Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210722103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210623943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Tỉnh hỗ trợ; ngân sách Thị xã và huy động từ nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 22:46:00 đến ngày 2021-07-16 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,983,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.495E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự hoặc có hạng mục tương tự về bản chất và độ phức tạp, về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành hạng mục tương tự ít nhất tương đương 80% khối lượng công việc của hợp đồng đang xét với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình từ Đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo.- Có ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bơm nước thi công bằng máy bơm điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 18T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MƯƠNG THOÁT NƯỚC: | |||
| B | Công tác đất: | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo thiết kế | 29,443 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 93,7061 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát vào bao tải | Theo thiết kế | 1.102,35 | m3 |
| 4 | Bao tải dứa | Theo thiết kế | 27.559 | bao |
| 5 | Xếp bao tải đất | Theo thiết kế | 275,59 | công |
| 6 | Mua đất đắp | Theo thiết kế | 9.370,61 | m3 |
| C | Vận chuyển từ mỏ đất về TX Cửa Lò: | |||
| 1 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế | 93,7061 | 100m3 |
| D | Vận chuyển đất thải ra bãi đổ: | |||
| 1 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo thiết kế | 40,4665 | 100m3 |
| 2 | Tấm ni long cách nước | Theo thiết kế | 1.485,12 | m2 |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm D80-120mm, L=4m vào đất cấp I | Theo thiết kế | 7,7468 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ tràm D80-120mm, L=4m | Theo thiết kế | 7,7468 | 100m |
| 5 | Mua phên nứa | Theo thiết kế | 1.469,46 | m2 |
| 6 | Rải tấm phên nứa | Theo thiết kế | 29,3892 | công |
| 7 | Tháo dỡ và vận chuyển phên nứa | Theo thiết kế | 1 | t.bộ |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo thiết kế | 11,0235 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước thi công | Theo thiết kế | 24,9929 | ca |
| E | Công tác xây dựng: | |||
| F | Cống BTCT: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo thiết kế | 25 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 0.5m, đường kính 300mm | Theo thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo thiết kế | 25 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo thiết kế | 50 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm | Theo thiết kế | 5 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1.5m, đường kính 500mm | Theo thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Theo thiết kế | 5 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo thiết kế | 94 | 1 cấu kiện |
| G | Vận chuyển về TX Cửa Lò: | |||
| 1 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo thiết kế | 1,1677 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Theo thiết kế | 0,55 | 10 tấn/1km |
| H | Tấm đan BTCT: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 131,248 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 8,4136 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế | 4,705 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế | 1.040 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 10,57 | m3 |
| I | Cống chữ U: | |||
| 1 | Đệm móng tấm đan bằng đá dăm 4x6, chèn cát | Theo thiết kế | 0,1555 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 35,7662 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính | Theo thiết kế | 0,5743 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính | Theo thiết kế | 1,9148 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cống chữ U | Theo thiết kế | 3,3929 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T | Theo thiết kế | 104 | cái |
| 7 | Gia công thang sắt | Theo thiết kế | 0,066 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thang sắt | Theo thiết kế | 0,066 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 4,1468 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,7526 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,4147 | 100m2 |
| J | Tầng lọc ngược: | |||
| 1 | Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm 4x6 | Theo thiết kế | 1,312 | m3 |
| 2 | Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm 1x2 | Theo thiết kế | 3,362 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=90m | Theo thiết kế | 0,738 | 100m |
| K | Móng kênh: | |||
| 1 | Đệm móng cống chữ U bằng đá dăm 4x6, chèn cát | Theo thiết kế | 1,8885 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế | 261,2484 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Theo thiết kế | 29,0276 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 3,472 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày >60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 387,21 | m3 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 82,94 | m2 |
| L | Công tác khác: | |||
| 1 | Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệ | Theo thiết kế | 320,34 | 1m2 |
| M | KÈ BÊ TÔNG: | |||
| N | Công tác cọc: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 37,7331 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế | 2,3628 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế | 3,9923 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo thiết kế | 0,1709 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế | 5,92 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo thiết kế | 5,92 | 100m |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo thiết kế | 74 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo thiết kế | 74 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Theo thiết kế | 9,25 | 10 tấn/1km |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm - đoạn thép dầu cọc | Theo thiết kế | 74 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế | 1,8153 | m3 |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo thiết kế | 0,0182 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0182 | 100m3 |
| O | Công tác đất: | |||
| 1 | Đào vét bùn | Theo thiết kế | 3,0308 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 4,0467 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 10,0669 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Theo thiết kế | 0,4502 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,4502 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp | Theo thiết kế | 1.051,71 | m3 |
| P | Vận chuyển từ mỏ đất về TX Cửa Lò: | |||
| 1 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế | 10,5171 | 100m3 |
| Q | Vận chuyển đất thải ra bãi đổ: | |||
| 1 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo thiết kế | 3,0308 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế | 4,4969 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước thi công | Theo thiết kế | 8,2929 | ca |
| R | Công tác xây dựng tường chắn: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 15,7075 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 50,1938 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày | Theo thiết kế | 97,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 1,4377 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo thiết kế | 4,851 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 4,7039 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,1422 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.495E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự hoặc có hạng mục tương tự về bản chất và độ phức tạp, về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành hạng mục tương tự ít nhất tương đương 80% khối lượng công việc của hợp đồng đang xét với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. | 5 | 4 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. | 4 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình từ Đại học trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng | 1 | - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có chứng chỉ đào tạo.- Có ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bơm nước thi công bằng máy bơm điện | 4,5W | 1 |
| 2 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi | 6T | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích | 10T | 1 |
| 5 | Cần trục ôtô | 6T | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy đào | 1,6m3 | 1 |
| 11 | Máy ép cọc trước | 150T | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | Cầm tay | 1 |
| 14 | Máy khoan đứng | 4,5kW | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép | 16T | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép | 9T | 1 |
| 17 | Máy lu rung tự hành | 18T | 1 |
| 18 | Máy nén khí diezel | 360m3/h | 1 |
| 19 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 20 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 21 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 22 | Ô tô tự đổ | 10T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi