Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210710833-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210710654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 18:31:00 đến ngày 2021-07-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,044,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nền mặt đường (kết cấu 1)
1 Đào khuôn đường, vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 2.256,72 m3
2 Xáo xới, lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 Theo hồ sơ thiết kế 1.091,96 m3
3 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 TCVN8859-2011 909,97 m3
4 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 TCVN8859-2011 909,97 m3
5 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 lít/m2 TCVN 8818-2011 3.639,87 m2
6 Mặt đường BTNC19 dày 7cm (đã bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 3.639,87 m2
7 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 TCVN 8818-2011; 22TCN 356-2006 3.639,87 m2
8 Mặt đường BTNP12,5 PMB-III dày 5cm (đã bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) 22TCN 356-2006 3.639,87 m2
B Cải tạo nền mặt đường (kết cấu 2)
1 Đào khuôn đường, vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 197,82 m3
2 Xáo xới, lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 Theo hồ sơ thiết kế 121,11 m3
3 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 TCVN8859-2011 72,67 m3
4 Lớp nilon chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 403,71 m2
5 Cốt thép mặt đường d10 QĐ 1951/QĐ-BGTVT 0,04 tấn
6 Cốt thép mặt đường d12 QĐ 1951/QĐ-BGTVT 11,34 tấn
7 Bê tông mặt đường M400 đá 1x2 (có phụ gia R7) QĐ 1951/QĐ-BGTVT 96,89 m3
8 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 TCVN 8818-2011; 22TCN 356-2006 403,71 m2
9 Mặt đường BTNP12,5 PMB-III dày 7cm (đã bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) 22TCN 356-2006 403,71 m2
C Cải tạo nền mặt đường (kết cấu 3)
1 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ dày 5cm, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 466,26 m2
2 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 TCVN 8818-2011; 22TCN 356-2006 466,26 m2
3 Mặt đường BTNP12,5 PMB-III dày 5cm (đã bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) 22TCN 356-2006 466,26 m2
D Dải phân cách, bó vỉa, vỉa hè
1 Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè, dải phân cách hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 147,26 m3
2 Đào đất dải phân cách, vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 884,16 m3
3 Móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 Theo hồ sơ thiết kế 36,19 m3
4 Bê tông dải phân cách giữa đúc sẵn M250, đá 1x2 TCVN 9115:2019 86,35 m3
5 Lắp đặt dải phân cách giữa đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 724 cấu kiện
6 Sơn màu trắng đỏ dải phân cách giữa bằng sơn dầu bóng (2 lớp) Theo hồ sơ thiết kế 398,2 m2
7 Bê tông bề mặt trên dải phân cách phân luồng dòng xe đi thẳng M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 1,01 m3
8 Gia công, lắp đặt đảo thép dẫn hướng lắp ghép Theo hồ sơ thiết kế 283 cấu kiện
9 Bê tông dải phân cách cứng đúc sẵn M250, đá 1x2 TCVN 9115:2019 8,3 m3
10 Cốt thép dải phân cách cứng đúc sẵn d12-d18 TCVN 9115:2019 0,74 tấn
11 Lắp đặt dải phân cách cứng đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 32 cấu kiện
12 Sơn màu trắng đỏ dải phân cách cứng bằng sơn dầu bóng (2 lớp) Theo hồ sơ thiết kế 100,56 m2
13 Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 22,28 m3
14 Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 TCVN 9115:2019 6,45 m3
15 Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 252 cấu kiện
16 Bê tông móng M100 đá 1x2 TCVN 4453:1995 4,32 m3
17 Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cm TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 54 m2
E Tổ chức giao thông
1 Tẩy xóa vạch sơn hiện trạng, quét nhũ tương sau khi tẩy xóa Theo hồ sơ thiết kế 208,12 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm QCVN 41:2019/ BGTVT; TCVN8791: 2011 496,5 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm QCVN 41:2019/ BGTVT; TCVN8791: 2011 2,47 m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mm (gờ giảm tốc) QCVN 41:2019/ BGTVT; TCVN8791: 2011 37 m2
5 Cung cấp, lắp đặt cọc su mềm Theo hồ sơ thiết kế 44 cọc
6 Phá dỡ kết cấu bê tông móng biển báo hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 1,76 m3
7 Bê tông móng trụ biển báo đúc sẵn M200, đá 1x2 TCVN 9115:2019 1,82 m3
8 Cốt thép móng trụ biển báo d10 TCVN 9115:2019 0,04 tấn
9 Bê tông móng trụ biển báo M200 đá 0,5x1 TCVN 4453:1995 0,17 m3
10 Cốt thép d14 chống xoay TCVN 4453:1995 7,99 kg
11 Đào đất móng cột biển báo, vận chuyển đật thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 3 m3
12 Đắp đất móng cột biển báo, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 0,95 m3
13 Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ biển báo hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 20 trụ
14 Tháo dỡ, lắp đặt lại biển báo hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 10 biển
15 Tháo dỡ, thu hồi biển báo hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 2 biển
16 Tháo dỡ, thu hồi trụ biển báo hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 2 trụ
17 Dán lại màng phản quang biển báo tròn D70 Theo hồ sơ thiết kế 5 biển
18 Dán lại màng phản quang biển báo tam giác Theo hồ sơ thiết kế 1 biển
19 Dán lại màng phản quang biển báo chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 4 biển
20 Nối dài trụ biển báo D90, chiều dài đoạn nối Δl=1m Theo hồ sơ thiết kế 5 m
21 Gia công, lắp đặt biển báo tròn D70 Theo hồ sơ thiết kế 4 biển
22 Gia công, lắp đặt biển báo vuông KT(70x70)cm Theo hồ sơ thiết kế 1 biển
23 Bê tông móng trụ thép 6m vươn 3m M250, đá 1x2 TCVN 4453:1995 1 m3
24 Gia công, lắp dựng trụ thép 6m vươn 3m Theo hồ sơ thiết kế 1 trụ
25 Đào đất móng trụ giá long môn và vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 56,43 m3
26 Đắp đất móng trụ giá long môn, độ chặt yêu cầu K98 (đất tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 26,36 m3
27 Bê tông đệm M100, đá 2x4 TCVN 4453:1995 2,52 m3
28 Cốt thép móng trụ giá long môn, d≤10 TCVN 4453:1995 0,59 tấn
29 Cốt thép móng trụ giá long môn, d12-d18 TCVN 4453:1995 0,2 tấn
30 Bê tông móng trụ giá long môn M250, đá 1x2 TCVN 4453:1995 28,36 m3
31 Gia công, lắp dựng cột, khung dàn giá long môn, giá đỡ biển báo bằng ống thép mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế 6,08 tấn
32 Gia công, lắp dựng thép tấm mạ kẽm liên kết dàn và 2 đầu dàn + trụ; liên kết đầu cột và chân cột, cửa kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế 2,05 tấn
33 Bu lông M18, L=70mm mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 240 cái
34 Bu lông M27, L=1500mm mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 96 cái
35 Bu lông U24, L=650mm mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
36 Bu lông M8, L=50mm mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
37 Bu lông M10, L=97,5mm mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 108 cái
38 Bu lông M10, L=30mm mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 162 cái
39 Gia công, lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật KT(200x160)cm trên giá long môn Theo hồ sơ thiết kế 9 biển
F Cây xanh, cấp nước tưới cây
1 Bứng, vận chuyển cây kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m hiện trạng về vườn ươm Theo hồ sơ thiết kế 101 cây
2 Bứng, vận chuyển cây kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)m hiện trạng về vườn ươm Theo hồ sơ thiết kế 18 cây
3 Chặt hạ cây loại 1 hiện trạng (đường kính ≤0,2m), vận chuyển phế thải đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 12 cây
4 Chặt hạ cây loại 2 hiện trạng (đường kính ≤0,5m), vận chuyển phế thải đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 10 cây
5 Đắp đất sét phòng nước Theo hồ sơ thiết kế 35,9 m3
6 Đắp đất hữu cơ (đất tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 71,8 m3
7 Trồng cỏ lá gừng, bảo dưỡng 30 ngày Theo hồ sơ thiết kế 359 m2
8 Cung cấp, lắp đặt ống kẽm D90 bảo vệ đường ống cấp nước HDPE D63 Theo hồ sơ thiết kế 44 m
9 Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D63 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
10 Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE D63 Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
11 Cung cấp, lắp đặt nút bịt HDPE D63 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
12 Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy DN63-3/4" Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
13 Cung cấp, lắp đặt vòi tưới D20 gai ngoài Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
G Hệ thống thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép thành hố ga, cống, thành mương dọc hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bải thãi 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 15,91 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông hố thu nước hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bải thãi 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 1,36 m3
3 Tháo dỡ tấm đan, tấm chắn rác hiện trạng, vận chuyển đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 25 tấm
4 Bê tông thành hố ga, xà mũ, hố thu nước M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 4,96 m3
5 Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn M250 đá 1x2 TCVN 9115:2019 0,61 m3
6 Cốt thép hố ga d6-d10 TCVN 4453:1995 0,38 tấn
7 Cốt thép hố ga d12-d18 TCVN 4453:1995 0,39 tấn
8 Cốt thép tấm đan hố ga đúc sẵn d6-d10 TCVN 9115:2019 0,03 tấn
9 Cốt thép tấm đan hố ga đúc sẵn d12-d18 TCVN 9115:2019 0,04 tấn
10 Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽm nhúng nóng tấm đan hố ga KT(100x100x8)mm Theo hồ sơ thiết kế 0,39 tấn
11 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế 8 tấm
12 Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng cao KT(30x90x8)cm, chịu tải 250KN Theo hồ sơ thiết kế 11 tấm
13 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa HDPE D200 Theo hồ sơ thiết kế 13,36 m
14 Cung cấp, lắp đặt Van lật ngăn mùi HDPE D200mm Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
15 Cung cấp, lắp đặt nắp đậy Composite KT(85x85)cm tải trọng 400KN Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Tháo dỡ tấm đan mương dọc hiện trạng, vận chuyển đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 194 tấm
17 Cốt thép đan mương dọc d6 - d10 TCVN 4453:1995 0,94 tấn
18 Cốt thép đan mương dọc d12 - d18 TCVN 4453:1995 1,78 tấn
19 Bê tông đan mương dọc M300 đá 1x2 TCVN 4453:1995 25,22 m3
20 Bê tông móng M100 đá 1x2 TCVN 4453:1995 4,66 m3
21 Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cm TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 58,2 m2
22 Đào đất móng cống và vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 4,4 m3
23 Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K95 (đất tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 3,07 m3
24 Cốt thép thân cống d6 - d10 TCVN 4453:1995 0,09 tấn
25 Bêtông thân cống M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 1,68 m3
26 Cốt thép bản giảm tải d6 - d10 TCVN 4453:1995 0,03 tấn
27 Bêtông bản giảm tải M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 0,56 m3
28 Bê tông đệm móng M100 đá 2x4 TCVN 4453:1995 0,49 m3
H TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1 Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển 4 pha điều khiển đèn đếm lùi trực tiếp (vỏ tủ Inox) +Bảng tên tủ Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
2 Gia công, lắp dựng Trụ, khung dàn giá long môn rộng 15,5m Theo hồ sơ thiết kế 1 trụ
3 Gia công, lắp dựng Trụ đèn đi bộ cao 2,9m Theo hồ sơ thiết kế 1 trụ
4 Gia công, lắp dựng Trụ đèn nháy vàng 1,5m + xà gá đèn Theo hồ sơ thiết kế 3 trụ
5 Gia công, lắp dựng Trụ đèn nháy vàng 0,8m + xà gá đèn lắp trên dải phân cách cứng Theo hồ sơ thiết kế 1 trụ
6 Cung cấp, lắp đặt Bảng điện cửa trụ và cút nối dây trụ giá long môn Theo hồ sơ thiết kế 3 bảng
7 Cung cấp, lắp đặt Bảng điện cửa trụ và cút nối dây trụ đèn đi bộ cao 2,9m Theo hồ sơ thiết kế 1 bảng
8 Móng trụ giá long môn KT(2x1,4x1,4)m Theo hồ sơ thiết kế 2 móng
9 Móng trụ đèn đi bộ Theo hồ sơ thiết kế 1 móng
10 Móng trụ đèn nháy vàng 1,5m Theo hồ sơ thiết kế 3 móng
11 Tiếp địa lặp lại Rc-1 Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
12 Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa RC4 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
13 Cung cấp, lắp đặt bộ Đèn nháy vàng Φ300 dùng pin năng lượng mặt trời Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
14 Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 -220VAC Theo hồ sơ thiết kế 19 bộ
15 Cung cấp, lắp đặt Đèn mũi tên Xanh Φ300 - 220VAC Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
16 Cung cấp, lắp đặt Đèn Led đi bộ (Đỏ-Xanh) 2Φ200 - 220VAC Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
17 Cung cấp, lắp đặt Đèn đếm lùi (Xanh-Đỏ) 450x450 - 220VAC Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
18 Cung cấp, lắp đặt Đèn đếm lùi (Xanh-Đỏ) 1Φ300 - 220VAC Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
19 Cung cấp, lắp đặt Giá lắp đèn mũi tên 3x300 Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
20 Cung cấp, lắp đặt Giá lắp đèn Led đếm lùi 450x450 Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
21 Gia công, lắp dựng Trụ đỡ tủ điều khiển Theo hồ sơ thiết kế 1 trụ
22 Móng trụ tủ điều khiển nền gạch Theo hồ sơ thiết kế 1 móng
23 Hố ga trên vỉa hè nền gạch Theo hồ sơ thiết kế 3 hố
24 Hố ga chịu lực dưới lòng đường Theo hồ sơ thiết kế 3 hố
25 Mương cáp nền đất loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 3,5 m
26 Mương cáp vỉa hè nền gạch Tezaro loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 4 m
27 Mương cáp nền đường loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
28 Mương cáp vượt đường loại 1 (nền đất) Theo hồ sơ thiết kế 23,5 m
29 Mương cáp vượt đường loại 2 (nền đất) Theo hồ sơ thiết kế 20 m
30 Mương cáp vượt đường loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 37,5 m
31 Cung cấp, lắp đặt Ống thép mạ kẽm D168 dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế 81 m
32 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn D65/50 Theo hồ sơ thiết kế 23,06 m
33 Cung cấp, lắp đặt Cáp điều khiển ruột đồng DVV/Sc - 19x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 219,48 m
34 Cung cấp, lắp đặt Cáp điều khiển ruột đồng DVV/Sc - 7x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 293,59 m
35 Cung cấp, lắp đặt Cáp điều khiển ruột đồng DVV/Sc - 4x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 65,62 m
36 Cung cấp, lắp đặt Cáp lên đèn CVV 4x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 304,55 m
37 Cung cấp, lắp đặt Cáp lên đèn CVV 3x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 39 m
38 Cung cấp, lắp đặt Dây đồng trần M10 nối vòng tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 138,68 m
39 Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông gắn led KT(1800x1400x60)mm Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
40 Gia công, lắp đặt xà gá biển báo giao thông gắn led KT 1800x1400x60 Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
41 Cung cấp,lắp đặt Tủ điều khiển cấp nguồn biển báo gắn Led Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
42 Cung cấp, lắp đặt Ống thép mạ kẽm d34 dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
43 Cung cấp,lắp đặt Ống nhựa d49 dày 2,5mm Theo hồ sơ thiết kế 32 m
44 Cung cấp,lắp đặt Cut T d49 Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
45 Cung cấp,lắp đặt Co L d50 Theo hồ sơ thiết kế 2 m
46 Cung cấp,lắp đặt Đai thép + khóa Theo hồ sơ thiết kế 34 m
47 Cung cấp, lắp đặt Cáp M(2x10) Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV Theo hồ sơ thiết kế 95,42 m
48 Cung cấp, lắp đặt Cáp lên biển báo giao thông gắn Led M(3x4) PVC/PVC-0,6kV Theo hồ sơ thiết kế 164,5 m
49 Cung cấp, lắp đặt Dây đồng trần M10 nối tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 9 m
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Tháo dỡ Trụ chiếu sáng cao 25m Theo hồ sơ thiết kế 1 trụ
2 Phá dỡ móng trụ cao chiếu sáng 25m Theo hồ sơ thiết kế 1 móng
3 Tháo dỡ khung trang trí + tủ điều khiển gắn trên trụ 12m Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Tháo dỡ đèn lập phương 1,5m + móng Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
5 Tháo dỡ đèn lập phương 1,2m + móng Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
6 Tháo dỡ đèn cầu 1,5m+ Móng Theo hồ sơ thiết kế 13 bộ
7 Tháo dỡ đèn cầu 1,2m+ Móng Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
8 Tháo dỡ Tủ điều khiển đèn trang trí + móng Theo hồ sơ thiết kế 7 tủ
9 Tháo dỡ, lắp đặt lại Trụ thép chiếu sáng 12m, cần đèn đôi Theo hồ sơ thiết kế 7 trụ
10 Phá dỡ móng trụ thép chiếu sáng 12m Theo hồ sơ thiết kế 7 móng
11 Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn Sodium 250W Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
12 Tháo dỡ đèn pha MH 1000W Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
13 Tháo dỡ dây lên đèn M(2x2,5) Theo hồ sơ thiết kế 74 m
14 Tháo dỡ dây M(3x1.5)PVC/PVC-0,4kV Theo hồ sơ thiết kế 130 m
15 Tháo dỡ cáp CXV/DSTA-3x25+1x16-0,6kV Theo hồ sơ thiết kế 402 m
16 Tháo dỡ cáp CXV/DSTA-4x6-0,6kV Theo hồ sơ thiết kế 230 m
17 Gia công, lắp dựng Trụ thép chiếu sáng 12m, cần đèn đôi + đánh số trụ Theo hồ sơ thiết kế 1 trụ
18 Móng trụ thép chiếu sáng 12m Theo hồ sơ thiết kế 8 móng
19 Gia công, lắp dựng Trụ đèn pha Led 14m loại 3 đèn + đánh số trụ Theo hồ sơ thiết kế 2 trụ
20 Gia công, lắp dựng Trụ đèn pha Led 14m loại 6 đèn + đánh số trụ Theo hồ sơ thiết kế 2 trụ
21 Móng trụ đèn pha 14m Theo hồ sơ thiết kế 4 móng
22 Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ loại 2 Theo hồ sơ thiết kế 9 bảng
23 Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ loại 3 Theo hồ sơ thiết kế 4 bảng
24 Mương cáp nền đất loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 362 m
25 Mương cáp nền đường loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 31 m
26 Mương cáp vượt đường loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 16 m
27 Hố ga chịu lực dưới lòng đường Theo hồ sơ thiết kế 2 hố
28 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn Ø65/50 Theo hồ sơ thiết kế 404,79 m
29 Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D114 dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế 49 m
30 Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa Rc-1 Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
31 Cung cấp, lắp đặt đèn Led NW 155W-220V Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
32 Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn Led NW 160W-220V Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
33 Cung cấp, lắp đặt đèn pha Led 240W-220V Theo hồ sơ thiết kế 18 bộ
34 Lắp đặt dây lên đèn M(2x2,5) (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 26 m
35 Lắp đặt dây M(3x1.5)PVC/PVC-0,4kV (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 130 m
36 Cung cấp, lắp đặt dây M(3x1.5)PVC/PVC-0,4kV Theo hồ sơ thiết kế 330 m
37 Cung cấp, lắp đặt cáp CXV/DSTA-3x25+1x16-0,6kV Theo hồ sơ thiết kế 493 m
38 Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 Theo hồ sơ thiết kế 493 m
J ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông QCVN 41:2019/
BGTVT
1 Hạng mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2066755E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.414E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 5.631.153.000 VND (Trong hợp đồng phải đảm bảo có các hạng mục: Làm mới hoặc cải tạo nền, mặt đường (có thảm bê tông nhựa), tổ chức giao thông, bó vỉa, vỉa hè, hệ thống thoát nước, cây xanh; Hạng mục hệ thống đèn tín hiệu giao thông, hệ thống điện chiếu sáng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.631.153.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->