Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 22:24:00 đến ngày 2021-07-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,687,262,340 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3899619E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1718155E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên(Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ, | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 5m3, | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe bơm bê tông tự hành, | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông, | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 304,0176 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,1954 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5679 | m3 |
| 4 | Xây bậc thang bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1918 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 137,541 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 1.037,5292 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 2.059,464 | m2 |
| 8 | Đắp phào cột sảnh, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 24,8 | m |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 92,834 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 292,4961 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 253,4007 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 929,784 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.474,096 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.127,6304 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7328 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 195,75 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,0488 | m2 |
| 18 | Lát đá cửa đi D2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,056 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 830,6451 | m2 |
| 20 | Thi công Trần thạch cao chịu nước khung xương nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 61,0488 | m2 |
| 21 | Sản xuất lan chắn nắng khung thanh cài thép hộp mã kẽm, lam hợp kim nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,2954 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng tấm compack chịu nước vách ngăn vệ sinh (Bao gồm bản lề, tay năm và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 73,305 | m2 |
| 23 | Khung đỡ bàn rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 24 | Bàn đá chậu rửa mặt (Bao gồm ke, phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,293 | m2 |
| 25 | Cửa thủy lực (Bao gồm phụ kiện , khóa, tay cầm và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,425 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ, kính dán an toàn (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 98,34 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ, kính dán an toàn (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 128,16 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm hệ, kính dán an toàn (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 74,64 | m2 |
| 29 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox 201 | Theo hồ sơ thiết kế | 891,0973 | kg |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 128,16 | m2 |
| 31 | GCLD Tay vịn cầu thang gỗ nhóm II | Theo hồ sơ thiết kế | 56,58 | md |
| 32 | Lan can cầu thang inox 201 | Theo hồ sơ thiết kế | 473,4961 | kg |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 89,5902 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6842 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6842 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 93,823 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,632 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,69 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 41 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 42 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 91 | cái |
| 43 | Thang thăm mái + nắp tôn + khóa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Trát tường thành trong sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 103,1352 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước thành trong sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 103,1352 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 162,138 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 3 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 265,2732 | m2 |
| 48 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 173,658 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 122,24 | m |
| 50 | Xỉ tôn nền mái sảnh | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8441 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8136 | m2 |
| 52 | Quốc huy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Chữ mạ vàng bảng tên công trình (30 chữ) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | chữ |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 14,2842 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m - tính thêm 2 tháng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,2842 | 100m2 |
| 56 | Đào rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 41,5104 | 1m3 |
| 57 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4849 | 1m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2733 | 1m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,3007 | m3 |
| 60 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,448 | m3 |
| 61 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4913 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,7898 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9128 | m3 |
| 64 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5135 | m3 |
| 65 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,5 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 117,72 | m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4191 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3046 | 100m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5741 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | 1cấu kiện |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 37,7235 | m2 |
| 72 | Ốp đá chẻ bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3568 | m2 |
| 73 | Đắp cát nền hè | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m3 |
| 74 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 10,7893 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4348 | 100m3 |
| 77 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,936 | 1m3 |
| 78 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1746 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3596 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9821 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,879 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,879 | m2 |
| 83 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 85 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, VXM | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Terazzo 0,16m2, VXM | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0531 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5102 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2325 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,353 | tấn |
| 5 | Gia công thép bao che đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0631 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,672 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 12,9425 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4336 | m3 |
| 9 | Đào đất móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 138,7994 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,388 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,2947 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,297 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3305 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3625 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5297 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5086 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,9424 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,762 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1537 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2307 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0938 | tấn |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4228 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3043 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,6488 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3128 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 39,6745 | m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4147 | 100m3 |
| 28 | Đất tôn nền (Bao gồm thuế phí vận chuyển tận chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế | 309,259 | m3 |
| 29 | Bê tông nền nhà, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,3888 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,239 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,233 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7819 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4428 | tấn |
| 34 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,343 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,885 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4814 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0684 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1318 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,133 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8952 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 13,842 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 109,4745 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3084 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1487 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5138 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 13,1009 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1938 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7743 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3202 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9636 | m3 |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2208 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1757 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4288 | m3 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN CẤP ĐIỆN + THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 47,46 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4746 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Con sứ chân kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 6 | Cọc đỡ dây thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | cái |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6947 | 1m2 |
| 10 | Hộp kiểm tra RTĐ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện kích thước 800x600x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Đèn báo xanh đỏ vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Thanh cái đồng 125A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy biến dòng 125/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3 modun kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 26 | Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 4 modun kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn led vuông 18W ốp trần Rạng Đông D LN10L hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu loại 1 cực | Theo hồ sơ thiết kế | 103 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.150 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.050 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | m |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 48 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 50 | Hộp nối | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| D | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 17,756 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1776 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0128 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1444 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5315 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8854 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lần 1 có khía bay) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,458 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (trát lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,458 | m2 |
| 11 | Đánh màu vữa xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4247 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0671 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0312 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 4,022 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0436 | 100m3 |
| 18 | Đào rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6 | m3 |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 21 | Máy bơm nước Q = 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 25 | Vòi chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Xi phông | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,131 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,765 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,519 | 100m |
| 36 | Nút bịt PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 40/32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 35/25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,131 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,765 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,519 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2112 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,548 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê chếch PVC ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê chếch PVC ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút PVC ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút PVC ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê PVC ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê PVC ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt nút bịt PVC ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt nút bịt PVC ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 61 | Y thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Đai giữ ống D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 63 | Đai giữ ống D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 64 | Ti ren M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 65 | Bu lông M6x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| E | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 6U | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 2 | Cài đặt switch 10ports: 3 = 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây nhảy UTP CAT5e (2m) | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt conector RJ45 AMP | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 6 | Dây tín hiệu mạng UTP CAT6e - AMP | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 7 | Dây tín hiệu mạng UTP CAT5e - AMP | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 9 | Vật liệu phụ hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| F | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG – PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ | |||
| 1 | Bình bột ABC 4 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 4kg | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 4 | Nôi quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| G | NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1133 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2407 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6265 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0829 | tấn |
| 5 | Gia công thép bao che đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3895 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,91 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2326 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | 1 mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8064 | m3 |
| 10 | Đào đất móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 54,0448 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5404 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,893 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1382 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0371 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1253 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3838 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5283 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, , M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,2314 | m3 |
| 19 | Ván khuôn dầm giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7589 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4761 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6197 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2959 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3844 | m3 |
| 24 | Bê tông giằng móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9633 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,865 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5346 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 17,715 | m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8772 | 100m3 |
| 29 | Đất tôn nền (Bao gồm thuế phí vận chuyển tận chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế | 115,9785 | m3 |
| 30 | Bê tông nền, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,3593 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7022 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2174 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8597 | tấn |
| 34 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 3,964 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1661 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5171 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7892 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8117 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6861 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6925 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9509 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0516 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1044 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0154 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 51,5117 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3419 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5156 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 214,1014 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 283,356 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 43,5 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,098 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 121,6 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,6 | m |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,4426 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 159,8168 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 257,6014 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 545,7134 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300 x 600, VXM | Theo hồ sơ thiết kế | 61,503 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, VXM | Theo hồ sơ thiết kế | 104,5978 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, VXM | Theo hồ sơ thiết kế | 14,7716 | m2 |
| 64 | Đá granit bàn rửa mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,688 | m2 |
| 65 | Ke thép sơn tĩnh điện và vật liệu phụ lắp bàn chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cửa kính, nẹp nhôm định hình (Bao gồm phụ kiện đầy đủ : bản lề kẹp, khóa tay nắm cửa, ổ khóa ..) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,228 | m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ , kính dán an toàn 6,38 ly (Bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,35 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ , kính dán an toàn 6,38 ly (Bao gồm đẩy đủ phụ kiện và lắp đặt hoàn chinh) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,56 | m2 |
| 69 | Sản xuất sen hoa cửa sổ inox 201 | Theo hồ sơ thiết kế | 87,1666 | kg |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 11,04 | m2 |
| 71 | Trát tường thành sê nô thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,984 | m2 |
| 72 | Láng lòng sê nô, dày 2cm, vữa XM M100, | Theo hồ sơ thiết kế | 33,158 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (quét 3 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 75,4892 | m2 |
| 74 | Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3472 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, VXM | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3472 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8408 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8408 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 49,987 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6022 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 83 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 84 | Đai giữ ống PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 85 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2217 | 1m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4614 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0276 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0676 | m3 |
| 89 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5029 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3834 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9367 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9405 | m3 |
| 93 | Trát lót bồn hoa, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 7,35 | m2 |
| 94 | Ốp gạch đá chẻ bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 7,35 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, | Theo hồ sơ thiết kế | 12,096 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, VXM | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9208 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch Terazzo - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,168 | m2 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0968 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2599 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2599 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,325 | 100m2 |
| 102 | Đào đất móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5996 | m3 |
| 103 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0087 | 100m2 |
| 104 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4646 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0253 | tấn |
| 107 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,697 | m3 |
| 108 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1541 | m3 |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, (trát lần 1 có khía bay) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,79 | m2 |
| 110 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, (trát lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,79 | m2 |
| 111 | Láng đáy bể tựu hoại, vữa XM M100, | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7702 | m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0401 | tấn |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1cấu kiện |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3248 | m3 |
| 117 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0727 | 100m3 |
| 118 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | 1m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m3 |
| 120 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 121 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van PPR 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt van phao cơ 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 132 | Xi phông | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,368 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,139 | 100m |
| 136 | Nút bịt PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PPR- Đường kính 40/25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa PPR- Đường kính 25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PPR- Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR- Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng sông PPR - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng sông PPR - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng sông PPR - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 144 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m |
| 145 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,368 | 100m |
| 146 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,139 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0649 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút chếch ,Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút chếch ,Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê chếch ,Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê chếch ,Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút ,Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút ,Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê ,Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê ,Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 158 | Nút bịt D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 159 | Y thông tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 160 | Đai giữ ống D 110 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 161 | Đai giữ ống D 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 162 | Ti ren M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 163 | Bu lông M6x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 164 | Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 12,25 | 1m3 |
| 165 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1225 | 100m3 |
| 166 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3 modun kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 167 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3 modun kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 170 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 5 modun kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 172 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt đèn led vuông 18W ốp trần Rạng Đông D LN10L hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 174 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu loại 1 cực | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 185 | Hộp nối | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 186 | Lắp đặt tủ rack 6U | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 187 | Cài đặt switch 12ports: 3 = 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt dây nhảy UTP CAT5e (2m) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt conector RJ45 AMP | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt dây tín hiệu mạng UTP CAT6e - AMP | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 192 | Lắp đặt dây tín hiệu mạng UTP CAT5e - AMP | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 194 | Vật liệu phụ hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 16,1998 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế | 1,246 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5868 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6816 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0309 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,308 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1864 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1048 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0508 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, VXM | Theo hồ sơ thiết kế | 10,7064 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5171 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8369 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0386 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0181 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2262 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1413 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0249 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1769 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,078 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,226 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1859 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3956 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,475 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,688 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,075 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,3524 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 57,475 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 64,1154 | m2 |
| 30 | Kẻ phân vị lõm vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,74 | m |
| 31 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6432 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6432 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0429 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0429 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5576 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Quả cầu chắn rắc + bầu thu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 40 | Đai giữ ống PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 41 | Trát gờ móc nước vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 28,78 | m |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ (Bao gồm vật liệu phụ và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ (Bao gồm vật liệu phụ và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Hộp điện phòng lắp automat | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 18,5 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | md |
| J | PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 188,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7091 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 168,5184 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 23,16 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 54,5949 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế | 1,02 | tấn |
| 8 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3514 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 96,8171 | m3 |
| K | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 17,6669 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7239 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0575 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0792 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7415 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,375 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8896 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7985 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0891 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 10,0395 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,0395 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 29,111 | m2 |
| 14 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,81 | m2 |
| 15 | Bảng tên chữ mạ vàng (Thông tin tham khảo chủ đầu tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Sản xuất lắp dựng thanh inox trang trí trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 113,2214 | kg |
| 17 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,425 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,57 | m3 |
| 19 | Thép Fi10 chẻ đuôi cá | Theo hồ sơ thiết kế | 14,808 | kg |
| 20 | Ray thép góc L50 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,875 | kg |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1m2 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0225 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7425 | m3 |
| 24 | Cổng sắt xếp tự động inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | md |
| 25 | Motor cổng tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Đào đất móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 26,1666 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,869 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3802 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4054 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0488 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,693 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 8,72 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1744 | 100m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8295 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0366 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 22,6075 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,4367 | m2 |
| 39 | Ốp đá Chẻ trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,9668 | m2 |
| 40 | Ốp tường rào gạch gốm Hạ Long | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2571 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 22,8203 | m2 |
| 42 | SXLD nan bê tông hàng rào (lắp đặt hoàn chỉnh bao gồm tất cả các phụ kiện liên quan) | Theo hồ sơ thiết kế | 164,5 | md |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 42,7076 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3899619E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1718155E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng: | 1 | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học. | 5 | 2 |
| 2 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 2 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học. | 2 | 1 |
| 3 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện: | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học. | 2 | 1 |
| 4 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước. | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học. | 2 | 1 |
| 5 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; | 1 | + Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 6 | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS: | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên(Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ, | tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 5m3, | hoạt động tốt. | 3 |
| 4 | Xe bơm bê tông tự hành, | hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Cần cẩu | ≥ 10T | 1 |
| 6 | Máy ép cọc trước | ≥ 150T | 1 |
| 7 | Máy vận thăng hoặc tời điện | hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông, | hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5,0 Kw | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kw | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw | 3 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw | 3 |
| 15 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 16 | Máy trộn vữa | dung tích: ≥ 150 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi