Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210712746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 19:24:00 đến ngày 2021-07-19 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,968,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0904519E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV có hạng mục: đường giao thông, rãnh thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 5.000.000.000 VNĐ (Năm tỷ đồng chẵn) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/CP.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực. Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình đã thi công).- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị tưới nhựa (xe tưới, ô tô…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tưới nhựa (xe tưới, ô tô…) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đất cấp I; Vận chuyển đất ra bãi thải | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,17 | 100m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, đất cấp II; Vận chuyển đất ra bãi thải | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,727 | 100m3 |
| 3 | Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp II; Vận chuyển đất ra bãi thải | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,529 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông; Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 53,75 | m3 |
| 5 | Mua đất; Đắp đất nền đường, đất cấp III độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,857 | 100m3 |
| 6 | Mua đất; Đắp đất nền đường, đất cấp III độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,652 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,349 | 100m3 |
| 8 | Rải bạt xác rắn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 899,617 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 179,923 | m3 |
| 10 | Tạo nhám mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 77,573 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 77,573 | 100m2 |
| 12 | Mua bê tông nhựa chặt C12,5 hàm lượng nhựa 5.5%. | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.757,23 | tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 77,573 | 100m2 |
| 14 | Rải cốt sợi thủy tinh chống nứt mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7.531,66 | m2 |
| B | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG: | |||
| 1 | Biển tam giác | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Chóp nón phản quang | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Đèn xoay báo hiệu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 6 | Cờ hiệu và còi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,78 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 53,56 | m2 |
| 6 | Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,893 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,77 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,401 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 89 | cái |
| D | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II; Vận chuyển đất ra bãi thải | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,617 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,832 | 100m3 |
| 3 | Lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,2 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 105,04 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,342 | 100m |
| 8 | Đào đất móng, đất cấp II; Vận chuyển đất ra bãi thải | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,638 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,95 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 60,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,045 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 344,75 | m3 |
| 13 | Trát tường dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 708,91 | m2 |
| E | GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 2 | Trát tường dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 220 | m2 |
| 3 | Sơn gờ chắn bánh màu trắng, đỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 125 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0904519E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV có hạng mục: đường giao thông, rãnh thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 5.000.000.000 VNĐ (Năm tỷ đồng chẵn) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/CP.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực. Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình đã thi công).- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 1 |
| 2 | Thiết bị tưới nhựa (xe tưới, ô tô…) | Thiết bị tưới nhựa (xe tưới, ô tô…) | 1 |
| 3 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 4 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 5 | Máy lu | Máy lu | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện 23kW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi