Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721464-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH phát triển xây dựng NTD
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210721411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 19:48:00 đến ngày 2021-07-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,697,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,9189 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,4942 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,7184 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3608 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,4276 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,4276 tấn
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 164,9935 m3
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 328 1 mối nối
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,34 100m
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II (Ép âm hệ số nhân công, ca máy nhân với hệ số 1,05) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,81 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,1875 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0519 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0519 100m3
B PHẦN MÓNG:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,1406 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34,895 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,738 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,8336 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,3296 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,9096 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,8008 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,667 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,2495 tấn
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 87,9394 m3
11 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6265 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0947 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2014 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,7127 tấn
15 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,22 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 44,6098 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8519 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,405 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0646 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2511 tấn
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0305 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0305 tấn
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,1136 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,5585 m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,5684 100m3
26 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,5535 100m3
27 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0785 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0785 100m3
C PHẦN THÂN:
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9857 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,6271 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,813 tấn
4 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,9392 100m2
5 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32,9868 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,3835 100m2
7 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,2637 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,9223 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,5756 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,0569 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,283 tấn
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0107 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 197,6854 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,8368 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6679 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8898 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,4997 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 234,8165 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,8681 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33,4442 m3
21 Gia công lan can Inox 304 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9034 tấn
22 Gia công lan can sắt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3854 tấn
23 Sơn tĩnh điện thép hình Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.288,8 kg
24 Lắp dựng lan can Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 74,7104 m2
25 Quyển sách trang trí (Tấm Formex dày 2mm) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,1125 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,7258 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,1416 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3159 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2679 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6192 m3
31 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,9687 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 168,0848 1m2
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,9687 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,1683 100m2
35 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 65,712 md
36 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 52,56 m2
37 Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 98,976 m2
38 SXLD nắp bịt tôn cửa lên mái Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
39 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0217 tấn
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0913 100m2
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7251 m3
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3952 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6128 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1726 tấn
45 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,4861 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6731 m3
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 49,196 m2
48 Láng granitô cầu thang Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 49,196 m2
49 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 81,12 m
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 48,65 m2
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2498 tấn
52 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,667 m2
53 Sơn tĩnh điện lan can Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 249,8 kg
54 SXLD tay vịn thang gỗ nhóm chò chỉ sơn màu cánh dán Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,63 m
55 SXLD trụ thang tiện tròn gỗ chò chỉ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ
56 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,117 m3
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50,1105 m3
58 Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.178,7244 m2
59 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,121 m3
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,1496 m3
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 54,866 m2
62 Láng granitô cầu thang Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 54,866 m2
63 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 93,3 m
64 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,7367 m2
65 Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46,6488 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 54,6132 m2
67 Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 248,421 m2
68 SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,36 m2
69 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 90,654 m2
D PHẦN THANG THOÁT HIỂM
1 Gia công thang sắt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,7635 tấn
2 Sơn tĩnh điện lan can thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6.763,5 kg
3 Lắp dựng thang sắt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,7635 tấn
4 Lợp mái bằng tấm lấy sáng trong suốt dày 1,5mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1987 100m2
E PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.226,37 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 259,2324 m2
3 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.884,323 m2
4 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 964,0925 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 552,2132 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 229,94 m
7 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 47,668 m2
8 Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng Austrong C85, chiều dày 0,6-0,8 ly Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 49,914 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3.734,6674 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.296,6044 m2
F PHẦN CỬA:
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,3554 tấn
2 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.355,4 kg
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 129,816 m2
4 SXLD cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 210,276 m2
5 SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,2 m2
6 SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 84,456 m2
7 Khóa cửa đi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45 bộ
8 Khóa cửa sổ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 54 bộ
9 Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36,409 m2
G DÀN GIÁO THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,0792 100m2
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
2 Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 hộp
3 Lắp đặt cầu dao 3 pha 100A Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
4 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 100A Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100A Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt đế âm tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 118 hộp
12 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x40W Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 99 bộ
13 Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300, bóng compact 20W Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23 bộ
14 Lắp đặt đèn lốp gắn trần D250, bóng compact 15W Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
15 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 66 cái
16 Móc treo quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 66 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 66 cái
18 Lắp đặt ô cắm đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m
20 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 210,6 m
21 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36,4 m
22 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 874,1 m
23 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.243,8 m
24 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 154 m
25 Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.892 m
26 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 m
27 Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cọc
I PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6 m3
3 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm dài 1,2m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
4 Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cọc
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 56,8 m
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 m
7 Kiểm tra điện trở Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 điểm
8 Thép hình Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,8304 kg
9 Quả nậm sứ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 quả
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,4915 1m2
11 Xi măng PC30 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 kg
12 Cát vàng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 m3
13 Hoá chất làm giảm điện trở GEM Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bao
J CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ
1 Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,202 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,46 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,224 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,084 100m
5 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
14 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
15 Lắp đặt tê PPR d=40-32mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
16 Lắp đặt tê PPR d=32-20mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
17 Lắp đặt tê PPR d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt cút vuông PPR d=40-32mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Rắc co nhựa PPR d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
20 Rắc co nhựa PPR d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
21 Lắp đặt van vặn d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
22 Lắp đặt van vặn d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 Băng tan Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 cuộn
24 Lắp đặt Lavabo Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
26 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
27 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
28 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
29 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
31 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
32 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
33 Lắp đặt thoát sàn D60 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
34 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
35 Cầu chắn rác D90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
36 Máy bơm nước 200W Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
37 Van phao điện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
38 Van phao cơ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
39 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bể
40 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,302 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,056 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,096 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,231 100m
44 Ống nhựa PVC d=42mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,169 100m
45 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
46 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27 cái
47 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
48 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
49 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
50 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
51 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
52 Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
53 Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
54 Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
55 Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
56 Lắp đặt cút nhựa PVC d=75-60mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
57 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110-60mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
58 Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
59 Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
60 Lắp đặt tê nhựa PVC d=90-42mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
61 Lắp đặt thập nhựa PVC d=60mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
62 Lắp đặt tê nhựa PVC d=110-60mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
63 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
64 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
65 Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
66 Keo dán Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 tuýp
K BỂ PHỐT (01 CÁI):
1 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,039 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,636 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0136 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1302 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0672 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,7138 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0378 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,686 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0526 tấn
10 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30,8426 m2
11 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30,8426 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,3988 m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
L SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,8181 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,0611 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,8181 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,8181 100m3
M BỂ CỨU HỎA:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 61,448 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,205 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,409 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,409 100m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,449 100m
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,018 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,854 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,312 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,132 tấn
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,057 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,944 m3
12 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,167 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,027 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,029 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,293 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,163 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,151 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,645 m3
19 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,677 m2
20 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 43,992 m2
21 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 43,992 m2
22 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,977 m2
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,118 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27,904 m2
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,024 100m2
26 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,036 tấn
27 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,037 tấn
28 Lớp xỉ than chống rung bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,242 m3
29 Lắp đặt van 1 chiều thép d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
30 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,135 tấn
31 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,158 tấn
32 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,293 tấn
33 Sơn tĩnh điện kết cấu thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 293 kg
34 Khóa cửa, bản lề cửa khung sắt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
N HỆ THỐNG BÁO CHÁY & EXIT SỰ CỐ
1 Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 hộp
2 Đầu báo cháy khói Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,3 10 đầu
3 Đèn báo phòng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,6 5 đèn
4 Vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấn Kt:200x400x120 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 hộp
5 Chuông báo cháy chuyên dụng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2 5 chuông
6 Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2 5 nút
7 Lắp đặt đèn báo cháy Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2 5 đèn
8 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40/32 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 285 m
9 Kéo rải cáp tín hiệu nhà bảo vệ ra trục chính (20x2x 0,5 mm2) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 85 m
10 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn tín hiệu báo cháy, chuông đèn, ĐK20mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 680 m
11 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 460 m
12 Kéo rải dây chuông đèn 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 240 m
13 Điện trở cuối kênh Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
14 Trung tâm báo cháy 5 kênh Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
15 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
16 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn Exit Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 5 đèn
17 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn Exit sự cố, ĐK20mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 172 m
18 Kéo rải dây nguồn Exit và Sự cố 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 187 m
19 Lắp đặt hộp chia 3 ngả Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 94 hộp
20 Cọc tiếp địa D16 dài 2,4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cọc
21 Cáp đồng trần C6 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25 m
22 Lắp đặt hộp đo điện trở đất Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
23 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,2 m3
24 Đào đất chôn cáp ngầm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,5 m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,055 100m3
27 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,2 1 m3
O HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BÌNH BỘT
1 Kệ đựng 3 bình chữa cháy Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
2 Lắp đặt bình khí CO2 MT3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
3 Lắp đặt bình bột (ABC) chữa cháy MFZL4 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
4 Lắp đặt bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
P HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC
1 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt trụ chữ cháy ngoài nhà 2 cửa DN65 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 65x60x20cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
4 Cuộn vòi nước chữa cháy D65/20m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cuộn
5 Lăng phun D65/19 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Tủ phòng cháy chữa cháy (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 60x55x18cm) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 hộp
7 Cuộn vòi nước chữa cháy D50/20m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cuộn
8 Lăng phun D50/13 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mm dày 3.96mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,23 100m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=80mm dày 3.2mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=50mm dày 2.9mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
12 Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
13 Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
15 Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=80/50mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
18 Lắp đặt côn thép tráng kẽm d=100-80mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt côn thép tráng kẽm d=80-50mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
20 Lắp đặt Bích thép D100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cặp bích
21 Lắp đặt van khóa, D50mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
22 Lắp đặt van một chiều, D100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33,598 m2
24 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,2844 m2
25 Đào đất chôn ống ngầm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,1 m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,131 100m3
28 Gia công sắt V50x50x3,5 làm giá đỡ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,036 tấn
Q TRẠM BƠM CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bơm điện chữa cháy động cơ điện: Lưu lượng (Q) = 20 l/s; Cột áp (H) = 65 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điezel: Lưu lượng (Q) = 20 l/s; Cột áp (H) = 65 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Tủ điều khiển hệ bơm chữa cháy Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
4 Lắp đặt dây dẫn 4 x 16mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m
5 Bệ máy bơm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m3
6 Lắp đặt mối nối mềm, D100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt van một chiều, D100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt van hai chiều, D100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
9 Rọ hút mặt bích D100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt Y lọc D100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
11 Lắp bích rỗng, D100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cặp bích
12 Lắp bích thép đặc, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cặp bích
13 Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
14 Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mm dày 3.96mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
16 Lắp đặt Téc nước mồi 200l Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
17 Lắp đặt van 1 chiều D32 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
18 Lắp đặt van khóa D32 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
19 Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
20 Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
21 Van phao D32 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,768 m2
23 Gia công sắt V50x50x3,5 làm giá đỡ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,036 tấn
R CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Trung tâm báo cháy 5 kênh Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
2 Lắp đặt bơm điện chữa cháy động cơ điện: Lưu lượng (Q) = 20 l/s; Cột áp (H) = 65 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bơm
3 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điezel: Lưu lượng (Q) = 20 l/s; Cột áp (H) = 65 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bơm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E7 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng có tính chất, quy mô tương đương gói thầu đang xét. Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu như hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT, là bản gốc trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->