Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708535-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210571966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 10:36:00 đến ngày 2021-07-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,331,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24,16 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 83,856 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 52,81 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 136,666 | m2 |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 13 | Cửa đi một cánh, cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16,8 | m2 |
| 14 | Cửa sổ 1 cánh hất, cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đông bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7,36 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24,16 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,688 | m2 |
| 17 | Khung đỡ bàn đá Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,3 | m2 |
| B | TRƯỜNG THCS - CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 26,088 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 119,356 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 52,176 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | m3 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 171,532 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 26,088 | m2 |
| 11 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt thoát sàn Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 26,088 | m2 |
| C | TRƯỜNG THCS - PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,88 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9,984 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,652 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 32,165 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hệ xà gồ, vì kèo bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | gói |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 13 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 13 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,414 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,12 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,561 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,1 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,1 | m3 |
| 14 | Hút bể phốt, phá dỡ bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | trọn gói |
| D | TRƯỜNG THCS - XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,755 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,518 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,426 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,936 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,154 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,349 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,709 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,893 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11,142 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,649 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,217 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,858 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,867 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11,7 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11,7 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,756 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,091 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,044 | tấn |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,074 | m3 |
| 29 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,549 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 17,92 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 19,778 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 19,778 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,874 | m2 |
| 34 | Đánh màu thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 19,778 | m2 |
| 35 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,618 | m3 |
| 36 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,044 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,64 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 40 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,433 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,054 | tấn |
| 42 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,651 | tấn |
| 43 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,724 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,501 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,133 | tấn |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,696 | tấn |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,068 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,952 | m3 |
| 49 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,782 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,218 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8,254 | m3 |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,202 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,072 | tấn |
| 54 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,063 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,438 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 26,969 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,26 | m3 |
| 58 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,058 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 115,773 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 80,593 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 58,19 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 55,82 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 36,93 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 52,29 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8,5 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 115,773 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 216,429 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 41,028 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14,664 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,592 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 135,864 | m2 |
| 72 | Thang lên mái + nắp đậy bằng tôn kích thước 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Đắp chi tiết đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 74 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,029 | tấn |
| 76 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,296 | m3 |
| 77 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 41,88 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 62,364 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 41,85 | m2 |
| 80 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,105 | m3 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,016 | m2 |
| 83 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,016 | m2 |
| 84 | Gia công lan can bằng sắt hộp 50x50x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,011 | tấn |
| 85 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,082 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,6 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7,92 | m2 |
| 88 | Cửa đi một cánh, cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9,72 | m2 |
| 89 | Cửa sổ hắt, cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,32 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14,04 | m2 |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,09 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,32 | m2 |
| 93 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,819 | m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,169 | 100m3 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 96 | Cắt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,952 | 10m |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,676 | m3 |
| 98 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,547 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,2 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,2 | m3 |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn hắt gương bóng Led 8W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn ốp trần D160-9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió âm tường 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió âm trần 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 560 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 190 | m |
| 109 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 65 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp box đấu dây loại 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 50 | hộp |
| 111 | Rắc co PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 112 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,44 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 21 | cái |
| 119 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 25 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 26 | cái |
| 129 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D40x1.1/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Kép TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Kép TTK DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 134 | Kép TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 42 | cái |
| 135 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 139 | Nút bịt ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28 | cái |
| 140 | Tê TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,46 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,36 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 148 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt Y uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 26 | cái |
| 155 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11 | cái |
| 157 | Lắp đặt chếch uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 159 | Bạc uPVC D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 160 | Bạc uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 161 | Si phông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 162 | Si phông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 170 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 171 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9 | cái |
| 175 | Lắp đặt măng sông uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 177 | Lắp nút bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 178 | Lắp nút bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 179 | Lắp nút bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 180 | Lắp nút bịt uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 181 | Lắp nút bịt uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 183 | Lắp đặt gương soi kt 1600x770 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 186 | Xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 191 | Cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 193 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bể |
| 194 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt van PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt van PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 200 | Crephin D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 201 | Máy bơm nước sinh hoạt (Q=4,5m3/h, H=20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| E | TRƯỜNG MẦM NON - NHÀ VỆ SINH LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 111,882 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,279 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 41,716 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3 | m3 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 111,882 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,6 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 41,716 | m2 |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn ốp trần D160-9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió âm tường 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 220 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 54 | m |
| 21 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp box đấu dây loại 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | hộp |
| 23 | Rắc co PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 30 | cái |
| F | TRƯỜNG MẦM NON - NHÀ VỆ SINH SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,235 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 50,876 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 41,518 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 34,432 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 41,518 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,8 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,8 | m3 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 50,876 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 41,518 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 34,432 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 27,564 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 41,518 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20,759 | m2 |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn hắt gương bóng Led 8W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ốp trần D160-9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió âm tường 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 64 | m |
| 23 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp box đấu dây loại 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 32 | hộp |
| 25 | Rắc co PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 80 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,28 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 27 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 38 | Kép TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Kép TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 44 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Nút bịt ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28 | cái |
| 43 | Tê TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,34 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 22 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 62 | Bạc uPVC D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 63 | Bạc uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 17 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 80 | Lắp nút bịt uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | bộ |
| 85 | Xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| G | TRƯỜNG MẦM NON - NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 17,512 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10,495 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 17,512 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10,495 | m2 |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn hắt gương bóng Led 8W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần D160-9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió âm tường 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió âm trần 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | m |
| 17 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp box đấu dây loại 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9 | hộp |
| 19 | Rắc co PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 27 | Kép TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Nút bịt ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Tê TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Bạc uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 46 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp được mô tả như sau: - Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi