Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN PHÚC GIA PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210713931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 18:45:00 đến ngày 2021-07-19 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,230,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỆN CHIẾU SÁNG PHÍA ĐÔNG QUỐC LỘ 1A | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng tự vỏ composite dày 4mm KT 1050x600x400 (đầy đủ thiết bị theo sơ đồ nguyên lý) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | 1 tủ |
| 2 | Lắp cần đèn đơn CD03 cao 2m vươn 1,5m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 65 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp đèn đường led Halumos HP 150W-18750LM (kèm chóa + phụ kiện- dim 5 công suất) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 65 | bộ |
| 4 | Cột đèn tròn côn mạ kẻm 8m -078-3,5mm (Hapulico) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 65 | 1 cột |
| 5 | Bulông 4xM24 L=750+ bích đế 400x400x12 (tương đương Hapulico) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 65 | bộ |
| 6 | Lắp giá đỡ tủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp bảng điện cột kèm phiến đấu dây | Như bản vẽ thi công kèm theo | 65 | bộ |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A-6KA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 65 | cái |
| 9 | Kéo dây CXV 3x50+1x35mm2 -0,6/1KV (Cadivi) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 10 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x50+1x35mm2 -0,6/1KV (Cadivi) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | m |
| 11 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x25+1x16mm2 -0,6/1KV (Cadisun) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.085 | m |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CXV 3x2,5mm2- 0,6/1KV (Cadivi) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 650 | m |
| 13 | Dây đồng trần M10 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.167 | m |
| 14 | Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.386 | m |
| 15 | Ống bảo vệ cáp thép mạ kẻm fi 59,9 dày 3,2mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 691 | m |
| 16 | Măng xông thép tráng kẻm fi 60 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 116 | cái |
| 17 | Băng báo cáp HDPE rộng 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 424,5 | m2 |
| 18 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng 25 mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 408 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng 16 mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 136 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng 10 mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 204 | cái |
| 23 | Đai buộc inox KT 20x0,7 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 24 | Khóa cáp inox D6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 136 | cái |
| 25 | Rãi gạch 2 lỗ không nung bảo vệ cáp ngầm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25.398 | viên |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 137,1792 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,2932 | m3 |
| 28 | BT móng chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 54,8322 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 276,5475 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,08 | kg |
| 31 | Bu lông M16 móng tủ điện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,95 | 0.0 |
| 32 | Lấp đất hố móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 79,0671 | m3 |
| 33 | Đào rảnh bằng máy đào 0,4m3-Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 947,5798 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 582,292 | m3 |
| 35 | Đắp đất mùn trồng cây | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,7375 | m3 |
| 36 | Đắp cát đất bằng đầm đất cầm tay 70kg độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 305,8418 | m3 |
| 37 | Trồng cây chuổi ngọc cao 20-25cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 78,6 | m2 |
| 38 | Bảo dưỡng cây chuổi ngọc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 78,6 | m2 |
| 39 | Cắt khe vỉa hè, đường nhựa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.785 | m |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, kết cấu mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 177,129 | m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 59,73 | m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,32 | m3 |
| 43 | Lát gạch Giếng đáyHạ Long KT 400x400 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | m2 |
| 44 | Thi công mặt đường đá dăm lớp trên dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 221 | m2 |
| 45 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6 dày18cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 221 | m2 |
| 46 | Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 221 | m2 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 177,129 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 177,129 | m3 |
| 49 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2m mạ kẻm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 136 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 204 | m |
| 51 | Bách thép, ốp gia cường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 57,8 | kg |
| 52 | Bê tông cọc báo cáp M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,376 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc báo cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 63,36 | m2 |
| 54 | Mốc sứ báo cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 352 | cái |
| 55 | Đánh số thứ tự tại chân cột thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 65 | cột |
| 56 | Gip đấu rẽ cáp vặn xoắn IPC-50mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | cái |
| 57 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | m3 |
| 58 | Đục thành kè xây đá hộc KT lỗ 200x200 dày 500 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | lỗ |
| 59 | Đục rảnh thoát nước bê tông KT 150x150 dày 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35 | lỗ |
| 60 | Trát lại kè và thành rãnh sau khi đục vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,95 | m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG PHÍA TÂY QUỐC LỘ 1A | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng tự vỏ composite dày 4mm KT 1050x600x400 (đầy đủ thiết bị theo sơ đồ nguyên lý) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp cần đèn đơn CD03 cao 2m vươn 1,5m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp đèn đường led Halumos HP 125W-15630LM (kèm chóa + phụ kiện- dim 5 công suất) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26 | bộ |
| 4 | Cột đèn tròn côn mạ kẻm 8m -078-3,5mm (Hapulico) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26 | 1 cột |
| 5 | Bulông 4xM24 L=750+ bích đế 400x400x12 (tương đương Hapulico) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26 | bộ |
| 6 | Lắp giá đỡ tủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp bảng điện cột kèm phiến đấu dây | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26 | bộ |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A-6KA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26 | cái |
| 9 | Kéo dây CXV 3x50+1x35mm2 -0,6/1KV (Cadivi) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | m |
| 10 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x25+1x16mm2 -0,6/1KV (Cadisun) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.180 | m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CXV 3x2,5mm2- 0,6/1KV (Cadivi) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 270 | m |
| 12 | Dây đồng trần M10 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.215 | m |
| 13 | Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.199 | m |
| 14 | Ống bảo vệ cáp thép mạ kẻm fi 59,9 dày 3,2mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 109 | m |
| 15 | Măng xông thép tráng kẻm fi 60 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | cái |
| 16 | Băng báo cáp HDPE rộng 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 162,6 | m2 |
| 17 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng 25 mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 156 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng 16 mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng 10 mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 86 | cái |
| 22 | Đai buộc inox KT 20x0,7 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 23 | Khóa cáp inox D6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 56 | cái |
| 24 | Rãi gạch 2 lỗ không nung bảo vệ cáp ngầm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9.493,2 | viên |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 54,7928 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,106 | m3 |
| 27 | BT móng chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,8254 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 109,083 | m2 |
| 29 | Lấp đất hố móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,6268 | m3 |
| 30 | Đào rảnh bằng máy đào 0,4m3-Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 387,7785 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 256,789 | m3 |
| 32 | Đắp cát đất bằng đầm đất cầm tay 70kg độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 113,4993 | m3 |
| 33 | Cắt khe vỉa hè, đường nhựa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 443,6 | m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, kết cấu mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,8535 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,97 | m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,696 | m3 |
| 37 | Thi công mặt đường đá dăm lớp trên dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,5 | m2 |
| 38 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6 dày18cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,5 | m2 |
| 39 | Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,5 | m2 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,8535 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,8535 | m3 |
| 42 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2m mạ kẻm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 54 | cọc |
| 43 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 81 | m |
| 44 | Bách thép, ốp gia cường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,95 | kg |
| 45 | Bê tông cọc báo cáp M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3365 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc báo cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,64 | m2 |
| 47 | Mốc sứ báo cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 198 | cái |
| 48 | Đánh số thứ tự tại chân cột thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26 | cột |
| 49 | Gip đấu rẽ cáp vặn xoắn IPC-50mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm (2018,2019,2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ít nhất 03 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Điện chiếu sáng công cộng cấp III trở lên) sử dụng vốn ngân sách nhà nước. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên phải có thi công tuyến điện chiếu sáng trong đô thị tương tự như gói thầu này bao gồm: chiều dài tuyến ≥ 2,5km, có lắp đặt cáp điện ngầm, tủ điện, cột đèn chiếu sáng … + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị nghiệm thu công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 4,0 tỷ VNĐ/01 hợp đồng. * Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. Để đảm bảo việc quản lý thi công, nhà thầu liên danh không được quá 02 thành viên. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải được chủ đầu tư xác nhận đã thi công đảm bảo chất lượng công trình và đầy đủ những tài liệu như sau: 1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng và hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi