Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210729435-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210712746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 19:24:00 đến ngày 2021-07-19 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,968,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0904519E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV có hạng mục: đường giao thông, rãnh thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 5.000.000.000 VNĐ (Năm tỷ đồng chẵn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/CP.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực. Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình đã thi công).- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị tưới nhựa (xe tưới, ô tô…)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tưới nhựa (xe tưới, ô tô…)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất nền đường, đất cấp I; Vận chuyển đất ra bãi thảiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,17100m3
2Đào đất nền đường, đất cấp II; Vận chuyển đất ra bãi thảiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,727100m3
3Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp II; Vận chuyển đất ra bãi thảiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,529100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông; Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thảiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT53,75m3
5Mua đất; Đắp đất nền đường, đất cấp III độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,857100m3
6Mua đất; Đắp đất nền đường, đất cấp III độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,652100m3
7Thi công móng cấp phối đá dămTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,349100m3
8Rải bạt xác rắnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT899,617m2
9Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT179,923m3
10Tạo nhám mặt đườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT77,573100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT77,573100m2
12Mua bê tông nhựa chặt C12,5 hàm lượng nhựa 5.5%.Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.757,23tấn
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT77,573100m2
14Rải cốt sợi thủy tinh chống nứt mặt đườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7.531,66m2
B ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG:
1Biển tam giácTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
2Chóp nón phản quangTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
3Đèn xoay báo hiệuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,028tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,028tấn
6Cờ hiệu và còiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,96m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,44m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,268100m2
4Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,78m3
5Trát tường dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT53,56m2
6Ván khuôn giằng tườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,893100m2
7Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,77m3
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,68m3
9Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,401100m2
10Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,83tấn
11Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT89cái
D TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào đất móng, đất cấp II; Vận chuyển đất ra bãi thảiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,617100m3
2Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,832100m3
3Lớp đá đệm móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,2m3
4Xây đá hộc vữa XM mác 100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT105,04m3
5Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,63m3
6Ván khuôn giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,273100m2
7Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,342100m
8Đào đất móng, đất cấp II; Vận chuyển đất ra bãi thảiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,638100m3
9Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,95100m3
10Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60,8m3
11Ván khuôn móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,045100m2
12Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT344,75m3
13Trát tường dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT708,91m2
E GỜ CHẮN BÁNH
1Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,5m3
2Trát tường dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT220m2
3Sơn gờ chắn bánh màu trắng, đỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT125m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0904519E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV có hạng mục: đường giao thông, rãnh thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 5.000.000.000 VNĐ (Năm tỷ đồng chẵn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/CP.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực. Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình đã thi công).- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa1
2 Thiết bị tưới nhựa (xe tưới, ô tô…) Thiết bị tưới nhựa (xe tưới, ô tô…)1
3 Máy ủi Máy ủi1
4 Máy đào Máy đào1
5 Máy lu Máy lu2
6 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ3
7 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW1
8 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW1
9 Máy hàn điện 23kW Máy hàn điện 23kW1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->