Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210729361-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN PHÚC GIA PHÁT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210713931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 18:45:00 đến ngày 2021-07-19 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,230,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỆN CHIẾU SÁNG PHÍA ĐÔNG QUỐC LỘ 1A
1 Tủ điện chiếu sáng tự vỏ composite dày 4mm KT 1050x600x400 (đầy đủ thiết bị theo sơ đồ nguyên lý) Như bản vẽ thi công kèm theo 3 1 tủ
2 Lắp cần đèn đơn CD03 cao 2m vươn 1,5m Như bản vẽ thi công kèm theo 65 1 cần đèn
3 Lắp đèn đường led Halumos HP 150W-18750LM (kèm chóa + phụ kiện- dim 5 công suất) Như bản vẽ thi công kèm theo 65 bộ
4 Cột đèn tròn côn mạ kẻm 8m -078-3,5mm (Hapulico) Như bản vẽ thi công kèm theo 65 1 cột
5 Bulông 4xM24 L=750+ bích đế 400x400x12 (tương đương Hapulico) Như bản vẽ thi công kèm theo 65 bộ
6 Lắp giá đỡ tủ Như bản vẽ thi công kèm theo 2 1 bộ
7 Lắp bảng điện cột kèm phiến đấu dây Như bản vẽ thi công kèm theo 65 bộ
8 Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A-6KA Như bản vẽ thi công kèm theo 65 cái
9 Kéo dây CXV 3x50+1x35mm2 -0,6/1KV (Cadivi) Như bản vẽ thi công kèm theo 20 m
10 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x50+1x35mm2 -0,6/1KV (Cadivi) Như bản vẽ thi công kèm theo 30 m
11 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x25+1x16mm2 -0,6/1KV (Cadisun) Như bản vẽ thi công kèm theo 3.085 m
12 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CXV 3x2,5mm2- 0,6/1KV (Cadivi) Như bản vẽ thi công kèm theo 650 m
13 Dây đồng trần M10 Như bản vẽ thi công kèm theo 3.167 m
14 Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 Như bản vẽ thi công kèm theo 2.386 m
15 Ống bảo vệ cáp thép mạ kẻm fi 59,9 dày 3,2mm Như bản vẽ thi công kèm theo 691 m
16 Măng xông thép tráng kẻm fi 60 Như bản vẽ thi công kèm theo 116 cái
17 Băng báo cáp HDPE rộng 150 Như bản vẽ thi công kèm theo 424,5 m2
18 Đầu cốt đồng 50mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 9 cái
19 Đầu cốt đồng 35mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
20 Đầu cốt đồng 25 mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 408 cái
21 Đầu cốt đồng 16 mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 136 cái
22 Đầu cốt đồng 10 mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 204 cái
23 Đai buộc inox KT 20x0,7 Như bản vẽ thi công kèm theo 16 cái
24 Khóa cáp inox D6 Như bản vẽ thi công kèm theo 136 cái
25 Rãi gạch 2 lỗ không nung bảo vệ cáp ngầm Như bản vẽ thi công kèm theo 25.398 viên
26 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 137,1792 m3
27 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,2932 m3
28 BT móng chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo 54,8322 m3
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 276,5475 m2
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 6,08 kg
31 Bu lông M16 móng tủ điện Như bản vẽ thi công kèm theo 6,95 0.0
32 Lấp đất hố móng Như bản vẽ thi công kèm theo 79,0671 m3
33 Đào rảnh bằng máy đào 0,4m3-Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 947,5798 m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 582,292 m3
35 Đắp đất mùn trồng cây Như bản vẽ thi công kèm theo 14,7375 m3
36 Đắp cát đất bằng đầm đất cầm tay 70kg độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 305,8418 m3
37 Trồng cây chuổi ngọc cao 20-25cm Như bản vẽ thi công kèm theo 78,6 m2
38 Bảo dưỡng cây chuổi ngọc Như bản vẽ thi công kèm theo 78,6 m2
39 Cắt khe vỉa hè, đường nhựa Như bản vẽ thi công kèm theo 2.785 m
40 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, kết cấu mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như bản vẽ thi công kèm theo 177,129 m3
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 59,73 m3
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 34,32 m3
43 Lát gạch Giếng đáyHạ Long KT 400x400 Như bản vẽ thi công kèm theo 6 m2
44 Thi công mặt đường đá dăm lớp trên dày 15cm Như bản vẽ thi công kèm theo 221 m2
45 Thi công mặt đường đá dăm 4x6 dày18cm Như bản vẽ thi công kèm theo 221 m2
46 Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Như bản vẽ thi công kèm theo 221 m2
47 Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Như bản vẽ thi công kèm theo 177,129 m3
48 Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km Như bản vẽ thi công kèm theo 177,129 m3
49 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2m mạ kẻm nhúng nóng Như bản vẽ thi công kèm theo 136 cọc
50 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Như bản vẽ thi công kèm theo 204 m
51 Bách thép, ốp gia cường Như bản vẽ thi công kèm theo 57,8 kg
52 Bê tông cọc báo cáp M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,376 m3
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc báo cáp Như bản vẽ thi công kèm theo 63,36 m2
54 Mốc sứ báo cáp Như bản vẽ thi công kèm theo 352 cái
55 Đánh số thứ tự tại chân cột thép Như bản vẽ thi công kèm theo 65 cột
56 Gip đấu rẽ cáp vặn xoắn IPC-50mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 24 cái
57 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 m3
58 Đục thành kè xây đá hộc KT lỗ 200x200 dày 500 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 lỗ
59 Đục rảnh thoát nước bê tông KT 150x150 dày 150 Như bản vẽ thi công kèm theo 35 lỗ
60 Trát lại kè và thành rãnh sau khi đục vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,95 m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG PHÍA TÂY QUỐC LỘ 1A
1 Tủ điện chiếu sáng tự vỏ composite dày 4mm KT 1050x600x400 (đầy đủ thiết bị theo sơ đồ nguyên lý) Như bản vẽ thi công kèm theo 1 1 tủ
2 Lắp cần đèn đơn CD03 cao 2m vươn 1,5m Như bản vẽ thi công kèm theo 26 1 cần đèn
3 Lắp đèn đường led Halumos HP 125W-15630LM (kèm chóa + phụ kiện- dim 5 công suất) Như bản vẽ thi công kèm theo 26 bộ
4 Cột đèn tròn côn mạ kẻm 8m -078-3,5mm (Hapulico) Như bản vẽ thi công kèm theo 26 1 cột
5 Bulông 4xM24 L=750+ bích đế 400x400x12 (tương đương Hapulico) Như bản vẽ thi công kèm theo 26 bộ
6 Lắp giá đỡ tủ Như bản vẽ thi công kèm theo 1 1 bộ
7 Lắp bảng điện cột kèm phiến đấu dây Như bản vẽ thi công kèm theo 26 bộ
8 Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A-6KA Như bản vẽ thi công kèm theo 26 cái
9 Kéo dây CXV 3x50+1x35mm2 -0,6/1KV (Cadivi) Như bản vẽ thi công kèm theo 10 m
10 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x25+1x16mm2 -0,6/1KV (Cadisun) Như bản vẽ thi công kèm theo 1.180 m
11 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CXV 3x2,5mm2- 0,6/1KV (Cadivi) Như bản vẽ thi công kèm theo 270 m
12 Dây đồng trần M10 Như bản vẽ thi công kèm theo 1.215 m
13 Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 Như bản vẽ thi công kèm theo 1.199 m
14 Ống bảo vệ cáp thép mạ kẻm fi 59,9 dày 3,2mm Như bản vẽ thi công kèm theo 109 m
15 Măng xông thép tráng kẻm fi 60 Như bản vẽ thi công kèm theo 18 cái
16 Băng báo cáp HDPE rộng 150 Như bản vẽ thi công kèm theo 162,6 m2
17 Đầu cốt đồng 50mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
18 Đầu cốt đồng 35mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
19 Đầu cốt đồng 25 mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 156 cái
20 Đầu cốt đồng 16 mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 60 cái
21 Đầu cốt đồng 10 mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 86 cái
22 Đai buộc inox KT 20x0,7 Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
23 Khóa cáp inox D6 Như bản vẽ thi công kèm theo 56 cái
24 Rãi gạch 2 lỗ không nung bảo vệ cáp ngầm Như bản vẽ thi công kèm theo 9.493,2 viên
25 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 54,7928 m3
26 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,106 m3
27 BT móng chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo 21,8254 m3
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 109,083 m2
29 Lấp đất hố móng Như bản vẽ thi công kèm theo 31,6268 m3
30 Đào rảnh bằng máy đào 0,4m3-Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 387,7785 m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 256,789 m3
32 Đắp cát đất bằng đầm đất cầm tay 70kg độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 113,4993 m3
33 Cắt khe vỉa hè, đường nhựa Như bản vẽ thi công kèm theo 443,6 m
34 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, kết cấu mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như bản vẽ thi công kèm theo 24,8535 m3
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 11,97 m3
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,696 m3
37 Thi công mặt đường đá dăm lớp trên dày 15cm Như bản vẽ thi công kèm theo 16,5 m2
38 Thi công mặt đường đá dăm 4x6 dày18cm Như bản vẽ thi công kèm theo 16,5 m2
39 Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Như bản vẽ thi công kèm theo 16,5 m2
40 Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Như bản vẽ thi công kèm theo 24,8535 m3
41 Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km Như bản vẽ thi công kèm theo 24,8535 m3
42 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2m mạ kẻm nhúng nóng Như bản vẽ thi công kèm theo 54 cọc
43 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Như bản vẽ thi công kèm theo 81 m
44 Bách thép, ốp gia cường Như bản vẽ thi công kèm theo 22,95 kg
45 Bê tông cọc báo cáp M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,3365 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc báo cáp Như bản vẽ thi công kèm theo 35,64 m2
47 Mốc sứ báo cáp Như bản vẽ thi công kèm theo 198 cái
48 Đánh số thứ tự tại chân cột thép Như bản vẽ thi công kèm theo 26 cột
49 Gip đấu rẽ cáp vặn xoắn IPC-50mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm (2018,2019,2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ít nhất 03 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Điện chiếu sáng công cộng cấp III trở lên) sử dụng vốn ngân sách nhà nước. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên phải có thi công tuyến điện chiếu sáng trong đô thị tương tự như gói thầu này bao gồm: chiều dài tuyến ≥ 2,5km, có lắp đặt cáp điện ngầm, tủ điện, cột đèn chiếu sáng … + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị nghiệm thu công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 4,0 tỷ VNĐ/01 hợp đồng. * Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. Để đảm bảo việc quản lý thi công, nhà thầu liên danh không được quá 02 thành viên. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải được chủ đầu tư xác nhận đã thi công đảm bảo chất lượng công trình và đầy đủ những tài liệu như sau: 1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng và hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->