Gói thầu: Gói thầu 2: Duy trì vệ sinh hàng ngày 06 tháng cuối năm 2021 tại Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210703581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Duy trì vệ sinh hàng ngày 06 tháng cuối năm 2021 tại Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210654902 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí nhiệm vụ thường xuyên và không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 19:35:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,850,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,510,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.850.961.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 555.288.300VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.295.672.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.887.018.100 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Nhân sự có trình độ đại học trở lên có bằng cấp liên quan đến quản lý môi trường.+ Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm.+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự trong vị trí quản lý chất lượng về lĩnh vực dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có tối thiểu 02 nhân sự có bằng Kỹ sư môi trường (tài liệu chứng minh là bằng cấp chuyên môn đào tạo được công chứng/chứng thực).+ Mỗi nhân sự có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (tài liệu chứng minh là bản kê khai số năm kinh nghiệm của Nhà thầu).+ Có Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh thực hiện tối thiểu 03 gói thầu có tính chất tương tự trong vị trí giám sát về lĩnh vực dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân |
| - Số lượng | 36 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tay nghề chuyên môn phù hợp với nội dung công việc.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chức năng: Dùng để đánh bóng sạch bề mặt bẩn của các lọai sàn gạch và giặt thảm, đánh bóng đá- Công suất: 1800W (trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hút bụi khô/ ướt CN. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chức năng: hút khô/hút nước và các bụi bẩn công nghiệp- Công suất: 2400W (trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy phun xịt cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chức năng: vệ sinh sân, xịt rửa nền nhà, trần nhà, mái nhà, có thể di chuyển dễ dàng.- Công suất: 2400W (trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Làm sạch sàn sảnh; hành lang chung trong nhà tập | Mô tả chi tiết tại chương V | m2 | 146.373,3 | Khối lượng thực hiện cho 6 tháng;Ban quản lý CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình: Nhà ở đơn nguyên 1,2,3,4; Nhà ăn; Bể bơi - bể nhảy cầu; Nhà tập Taekwondo, boxing, bóng chuyền, cầu lông; Nhà tập Vật, bóng bàn, bóng ném, cầu mây; Nhà Văn hoá; Nhà y tế; Nhà tập Kiếm, Judo, Đá cầu; Nhà tập khu 3 tầng; Nhà tập Bắn cung; Nhà tập Bắn súng; Nhà tập Bi sắt; Ban quản lý CSTL&TĐ TDTT 14 Trịnh Hoài Đức; BQL Sân vận động Hà Đông) |
| 2 | Làm sạch hệ thống cầu thang bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | m2 | 21.404,58 | Khối lượng thực hiện cho 6 tháng;Ban quản lý CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình: Nhà ở đơn nguyên 1,2,3,4; Nhà ăn; Bể bơi - bể nhảy cầu; Nhà tập Taekwondo, boxing, bóng chuyền, cầu lông; Nhà tập Vật, bóng bàn, bóng ném, cầu mây; Nhà Văn hoá; Nhà y tế; Nhà tập Kiếm, Judo, Đá cầu; Nhà tập khu 3 tầng; Nhà tập Bắn cung; Nhà tập Bắn súng; Nhà tập Bi sắt; Ban quản lý CSTL&TĐ TDTT 14 Trịnh Hoài Đức; BQL Sân vận động Hà Đông) |
| 3 | Làm sạch khu buồng vệ sinh (gương, kính, bồn rửa mặt, bồn tiểu, lavabo, bồn cầu, mỗi buồng từ 6 - 8 m2) | Mô tả chi tiết tại chương V | Buồng | 126 | Khối lượng thực hiện cho 6 tháng;Ban quản lý CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình: Nhà ở đơn nguyên 1,2,3,4; Nhà ăn; Bể bơi - bể nhảy cầu; Nhà tập Taekwondo, boxing, bóng chuyền, cầu lông; Nhà tập Vật, bóng bàn, bóng ném, cầu mây; Nhà Văn hoá; Nhà y tế; Nhà tập Kiếm, Judo, Đá cầu; Nhà tập khu 3 tầng; Nhà tập Bắn cung; Nhà tập Bắn súng; Nhà tập Bi sắt; Ban quản lý CSTL&TĐ TDTT 14 Trịnh Hoài Đức; BQL Sân vận động Hà Đông), |
| 4 | Làm sạch buồng vệ sinh (gương, kính, bồn rửa mặt, bồn tiểu, lavabo, bồn cầu, diện tích mỗi buồng >8m2) | Mô tả chi tiết tại chương V | Buồng | 432 | Khối lượng thực hiện cho 6 tháng;Ban quản lý CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình: Nhà ở đơn nguyên 1,2,3,4; Nhà ăn; Bể bơi - bể nhảy cầu; Nhà tập Taekwondo, boxing, bóng chuyền, cầu lông; Nhà tập Vật, bóng bàn, bóng ném, cầu mây; Nhà Văn hoá; Nhà y tế; Nhà tập Kiếm, Judo, Đá cầu; Nhà tập khu 3 tầng; Nhà tập Bắn cung; Nhà tập Bắn súng; Nhà tập Bi sắt; Ban quản lý CSTL&TĐ TDTT 14 Trịnh Hoài Đức; BQL Sân vận động Hà Đông) |
| 5 | Làm sạch khu vực buồng tắm (diện tích mỗi khu từ 20 - 25m2) | Mô tả chi tiết tại chương V | Buồng | 294 | Khối lượng thực hiện cho 6 tháng;Ban quản lý CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình: Nhà ở đơn nguyên 1,2,3,4; Nhà ăn; Bể bơi - bể nhảy cầu; Nhà tập Taekwondo, boxing, bóng chuyền, cầu lông; Nhà tập Vật, bóng bàn, bóng ném, cầu mây; Nhà Văn hoá; Nhà y tế; Nhà tập Kiếm, Judo, Đá cầu; Nhà tập khu 3 tầng; Nhà tập Bắn cung; Nhà tập Bắn súng; Nhà tập Bi sắt; Ban quản lý CSTL&TĐ TDTT 14 Trịnh Hoài Đức; BQL Sân vận động Hà Đông) |
| 6 | Làm sạch lan can cầu thang, tay vịn | Mô tả chi tiết tại chương V | m2 | 21.433,38 | Khối lượng thực hiện cho 6 tháng;Ban quản lý CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình: Nhà ở đơn nguyên 1,2,3,4; Nhà ăn; Bể bơi - bể nhảy cầu; Nhà tập Taekwondo, boxing, bóng chuyền, cầu lông; Nhà tập Vật, bóng bàn, bóng ném, cầu mây; Nhà Văn hoá; Nhà y tế; Nhà tập Kiếm, Judo, Đá cầu; Nhà tập khu 3 tầng; Nhà tập Bắn cung; Nhà tập Bắn súng; Nhà tập Bi sắt; Ban quản lý CSTL&TĐ TDTT 14 Trịnh Hoài Đức; BQL Sân vận động Hà Đông) |
| 7 | Làm sạch lan can cầu thang tay vịn (mét dài) | Mô tả chi tiết tại chương V | md | 1.578 | Khối lượng thực hiện cho 6 tháng;Ban quản lý CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình: Nhà ở đơn nguyên 1,2,3,4; Nhà ăn; Bể bơi - bể nhảy cầu; Nhà tập Taekwondo, boxing, bóng chuyền, cầu lông; Nhà tập Vật, bóng bàn, bóng ném, cầu mây; Nhà Văn hoá; Nhà y tế; Nhà tập Kiếm, Judo, Đá cầu; Nhà tập khu 3 tầng; Nhà tập Bắn cung; Nhà tập Bắn súng; Nhà tập Bi sắt; Ban quản lý CSTL&TĐ TDTT 14 Trịnh Hoài Đức; BQL Sân vận động Hà Đông) |
| 8 | Làm sạch khung nhôm gỗ cửa kính, kính ( | Mô tả chi tiết tại chương V | m2 | 49.052,58 | Khối lượng thực hiện cho 6 tháng;Ban quản lý CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình: Nhà ở đơn nguyên 1,2,3,4; Nhà ăn; Bể bơi - bể nhảy cầu; Nhà tập Taekwondo, boxing, bóng chuyền, cầu lông; Nhà tập Vật, bóng bàn, bóng ném, cầu mây; Nhà Văn hoá; Nhà y tế; Nhà tập Kiếm, Judo, Đá cầu; Nhà tập khu 3 tầng; Nhà tập Bắn cung; Nhà tập Bắn súng; Nhà tập Bi sắt; Ban quản lý CSTL&TĐ TDTT 14 Trịnh Hoài Đức; BQL Sân vận động Hà Đông) |
| 9 | Làm sạch cửa gỗ ra vào | Mô tả chi tiết tại chương V | m2 | 6.670,8 | Khối lượng thực hiện cho 6 tháng;Ban quản lý CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình: Nhà ở đơn nguyên 1,2,3,4; Nhà ăn; Bể bơi - bể nhảy cầu; Nhà tập Taekwondo, boxing, bóng chuyền, cầu lông; Nhà tập Vật, bóng bàn, bóng ném, cầu mây; Nhà Văn hoá; Nhà y tế; Nhà tập Kiếm, Judo, Đá cầu; Nhà tập khu 3 tầng; Nhà tập Bắn cung; Nhà tập Bắn súng; Nhà tập Bi sắt; Ban quản lý CSTL&TĐ TDTT 14 Trịnh Hoài Đức; BQL Sân vận động Hà Đông) |
| 10 | Làm sạch cửa sắt ra vào | Mô tả chi tiết tại chương V | m2 | 3.178,8 | Khối lượng thực hiện cho 6 tháng;Ban quản lý CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình: Nhà ở đơn nguyên 1,2,3,4; Nhà ăn; Bể bơi - bể nhảy cầu; Nhà tập Taekwondo, boxing, bóng chuyền, cầu lông; Nhà tập Vật, bóng bàn, bóng ném, cầu mây; Nhà Văn hoá; Nhà y tế; Nhà tập Kiếm, Judo, Đá cầu; Nhà tập khu 3 tầng; Nhà tập Bắn cung; Nhà tập Bắn súng; Nhà tập Bi sắt; Ban quản lý CSTL&TĐ TDTT 14 Trịnh Hoài Đức; BQL Sân vận động Hà Đông) |
| 11 | Làm sạch tủ để giày dép | Mô tả chi tiết tại chương V | m2 | 234 | Khối lượng thực hiện cho 6 tháng;Ban quản lý CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình: Nhà ở đơn nguyên 1,2,3,4; Nhà ăn; Bể bơi - bể nhảy cầu; Nhà tập Taekwondo, boxing, bóng chuyền, cầu lông; Nhà tập Vật, bóng bàn, bóng ném, cầu mây; Nhà Văn hoá; Nhà y tế; Nhà tập Kiếm, Judo, Đá cầu; Nhà tập khu 3 tầng; Nhà tập Bắn cung; Nhà tập Bắn súng; Nhà tập Bi sắt; Ban quản lý CSTL&TĐ TDTT 14 Trịnh Hoài Đức; BQL Sân vận động Hà Đông) |
| 12 | Làm sạch cầu thang máy (bề mặt ốp đá, cửa thang máy, buồng thang máy…) | Mô tả chi tiết tại chương V | buồng | 12 | Khối lượng thực hiện cho 6 tháng;Ban quản lý CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình: Nhà ở đơn nguyên 1,2,3,4; Nhà ăn; Bể bơi - bể nhảy cầu; Nhà tập Taekwondo, boxing, bóng chuyền, cầu lông; Nhà tập Vật, bóng bàn, bóng ném, cầu mây; Nhà Văn hoá; Nhà y tế; Nhà tập Kiếm, Judo, Đá cầu; Nhà tập khu 3 tầng; Nhà tập Bắn cung; Nhà tập Bắn súng; Nhà tập Bi sắt; Ban quản lý CSTL&TĐ TDTT 14 Trịnh Hoài Đức; BQL Sân vận động Hà Đông) |
| 13 | Làm sạch gạch chân tường | Mô tả chi tiết tại chương V | m2 | 5.958 | Khối lượng thực hiện cho 6 tháng;Ban quản lý CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình: Nhà ở đơn nguyên 1,2,3,4; Nhà ăn; Bể bơi - bể nhảy cầu; Nhà tập Taekwondo, boxing, bóng chuyền, cầu lông; Nhà tập Vật, bóng bàn, bóng ném, cầu mây; Nhà Văn hoá; Nhà y tế; Nhà tập Kiếm, Judo, Đá cầu; Nhà tập khu 3 tầng; Nhà tập Bắn cung; Nhà tập Bắn súng; Nhà tập Bi sắt; Ban quản lý CSTL&TĐ TDTT 14 Trịnh Hoài Đức; BQL Sân vận động Hà Đông) |
| 14 | Vệ sinh sân trong nhà + ngoài nhà | Mô tả chi tiết tại chương V | m2 | 285.871,2 | Khối lượng thực hiện cho 6 tháng;Ban quản lý CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình: Nhà ở đơn nguyên 1,2,3,4; Nhà ăn; Bể bơi - bể nhảy cầu; Nhà tập Taekwondo, boxing, bóng chuyền, cầu lông; Nhà tập Vật, bóng bàn, bóng ném, cầu mây; Nhà Văn hoá; Nhà y tế; Nhà tập Kiếm, Judo, Đá cầu; Nhà tập khu 3 tầng; Nhà tập Bắn cung; Nhà tập Bắn súng; Nhà tập Bi sắt; Ban quản lý CSTL&TĐ TDTT 14 Trịnh Hoài Đức; BQL Sân vận động Hà Đông) |
| 15 | Vệ sinh phòng ở vận động viên tại các nhà ở đơn nguyên | Mô tả chi tiết tại chương V | Phòng | 2.358 | Khối lượng thực hiện cho 6 tháng;Ban quản lý CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình: Nhà ở đơn nguyên 1,2,3,4; Nhà ăn; Bể bơi - bể nhảy cầu; Nhà tập Taekwondo, boxing, bóng chuyền, cầu lông; Nhà tập Vật, bóng bàn, bóng ném, cầu mây; Nhà Văn hoá; Nhà y tế; Nhà tập Kiếm, Judo, Đá cầu; Nhà tập khu 3 tầng; Nhà tập Bắn cung; Nhà tập Bắn súng; Nhà tập Bi sắt; Ban quản lý CSTL&TĐ TDTT 14 Trịnh Hoài Đức; BQL Sân vận động Hà Đông) |
| 16 | Dọn vệ sinh trên mái | Mô tả chi tiết tại chương V | m2 | 42.408 | Khối lượng thực hiện cho 6 tháng;Ban quản lý CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình: Nhà ở đơn nguyên 1,2,3,4; Nhà ăn; Bể bơi - bể nhảy cầu; Nhà tập Taekwondo, boxing, bóng chuyền, cầu lông; Nhà tập Vật, bóng bàn, bóng ném, cầu mây; Nhà Văn hoá; Nhà y tế; Nhà tập Kiếm, Judo, Đá cầu; Nhà tập khu 3 tầng; Nhà tập Bắn cung; Nhà tập Bắn súng; Nhà tập Bi sắt; Ban quản lý CSTL&TĐ TDTT 14 Trịnh Hoài Đức; BQL Sân vận động Hà Đông) |
| 17 | Quét vệ sinh nền, ghế ngồi khán đài | Mô tả chi tiết tại chương V | m2 | 33.420 | Khối lượng thực hiện cho 6 tháng;Ban quản lý CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình: Nhà ở đơn nguyên 1,2,3,4; Nhà ăn; Bể bơi - bể nhảy cầu; Nhà tập Taekwondo, boxing, bóng chuyền, cầu lông; Nhà tập Vật, bóng bàn, bóng ném, cầu mây; Nhà Văn hoá; Nhà y tế; Nhà tập Kiếm, Judo, Đá cầu; Nhà tập khu 3 tầng; Nhà tập Bắn cung; Nhà tập Bắn súng; Nhà tập Bi sắt; Ban quản lý CSTL&TĐ TDTT 14 Trịnh Hoài Đức; BQL Sân vận động Hà Đông) |
| 18 | Quét vệ sinh đường chạy | Mô tả chi tiết tại chương V | m2 | 46.020 | Khối lượng thực hiện cho 6 tháng;Ban quản lý CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình: Nhà ở đơn nguyên 1,2,3,4; Nhà ăn; Bể bơi - bể nhảy cầu; Nhà tập Taekwondo, boxing, bóng chuyền, cầu lông; Nhà tập Vật, bóng bàn, bóng ném, cầu mây; Nhà Văn hoá; Nhà y tế; Nhà tập Kiếm, Judo, Đá cầu; Nhà tập khu 3 tầng; Nhà tập Bắn cung; Nhà tập Bắn súng; Nhà tập Bi sắt; Ban quản lý CSTL&TĐ TDTT 14 Trịnh Hoài Đức; BQL Sân vận động Hà Đông) |
| 19 | Làm sạch sàn sảnh; hành lang chung trong nhà | Mô tả chi tiết tại chương V | m2 | 11.250 | Khối lượng thực hiện cho 6 tháng; Nhà Điều hành |
| 20 | Làm sạch hệ thống cầu thang bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | m2 | 1.284 | Khối lượng thực hiện cho 6 tháng; Nhà Điều hành |
| 21 | Làm sạch lan can cầu thang, tay vịn | Mô tả chi tiết tại chương V | m2 | 576 | Khối lượng thực hiện cho 6 tháng; Nhà Điều hành |
| 22 | Làm sạch khung nhôm gỗ cửa kính, kính ( | Mô tả chi tiết tại chương V | m2 | 4.266 | Khối lượng thực hiện cho 6 tháng; Nhà Điều hành |
| 23 | Làm sạch gạch chân tường | Mô tả chi tiết tại chương V | m2 | 426 | Khối lượng thực hiện cho 6 tháng; Nhà Điều hành |
| 24 | Vệ sinh sân quanh nhà | Mô tả chi tiết tại chương V | m2 | 29.988 | Khối lượng thực hiện cho 6 tháng; Nhà Điều hành |
| 25 | Làm sạch cầu thang máy (bề mặt ốp đá, cửa thang máy, buồng thang máy…) | Mô tả chi tiết tại chương V | buồng | 12 | Khối lượng thực hiện cho 6 tháng; Nhà Điều hành |
| 26 | Làm sạch lan can cầu thang tay vịn (mét dài) | Mô tả chi tiết tại chương V | md | 1.566 | Khối lượng thực hiện cho 6 tháng; Nhà Điều hành |
| 27 | Làm sạch buồng vệ sinh (gương, kính, bồn rửa mặt, bồn tiểu, lavabo, bồn cầu, diện tích mỗi buồng >8m2) | Mô tả chi tiết tại chương V | Buồng | 156 | Khối lượng thực hiện cho 6 tháng; Nhà Điều hành |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 10% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.850961E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 555.288.300VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.850.961.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 555.288.300VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.295.672.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.887.018.100 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chất lượng | 1 | + Nhân sự có trình độ đại học trở lên có bằng cấp liên quan đến quản lý môi trường.+ Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm.+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự trong vị trí quản lý chất lượng về lĩnh vực dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 3 | + Có tối thiểu 02 nhân sự có bằng Kỹ sư môi trường (tài liệu chứng minh là bằng cấp chuyên môn đào tạo được công chứng/chứng thực).+ Mỗi nhân sự có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (tài liệu chứng minh là bản kê khai số năm kinh nghiệm của Nhà thầu).+ Có Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh thực hiện tối thiểu 03 gói thầu có tính chất tương tự trong vị trí giám sát về lĩnh vực dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Đội ngũ công nhân | 36 | - Tay nghề chuyên môn phù hợp với nội dung công việc.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn | - Chức năng: Dùng để đánh bóng sạch bề mặt bẩn của các lọai sàn gạch và giặt thảm, đánh bóng đá- Công suất: 1800W (trở lên) | 3 |
| 2 | Máy hút bụi khô/ ướt CN. | - Chức năng: hút khô/hút nước và các bụi bẩn công nghiệp- Công suất: 2400W (trở lên) | 3 |
| 3 | Máy phun xịt cao áp | - Chức năng: vệ sinh sân, xịt rửa nền nhà, trần nhà, mái nhà, có thể di chuyển dễ dàng.- Công suất: 2400W (trở lên) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi