Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210729236-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210717812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 22:24:00 đến ngày 2021-07-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,687,262,340 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3899619E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1718155E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên(Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ,
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 5m3,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe bơm bê tông tự hành,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế304,0176m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế23,1954m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế7,5679m3
4Xây bậc thang bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế4,1918m3
5Lát đá bậc cầu thang, PCB30Theo hồ sơ thiết kế137,541m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế1.037,5292m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế2.059,464m2
8Đắp phào cột sảnh, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế24,8m
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế92,834m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế292,4961m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế253,4007m2
12Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế929,784m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế3.474,096m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.127,6304m2
15Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế2,7328m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600Theo hồ sơ thiết kế195,75m2
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn ≤ 0,09m2Theo hồ sơ thiết kế61,0488m2
18Lát đá cửa đi D2Theo hồ sơ thiết kế1,056m2
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo hồ sơ thiết kế830,6451m2
20Thi công Trần thạch cao chịu nước khung xương nổiTheo hồ sơ thiết kế61,0488m2
21Sản xuất lan chắn nắng khung thanh cài thép hộp mã kẽm, lam hợp kim nhômTheo hồ sơ thiết kế26,2954m2
22Sản xuất lắp dựng tấm compack chịu nước vách ngăn vệ sinh (Bao gồm bản lề, tay năm và lắp dựng hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế73,305m2
23Khung đỡ bàn rửaTheo hồ sơ thiết kế12bộ
24Bàn đá chậu rửa mặt (Bao gồm ke, phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế7,293m2
25Cửa thủy lực (Bao gồm phụ kiện , khóa, tay cầm và lắp dựng hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế9,425m2
26Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ, kính dán an toàn (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế98,34m2
27Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ, kính dán an toàn (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế128,16m2
28Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm hệ, kính dán an toàn (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế74,64m2
29Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox 201Theo hồ sơ thiết kế891,0973kg
30Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế128,16m2
31GCLD Tay vịn cầu thang gỗ nhóm IITheo hồ sơ thiết kế56,58md
32Lan can cầu thang inox 201Theo hồ sơ thiết kế473,4961kg
33Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế89,5902m2
34Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,6842tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,6842tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế93,8231m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế4,632100m2
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế1,69100m
39Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế13cái
40Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế13cái
41Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế13cái
42Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế91cái
43Thang thăm mái + nắp tôn + khóaTheo hồ sơ thiết kế1cái
44Trát tường thành trong sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế103,1352m2
45Quét nước xi măng 2 nước thành trong sê nôTheo hồ sơ thiết kế103,1352m2
46Láng nền, sàn có đánh màu tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế162,138m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 3 lớp)Theo hồ sơ thiết kế265,2732m2
48Trát gờ móc nước, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế173,658m
49Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế122,24m
50Xỉ tôn nền mái sảnhTheo hồ sơ thiết kế3,8441m3
51Lát nền, sàn gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo hồ sơ thiết kế12,8136m2
52Quốc huyTheo hồ sơ thiết kế1cái
53Chữ mạ vàng bảng tên công trình (30 chữ)Theo hồ sơ thiết kế30chữ
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế14,2842100m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m - tính thêm 2 thángTheo hồ sơ thiết kế14,2842100m2
56Đào rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế41,51041m3
57Đào móng băng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế6,48491m3
58Đào móng cột, trụ - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế6,27331m3
59Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế11,3007m3
60Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế8,448m3
61Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế2,4913m3
62Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế10,7898m3
63Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,9128m3
64Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,5135m3
65Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế34,5m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế117,72m2
67Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế0,4191tấn
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,3046100m2
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế4,5741m3
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế1701cấu kiện
71Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế37,7235m2
72Ốp đá chẻ bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế4,3568m2
73Đắp cát nền hèTheo hồ sơ thiết kế4,2m3
74Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế8,4m3
75Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế10,7893m3
76Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,4348100m3
77Đào móng băng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,9361m3
78Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,1746m3
79Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế1,3596m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,9821m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế18,879m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế18,879m2
83Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,612m3
84Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,612m3
85Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, VXMTheo hồ sơ thiết kế2,52m2
86Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Terazzo 0,16m2, VXMTheo hồ sơ thiết kế7,2m2
B NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN KẾT CẤU
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế5,0531100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế2,5102tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế6,2325tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,353tấn
5Gia công thép bao che đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế1,0631tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế48,672m3
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế12,9425100m
8Đập đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế2,4336m3
9Đào đất móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế138,79941m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,388100m3
11Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế17,2947m3
12Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế0,297100m2
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế2,3305100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,3625tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,5297tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế1,5086tấn
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế71,9424m3
18Ván khuôn dầm, giằng móngTheo hồ sơ thiết kế1,762100m2
19Lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,1537tấn
20Lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,2307tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế3,0938tấn
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế14,4228m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế6,3043m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế35,6488m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,3128m3
26Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế39,6745m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế2,4147100m3
28Đất tôn nền (Bao gồm thuế phí vận chuyển tận chân công trình)Theo hồ sơ thiết kế309,259m3
29Bê tông nền nhà, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế49,3888m3
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,239100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,233tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,7819tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,4428tấn
34Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế28,343m3
35Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế5,885100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,4814tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,0684tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế11,1318tấn
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế49,133m3
40Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế9,8952100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế13,842tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế109,4745m3
43Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế1,3084100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,1487tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,5138tấn
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế13,1009m3
47Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo hồ sơ thiết kế1,1938100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,7743tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3202tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế7,9636m3
51Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,2208100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1757tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,4288m3
C NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN CẤP ĐIỆN + THU LÔI CHỐNG SÉT
1Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế47,461m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,4746100m3
3Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ thiết kế9cái
4Con sứ chân kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế9cái
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế210m
6Cọc đỡ dây thu sétTheo hồ sơ thiết kế210cái
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo hồ sơ thiết kế58m
8Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo hồ sơ thiết kế12cọc
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế8,69471m2
10Hộp kiểm tra RTĐTheo hồ sơ thiết kế2hộp
11Lắp đặt tủ điện kích thước 800x600x400Theo hồ sơ thiết kế1hộp
12Lắp đặt các automat 3 pha 125ATheo hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế2cái
16Đèn báo xanh đỏ vàngTheo hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo hồ sơ thiết kế3cái
19Thanh cái đồng 125ATheo hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt máy biến dòng 125/5ATheo hồ sơ thiết kế3bộ
21Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x200Theo hồ sơ thiết kế2hộp
22Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế2cái
24Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3 modun kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế20hộp
25Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế60cái
26Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 4 modun kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
27Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế3cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế1cái
29Lắp đặt đèn led vuông 18W ốp trần Rạng Đông D LN10L hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế56bộ
30Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế38cái
31Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế24cái
32Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangTheo hồ sơ thiết kế8cái
33Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu loại 1 cựcTheo hồ sơ thiết kế103cái
34Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo hồ sơ thiết kế24cái
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế48bộ
36Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế80m
37Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo hồ sơ thiết kế69m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mmTheo hồ sơ thiết kế1.150m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.050m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế1.000m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế1.200m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế65m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mmTheo hồ sơ thiết kế100m
45Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế750m
46Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo hồ sơ thiết kế69m
47Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế35m
48Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế5cọc
49Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
50Hộp nốiTheo hồ sơ thiết kế22Cái
51Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
52Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
D NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI
1Đào đất móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế17,756m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,1776100m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế0,0128100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế0,96m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,044100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1444tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,5315m3
8Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế3,8854m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lần 1 có khía bay)Theo hồ sơ thiết kế22,458m2
10Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (trát lần 2)Theo hồ sơ thiết kế22,458m2
11Đánh màu vữa xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế4,4247m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,72m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế0,0671tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0312100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế61cấu kiện
16Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế4,022m3
17Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,0436100m3
18Đào rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế12,61m3
19Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế12,6m3
20Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
21Máy bơm nước Q = 3m3Theo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế15bộ
23Lắp đặt vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế15cái
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế6bộ
25Vòi chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế6bộ
26Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế6cái
27Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế12bộ
28Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
29Xi phôngTheo hồ sơ thiết kế6cái
30Lắp đặt van PPR, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
31Lắp đặt van ren, ĐK40mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt van phao cơ, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40mmTheo hồ sơ thiết kế0,131100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,765100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế0,519100m
36Nút bịt PPR D20Theo hồ sơ thiết kế33cái
37Lắp đặt tê PPR, ĐK 40/32mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
38Lắp đặt tê PPR, ĐK 35/25mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt côn PPR, ĐK 25/20mmTheo hồ sơ thiết kế33cái
40Lắp đặt tê PPR, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế66cái
41Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế33cái
42Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 40mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
43Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
44Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế13cái
45Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmTheo hồ sơ thiết kế0,131100m
46Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,765100m
47Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế0,519100m
48Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế0,2112100m
49Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,548100m
50Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế0,09100m
51Lắp đặt cút chếch nhựa PVC ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế45cái
52Lắp đặt cút chếch nhựa PVC ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế72cái
53Lắp đặt tê chếch PVC ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế30cái
54Lắp đặt tê chếch PVC ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế48cái
55Lắp đặt cút PVC ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
56Lắp đặt cút PVC ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
57Lắp đặt tê PVC ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
58Lắp đặt tê PVC ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
59Lắp đặt nút bịt PVC ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
60Lắp đặt nút bịt PVC ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
61Y thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế2cái
62Đai giữ ống D110Theo hồ sơ thiết kế4cái
63Đai giữ ống D60Theo hồ sơ thiết kế12cái
64Ti ren M10Theo hồ sơ thiết kế16cái
65Bu lông M6x50Theo hồ sơ thiết kế16cái
E NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN MẠNG LAN
1Lắp đặt tủ rack 6UTheo hồ sơ thiết kế3hộp
2Cài đặt switch 10ports: 3 = 3Theo hồ sơ thiết kế3cái
3Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế48cái
4Lắp đặt dây nhảy UTP CAT5e (2m)Theo hồ sơ thiết kế48cái
5Lắp đặt conector RJ45 AMPTheo hồ sơ thiết kế50cái
6Dây tín hiệu mạng UTP CAT6e - AMPTheo hồ sơ thiết kế10m
7Dây tín hiệu mạng UTP CAT5e - AMPTheo hồ sơ thiết kế100m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế1.000m
9Vật liệu phụ hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế1hệ thống
F NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG – PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ
1Bình bột ABC 4 kgTheo hồ sơ thiết kế9bình
2Bình khí CO2 4kgTheo hồ sơ thiết kế9bình
3Hộp đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế9hộp
4Nôi quy tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế9bộ
G NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế2,1133100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế3,2407tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế2,6265tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0829tấn
5Gia công thép bao che đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế1,3895tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế21,91m3
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế5,2326100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế561 mối nối
9Đập đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế0,8064m3
10Đào đất móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế54,0448m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,5404100m3
12Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế6,893m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,1382100m2
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế1,0371100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1253tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,3838tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,5283tấn
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, , M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế25,2314m3
19Ván khuôn dầm giằng móngTheo hồ sơ thiết kế0,7589100m2
20Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,4761tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,6197tấn
22Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,2959tấn
23Bê tông dầm móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế6,3844m3
24Bê tông giằng móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,9633m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế14,865m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,5346m3
27Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế17,715m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,8772100m3
29Đất tôn nền (Bao gồm thuế phí vận chuyển tận chân công trình)Theo hồ sơ thiết kế115,9785m3
30Bê tông nền, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế17,3593m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,7022100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2174tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,8597tấn
34Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế3,964m3
35Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,1661100m2
36Lắp dựng cốt xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,5171tấn
37Lắp dựng cốt xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,7892tấn
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế9,8117m3
39Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,6861100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,6925tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế15,9509m3
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo hồ sơ thiết kế0,116100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0516tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế1,1044m3
45Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,08100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0154tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,88m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế51,5117m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế5,3419m3
50Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế3,5156m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế214,1014m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế283,356m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế43,5m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế24,098m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế121,6m
56Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế25,6m
57Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế78,4426m2
58Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế159,8168m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế257,6014m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế545,7134m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300 x 600, VXMTheo hồ sơ thiết kế61,503m2
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, VXMTheo hồ sơ thiết kế104,5978m2
63Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, VXMTheo hồ sơ thiết kế14,7716m2
64Đá granit bàn rửa mặtTheo hồ sơ thiết kế2,688m2
65Ke thép sơn tĩnh điện và vật liệu phụ lắp bàn chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế2bộ
66Sản xuất lắp dựng cửa kính, nẹp nhôm định hình (Bao gồm phụ kiện đầy đủ : bản lề kẹp, khóa tay nắm cửa, ổ khóa ..)Theo hồ sơ thiết kế7,228m2
67Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ , kính dán an toàn 6,38 ly (Bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế10,35m2
68Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ , kính dán an toàn 6,38 ly (Bao gồm đẩy đủ phụ kiện và lắp đặt hoàn chinh)Theo hồ sơ thiết kế22,56m2
69Sản xuất sen hoa cửa sổ inox 201Theo hồ sơ thiết kế87,1666kg
70Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế11,04m2
71Trát tường thành sê nô thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế33,984m2
72Láng lòng sê nô, dày 2cm, vữa XM M100,Theo hồ sơ thiết kế33,158m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (quét 3 lớp)Theo hồ sơ thiết kế75,4892m2
74Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế8,3472m2
75Lát nền, sàn gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, VXMTheo hồ sơ thiết kế8,3472m2
76Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,8408tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,8408tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế49,9871m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế1,6022100m2
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
81Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế24cái
82Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
83Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế8cái
84Đai giữ ống PVCTheo hồ sơ thiết kế24cái
85Đào móng băng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế3,22171m3
86Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,4614m3
87Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,0276100m3
88Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,0676m3
89Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế1,5029m3
90Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế4,3834m3
91Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,9367m3
92Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,9405m3
93Trát lót bồn hoa, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế7,35m2
94Ốp gạch đá chẻ bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế7,35m2
95Lát đá bậc tam cấp,Theo hồ sơ thiết kế12,096m2
96Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, VXMTheo hồ sơ thiết kế3,9208m2
97Lát nền, sàn gạch Terazzo - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo hồ sơ thiết kế7,168m2
98Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,0968m3
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế18,2599m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế18,2599m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế2,325100m2
102Đào đất móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế8,5996m3
103Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế0,0087100m2
104Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,4646m3
105Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,013100m2
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0253tấn
107Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,697m3
108Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế3,1541m3
109Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, (trát lần 1 có khía bay)Theo hồ sơ thiết kế14,79m2
110Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, (trát lần 2)Theo hồ sơ thiết kế14,79m2
111Láng đáy bể tựu hoại, vữa XM M100,Theo hồ sơ thiết kế1,7702m2
112Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,3m3
113Sản xuất, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0401tấn
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,02100m2
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế81cấu kiện
116Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,3248m3
117Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,0727100m3
118Đào rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế10,81m3
119Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế10,8m3
120Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
121Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế3bộ
122Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế3cái
123Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế5bộ
124Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế5cái
125Lắp đặt vòi chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế5bộ
126Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế1bộ
127Lắp đặt vòi gạtTheo hồ sơ thiết kế1cái
128Lắp đặt van PPR 25mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
129Lắp đặt van 40mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
130Lắp đặt van phao cơ 32mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
131Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
132Xi phôngTheo hồ sơ thiết kế3cái
133Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế0,094100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,368100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế0,139100m
136Nút bịt PPR D20Theo hồ sơ thiết kế6cái
137Lắp đặt tê nhựa PPR- Đường kính 40/25mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
138Lắp đặt côn nhựa PPR- Đường kính 25/20mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
139Lắp đặt tê nhựa PPR- Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
140Lắp đặt cút nhựa PPR- Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
141Lắp đặt măng sông PPR - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
142Lắp đặt măng sông PPR - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
143Lắp đặt măng sông PPR - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
144Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế0,094100m
145Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,368100m
146Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế0,139100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế0,0649100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,106100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế0,012100m
150Lắp đặt cút chếch ,Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
151Lắp đặt cút chếch ,Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế15cái
152Lắp đặt tê chếch ,Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
153Lắp đặt tê chếch ,Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
154Lắp đặt cút ,Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
155Lắp đặt cút ,Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
156Lắp đặt tê ,Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
157Lắp đặt tê ,Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
158Nút bịt D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
159Y thông tắcTheo hồ sơ thiết kế1cái
160Đai giữ ống D 110Theo hồ sơ thiết kế3cái
161Đai giữ ống D 60Theo hồ sơ thiết kế7cái
162Ti ren M10Theo hồ sơ thiết kế10cái
163Bu lông M6x50Theo hồ sơ thiết kế10cái
164Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế12,251m3
165Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1225100m3
166Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3 modun kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
167Lắp đặt các automat 2 pha 60ATheo hồ sơ thiết kế1cái
168Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
169Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3 modun kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
170Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế3cái
171Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 5 modun kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
172Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế5cái
173Lắp đặt đèn led vuông 18W ốp trần Rạng Đông D LN10L hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế10bộ
174Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế7cái
175Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế6cái
176Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu loại 1 cựcTheo hồ sơ thiết kế10cái
177Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo hồ sơ thiết kế4cái
178Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế10bộ
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo hồ sơ thiết kế70m
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mmTheo hồ sơ thiết kế150m
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
182Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế350m
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
184Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mmTheo hồ sơ thiết kế50m
185Hộp nốiTheo hồ sơ thiết kế2Cái
186Lắp đặt tủ rack 6UTheo hồ sơ thiết kế1hộp
187Cài đặt switch 12ports: 3 = 3Theo hồ sơ thiết kế1cái
188Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế6cái
189Lắp đặt dây nhảy UTP CAT5e (2m)Theo hồ sơ thiết kế6cái
190Lắp đặt conector RJ45 AMPTheo hồ sơ thiết kế6cái
191Lắp đặt dây tín hiệu mạng UTP CAT6e - AMPTheo hồ sơ thiết kế5m
192Lắp đặt dây tín hiệu mạng UTP CAT5e - AMPTheo hồ sơ thiết kế10m
193Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế100m
194Vật liệu phụ hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế1hệ thống
H NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế16,19981m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế1,246m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế3,5868m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế4,6816m3
5Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế0,028100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0309tấn
7Bê tông giằng móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế0,308m3
8Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế7,1864m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,1048100m3
10Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,0508m3
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, VXMTheo hồ sơ thiết kế10,7064m2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế6,5171m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,8369m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo hồ sơ thiết kế0,0386100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0181tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,2262m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,1413100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0249tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1769tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,078m3
21Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,226100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1859tấn
23Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,3956m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế57,475m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế28,688m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế6,075m2
27Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế29,3524m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế57,475m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế64,1154m2
30Kẻ phân vị lõm vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế25,74m
31Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế9,6432m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế9,6432m2
33Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,0429tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,0429tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế4,55761m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,27100m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
39Quả cầu chắn rắc + bầu thuTheo hồ sơ thiết kế4bộ
40Đai giữ ống PVCTheo hồ sơ thiết kế12cái
41Trát gờ móc nước vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế28,78m
42Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ (Bao gồm vật liệu phụ và lắp dựng hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế2,16m2
43Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ (Bao gồm vật liệu phụ và lắp dựng hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế7,2m2
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
45Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế1cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế1cái
48Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế2cái
49Hộp điện phòng lắp automatTheo hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế20m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế7m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo hồ sơ thiết kế75m
I SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế18,5m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế37m3
3Cắt khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế160md
J PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế188,16m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,7091m3
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế168,5184m2
4Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế23,16m2
5Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo hồ sơ thiết kế12,6m2
6Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế54,5949m3
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèoTheo hồ sơ thiết kế1,02tấn
8Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,3514100m3
9Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế96,8171m3
K CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào đất móng cột, trụ - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế17,66691m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,7239m3
3Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế0,0575100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0792tấn
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế1,7415m3
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế3,375m3
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế5,8896m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,132100m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế1,7985m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,0891m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế10,0395m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế10,0395m2
13Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế29,111m2
14Ốp gạch thẻ, vữa lót M75Theo hồ sơ thiết kế0,81m2
15Bảng tên chữ mạ vàng (Thông tin tham khảo chủ đầu tư)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
16Sản xuất lắp dựng thanh inox trang trí trụ cổngTheo hồ sơ thiết kế113,2214kg
17Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,4251m3
18Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế0,57m3
19Thép Fi10 chẻ đuôi cáTheo hồ sơ thiết kế14,808kg
20Ray thép góc L50Theo hồ sơ thiết kế58,875kg
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế31m2
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,0225100m2
23Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,7425m3
24Cổng sắt xếp tự động inox 304Theo hồ sơ thiết kế6md
25Motor cổng tự độngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
26Đào đất móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế26,1666m3
27Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế1,869m3
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế5,3802m3
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế5,4054m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,042100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0488tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế0,693m3
33Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế8,72m3
34Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,1744100m3
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế1,8295m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế2,0366m3
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế22,6075m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế22,4367m2
39Ốp đá Chẻ trụTheo hồ sơ thiết kế12,9668m2
40Ốp tường rào gạch gốm Hạ LongTheo hồ sơ thiết kế9,2571m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế22,8203m2
42SXLD nan bê tông hàng rào (lắp đặt hoàn chỉnh bao gồm tất cả các phụ kiện liên quan)Theo hồ sơ thiết kế164,5md
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế42,7076m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3899619E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1718155E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng: 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.52
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 2 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện: 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.21
4 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước. 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.21
5 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; 1 + Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
6 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS: 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên(Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
2 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn1
3 Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 5m3, hoạt động tốt.3
4 Xe bơm bê tông tự hành, hoạt động tốt.1
5 Cần cẩu ≥ 10T1
6 Máy ép cọc trước ≥ 150T1
7 Máy vận thăng hoặc tời điện hoạt động tốt1
8 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
9 Máy khoan bê tông, hoạt động tốt1
10 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
11 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5,0 Kw1
12 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw2
13 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw3
14 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw3
15 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
16 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->