Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210713855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 18:41:00 đến ngày 2021-07-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,304,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch gốm chữ I màu đỏ KT(16x20x3)cm (cùng màu sắc với gạch hiện trạng) | TCVN 6415:2016 TCVN 9377:2012 |
1.790,13 | m2 |
| 2 | Lát gạch gốm chữ I màu vàng KT(16x20x3)cm (cùng màu sắc với gạch hiện trạng) | TCVN 6415:2016 TCVN 9377:2012 | 544,23 | m2 |
| 3 | Lát gạch gốm chữ I KT(16x20x3)cm (gạch tận dụng) | TCVN 6415:2016 TCVN 9377:2012 | 285,91 | m2 |
| 4 | Lát gạch gốm hình vuông màu đỏ KT(20x20x3)cm (cùng màu sắc với gạch hiện trạng) | TCVN 6415:2016 TCVN 9377:2012 | 755,89 | m2 |
| 5 | Lát gạch gốm hình vuông KT(20x20x3)cm (gạch tận dụng) | TCVN 6415:2016 TCVN 9377:2012 | 91,83 | m2 |
| 6 | Lát đá Granite màu xám KT(20x60x3)cm và KT(25x50x3)cm | TCVN 4732:2016 TCVN 9377:2012 | 199,97 | m2 |
| 7 | Lát đá Granite màu xám KT(20x60x3)cm và KT(25x50x3)cm (đá tận dụng) | TCVN 4732:2016 TCVN 9377:2012 | 19,72 | m2 |
| 8 | Lát đá Granite màu xám KT(40x60x3)cm | TCVN 4732:2016 TCVN 9377:2012 | 73,6 | m2 |
| 9 | Lát đá màu xám KT(40x60x3)cm (đá tận dụng) | TCVN 4732:2016 TCVN 9377:2012 | 8,96 | m2 |
| 10 | Lát đá Granite màu xám KT(60x60x3)cm | TCVN 4732:2016 TCVN 9377:2012 | 98,7 | m2 |
| 11 | Lát đá màu xám KT(60x60x3)cm (đá tận dụng) | TCVN 4732:2016 TCVN 9377:2012 | 11,96 | m2 |
| 12 | Lát đá Granite màu đỏ KT(10x50x3)cm, KT(25x50x3)cm | TCVN 4732:2016 TCVN 9377:2012 | 65,62 | m2 |
| 13 | Lát đá Granite màu đỏ KT(10x50x3)cm, KT(25x50x3)cm (đá tận dụng) | TCVN 4732:2016 TCVN 9377:2012 | 2,4 | m2 |
| 14 | Bê tông gia cố móng M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 361,4 | m3 |
| 15 | Cốt thép gia cường D10 | TCVN 4453:1995 | 22.503,41 | kg |
| 16 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 3.614,05 | m2 |
| 17 | Bê tông gia cố móng M100 đá 2x4 | TCVN 4453:1995 | 16,69 | m3 |
| 18 | Lu lèn nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.848,95 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch gốm hiện trạng, vận chuyển gạch không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 3.494,33 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ đá Granite hiện trạng, vận chuyển đá không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 398,11 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 402,48 | m3 |
| 22 | Vữa Matit chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 445,5 | kg |
| 23 | Phá dỡ lớp vữa hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,42 | m3 |
| 24 | Bê tông gờ chắn vỉa hè M150 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 15,42 | m3 |
| 25 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | m3 |
| 26 | Đào đất hố móng, vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 27,69 | m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K95 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m3 |
| B | Sửa chữa kè | |||
| 1 | Bê tông thân tường chắn M350 đá 1x2, bền sunfat | TCVN 4453:1995 | 62,71 | m3 |
| 2 | Cốt thép tường chắn D12 | TCVN 4453:1995 | 4.466,62 | kg |
| 3 | Cốt thép tường chắn D10 | TCVN 4453:1995 | 1.269,77 | kg |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 86,01 | m3 |
| 5 | Bê tông gân tăng cường M250 đá 1x2, bền sunfat | TCVN 4453:1995 | 4,86 | m3 |
| 6 | Cốt thép gân tăng cường D14 | TCVN 4453:1995 | 259,18 | kg |
| 7 | Cốt thép gân tăng cường D10 | TCVN 4453:1995 | 178,23 | kg |
| 8 | Đào đất thi công tường chắn (tận dụng để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.484,86 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K95 (bao gồm đất tận dụng và đất mua từ mỏ về đắp tại công trình) | TCVN 4447: 2012, Theo hồ sơ thiết kế | 1.378,03 | m3 |
| 10 | Đá 2x4 (bọc vải địa kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế | 92,43 | m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật không dệt, cường độ Rk=25kN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 624,5 | m2 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 48,06 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép tấm không gỉ (Inox 304) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.095,17 | kg |
| 14 | Vải địa kỹ thuật không dệt, cường độ Rk=12kN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 416,64 | m2 |
| 15 | Đắp đất sét | Theo hồ sơ thiết kế | 7,81 | m3 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ dàn giáo thi công tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 799,48 | kg |
| C | Sửa chữa lan can | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại thanh lan can hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 5.659,2 | kg |
| 2 | Gia công, lắp đặt bản mã liên kết trụ lan can bằng thép không gỉ (Inox 304) | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 3 | Gia công, lắp đặt lan can bằng thép không gỉ (Inox 304) | Theo hồ sơ thiết kế | 72,87 | kg |
| 4 | Tháo dỡ, di dời trụ đèn chiếu sáng hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 5 | Tháo dỡ, di dời ghế đá hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| D | Sửa chữa điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi trụ đèn trang trí hiện trạng, bàn giao cho đơn vị trực tiếp quản lý vận hành | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 2 | Tháo dỡ cáp đồng hiện trạng CXV/DSTA (3x10+1x6) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại trụ đá hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 4 | Gia công, lắp dựng Trụ đèn trang trí thép mạ kẽm nhúng nóng cao 2,0m + Đèn Led trang trí 50W-220V + đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | trụ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng CXV/DSTA (3x10+1x6) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 310,08 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt dây lên đèn CVV (3x1,5) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 310,08 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn D50/40 + cùm bắt ống nhựa xoắn | Theo hồ sơ thiết kế | 246,08 | m |
| 9 | Rãnh cáp vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 10 | Tiếp địa an toàn RC1 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại RL4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Làm khô đầu cáp, luồn cáp vào cửa cột, vào tủ + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | đầu |
| E | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | QCVN 41:2019/ BGTVT |
1 | hạng mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.957E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.592E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương đương với gói thầu này có giá trị hợp đồng ≥ 3.712.892.000 VND: - Trong 01 hợp đồng tương tự phải đảm bảo có: Hạng mục lát gạch vỉa hè với khối lượng tối thiếu là 2.764 m2; Hạng mục xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa kè bê tông cốt thép; Hạng mục xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo hệ thống điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.712.892.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi