Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ cho nhiệm vụ Kiểm tra, giám sát việc thực hiện đảm bảo chất lượng nước theo nhóm A, B tại 32 tỉnh thành phố từ nguồn NSNN năm 2021 của Viện Sức khỏe nghề nghiệp và môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729457-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sức khỏe nghề nghiệp và Môi trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ cho nhiệm vụ Kiểm tra, giám sát việc thực hiện đảm bảo chất lượng nước theo nhóm A, B tại 32 tỉnh thành phố từ nguồn NSNN năm 2021 của Viện Sức khỏe nghề nghiệp và môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721639 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 20:56:00 đến ngày 2021-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,224,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuẩn hỗn hợp đa nguyên tố kim loại cho ICP - 10 mg/L (Periodic table mix 1 for ICP, TraceCERT®, 33 elements, 10 mg/L in nitric acid) | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Chuẩn khối cho ICPMS (Multi – element standard solution VIII), NexION Setup Solution 500 mL | 1 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Chất chuẩn chì 1000mg/L | 2 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Chất chuẩn Nitrit 1000mg/L | 2 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Chất chuẩn Mangan 1000mg/L | 2 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Chất chuẩn Barium 1000mg/L | 2 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Chất chuẩn Boron 1000mg/L | 2 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Chất chuẩn Nitrat 1000mg/L | 2 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Chất chuẩn Antimon 1000mg/L | 2 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Chất chuẩn Crom 1000mg/L | 2 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Chất chuẩn Selen 1000mg/L | 2 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Chất chuẩn Cadimi 1000mg/L | 2 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Chất chuẩn Asen 1000mg/L | 2 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Chất chuẩn Sắt 1000mg/L | 2 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Chất chuẩn Natri 1000mg/L | 2 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Chất chuẩn NH4 1000mg/L | 2 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Chất chuẩn Clorua 1000mg/L | 2 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Chất chuẩn Kẽm 1000mg/L | 2 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Chất chuẩn Thủy ngân 1000mg/L | 2 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Chất chuẩn Canxi 1000mg/L | 2 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Chất chuẩn Nhôm 1000mg/L | 2 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bromate Standard for IC, 1000 mg/L | 1 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Chất chuẩn EPA 524.2 Rev 4 Update Mix | 1 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Chất chuẩn Acrylamide | 1 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Chất chuẩn Monochloacetic acide | 1 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Chất chuẩn Dichloacetic acide | 1 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Chất chuẩnTrichloacetic acide | 1 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Chất chuẩn Epichlorohydrin | 1 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Chất chuẩn Aldicarb | 1 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Chất chuẩn Hexachloro - 1,3 butadiene | 1 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Chất chuẩn Chlorobenzen | 1 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Chất chuẩn 1,2 - Diclo benzen | 1 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Chất chuẩn Cacbontetraclorua | 1 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Chất chuẩn 604 Phenols Calibration Mix | 1 | ampul | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | VOC-Mixture 900 | 2 | ampul | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Volatile Organic Compounds - Liquids | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Method 8270B - Pesticide Mix | 1 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | EPA 505/525 Update Pesticides Mix A | 1 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | EPA 505/525 Update Pesticides Mix B | 1 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | EPA 8081 Pesticide Standard Mix | 1 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Carbamate Pesticide Mix | 1 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Chlorinated Acids by HPLC | 1 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Method 507 - Mix B | 1 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Chất nội chuẩn 1,3-Dichlorobenzene-d4 | 1 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Method EPA 525.2 - Surrogate Standard | 1 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Cellulose microcrystalline | 1 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Chất chuẩn HCl 0.1N | 5 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Chất chuẩn H2SO4 0.1N | 5 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Chất chuẩn AgNO3 0.1N | 10 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Trilon B 0.1N | 10 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Chất chuẩn KMnO4 0.1N | 5 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Chất chuẩn Axit oxalic 0.1N | 3 | chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Potassium hexachloroplatinate (IV) | 5 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Chất chuẩn Atrazine | 1 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Chất chuẩn Carbofuran | 1 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Chất chuẩn Chlortoluron | 1 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Chất chuẩn Dichlorprop | 1 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Chất chuẩn Fenoprop | 1 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Chất chuẩn Atrazine-2-hydroxy | 1 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Chất chuẩn Isoproturon | 1 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Chất chuẩn MCPA | 1 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Chất chuẩn Mecoprop | 1 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Chất chuẩn Molinate | 1 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Chất chuẩn Pendimethalin | 1 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Chất chuẩn Simazine | 1 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Chất chuẩn Trifuralin | 1 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Chất chuẩn Bromodichloromethane | 1 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Chất chuẩn Dibromoacetonitrile | 1 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Chất chuẩn Dibromochloromethane | 1 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Chất chuẩn Dichloroacetonitrile | 1 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Chất chuẩn Formaldehyde | 1 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Chất chuẩn Trichloroaxetonitril | 1 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Resorcinol (Benzene-1,3-diol) | 1 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Oxalic acid | 1 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Sodium metabisulfite | 1 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | 2,4 Dinitro Phenyl Hydrazin (DNPH) | 2 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Pentane | 1 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Ethanol | 10 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | 2-Propanol | 5 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Methyl tert-butyl ether (MTBE) | 5 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Ethylene glycol | 9 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Aceton HPLC | 30 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Aceton | 50 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | n- Hexan | 40 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | n-Butanol | 5 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Diclomethane | 70 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Dietyl ete | 20 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Methanol HPLC | 50 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Acetonitrile HPLC | 50 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Ethyl acetat | 30 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Florisil | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Chloroform | 5 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Formaldehyde | 5 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Khí Argon (ICP) 5.5 | 85 | Bình | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Khí axetylen | 5 | Bình | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Khí Heli | 15 | Bình | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Khí Nitơ | 35 | Bình | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Sodium borohydride | 5 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | L (+) Ascorbic acid | 5 | chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Oxalic acid dihydrate | 5 | chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Acid sulfanilic | 5 | chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Sulfanilic acid azochromotrop (SPAND) | 5 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Ethylenediaminetetraacetic acid, Sodium | 3 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Sodium sulfate | 5 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Sodium citrat tribasic | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Sodium hydrogen carbonate | 5 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Sodium Chloride | 5 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Sodium cacbonnate | 4 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Sodium molybdate dihydrate | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Sodium dihydrogen phosphate dihydrate | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Sodium thiosunfat anhydrous | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Sodium nitroferricyanide dihydrate | 4 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Sodium sulfite anhydrous | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Ammonium Axetat | 10 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Ammonium chloride | 5 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Ammonium molybdate tetrahydrate, | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Hydroxyl amoni clorua | 10 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Barium Chloride | 8 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Potassium permanganate | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Potassium bromide | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Dipotassium phosphate | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Monopotassium phosphate | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Potassium antimony(III) oxide tartrate trihydrate | 4 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Mercury(I) chloride | 15 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Mercury Sulfate | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Mercury(II) chloride | 4 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Siliver Nitrate | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Magnesium sulfate heptahydrate | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Zinc acetate dihydrate | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Zirconium(IV) oxychloride octahydrate | 4 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Paladi clorid | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Pyridine | 4 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Hạt khử phủ Cadimium | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Cloramin T trihydrate | 10 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | N-(1-naphthyl)-ethylene-diamine dihydrochloride | 15 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | N, N dietyl - 1,4 phenylendiamin (DPD) | 5 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | N,N- Dimethy-p-phenylenediamine oxalat | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Pararosaniline hydrochloride | 5 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Alylthioure (ATU) | 10 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Glycerol | 10 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | L- Glutamic Acid | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Dextrose, anhydrous | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | 1,10- phenantrolin | 10 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Bromothymol blue | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Eriochrome Black T | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Dung Dịch châm Điện Cực | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Thuốc thử clo dư | 15 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Thuốc thử clo tổng | 10 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Lactose broth | 20 | hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | BGBL broth ( BRILA broth) | 10 | hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | EC broth | 10 | hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Lactose TTC agar with Tergitol 7 | 5 | hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | KOVACS' indole reagent | 5 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Peseudomonas selective agar (Cetrimide Agar) | 10 | hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | BAIRD PARKER AGAR BASE | 2 | hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | m Staphylococcus Broth | 2 | hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Egg Yolk Emulsion | 2 | hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Potassium Tellurite solution 3.5% | 2 | hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Egg Yolk Tellurite Emulsion | 2 | hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Mueller Hinton Agar I | 2 | hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Uti Agar | 2 | hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Tryptone Bile X-Glucuronic Agar (TBX Agar) | 2 | hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | R2A Agar | 2 | hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Cột chiết HyperSep C18 SPE cartridges | 5 | túi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Cột tách TG-5sil-MS | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Cột tách IonPac AS19 | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Cột bảo vệ AG19 | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Cột tách TG-1701MS | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Cột chiết Hypercarb SPE (200mg) | 6 | túi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Cột chiết Hypersil Retain PEP | 10 | túi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Cột chiết Hypercarb SPE (500mg) | 7 | túi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Cột phân tích Restek Rxi®-5sil MS | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Cột SPE tinh sạch, tách chiết | 2 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Cột phân tích các hợp chất VOC (TG-624) | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Cột phân tích các hợp chất phân cực (DB-WAX) | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Cột chiết pha rắn C18 SPE Tubes 6mL, 500mg | 100 | Túi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Cột chiết pha rắn Bond Elut - PPL, 500 mg, 6 mL | 35 | Túi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Septa dùng cho vial 2ml thường | 10 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Septa dùng cho vial 2ml chống bay hơi | 10 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Đầu côn (0.05 ml-1ml) | 30 | Túi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Đầu côn (0.002 ml-0.2 ml) | 30 | Túi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Giấy lọc thủy tinh 82 mm- 1,5 µm | 10 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Giấy lọc 0.45µm | 10 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Giấy lọc sợi thủy tinh, 60 mm | 5 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Giấy lọc thí nghiệm 9cm | 10 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Giấy lọc thí nghiệm 11cm | 30 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Pipet tự động 20-200 μL | 3 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Pipet tự động 8 kênh 10-100µL | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Pipet tự động 2-20µL | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Pipet tự động 10 mL | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Pipet tự động 100-1000µL | 4 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Kim bơm mẫu GC/FID 10µl | 8 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Tam giác không nút 100mL | 100 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Tam giác không nút 250mL | 100 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Bình định mức thuỷ tinh 10ml | 20 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Bình định mức thuỷ tinh 20ml | 20 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Bình định mức thuỷ tinh 25ml | 30 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Bình định mức thuỷ tinh 50ml | 30 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Bình định mức thuỷ tinh 100ml | 20 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Bình định mức thuỷ tinhn 250ml | 10 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Bình định mức thuỷ tinh 500ml | 10 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Bình định mức thuỷ tinh 1000ml | 10 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Chai nhựa lấy mẫu | 600 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Vial và nắp vial 2mL | 10 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Vial 4ml | 10 | hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Cuvét than lò graphít | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.336E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.912.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi