Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210721464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH phát triển xây dựng NTD |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 19:48:00 đến ngày 2021-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,697,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,9189 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4942 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,7184 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3608 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4276 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4276 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 164,9935 | m3 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 328 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,34 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II (Ép âm hệ số nhân công, ca máy nhân với hệ số 1,05) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1875 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0519 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0519 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1406 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,895 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,738 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8336 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3296 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,9096 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8008 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,667 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2495 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87,9394 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6265 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0947 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2014 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7127 | tấn |
| 15 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,22 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,6098 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8519 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0646 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2511 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0305 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0305 | tấn |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1136 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5585 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5684 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5535 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0785 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0785 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9857 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6271 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,813 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9392 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,9868 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,3835 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,2637 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9223 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,5756 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0569 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,283 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0107 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 197,6854 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8368 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6679 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8898 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,4997 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 234,8165 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,8681 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,4442 | m3 |
| 21 | Gia công lan can Inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9034 | tấn |
| 22 | Gia công lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3854 | tấn |
| 23 | Sơn tĩnh điện thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.288,8 | kg |
| 24 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,7104 | m2 |
| 25 | Quyển sách trang trí (Tấm Formex dày 2mm) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1125 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,7258 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,1416 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3159 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2679 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6192 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9687 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 168,0848 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9687 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1683 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,712 | md |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,56 | m2 |
| 37 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98,976 | m2 |
| 38 | SXLD nắp bịt tôn cửa lên mái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0913 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7251 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3952 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6128 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1726 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4861 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6731 | m3 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,196 | m2 |
| 48 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,196 | m2 |
| 49 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,12 | m |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,65 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2498 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,667 | m2 |
| 53 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 249,8 | kg |
| 54 | SXLD tay vịn thang gỗ nhóm chò chỉ sơn màu cánh dán | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,63 | m |
| 55 | SXLD trụ thang tiện tròn gỗ chò chỉ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 56 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,1105 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.178,7244 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,121 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,1496 | m3 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,866 | m2 |
| 62 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,866 | m2 |
| 63 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93,3 | m |
| 64 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,7367 | m2 |
| 65 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,6488 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,6132 | m2 |
| 67 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 248,421 | m2 |
| 68 | SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 69 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,654 | m2 |
| D | PHẦN THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,7635 | tấn |
| 2 | Sơn tĩnh điện lan can thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6.763,5 | kg |
| 3 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,7635 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tấm lấy sáng trong suốt dày 1,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1987 | 100m2 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.226,37 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 259,2324 | m2 |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.884,323 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 964,0925 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 552,2132 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 229,94 | m |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,668 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng Austrong C85, chiều dày 0,6-0,8 ly | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,914 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.734,6674 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.296,6044 | m2 |
| F | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3554 | tấn |
| 2 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.355,4 | kg |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129,816 | m2 |
| 4 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 210,276 | m2 |
| 5 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 6 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,456 | m2 |
| 7 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | bộ |
| 8 | Khóa cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 9 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,409 | m2 |
| G | DÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,0792 | 100m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | hộp |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 100A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 100A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 118 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x40W | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300, bóng compact 20W | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần D250, bóng compact 15W | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 16 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 210,6 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,4 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 874,1 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.243,8 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 154 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.892 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 27 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm dài 1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 7 | Kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | điểm |
| 8 | Thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,8304 | kg |
| 9 | Quả nậm sứ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4915 | 1m2 |
| 11 | Xi măng PC30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | kg |
| 12 | Cát vàng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 13 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bao |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR d=40-32mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR d=32-20mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút vuông PPR d=40-32mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Rắc co nhựa PPR d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Rắc co nhựa PPR d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van vặn d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt van vặn d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Băng tan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 24 | Lắp đặt Lavabo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Máy bơm nước 200W | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Van phao điện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Van phao cơ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,302 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,056 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | 100m |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=75-60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110-60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=90-42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt thập nhựa PVC d=60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=110-60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 66 | Keo dán | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | tuýp |
| K | BỂ PHỐT (01 CÁI): | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,636 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0136 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1302 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0672 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7138 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0378 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,686 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0526 | tấn |
| 10 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,8426 | m2 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,8426 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3988 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| L | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8181 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,0611 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8181 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8181 | 100m3 |
| M | BỂ CỨU HỎA: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,448 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,409 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,409 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,449 | 100m |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,854 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,944 | m3 |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,167 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,645 | m3 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,677 | m2 |
| 20 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,992 | m2 |
| 21 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,992 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,977 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,118 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,904 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 28 | Lớp xỉ than chống rung bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều thép d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 31 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 32 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | tấn |
| 33 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 293 | kg |
| 34 | Khóa cửa, bản lề cửa khung sắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| N | HỆ THỐNG BÁO CHÁY & EXIT SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 2 | Đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | 10 đầu |
| 3 | Đèn báo phòng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 5 đèn |
| 4 | Vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấn Kt:200x400x120 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 5 | Chuông báo cháy chuyên dụng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40/32 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 285 | m |
| 9 | Kéo rải cáp tín hiệu nhà bảo vệ ra trục chính (20x2x 0,5 mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 10 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn tín hiệu báo cháy, chuông đèn, ĐK20mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 680 | m |
| 11 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 460 | m |
| 12 | Kéo rải dây chuông đèn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 13 | Điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 14 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn Exit | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 5 đèn |
| 17 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn Exit sự cố, ĐK20mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 172 | m |
| 18 | Kéo rải dây nguồn Exit và Sự cố 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 187 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94 | hộp |
| 20 | Cọc tiếp địa D16 dài 2,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 21 | Cáp đồng trần C6 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 24 | Đào đất chôn cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 27 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | 1 m3 |
| O | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BÌNH BỘT | |||
| 1 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình khí CO2 MT3 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt bình bột (ABC) chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| P | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ chữ cháy ngoài nhà 2 cửa DN65 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 65x60x20cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Cuộn vòi nước chữa cháy D65/20m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 5 | Lăng phun D65/19 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Tủ phòng cháy chữa cháy (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 60x55x18cm) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 7 | Cuộn vòi nước chữa cháy D50/20m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 8 | Lăng phun D50/13 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mm dày 3.96mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=80mm dày 3.2mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=50mm dày 2.9mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=80/50mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm d=100-80mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm d=80-50mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Bích thép D100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt van khóa, D50mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van một chiều, D100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,598 | m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,2844 | m2 |
| 25 | Đào đất chôn ống ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,1 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | 100m3 |
| 28 | Gia công sắt V50x50x3,5 làm giá đỡ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| Q | TRẠM BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bơm điện chữa cháy động cơ điện: Lưu lượng (Q) = 20 l/s; Cột áp (H) = 65 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điezel: Lưu lượng (Q) = 20 l/s; Cột áp (H) = 65 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển hệ bơm chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 x 16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 5 | Bệ máy bơm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, D100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van một chiều, D100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van hai chiều, D100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Rọ hút mặt bích D100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y lọc D100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp bích rỗng, D100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cặp bích |
| 12 | Lắp bích thép đặc, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mm dày 3.96mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Téc nước mồi 200l | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Van phao D32 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,768 | m2 |
| 23 | Gia công sắt V50x50x3,5 làm giá đỡ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| R | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt bơm điện chữa cháy động cơ điện: Lưu lượng (Q) = 20 l/s; Cột áp (H) = 65 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bơm |
| 3 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điezel: Lưu lượng (Q) = 20 l/s; Cột áp (H) = 65 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bơm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E7 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng có tính chất, quy mô tương đương gói thầu đang xét. Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu như hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT, là bản gốc trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi