Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ cho nhiệm vụ Kiểm tra, giám sát việc thực hiện đảm bảo chất lượng nước theo nhóm A, B tại 32 tỉnh thành phố từ nguồn NSNN năm 2021 của Viện Sức khỏe nghề nghiệp và môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210729457-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Sức khỏe nghề nghiệp và Môi trường
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ cho nhiệm vụ Kiểm tra, giám sát việc thực hiện đảm bảo chất lượng nước theo nhóm A, B tại 32 tỉnh thành phố từ nguồn NSNN năm 2021 của Viện Sức khỏe nghề nghiệp và môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210721639
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 20:56:00 đến ngày 2021-07-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,224,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Chuẩn hỗn hợp đa nguyên tố kim loại cho ICP - 10 mg/L (Periodic table mix 1 for ICP, TraceCERT®, 33 elements, 10 mg/L in nitric acid) 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
2 Chuẩn khối cho ICPMS (Multi – element standard solution VIII), NexION Setup Solution 500 mL 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
3 Chất chuẩn chì 1000mg/L 2 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
4 Chất chuẩn Nitrit 1000mg/L 2 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
5 Chất chuẩn Mangan 1000mg/L 2 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
6 Chất chuẩn Barium 1000mg/L 2 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
7 Chất chuẩn Boron 1000mg/L 2 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
8 Chất chuẩn Nitrat 1000mg/L 2 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
9 Chất chuẩn Antimon 1000mg/L 2 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
10 Chất chuẩn Crom 1000mg/L 2 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
11 Chất chuẩn Selen 1000mg/L 2 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
12 Chất chuẩn Cadimi 1000mg/L 2 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
13 Chất chuẩn Asen 1000mg/L 2 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
14 Chất chuẩn Sắt 1000mg/L 2 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
15 Chất chuẩn Natri 1000mg/L 2 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
16 Chất chuẩn NH4 1000mg/L 2 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
17 Chất chuẩn Clorua 1000mg/L 2 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
18 Chất chuẩn Kẽm 1000mg/L 2 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
19 Chất chuẩn Thủy ngân 1000mg/L 2 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
20 Chất chuẩn Canxi 1000mg/L 2 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
21 Chất chuẩn Nhôm 1000mg/L 2 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
22 Bromate Standard for IC, 1000 mg/L 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
23 Chất chuẩn EPA 524.2 Rev 4 Update Mix 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
24 Chất chuẩn Acrylamide 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
25 Chất chuẩn Monochloacetic acide 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
26 Chất chuẩn Dichloacetic acide 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
27 Chất chuẩnTrichloacetic acide 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
28 Chất chuẩn Epichlorohydrin 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
29 Chất chuẩn Aldicarb 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
30 Chất chuẩn Hexachloro - 1,3 butadiene 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
31 Chất chuẩn Chlorobenzen 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
32 Chất chuẩn 1,2 - Diclo benzen 1 lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
33 Chất chuẩn Cacbontetraclorua 1 lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
34 Chất chuẩn 604 Phenols Calibration Mix 1 ampul Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
35 VOC-Mixture 900 2 ampul Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
36 Volatile Organic Compounds - Liquids 2 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
37 Method 8270B - Pesticide Mix 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
38 EPA 505/525 Update Pesticides Mix A 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
39 EPA 505/525 Update Pesticides Mix B 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
40 EPA 8081 Pesticide Standard Mix 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
41 Carbamate Pesticide Mix 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
42 Chlorinated Acids by HPLC 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
43 Method 507 - Mix B 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
44 Chất nội chuẩn 1,3-Dichlorobenzene-d4 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
45 Method EPA 525.2 - Surrogate Standard 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
46 Cellulose microcrystalline 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
47 Chất chuẩn HCl 0.1N 5 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
48 Chất chuẩn H2SO4 0.1N 5 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
49 Chất chuẩn AgNO3 0.1N 10 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
50 Trilon B 0.1N 10 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
51 Chất chuẩn KMnO4 0.1N 5 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
52 Chất chuẩn Axit oxalic 0.1N 3 chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
53 Potassium hexachloroplatinate (IV) 5 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
54 Chất chuẩn Atrazine 1 lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
55 Chất chuẩn Carbofuran 1 lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
56 Chất chuẩn Chlortoluron 1 lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
57 Chất chuẩn Dichlorprop 1 lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
58 Chất chuẩn Fenoprop 1 lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
59 Chất chuẩn Atrazine-2-hydroxy 1 lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
60 Chất chuẩn Isoproturon 1 lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
61 Chất chuẩn MCPA 1 lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
62 Chất chuẩn Mecoprop 1 lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
63 Chất chuẩn Molinate 1 lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
64 Chất chuẩn Pendimethalin 1 lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
65 Chất chuẩn Simazine 1 lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
66 Chất chuẩn Trifuralin 1 lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
67 Chất chuẩn Bromodichloromethane 1 lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
68 Chất chuẩn Dibromoacetonitrile 1 lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
69 Chất chuẩn Dibromochloromethane 1 lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
70 Chất chuẩn Dichloroacetonitrile 1 lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
71 Chất chuẩn Formaldehyde 1 lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
72 Chất chuẩn Trichloroaxetonitril 1 lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
73 Resorcinol (Benzene-1,3-diol) 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
74 Oxalic acid 1 lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
75 Sodium metabisulfite 1 lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
76 2,4 Dinitro Phenyl Hydrazin (DNPH) 2 lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
77 Pentane 1 lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
78 Ethanol 10 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
79 2-Propanol 5 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
80 Methyl tert-butyl ether (MTBE) 5 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
81 Ethylene glycol 9 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
82 Aceton HPLC 30 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
83 Aceton 50 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
84 n- Hexan 40 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
85 n-Butanol 5 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
86 Diclomethane 70 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
87 Dietyl ete 20 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
88 Methanol HPLC 50 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
89 Acetonitrile HPLC 50 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
90 Ethyl acetat 30 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
91 Florisil 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
92 Chloroform 5 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
93 Formaldehyde 5 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
94 Khí Argon (ICP) 5.5 85 Bình Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
95 Khí axetylen 5 Bình Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
96 Khí Heli 15 Bình Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
97 Khí Nitơ 35 Bình Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
98 Sodium borohydride 5 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
99 L (+) Ascorbic acid 5 chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
100 Oxalic acid dihydrate 5 chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
101 Acid sulfanilic 5 chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
102 Sulfanilic acid azochromotrop (SPAND) 5 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
103 Ethylenediaminetetraacetic acid, Sodium 3 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
104 Sodium sulfate 5 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
105 Sodium citrat tribasic 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
106 Sodium hydrogen carbonate 5 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
107 Sodium Chloride 5 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
108 Sodium cacbonnate 4 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
109 Sodium molybdate dihydrate 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
110 Sodium dihydrogen phosphate dihydrate 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
111 Sodium thiosunfat anhydrous 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
112 Sodium nitroferricyanide dihydrate 4 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
113 Sodium sulfite anhydrous 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
114 Ammonium Axetat 10 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
115 Ammonium chloride 5 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
116 Ammonium molybdate tetrahydrate, 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
117 Hydroxyl amoni clorua 10 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
118 Barium Chloride 8 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
119 Potassium permanganate 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
120 Potassium bromide 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
121 Dipotassium phosphate 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
122 Monopotassium phosphate 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
123 Potassium antimony(III) oxide tartrate trihydrate 4 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
124 Mercury(I) chloride 15 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
125 Mercury Sulfate 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
126 Mercury(II) chloride 4 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
127 Siliver Nitrate 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
128 Magnesium sulfate heptahydrate 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
129 Zinc acetate dihydrate 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
130 Zirconium(IV) oxychloride octahydrate 4 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
131 Paladi clorid 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
132 Pyridine 4 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
133 Hạt khử phủ Cadimium 2 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
134 Cloramin T trihydrate 10 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
135 N-(1-naphthyl)-ethylene-diamine dihydrochloride 15 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
136 N, N dietyl - 1,4 phenylendiamin (DPD) 5 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
137 N,N- Dimethy-p-phenylenediamine oxalat 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
138 Pararosaniline hydrochloride 5 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
139 Alylthioure (ATU) 10 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
140 Glycerol 10 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
141 L- Glutamic Acid 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
142 Dextrose, anhydrous 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
143 1,10- phenantrolin 10 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
144 Bromothymol blue 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
145 Eriochrome Black T 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
146 Dung Dịch châm Điện Cực 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
147 Thuốc thử clo dư 15 Gói Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
148 Thuốc thử clo tổng 10 Gói Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
149 Lactose broth 20 hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
150 BGBL broth ( BRILA broth) 10 hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
151 EC broth 10 hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
152 Lactose TTC agar with Tergitol 7 5 hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
153 KOVACS' indole reagent 5 lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
154 Peseudomonas selective agar (Cetrimide Agar) 10 hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
155 BAIRD PARKER AGAR BASE 2 hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
156 m Staphylococcus Broth 2 hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
157 Egg Yolk Emulsion 2 hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
158 Potassium Tellurite solution 3.5% 2 hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
159 Egg Yolk Tellurite Emulsion 2 hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
160 Mueller Hinton Agar I 2 hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
161 Uti Agar 2 hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
162 Tryptone Bile X-Glucuronic Agar (TBX Agar) 2 hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
163 R2A Agar 2 hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
164 Cột chiết HyperSep C18 SPE cartridges 5 túi Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
165 Cột tách TG-5sil-MS 1 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
166 Cột tách IonPac AS19 1 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
167 Cột bảo vệ AG19 1 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
168 Cột tách TG-1701MS 1 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
169 Cột chiết Hypercarb SPE (200mg) 6 túi Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
170 Cột chiết Hypersil Retain PEP 10 túi Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
171 Cột chiết Hypercarb SPE (500mg) 7 túi Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
172 Cột phân tích Restek Rxi®-5sil MS 1 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
173 Cột SPE tinh sạch, tách chiết 2 Gói Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
174 Cột phân tích các hợp chất VOC (TG-624) 2 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
175 Cột phân tích các hợp chất phân cực (DB-WAX) 3 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
176 Cột chiết pha rắn C18 SPE Tubes 6mL, 500mg 100 Túi Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
177 Cột chiết pha rắn Bond Elut - PPL, 500 mg, 6 mL 35 Túi Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
178 Septa dùng cho vial 2ml thường 10 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
179 Septa dùng cho vial 2ml chống bay hơi 10 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
180 Đầu côn (0.05 ml-1ml) 30 Túi Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
181 Đầu côn (0.002 ml-0.2 ml) 30 Túi Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
182 Giấy lọc thủy tinh 82 mm- 1,5 µm 10 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
183 Giấy lọc 0.45µm 10 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
184 Giấy lọc sợi thủy tinh, 60 mm 5 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
185 Giấy lọc thí nghiệm 9cm 10 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
186 Giấy lọc thí nghiệm 11cm 30 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
187 Pipet tự động 20-200 μL 3 chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
188 Pipet tự động 8 kênh 10-100µL 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
189 Pipet tự động 2-20µL 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
190 Pipet tự động 10 mL 2 cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
191 Pipet tự động 100-1000µL 4 cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
192 Kim bơm mẫu GC/FID 10µl 8 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
193 Tam giác không nút 100mL 100 cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
194 Tam giác không nút 250mL 100 cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
195 Bình định mức thuỷ tinh 10ml 20 cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
196 Bình định mức thuỷ tinh 20ml 20 cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
197 Bình định mức thuỷ tinh 25ml 30 cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
198 Bình định mức thuỷ tinh 50ml 30 cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
199 Bình định mức thuỷ tinh 100ml 20 cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
200 Bình định mức thuỷ tinhn 250ml 10 cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
201 Bình định mức thuỷ tinh 500ml 10 cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
202 Bình định mức thuỷ tinh 1000ml 10 cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
203 Chai nhựa lấy mẫu 600 cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
204 Vial và nắp vial 2mL 10 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
205 Vial 4ml 10 hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
206 Cuvét than lò graphít 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.336E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.912.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->