứng đúc sẵn M250, đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 8,3 | m3 |
| 10 | Cốt thép dải phân cách cứng đúc sẵn d12-d18 | TCVN 9115:2019 | 0,74 | tấn |
| 11 | Lắp đặt dải phân cách cứng đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cấu kiện |
| 12 | Sơn màu trắng đỏ dải phân cách cứng bằng sơn dầu bóng (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 100,56 | m2 |
| 13 | Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 22,28 | m3 |
| 14 | Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 6,45 | m3 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 252 | cấu kiện |
| 16 | Bê tông móng M100 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 4,32 | m3 |
| 17 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 54 | m2 |
| E | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Tẩy xóa vạch sơn hiện trạng, quét nhũ tương sau khi tẩy xóa | Theo hồ sơ thiết kế | 208,12 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | QCVN 41:2019/ BGTVT; TCVN8791: 2011 | 496,5 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | QCVN 41:2019/ BGTVT; TCVN8791: 2011 | 2,47 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mm (gờ giảm tốc) | QCVN 41:2019/ BGTVT; TCVN8791: 2011 | 37 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cọc su mềm | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cọc |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng biển báo hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 7 | Bê tông móng trụ biển báo đúc sẵn M200, đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 1,82 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng trụ biển báo d10 | TCVN 9115:2019 | 0,04 | tấn |
| 9 | Bê tông móng trụ biển báo M200 đá 0,5x1 | TCVN 4453:1995 | 0,17 | m3 |
| 10 | Cốt thép d14 chống xoay | TCVN 4453:1995 | 7,99 | kg |
| 11 | Đào đất móng cột biển báo, vận chuyển đật thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng cột biển báo, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,95 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ biển báo hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | trụ |
| 14 | Tháo dỡ, lắp đặt lại biển báo hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | biển |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi biển báo hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi trụ biển báo hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 17 | Dán lại màng phản quang biển báo tròn D70 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | biển |
| 18 | Dán lại màng phản quang biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | biển |
| 19 | Dán lại màng phản quang biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | biển |
| 20 | Nối dài trụ biển báo D90, chiều dài đoạn nối Δl=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 21 | Gia công, lắp đặt biển báo tròn D70 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | biển |
| 22 | Gia công, lắp đặt biển báo vuông KT(70x70)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | biển |
| 23 | Bê tông móng trụ thép 6m vươn 3m M250, đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 1 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng trụ thép 6m vươn 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 25 | Đào đất móng trụ giá long môn và vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 56,43 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng trụ giá long môn, độ chặt yêu cầu K98 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 26,36 | m3 |
| 27 | Bê tông đệm M100, đá 2x4 | TCVN 4453:1995 | 2,52 | m3 |
| 28 | Cốt thép móng trụ giá long môn, d≤10 | TCVN 4453:1995 | 0,59 | tấn |
| 29 | Cốt thép móng trụ giá long môn, d12-d18 | TCVN 4453:1995 | 0,2 | tấn |
| 30 | Bê tông móng trụ giá long môn M250, đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 28,36 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cột, khung dàn giá long môn, giá đỡ biển báo bằng ống thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,08 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng thép tấm mạ kẽm liên kết dàn và 2 đầu dàn + trụ; liên kết đầu cột và chân cột, cửa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 2,05 | tấn |
| 33 | Bu lông M18, L=70mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | cái |
| 34 | Bu lông M27, L=1500mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 35 | Bu lông U24, L=650mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 36 | Bu lông M8, L=50mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 37 | Bu lông M10, L=97,5mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 38 | Bu lông M10, L=30mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 162 | cái |
| 39 | Gia công, lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật KT(200x160)cm trên giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | biển |
| F | Cây xanh, cấp nước tưới cây | |||
| 1 | Bứng, vận chuyển cây kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m hiện trạng về vườn ươm | Theo hồ sơ thiết kế | 101 | cây |
| 2 | Bứng, vận chuyển cây kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)m hiện trạng về vườn ươm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cây |
| 3 | Chặt hạ cây loại 1 hiện trạng (đường kính ≤0,2m), vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cây |
| 4 | Chặt hạ cây loại 2 hiện trạng (đường kính ≤0,5m), vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cây |
| 5 | Đắp đất sét phòng nước | Theo hồ sơ thiết kế | 35,9 | m3 |
| 6 | Đắp đất hữu cơ (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 71,8 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng, bảo dưỡng 30 ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 359 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống kẽm D90 bảo vệ đường ống cấp nước HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy DN63-3/4" | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt vòi tưới D20 gai ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| G | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép thành hố ga, cống, thành mương dọc hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bải thãi 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,91 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông hố thu nước hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bải thãi 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,36 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan, tấm chắn rác hiện trạng, vận chuyển đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | tấm |
| 4 | Bê tông thành hố ga, xà mũ, hố thu nước M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 4,96 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 0,61 | m3 |
| 6 | Cốt thép hố ga d6-d10 | TCVN 4453:1995 | 0,38 | tấn |
| 7 | Cốt thép hố ga d12-d18 | TCVN 4453:1995 | 0,39 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan hố ga đúc sẵn d6-d10 | TCVN 9115:2019 | 0,03 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan hố ga đúc sẵn d12-d18 | TCVN 9115:2019 | 0,04 | tấn |
| 10 | Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽm nhúng nóng tấm đan hố ga KT(100x100x8)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | tấm |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng cao KT(30x90x8)cm, chịu tải 250KN | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | tấm |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa HDPE D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,36 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Van lật ngăn mùi HDPE D200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt nắp đậy Composite KT(85x85)cm tải trọng 400KN | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Tháo dỡ tấm đan mương dọc hiện trạng, vận chuyển đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 194 | tấm |
| 17 | Cốt thép đan mương dọc d6 - d10 | TCVN 4453:1995 | 0,94 | tấn |
| 18 | Cốt thép đan mương dọc d12 - d18 | TCVN 4453:1995 | 1,78 | tấn |
| 19 | Bê tông đan mương dọc M300 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 25,22 | m3 |
| 20 | Bê tông móng M100 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 4,66 | m3 |
| 21 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 58,2 | m2 |
| 22 | Đào đất móng cống và vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m3 |
| 23 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K95 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,07 | m3 |
| 24 | Cốt thép thân cống d6 - d10 | TCVN 4453:1995 | 0,09 | tấn |
| 25 | Bêtông thân cống M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 1,68 | m3 |
| 26 | Cốt thép bản giảm tải d6 - d10 | TCVN 4453:1995 | 0,03 | tấn |
| 27 | Bêtông bản giảm tải M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,56 | m3 |
| 28 | Bê tông đệm móng M100 đá 2x4 | TCVN 4453:1995 | 0,49 | m3 |
| H | TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển 4 pha điều khiển đèn đếm lùi trực tiếp (vỏ tủ Inox) +Bảng tên tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Gia công, lắp dựng Trụ, khung dàn giá long môn rộng 15,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 3 | Gia công, lắp dựng Trụ đèn đi bộ cao 2,9m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 4 | Gia công, lắp dựng Trụ đèn nháy vàng 1,5m + xà gá đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | trụ |
| 5 | Gia công, lắp dựng Trụ đèn nháy vàng 0,8m + xà gá đèn lắp trên dải phân cách cứng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Bảng điện cửa trụ và cút nối dây trụ giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bảng |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Bảng điện cửa trụ và cút nối dây trụ đèn đi bộ cao 2,9m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 8 | Móng trụ giá long môn KT(2x1,4x1,4)m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 9 | Móng trụ đèn đi bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 10 | Móng trụ đèn nháy vàng 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | móng |
| 11 | Tiếp địa lặp lại Rc-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa RC4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bộ Đèn nháy vàng Φ300 dùng pin năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 -220VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Đèn mũi tên Xanh Φ300 - 220VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Đèn Led đi bộ (Đỏ-Xanh) 2Φ200 - 220VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Đèn đếm lùi (Xanh-Đỏ) 450x450 - 220VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Đèn đếm lùi (Xanh-Đỏ) 1Φ300 - 220VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Giá lắp đèn mũi tên 3x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Giá lắp đèn Led đếm lùi 450x450 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 21 | Gia công, lắp dựng Trụ đỡ tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 22 | Móng trụ tủ điều khiển nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 23 | Hố ga trên vỉa hè nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hố |
| 24 | Hố ga chịu lực dưới lòng đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hố |
| 25 | Mương cáp nền đất loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5 | m |
| 26 | Mương cáp vỉa hè nền gạch Tezaro loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 27 | Mương cáp nền đường loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 28 | Mương cáp vượt đường loại 1 (nền đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 23,5 | m |
| 29 | Mương cáp vượt đường loại 2 (nền đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 30 | Mương cáp vượt đường loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,5 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép mạ kẽm D168 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 81 | m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,06 | m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điều khiển ruột đồng DVV/Sc - 19x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 219,48 | m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điều khiển ruột đồng DVV/Sc - 7x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 293,59 | m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điều khiển ruột đồng DVV/Sc - 4x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,62 | m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Cáp lên đèn CVV 4x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 304,55 | m |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Cáp lên đèn CVV 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Dây đồng trần M10 nối vòng tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 138,68 | m |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông gắn led KT(1800x1400x60)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 40 | Gia công, lắp đặt xà gá biển báo giao thông gắn led KT 1800x1400x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 41 | Cung cấp,lắp đặt Tủ điều khiển cấp nguồn biển báo gắn Led | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép mạ kẽm d34 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 43 | Cung cấp,lắp đặt Ống nhựa d49 dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 44 | Cung cấp,lắp đặt Cut T d49 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 45 | Cung cấp,lắp đặt Co L d50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 46 | Cung cấp,lắp đặt Đai thép + khóa | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Cáp M(2x10) Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 95,42 | m |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Cáp lên biển báo giao thông gắn Led M(3x4) PVC/PVC-0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 164,5 | m |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Dây đồng trần M10 nối tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ Trụ chiếu sáng cao 25m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 2 | Phá dỡ móng trụ cao chiếu sáng 25m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 3 | Tháo dỡ khung trang trí + tủ điều khiển gắn trên trụ 12m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn lập phương 1,5m + móng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn lập phương 1,2m + móng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đèn cầu 1,5m+ Móng | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ đèn cầu 1,2m+ Móng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ Tủ điều khiển đèn trang trí + móng | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | tủ |
| 9 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Trụ thép chiếu sáng 12m, cần đèn đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | trụ |
| 10 | Phá dỡ móng trụ thép chiếu sáng 12m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | móng |
| 11 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn Sodium 250W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ đèn pha MH 1000W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ dây lên đèn M(2x2,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | m |
| 14 | Tháo dỡ dây M(3x1.5)PVC/PVC-0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 15 | Tháo dỡ cáp CXV/DSTA-3x25+1x16-0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 402 | m |
| 16 | Tháo dỡ cáp CXV/DSTA-4x6-0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 17 | Gia công, lắp dựng Trụ thép chiếu sáng 12m, cần đèn đôi + đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 18 | Móng trụ thép chiếu sáng 12m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | móng |
| 19 | Gia công, lắp dựng Trụ đèn pha Led 14m loại 3 đèn + đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 20 | Gia công, lắp dựng Trụ đèn pha Led 14m loại 6 đèn + đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 21 | Móng trụ đèn pha 14m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | móng |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bảng |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bảng |
| 24 | Mương cáp nền đất loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 362 | m |
| 25 | Mương cáp nền đường loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | m |
| 26 | Mương cáp vượt đường loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 27 | Hố ga chịu lực dưới lòng đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hố |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn Ø65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 404,79 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D114 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa Rc-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led NW 155W-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn Led NW 160W-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt đèn pha Led 240W-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây lên đèn M(2x2,5) (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 35 | Lắp đặt dây M(3x1.5)PVC/PVC-0,4kV (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt dây M(3x1.5)PVC/PVC-0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 330 | m |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt cáp CXV/DSTA-3x25+1x16-0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 493 | m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 493 | m |
| J | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | QCVN 41:2019/ BGTVT |
1 | Hạng mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2066755E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.414E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 5.631.153.000 VND (Trong hợp đồng phải đảm bảo có các hạng mục: Làm mới hoặc cải tạo nền, mặt đường (có thảm bê tông nhựa), tổ chức giao thông, bó vỉa, vỉa hè, hệ thống thoát nước, cây xanh; Hạng mục hệ thống đèn tín hiệu giao thông, hệ thống điện chiếu sáng).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.631.153.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi