Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210722103-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210623943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Tỉnh hỗ trợ; ngân sách Thị xã và huy động từ nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 22:46:00 đến ngày 2021-07-16 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,983,359,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.495E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự hoặc có hạng mục tương tự về bản chất và độ phức tạp, về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành hạng mục tương tự ít nhất tương đương 80% khối lượng công việc của hợp đồng đang xét với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình từ Đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo.- Có ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bơm nước thi công bằng máy bơm điện
- Đặc điểm thiết bị 4,5W
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị 150T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 9T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị 18T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
B Công tác đất:
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo thiết kế29,443100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế93,7061100m3
3Đắp cát vào bao tảiTheo thiết kế1.102,35m3
4Bao tải dứaTheo thiết kế27.559bao
5Xếp bao tải đấtTheo thiết kế275,59công
6Mua đất đắpTheo thiết kế9.370,61m3
C Vận chuyển từ mỏ đất về TX Cửa Lò:
1Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế93,7061100m3
D Vận chuyển đất thải ra bãi đổ:
1Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo thiết kế40,4665100m3
2Tấm ni long cách nướcTheo thiết kế1.485,12m2
3Đóng cọc cừ tràm D80-120mm, L=4m vào đất cấp ITheo thiết kế7,7468100m
4Nhổ cọc cừ tràm D80-120mm, L=4mTheo thiết kế7,7468100m
5Mua phên nứaTheo thiết kế1.469,46m2
6Rải tấm phên nứaTheo thiết kế29,3892công
7Tháo dỡ và vận chuyển phên nứaTheo thiết kế1t.bộ
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo thiết kế11,0235100m3
9Bơm nước thi côngTheo thiết kế24,9929ca
E Công tác xây dựng:
F Cống BTCT:
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmTheo thiết kế251 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 0.5m, đường kính 300mmTheo thiết kế11 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo thiết kế25mối nối
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo thiết kế50cái
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mmTheo thiết kế51 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1.5m, đường kính 500mmTheo thiết kế11 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmTheo thiết kế5mối nối
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mmTheo thiết kế12cái
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo thiết kế941 cấu kiện
G Vận chuyển về TX Cửa Lò:
1Vận chuyển ống cống bê tôngTheo thiết kế1,167710 tấn/1km
2Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgTheo thiết kế0,5510 tấn/1km
H Tấm đan BTCT:
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế131,248m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo thiết kế8,4136tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo thiết kế4,705100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế1.040cấu kiện
5Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế10,57m3
I Cống chữ U:
1Đệm móng tấm đan bằng đá dăm 4x6, chèn cátTheo thiết kế0,1555100m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế35,7662m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính Theo thiết kế0,5743tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính Theo thiết kế1,9148tấn
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cống chữ UTheo thiết kế3,3929100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1TTheo thiết kế104cái
7Gia công thang sắtTheo thiết kế0,066tấn
8Lắp đặt thang sắtTheo thiết kế0,066tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế4,1468m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,7526tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,4147100m2
J Tầng lọc ngược:
1Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm 4x6Theo thiết kế1,312m3
2Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm 1x2Theo thiết kế3,362m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=90mTheo thiết kế0,738100m
K Móng kênh:
1Đệm móng cống chữ U bằng đá dăm 4x6, chèn cátTheo thiết kế1,8885100m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế261,2484m3
3Thi công lớp đá đệm móng đá hộcTheo thiết kế29,0276m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế3,472100m2
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày >60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo thiết kế387,21m3
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế82,94m2
L Công tác khác:
1Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệTheo thiết kế320,341m2
M KÈ BÊ TÔNG:
N Công tác cọc:
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế37,7331m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế2,3628tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế3,9923tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo thiết kế0,1709tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo thiết kế5,92100m2
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo thiết kế5,92100m
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo thiết kế741 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo thiết kế741 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tôngTheo thiết kế9,2510 tấn/1km
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm - đoạn thép dầu cọcTheo thiết kế741 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế1,8153m3
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo thiết kế0,0182100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo thiết kế0,0182100m3
O Công tác đất:
1Đào vét bùnTheo thiết kế3,0308100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế4,0467100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế10,0669100m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Theo thiết kế0,4502100m3
5Đào xúc đất, đất cấp IITheo thiết kế0,4502100m3
6Mua đất đắpTheo thiết kế1.051,71m3
P Vận chuyển từ mỏ đất về TX Cửa Lò:
1Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế10,5171100m3
Q Vận chuyển đất thải ra bãi đổ:
1Vận chuyển đất, đất cấp ITheo thiết kế3,0308100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế4,4969100m3
3Bơm nước thi côngTheo thiết kế8,2929ca
R Công tác xây dựng tường chắn:
1Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế15,7075m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế50,1938m3
3Bê tông tường chiều dày Theo thiết kế97,02m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế1,4377100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo thiết kế4,851100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế4,7039tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,1422tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.495E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự hoặc có hạng mục tương tự về bản chất và độ phức tạp, về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành hạng mục tương tự ít nhất tương đương 80% khối lượng công việc của hợp đồng đang xét với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.54
2 Phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.43
3 Giám sát kỹ thuật 1 Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình từ Đại học trở lên.32
4 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng 1 - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.32
5 Công nhân kỹ thuật 15 - Có chứng chỉ đào tạo.- Có ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bơm nước thi công bằng máy bơm điện 4,5W1
2 Búa căn khí nén 3m3/ph1
3 Cần cẩu bánh hơi 6T1
4 Cần cẩu bánh xích 10T1
5 Cần trục ôtô 6T1
6 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
7 Máy đầm bàn 1kW1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
9 Máy đầm dùi 1,5kW1
10 Máy đào 1,6m31
11 Máy ép cọc trước 150T1
12 Máy hàn điện 23kW1
13 Máy hàn nhiệt Cầm tay1
14 Máy khoan đứng 4,5kW1
15 Máy lu bánh thép 16T1
16 Máy lu bánh thép 9T1
17 Máy lu rung tự hành 18T1
18 Máy nén khí diezel 360m3/h1
19 Máy trộn bê tông 250 lít1
20 Máy trộn vữa 150l1
21 Máy ủi 110CV1
22 Ô tô tự đổ 10T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->