Gói thầu: Chi phí xây dựng dự án là: Hệ thống mạng cấp nước sinh hoạt xã Sơn Hiệp; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng;

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210727980-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Chi phí xây dựng dự án là: Hệ thống mạng cấp nước sinh hoạt xã Sơn Hiệp; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng;
Số hiệu KHLCNT 20210727862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 15:45:00 đến ngày 2021-07-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,372,306,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẦU MỐI THU NƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 3,972 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 0,256 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,978 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,064 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1034 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0071 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0114 tấn
10 Gia công thép hình TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0904 tấn
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm (168x4,78)mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,201 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm (273x6,35)mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,014 100m
13 Đai chống thấm D150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp bích thép, đường kính ống 250mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cặp bích
15 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5 cặp bích
16 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 250x150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần TCVN và hồ sơ thiết kế 4,5 10 lỗ
21 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường TCVN và hồ sơ thiết kế 0,516 m3
22 Đào phá đá chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 4,689 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0114 100m3
B ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm (168x4,78)mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2,3654 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (114x3,2)mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,03 100m
3 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150x100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5 cặp bích
6 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Đào đường ống bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 6,786 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2545 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3024 100m3
11 Mố các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 18 cái
12 Hố van loại 1 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
C NHÀ BAO CHE VÀ THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC 10M3/H
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 5,08 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,35 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,67 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 1,68 m3
5 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 4,51 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 37,84 m2
7 Rải vải nhựa tái sinh TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1666 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0336 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,135 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0534 tấn
11 Gia công thép hình giằng tường TCVN và hồ sơ thiết kế 0,098 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4056 tấn
13 Gia công cột bằng thép tấm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0424 tấn
14 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ TCVN và hồ sơ thiết kế 0,6912 100m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 49,0581 m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3863 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái TCVN và hồ sơ thiết kế 0,042 100m2
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 17,58 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1248 100m3
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (114x4,5)mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,305 100m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm (90x4,0)mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,035 100m
22 Bu long đuôi cá D18x55mm TCVN và hồ sơ thiết kế 24 cái
23 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100x80mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
D TUYẾN ỐNG T1, TUYẾN T2 VÀ TUYẾN N3-3 VÀ TUYẾN N5
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm TCVN và hồ sơ thiết kế 9,543 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 65mm (75x3.6)mm TCVN và hồ sơ thiết kế 30,288 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (114x3.2)mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1,17 100m
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm (76x2,9)mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3,02 100m
5 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100x65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 7 cái
6 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100x32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 65x32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 13 cái
12 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
13 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 14 cái
14 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cặp bích
15 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm TCVN và hồ sơ thiết kế 5 bộ
16 Khâu nối ren trong nhựa HDPE D65 TCVN và hồ sơ thiết kế 28 cái
17 Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE D32 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
18 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 11 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
21 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 11 cái
24 Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 110x75mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Kép hai đầu ren ngoài D65 TCVN và hồ sơ thiết kế 11 cái
26 Măng sông thép tráng kẽm D100 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Măng sông thép tráng kẽm D65 TCVN và hồ sơ thiết kế 7 cái
28 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường bê tông) TCVN và hồ sơ thiết kế 6,96 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường TCVN và hồ sơ thiết kế 6,96 m3
31 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,48 m3
32 Đào đường ống, bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 393,58 m3
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 9,3343 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 13,186 100m3
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph TCVN và hồ sơ thiết kế 42,2897 m3
36 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 12,6869 m3
37 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 (đá tận dụng 70%) TCVN và hồ sơ thiết kế 29,6028 m3
38 Vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 169,1586 m2
39 Mố các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 63 cái
40 Hố van loại 1 TCVN và hồ sơ thiết kế 13 cái
41 Hố van loại 2 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
42 Cùm ống qua cầu TCVN và hồ sơ thiết kế 26 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công cấp nước sinh hoạt có đường kính ống D150mm trở lên thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật; Phân cấp công trình: Cấp IV - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->