Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210728815-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210422403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn vốn của dự án Hồ chứa nước ngòi Giành, tỉnh Phú Thọ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 06:55:00 đến ngày 2021-07-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 49,398,428,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,480,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG - TUYẾN 1,2,3
1 Vét hữu cơ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 110,2479 100m3
2 Đánh cấp đất C3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,5222 100m3
3 Trồng cỏ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 124,8877 100m2
4 Đào nền đường, đất C3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 469,9217 100m3
5 Đào nền đường, đất C4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 483,3873 100m3
6 Đào đá nền đường, đá cấp 4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 112,1565 100m3
7 Đào rãnh, đất C3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,902 100m3
8 Đào rãnh, đất C4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,2477 100m3
9 Đào rãnh, đá cấp 4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0399 100m3
10 Đào khuôn đường, đất C3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,3764 100m3
11 Đào nền đường, đất C4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,8358 100m3
12 Đào khuôn đường, đá cấp 4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0794 100m3
13 Đào mặt đường cũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,4183 100m3
14 Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp, đất C3, cự ly V/C 300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 313,2005 100m3
15 Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp, đất C4 V/C 300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 260,0533 100m3
16 Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp V/C 500m (từ tuyến 3 vận chuyển để đắp tuyến 2) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 54,2157 100m3
17 Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp V/C 500m (từ tuyến 3 vận chuyển để đắp nhà VH khu Nai) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 91,6619 100m3
18 Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp, đất C3 V/C 300m (VC đất đào tuyến 1 để đắp cầu khu Sặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,5564 100m3
19 Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp, đất C4 V/C 300m (VC đất đào tuyến 1 để đắp cầu khu Sặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 86,0149 100m3
20 Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp, đất C4 V/C 300m (VC đất đào tuyến 1 để đắp lối rẽ nhánh 1) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,2188 100m3
21 V/c đất C1 đổ đi cự ly V/C 300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 110,2479 100m3
22 V/c đất C3 đổ đi cự ly V/C 300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 44,0879 100m3
23 V/c đất C4 đổ đi cự ly V/C 300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 124,1838 100m3
24 V/c đá đổ đi cự ly V/C 300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 118,7337 100m3
25 Đắp đất nền đường K=0.95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 558,3783 100m3
26 Đắp đất nền đường K=0.98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,7248 100m3
27 San đất bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 278,5195 100m3
28 San đá bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 118,7337 100m3
29 Đào gia cố, cải ngòi đoạn qua tuyến 2, đất cấp 3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,9998 100m3
30 Đổ bê tông gia cố mái ta luy, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 234,7545 m3
31 Đổ bê tông gia cố chân khay mái ta luy, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 44,242 m3
32 Ván khuôn đổ bê tông mái taluy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,6438 100m2
33 Ống thoát nước dài 50cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,0482 100m
34 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,041 100m3
35 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 33,75 m2
36 Bạt chống mất nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,6546 m2
B MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 1,2,3
1 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 62,4159 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 62,4159 100m2
3 Thi công móng đường đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày đã lèn ép 24cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 62,4159 100m2
4 Bê tông bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 960,9758 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,2073 100m3
6 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,1172 100m2
7 Bạt chống mất nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 48,0488 100m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - TUYẾN 1,2,3
1 Đổ bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 373,4995 m3
2 Ván khuôn rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,3885 100m2
3 Đào rãn, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,5177 100m3
4 Xây rãnh đỉnh, dốc nước, chiều cao >=10m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 136,005 m3
5 Xây rãnh đỉnh, dốc nước, chiều cao >=20m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 136,005 m3
6 Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,925 m3
7 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,365 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1058 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1002 tấn
10 Lớp cát đệm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,455 m3
11 Đào đất xây rãnh, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1066 100m3
12 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0338 100m3
13 Bốc xếp, vận chuyển cát lên cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 149,2791 m3
14 Bốc xếp, vận chuyển đá dăm các loại lên cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 343,0046 m3
15 Bốc xếp, vận chuyển xi măng lên cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30,155 tấn
16 Đào móng cống, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,4511 100m3
17 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,289 100m3
18 Bê tông đầu cống, tường cánh đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 483,2257 m3
19 Bê tông sân cống đổ thủ công, gia cố mái taluy M200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 170,0985 m3
20 Bê tông móng cống M150 đổ thủ công, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 276,7915 m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32,5246 m3
22 Đắp cát móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4364 100m3
23 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 133,16 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,3006 tấn
25 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,1598 tấn
26 Ván khuôn thép ống cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,4716 100m2
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 93 1 đoạn ống
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1500mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 80 1 đoạn ống
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D2000mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37 1 đoạn ống
30 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 94,4932 m3
31 Ván khuôn đổ bê tông các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,5826 100m2
32 Đổ bê tông thủ công, bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 135,24 m3
33 Cốt thép cống hộp F Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,6877 tấn
34 Quét nhựa bitum nóng phòng nước ống cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.349,77 m2
35 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,691 m3
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0579 tấn
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1762 tấn
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1006 100m2
39 Đổ bê tông thủ công, bê tông mũ tường cống, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,016 m3
40 Cốt thép mũ tường F Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0653 tấn
41 Đổ bê tông lớp bảo vệ bản, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,828 m3
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm bản Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13 cấu kiện
43 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,7 m3
44 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,24 m
45 V/c đất cấp 3 đổ đi cự ly V/C 300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,7345 100m3
46 V/c đất phế thải đổ đi cự ly V/C 300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,097 100m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG - TUYẾN 1,2,3
1 Đào móng, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4455 100m3
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 44,55 m3
3 Lan can bằng tôn lượn sóng (Gồm sản xuất và lắp đặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 972 m
4 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 185 cái
5 Biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (Gồm sản xuất và lắp đặt biển báo) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cái
E NỀN ĐƯỜNG - TUYẾN ĐƯỜNG NỐI TỪ KHU ĐỒNG MĂNG ĐẾN KHU ĐÂNG
1 Phát rừng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 224,1365 100m2
2 Đào đất không thích hợp - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3882 100m3
3 Đào nền đường - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 626,0873 100m3
4 Đào nền đường - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 179,3785 100m3
5 Đào nền đường - Cấp đá IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1911 100m3
6 Đào nền đường - Cấp đá III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,1473 100m3
7 Đánh cấp - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1193 100m3
8 Đắp nền đường, K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,0464 100m3
9 Đào rãnh - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4167 100m3
10 Đào rãnh - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,2506 100m3
11 Đào rãnh - Cấp đá III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3693 100m3
12 Vận chuyển đổ đi, đất cấp I, cự ly 300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3882 100m3
13 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III, cự ly 300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 620,6608 100m3
14 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV, cự ly 300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 183,7252 100m3
15 Vận chuyển đá đổ đi, cự ly 300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,7077 100m3
16 San đất bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 402,3871 100m3
17 San đá bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,8539 100m3
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - TUYẾN ĐƯỜNG NỐI TỪ KHU ĐỒNG MĂNG ĐẾN KHU ĐÂNG
1 Đào dốc nước - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2682 100m3
2 Đào dốc nước - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2374 100m3
3 Xây dốc nước bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 96,16 m3
4 Trát dốc nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 317,175 m2
5 Đào móng cống - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4085 100m3
6 Đào móng cống - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,2171 100m3
7 Đắp đất quanh cống, K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8502 100m3
8 Đá dăm đệm móng cống, loại đá dmax ≤4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,564 m3
9 Bê tông móng cống M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,5138 m3
10 Ván khuôn bê tông móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3253 100m2
11 Bê tông tường cánh cống M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 62,3998 m3
12 Ván khuôn tường cánh cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5888 100m2
13 Bê tông ống cống M250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,8445 m3
14 Cốt thép ống cống, ĐK≤ 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9889 tấn
15 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,418 100m2
16 Lắp đặt ống cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 38 cái
17 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính D750mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 38 ống
18 Đá hộc xếp khan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,6071 m3
19 Đào đất hố móng cọc tiêu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,495 m3
20 Bê tông móng cọc tiêu M150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,495 m3
21 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 89 cái
22 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
G CẦU KHU SẶT
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, F >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0264 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, 10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 54,4075 tấn
3 Cốt thép hình của dầm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,2608 tấn
4 Bê tông dầm chủ, đá 1x2, 40Mpa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 295,56 m3
5 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.024,16 m
6 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 120 bộ
7 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,3668 tấn
8 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,32 m3
9 Cốt thép dầm ngang F>18 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4611 tấn
10 Cốt thép dầm ngang 10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,3112 tấn
11 Cốt thép dầm ngang F Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0005 tấn
12 Thép hình (ụ neo) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,149 tấn
13 Ván khuôn thép đúc dầm ngang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4413 100m2
14 Bê tông dầm ngang, 30Mpa, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30,825 m3
15 Lắp đặt gối cầu cao su bản thép KT(350x450x78)cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 cái
16 Thép hình, thép bản, ống thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,6754 tấn
17 Lắp dựng lan can tay vịn, ống thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,6754 tấn
18 Cốt thép bản mặt cầu + lớp phủ F Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,2211 tấn
19 Cốt thép bản mặt cầu + lớp phủ 10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36,9714 tấn
20 Bê tông lớp bản mặt cầu + lớp phủ, 30Mpa, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 305,415 m3
21 Cốt thép bản ván khuôn mặt cầu 10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,2426 tấn
22 Bê tông bản ván khuôn mặt cầu, bê tông M25Mpa, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 38,9873 m3
23 Ván khuôn đổ bê tông bản ván khuôn đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1981 100m2
24 Lắp đặt tấm bản ván khuôn mặt cầu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 270 tấm
25 Ván khuôn đổ bê tông bản mặt cầu + gờ lan can Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,6648 100m2
26 Khe co giãn răng lược Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 33,2 m
27 Thép khe co giãn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.103,3517 kg
28 Vữa XM không co ngót Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,616 m3
29 Ván khuôn thi công khe co giãn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,224 100m2
30 Cốt thép mố F>18 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,6491 tấn
31 Cốt thép mố 10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23,7169 tấn
32 Cốt thép mố F Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0649 tấn
33 Bê tông mố cầu, 25Mpa, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 876,336 m3
34 Bê tông đá kê gối, ụ chống xô, 25Mpa, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8648 m3
35 Vữa XM tạo độ dốc, vữa XM M100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,465 m3
36 Bê tông đệm 8Mpa, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,088 m3
37 Đá hộc xếp khan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,4 m3
38 Ống thoát nước D110-3,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,48 m
39 Vải địa kỹ thuật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3848 100m2
40 Quét nhựa đường trong lòng Mố Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 538,3888 m2
41 Đắp đất mố cầu, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,8567 100m3
42 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4262 100m3
43 Lớp móng đá dăm tiêu chuẩn dày 24cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4208 100m2
44 Lớp mặt đá dăm tiêu chuản dày 12cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4208 100m2
45 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4208 100m2
46 Cốt thép trụ F>18 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,0559 tấn
47 Cốt thép trụ 10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,1846 tấn
48 Bê tông mố cầu, 25Mpa, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 390,7756 m3
49 Vữa XM tạo độ dốc, vữa XM M100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0668 m3
50 Bê tông đệm 8Mpa, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,52 m3
51 Khoan cọc nhồi trong đất F1000 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 306,06 m
52 Khoan cọc nhồi trong đá F1000 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 59,94 m
53 Đập bê tông đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,6925 m3
54 Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 51,1519 tấn
55 Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,2746 tấn
56 Sản xuất ống vách (khấu hao vật liệu 1,17%+3,5%) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32,575 tấn
57 Bê tông cọc nhồi, 30Mpa, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 286,3827 m3
58 Vữa XM lấp lòng ống thăm dò Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,2146 m3
59 Ống thăm dò PVC F102/114 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,42 100m
60 Ống thăm dò PVC F50/60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,232 100m
61 Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 287,4557 m3
62 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 92 1 lần TN
63 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi ≤80mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28 cọc
64 Cốt thép bản quá độ F>18 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,7642 tấn
65 Cốt thép bản quá độ 10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,0528 tấn
66 Cốt thép bản quá độ F Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,016 tấn
67 Ván khuôn bản quá độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1813 100m2
68 Bê tông bản quá độ, 25Mpa, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23,3208 m3
69 Đá dăm đệm bản quá độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 100,048 m3
70 Bi tum chèn khe Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,14 m3
71 Đắp đất tứ nón, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24,9312 100m3
72 Đào đất thi công tứ nón - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,9608 100m3
73 Đào đất chân khay, Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,6403 100m3
74 Đắp trả đất chân khay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,3916 100m3
75 Bê tông gia cố mái ta luy + chân khay, 16Mpa, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 391,861 m3
76 Ván khuôn đổ bê tông tứ nón + chân khay Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,7906 100m2
77 Cốt thép F8 gia cố mái taluy + chân khay Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,4134 tấn
78 Ống nhựa PVC F110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 38,8 m
79 Đá dăm lọc ngược Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,887 m3
80 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1601 100m3
81 Đắp nền đường bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,6038 100m3
82 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,48 100m3
83 Vét hữu cơ - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,9206 100m3
84 Đánh cấp - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0467 100m3
85 Lớp móng đá dăm TC dày 24cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6 100m2
86 Lớp mặt đá dăm TC dày 12cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6 100m2
87 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6 100m2
88 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,9673 100m3
89 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 m
90 Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK87,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
91 Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật KT(135x67,5)cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
92 Đắp đất tạo mặt bằng thi công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 71,4473 100m3
93 Bê tông 8MPa dày 5cm, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50,15 m3
94 Đá dăm đệm dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 100,3 m3
95 Bê tông bệ kê dầm + đúc dầm, 20Mpa, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 104,4 m3
96 Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm F12 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6615 tấn
97 Lắp dựng cốt thép bệ kê dầm F10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,7831 tấn
98 Đá dăm đệm bệ đúc dầm, kê dầm và di chuyển dầm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 31 m3
99 Vét bùn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8147 m3
100 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,233 100m3
101 Phá dỡ bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 154,55 m3
102 Phá dỡ mặt bằng - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,5147 100m3
103 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,5147 100m3
104 Đào đất tạo mặt bằng thi công mố - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 45,342 100m3
105 Đắp đất tạo mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,136 100m3
106 Ván khuôn thi công mố Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,9545 100m2
107 Sản xuất đà giáo thi công mố (Khấu hao vật liệu chính: thép hình, thép tấm, thép tròn 1,5%*2+5%*2) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 33,75 tấn
108 Lắp dựng đà giáo ( 2 mố ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 67,5 tấn
109 Tháo dỡ đà giáo ( 2 mố ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 67,5 tấn
110 Bơm nước hố móng 15CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 ca
111 Đào đất tạo mặt bằng thi công trụ - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,0497 100m3
112 Đào hố móng trụ , Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,2853 100m3
113 Đắp đất hố móng trụ, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,6 100m3
114 Ván khuôn thi công trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,9562 100m2
115 Sản xuất đà giáo thi công trụ (Khấu hao vật liệu chính: thép hình, thép tấm, thép tròn 1,5%*2+5%*2) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,3695 tấn
116 Lắp dựng đà giáo ( 2 trụ ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22,7391 tấn
117 Tháo dỡ đà giáo ( 2 trụ ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22,7391 tấn
118 Bơm nước hố móng 15CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 ca
119 Vận chuyển đất tận dụng để đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50,3674 100m3
120 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.612,7013 m2
121 Di chuyển dầm ra bãi chứa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 1 dầm
122 Di chuyển dầm ra vị trí lao lắp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 1 dầm
123 Lắp dựng dầm cầu I33m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 1 dầm
H NHÀ VĂN HÓA KHU NAI
1 Đào bóc hữu cơ - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,19 100m3
2 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng từ đào nền tuyến 3) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 81,1167 100m3
3 Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,54 m3
4 Ván khuôn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0082 100m2
5 Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,279 tấn
6 Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1088 tấn
7 Cốt thép cọc, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,063 tấn
8 Gia công thép bản đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2126 tấn
9 Lắp đặt thép bản đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2126 tấn
10 Ép trước cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,62 100m
11 Ép âm cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,117 100m
12 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 mối nối
13 Đập đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,216 m3
14 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,216 m3
15 Đào đất đài móng - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,143 m3
16 Đào đất dầm móng - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 57,8657 m3
17 Bê tông lót của đài móng, dầm móng, móng bậc tam cấp, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,0689 m3
18 Bê tông đài móng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,6522 m3
19 Ván khuôn đài móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,473 100m2
20 Cốt thép đài móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0414 tấn
21 Cốt thép đài móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3618 tấn
22 Bê tông dầm giằng móng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,9298 m3
23 Ván khuôn dầm, giằng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5412 100m2
24 Cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2024 tấn
25 Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7628 tấn
26 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,4047 m3
27 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,9072 m3
28 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7497 100m3
29 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,8051 m3
30 Lát bậc tam cấp bằng gạch men KT(30x30)cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24,4475 m2
31 Bê tông lanh tô đúc sẵn, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8078 m3
32 Ván khuôn lanh tô đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1543 100m2
33 Cốt thép lanh tô đúc sẵn, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0541 tấn
34 Lắp đặt lanh tô đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22 cấu kiện
35 Bê tông lanh tô đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2688 m3
36 Ván khuôn lanh tô đổ tại chỗ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0513 100m2
37 Cốt thép lanh tô đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0037 tấn
38 Cốt thép lanh tô đổ tại chỗ, ĐK >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0441 tấn
39 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,0492 m3
40 Ván khuôn cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5544 100m2
41 Cốt thép cột, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0684 tấn
42 Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4212 tấn
43 Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,6604 m3
44 Ván khuôn dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6238 100m2
45 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1915 tấn
46 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7875 tấn
47 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,616 m3
48 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1361 100m2
49 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8874 tấn
50 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26,6334 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,071 m3
52 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3991 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3991 tấn
54 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36,528 m2
55 Lợp tôn múi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0681 100m2
56 Tôn úp nóc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29,256 md
57 Quét dung dịch chống thấm sê nô mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,9608 m2
58 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,9608 m2
59 Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 78,8402 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 228,9576 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 111,959 m2
62 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 31,812 m2
63 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 108,7756 m2
64 Trát dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,5688 m2
65 Trát gờ chỉ sê nô mái, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 48,4 m
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 239,3034 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 260,7696 m2
68 Cửa đi mở quay panô Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,68 m2
69 Cửa gỗ pano kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,72 m2
70 Lắp dựng cửa sổ, cửa đi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,4 m2
71 Bản lề goong cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 70 cái
72 Khóa và then ngang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
73 Móc khóa cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
74 Gia công hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2636 tấn
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,68 m2
76 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,1911 m2
77 Đào móng rãnh tiếp địa - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,36 m3
78 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,36 m3
79 Gia công, đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cọc
80 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất fi =12mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 31 m
81 Bù thép Fi 16 dây tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22,134 kg
82 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, Fi = 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 95 m
83 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,983 m2
84 Kẹp tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
85 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
86 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
87 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
88 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
89 Quả cầu sứ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 quả
90 Đo điện trở Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 điểm
91 Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11 bộ
92 Đèn led vuông 300x300, 24W Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
93 Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
94 Móc treo quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
95 Ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
96 Công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
97 Công tắc 2 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
98 Công tắc 3 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
99 Tủ điện 500x350x200 mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
100 Tủ điện âm tường 3-5 modul Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
101 Automat 2P - 50A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
102 Automat 2P - 25A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
103 Automat 1P -16A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
104 Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 136 m
105 Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 60 m
106 Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50 m
107 Dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m
108 Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 230 m
109 Ống nhựa PVC fi 90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,16 100m
110 Cút góc nhựa PVC fi 90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
111 Chếch nhựa PVC fi 90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
112 Cầu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
113 Đai INOX giữ ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16 cái
I NHÀ VỆ SINH - NHÀ VĂN HÓA KHU NAI
1 Đào đất hố móng - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,7854 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8195 m3
3 Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5914 m3
4 Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0833 100m2
5 Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0115 tấn
6 Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0894 tấn
7 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,1549 m3
8 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5554 m3
9 Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0327 100m3
10 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5339 m3
11 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1122 m3
12 Ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0214 100m2
13 Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0076 tấn
14 Lắp đặt lanh tô đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cấu kiện
15 Bê tông dầm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4911 m3
16 Ván khuôn dầm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0691 100m2
17 Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,012 tấn
18 Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,081 tấn
19 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3955 m3
20 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1276 100m2
21 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0846 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,9919 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8384 m3
24 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,3554 m2
25 Lát gạch 300x300mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,3554 m2
26 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,4482 m2
27 Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22,824 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 39,58 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,165 m2
30 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,498 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,273 m2
32 Trát thành sê nô, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,076 m2
33 Trát gờ chỉ sê nô mái, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,98 m
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,438 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 43,078 m2
36 Cửa đi 1 cánh mở quay Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,3 m2
37 Cửa sổ mở hất Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,96 m2
38 Lắp dựng cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,26 m2
39 Gia công hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0154 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,96 m2
41 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6528 m2
42 Đèn led vuông 300x300, 24W Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
43 Quạt thông gió Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
44 Công tắc 2 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
45 Tủ điện âm tường 3-5 modul Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
46 Automat 2P -16A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
47 Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 m
48 Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 m
49 Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 m
50 Ống nhựa PVC fi 110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,06 100m
51 Cút góc nhựa PVC fi 110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
52 Chếch nhựa PVC fi 110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
53 Ống nhựa PVC fi 90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,08 100m
54 Tê nhựa PVC fi 90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
55 Cút góc nhựa PVC fi 90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
56 Chếch nhựa PVC fi 90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
57 Côn nhựa PVC fi 90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
58 Ống nhựa PVC fi 42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,08 100m
59 Cút góc nhựa PVC fi 42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
60 Ống nhựa PVC fi 34 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,01 100m
61 Cút góc nhựa PVC fi 34 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
62 Phễu thu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
63 Ống nhựa PVC fi 90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,07 100m
64 Cút góc nhựa PVC fi 90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
65 Chếch nhựa PVC fi 90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
66 Cầu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
67 Đai INOX giữ ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
68 Ống nhựa PPR fi 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,06 100m
69 Tê nhựa PPR fi 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
70 Cút góc nhựa PPR fi 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
71 Chếch nhựa PPR fi 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
72 Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
73 Côn nhựa PPR fi 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
74 Măng sông PPR fi 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
75 Van khóa PPR fi 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
76 Rắc co PPR fi 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
77 Ống nhựa PPR fi 25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,05 100m
78 Tê nhựa PPR fi 25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
79 Cút góc nhựa PPR fi 25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
80 Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
81 Van khóa PPR fi 25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
82 Van gạt fi 25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
83 Chậu rửa 1 vòi, chân chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
84 Vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
85 Xifong chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
86 Dây cấp chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
87 Gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
88 Xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
89 Vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
90 Dây cấp xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
91 Ống nhựa HDPE, fi 25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,61 100m
92 Cút nhựa HDPE fi 25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
93 Tê nhựa HDPE fi 25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
94 Van 1 chiều HDPE fi 25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
95 Van khóa HDPE fi 25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
96 Rắc co HDPE D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
97 Van phao tự ngắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
98 Bể nước Inox 2m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bể
99 Đào móng bể phốt - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,485 m3
100 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5376 m3
101 Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4488 m3
102 Ván khuôn đáy bể Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0085 100m2
103 Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,0672 m3
104 Láng nền, sàn đáy có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,816 m2
105 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,196 m2
106 Đánh màu tường bể Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,196 m2
107 Láng nền, sàn trên nắp bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,488 m2
108 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3604 m3
109 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0555 100m2
110 Cốt thép tấm đan, ĐK≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0268 tấn
111 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cấu kiện
112 Đắp đất nền móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,991 m3
113 Đào móng rãnh ống - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 51 m3
114 Đắp cát móng rãnh chôn ống nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,3 m3
115 Đắp đất móng rãnh chôn ống nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35,7 m3
J 05 KHU NGHĨA TRANG
1 Đào cấp nền đường đất C3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,704 100m3
2 Đào nền đường, đất C3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 93,75 100m3
3 Đào rãnh đất C3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,47 100m3
4 Đắp nền K90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,347 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 84,161 100m3/1km
6 Vận chuyển đất tận dụng từ tuyến số 1 để đắp đường vào khu Dùng cự ly TB 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,945 100m3
7 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 rọ
8 Đào móng cống, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,173 100m3
9 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,058 100m3
10 Bê tông tường cống, đầu cống M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,4 m3
11 Bê tông sân cống, gia cố mái taluy M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,79 m3
12 Bê tông móng cống M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,58 m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,32 m3
14 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,56 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,634 tấn
16 Ván khuôn thép ống cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,37 100m2
17 Lắp đặt ống bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21 1 đoạn ống
18 Quét nhựa bitum nóng phòng nước ống cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 75,548 m2
19 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37 rọ
20 Ván khuôn đổ bê tông đầu cống, móng, thân cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 100m2
K XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35kV
1 Đào móng cột MTK16 - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,2002 100m3
2 Đắp đất bù móng cột MTK16, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,5495 100m3
3 Bê tông lót móng cột MTK16, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,584 m3
4 Bê tông móng cột MTK16, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 64,098 m3
5 Bê tông móng chèn chân cột MTK16, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,78 m3
6 Cốt thép móng cột MTK16, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5724 tấn
7 Ván khuôn móng cột MTK16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,7626 100m2
8 Đào đất móng cột MT-6, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,936 100m3
9 Đắp đất móng cột MT-6, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8082 100m3
10 Bê tông lót móng cột MT-6, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,52 m3
11 Bê tông móng cột MT-6, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,13 m3
12 Bê tông chèn chân cột MT-6, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,63 m3
13 Cốt thép móng cột MT-6, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0954 tấn
14 Ván khuôn móng cột MT- 6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6489 100m2
15 Đào đất móng néo MN20-5, cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,2 100m3
16 Cốt thép móng néo MN20-5, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4691 tấn
17 Bê tông móng néo MN20-5, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,944 m3
18 Đắp đất móng néo MN20-5, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,1706 100m3
19 Ván khuôn móng néo MN20-5 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,24 100m2
20 Đào đất rãnh tiếp địa RC-2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,432 100m3
21 Đắp đất rãnh tiếp địa RC-2, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,432 100m3
L XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 35kV
1 Cột điện bê tông ly tâm 16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 63 cột
2 Dựng cột điện bê tông ly tâm cao 16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 63 cột
3 Nối cột điện bê tông ly tâm cao 16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 63 1 mối nối
4 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng xà rẽ nhánh lệch cột đơn: X2RL-35 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 64,62 kg
5 Lắp đặt xà, loại cột néo xà rẽ nhánh lệch cột đơn: X2RL-35 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-35D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 323,46 kg
7 Lắp đặt xà, loại cột đúp xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-35D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
8 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng ghế cách điện -35 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 184,4 kg
9 Lắp ghế cách điện -35 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
10 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng thang sắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 79,54 kg
11 Lắp đặt thang sắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
12 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng giá đỡ tay thao tác cầu dao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 92,6 kg
13 Lắp đặt giá đỡ tay thao tác cầu dao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
14 Thanh truyển động F32 giá đỡ tay thao tác cầu dao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 m
15 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 1 bộ
16 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng xà néo chữ Z cột đơn: XNZ-35 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.007,73 kg
17 Lắp đặt xà néo chữ Z cột đơn: XNZ-35 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9 bộ
18 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng xà néo chữ Z cột đúp ngang: XNĐZ-35N Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3.480,75 kg
19 Lắp đặt xà néo chữ Z cột đúp ngang: XNĐZ-35N Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25 bộ
20 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng giằng cột kép: GC-K Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.801,8 kg
21 Lắp đặt giằng cột kép: GC-K Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26 bộ
22 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng cổ dề néo cột đôi: CDN2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 172,64 kg
23 Lắp cổ dề néo cột đôi: CDN2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16 1 bộ
24 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng dây néo DN20-20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.952 kg
25 Lắp dây néo DN20-20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32 1 bộ
26 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng tiếp địa RC-2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3.399,19 kg
27 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV, tiếp địa RC-2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,8 10 cọc
28 Lắp dựng tiếp địa cột điện RC-2, ĐK fi 12-14mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,2766 100kg
29 Sứ đứng PI-35KV + ty sứ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 bộ
30 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4 10 sứ
31 Chuỗi néo cách điện Silicone-35KV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 216 chuỗi
32 Lắp đặt chuỗi néo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 216 1 chuỗi sứ
33 Dây nhôm lõi thép AC95/16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8.810 m
34 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC95/16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,81 1 km dây
35 Làm dàn giáo rải dây vị trí vượt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 vị trí
36 Làm dàn giáo rải dây kéo rải dây vị trí bẻ góc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9 vị trí
37 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC50-240 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 246 cái
38 Biển báo an toàn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 38 cái
39 Sơn số cột điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36 vị trí
40 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng móng néo MN20-5 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 255,616 kg
41 Lắp đặt chi tiết móng néo MN20-5 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16 1 bộ
42 Thu hồi cột điện hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 1 cột
43 Thu hồi xà cũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15 1 bộ
44 Thu hồi dây dẫn AC-51 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,2121 1km/1 dây
45 Vận chuyển vật tư về kho chủ đầu tư Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 ca
M TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất móng trạm MT-3, cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1604 100m3
2 Đắp đất móng trạm MT-3, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1374 100m3
3 Bê tông lót móng trạm MT-3, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,504 m3
4 Bê tông móng trạm MT-3, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,662 m3
5 Bê tông móng trạm móng MT-3, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,14 m3
6 Cốt thép móng trạm MT-3, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0212 tấn
7 Ván khuôn móng trạm MT-3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1354 100m2
8 Đào rãnh tiếp địa trạm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,22 100m3
9 Đắp đất tiếp địa trạm, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,22 100m3
10 Lắp đặt máy biến áp 180KVA-35/0,4kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 máy
11 Lắp đặt chống sét van 35KV trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 3 pha
12 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 35KV (tiếp đất 1 đầu) trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 bộ
13 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 bộ
14 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 tủ
15 Lắp đặt tủ điện hạ thế tủ tụ bù trọn bộ 440V, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 tủ
16 Hòm TI + Hòm công tơ, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
17 Lắp Hòm TI + Vật liệu phụ lắp đặt đo đếm đầu nguồn, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 tủ
18 Cột điện bê tông ly tâm LT-12B, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cột
19 Dựng cột điện bê tông ly tâm LT-12B, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cột
20 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng hệ thống tiếp địa trạm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 279,51 kg
21 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa hệ thống tiếp địa trạm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2 10 cọc
22 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9438 100kg
23 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1353 100kg
24 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng ghế cách điện 35kV, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 364,12 kg
25 Lắp đặt ghế cách điện 35kV, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3641 tấn
26 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng giá đỡ cầu chì SI-35kV, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 72,04 kg
27 Lắp đặt giá đỡ cầu chì SI-35kV, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,072 tấn
28 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng giá đỡ cầu dao 35kV, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 146,46 kg
29 Lắp đặt giá đỡ cầu dao 35kV, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1465 tấn
30 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng giá đỡ tay giật cầu dao trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 46,3 kg
31 Lắp đặt giá đỡ tay giật cầu dao, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0463 tấn
32 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng xà đỡ sứ trung gian, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 41,92 kg
33 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép xà đỡ sứ trung gian, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0419 tấn
34 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng tấm bắt chống sét van, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,94 kg
35 Lắp đặt giá đỡ tấm bắt chống sét van, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0029 tấn
36 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng xà đón dây đến trạm X2-35kV, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 167,1 kg
37 Lắp đặt xà đón dây đến trạm X2-35kV, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1671 tấn
38 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng giá đỡ máy biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 312 kg
39 Lắp đặt giá đỡ máy biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,312 tấn
40 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng giá đỡ cáp đầu cực, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,69 kg
41 Lắp đặt giá đỡ cáp đầu cực, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0187 tấn
42 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng giá đỡ tủ điện 0,4kV, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,28 kg
43 Lắp đặt giá đỡ tủ điện 0,4kV, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0123 tấn
44 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng giá đỡ tủ tụ bù, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23,198 kg
45 Lắp đặt giá đỡ tủ tụ bù, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0232 tấn
46 Gia công mạ kẽm nhúng nóng thang trèo, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 39,776 kg
47 Lắp đặt thang trèo, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0398 tấn
48 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng sứ cách điện 35kV, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21 kg
49 Lắp đặt sứ cách điện 35kV, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,1 10 sứ
50 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-50mm2-35kV, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 m
51 Lắp đặt dây cáp đồng CXV-50mm2-35kV, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 1 m
52 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp sang tủ 400V: Cáp Cu/PVC-0,6/1KV, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,07 100m
53 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp sang tủ tụ bù: Cu/PVC-0,6/1KV, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,07 100m
54 Cáp đồng mềm 0.4KV - Cu/PVC 1x95mm2, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 m
55 Lắp đặt cáp đồng mềm 0.4KV - Cu/PVC 1x95mm2, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 1 m
56 Cáp đồng mềm 0.4KV - Cu/PVC 1x35mm2, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15 m
57 Lắp đặt cáp đồng mềm 0.4KV - Cu/PVC 1x35mm2, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15 m
58 Ghíp nhôm 3 bu lông A3-95, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27 cái
59 Ép đầu cốt ghíp nhôm 3 bu lông A3-95, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,7 10 đầu cốt
60 Đầu cốt đồng M95, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
61 Ép đầu cốt đồng M95, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6 10 đầu cốt
62 Đầu cốt đồng M50, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 cái
63 Ép đầu cốt đồng M50, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8 10 đầu cốt
64 Đầu cốt đồng M35, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
65 Ép đầu cốt đồng M35, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 10 đầu cốt
66 Đầu cốt đồng nhôm AM95, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
67 Ép đầu cốt đồng nhôm AM95, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6 10 đầu cốt
68 Ống kẽm F32, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 m
69 Khóa trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
70 Biển tên trạm, biển báo an toàn, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
71 Ủng cách điện 35kV, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 đôi
72 Găng tay cách điện 35kV, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 đôi
73 Bình CO2, trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bình
74 Thu hồi cột 12m trạm biến áp cũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 1 cột
75 Thu hồi xà cũ trạm biến áp cũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 1 bộ
76 Thu hồi dây dẫn AC-50 trạm biến áp cũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,05 1km dây
77 Thu hồi cầu dao trạm biến áp cũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 bộ (3pha)
78 Thu hồi cầu chì trạm biến áp cũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 bộ (3pha)
79 Tháo hạ máy biến áp trạm biến áp cũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 máy
80 Tháo hạ tủ điện hạ thế trạm biến áp cũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 tủ
81 Tháo hạ tủ tụ bù trạm biến áp cũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 tủ
82 Tháo hạ cáp cực máy, cáp tủ tụ bù trạm biến áp cũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 tb
83 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét 70mm2.Trạm biến áp cũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,084 1km dây
84 Cước vận chuyển vật tư trạm biến áp cũ về kho chủ đầu tư Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 ca
N PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1 Đào đất móng cột M1LT8,5 - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2862 100m3
2 Đắp đất móng cột M1LT8,5, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8968 100m3
3 Bê tông lót móng cột M1LT8,5, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,08 m3
4 Bê tông móng cột M1LT8,5, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 57,23 m3
5 Bê tông móng chèn chân cột M1LT8,5, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,13 m3
6 Ván khuôn móng cột M1LT8,5 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,1299 100m2
7 Đào đất móng cột M2LT8,5 - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7749 100m3
8 Đắp đất móng cột M2LT8,5, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4806 100m3
9 Bê tông lót móng cột M2LT8,5, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,536 m3
10 Bê tông móng cột M2LT8,5, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 34,83 m3
11 Bê tông móng chèn chân cột M2LT8,5, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,78 m3
12 Ván khuôn móng cột M2LT8,5 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0827 100m2
13 Đào đất móng cột MTK16 - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1926 100m3
14 Đắp đất móng cột MTK16, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1671 100m3
15 Bê tông lót móng cột MTK16, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,392 m3
16 Bê tông móng cột MTK16, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,374 m3
17 Bê tông móng chèn chân cột MTK16, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,14 m3
18 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm móng cột MTK16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0212 tấn
19 Ván khuôn móng cột MTK16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1023 100m2
20 Đào đất móng néo MN20-5, cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1375 100m3
21 Cốt thép móng néo MN20-5, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0293 tấn
22 Bê tông móng néo MN20-5, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,184 m3
23 Đắp đất móng néo MN20-5, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1357 100m3
24 Ván khuôn móng néo MN20-5 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,015 100m2
25 Đào rãnh tiếp địa đường dây Rll-1, cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,32 100m3
26 Đắp đất rãnh tiếp địa đường dây Rll-1, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,32 100m3
O PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1 Cột bê tông ly tâm 8,5m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 113 cột
2 Dựng cột bê tông ly tâm 8,5m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 113 cột
3 Cột bê tông ly tâm 16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cột
4 Dựng cột bê tông ly tâm 16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cột
5 Nối cột bê tông ly tâm 16m bằng mặt bích Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 1 mối nối
6 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng tiếp địa Rll-1 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.887,38 kg
7 Đóng cọc tiếp địa Rll-1 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,8 10 cọc
8 Lắp dựng tiếp địa cột điện Rll-1 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,9742 100kg
9 Lắp đặt đai thép không gỉ + Khóa đai tiếp địa Rll-1 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 66 cái
10 Ống nhựa HDPE 32/25 tiếp địa Rll-1 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 66 m
11 Cáp AV 50mm3 tiếp địa Rll-1 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22 m
12 Đầu cốt nhôm 50mm2 tiếp địa Rll-1 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22 cái
13 Ghíp nhôm bọc cách điện tiếp địa Rll-1 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22 cái
14 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng xà X2ĐDRN Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 357,72 kg
15 Lắp đặt xà X2ĐDRN Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
16 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng xà X2ĐNRN Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 325,56 kg
17 Lắp đặt xà X2ĐNRN Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
18 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng giằng cột kép: GC-K Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 69,3 kg
19 Lắp đặt giằng cột kép: GC-K Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
20 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng cổ dề néo cột đôi: CDN2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,79 kg
21 Lắp cổ dề néo cột đôi: CDN2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 bộ
22 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng móng néo MN20-5 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 31,952 kg
23 Lắp đặt chi tiết móng néo MN20-5 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 1 bộ
24 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng dây néo DN16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 70,76 kg
25 Lắp dây néo DN16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 1 bộ
26 Chuỗi néo cách điện Silicone-35KV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 chuỗi
27 Lắp đặt chuỗi néo cách điện Silicone-35KV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 1 chuỗi sứ
28 Dây nhôm lõi thép AC95/16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.004 m
29 Kéo rải căng dây nhôm lõi thép AC95/16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,004 1 km dây
30 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC50-240 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 cái
31 Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4.877 m
32 Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,877 km/dây
33 Kẹp hãm KH4x25÷120 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 240 cái
34 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp KH4x25÷120 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 240 cái
35 Móc treo cáp MT-D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 240 cái
36 Lắp đặt Móc treo cáp MT-D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 240 cái
37 Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đai Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 480 bộ
38 Ghíp A25-150 (3 bu lông) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 48 bộ
39 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
40 Ép đầu cốt đồng nhôm AM95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2 10 đầu cốt
41 Kéo rải dây vị trí vượt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15 vị trí
42 Kéo rải dây vị trí bẻ góc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15 vị trí
43 Thu hồi dây dẫn VX 4x70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,715 1km dây
44 Thu hồi dây dẫn VX 4x50 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,703 1km dây
45 Tháo hạ cột H8,5 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 98 1 cột
46 Tháo hạ cột H7,5 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32 1 cột
47 Tháo hạ cột H6,5 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22 1 cột
48 Tháo hạ hòm công tơ H1 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19 hộp
49 Tháo hạ hòm công tơ H2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 31 hộp
50 Tháo hạ hòm công tơ H4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19 hộp
51 Tháo hạ hòm công tơ H3P (tụ bù) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 hộp
P THÍ NGHIỆM ĐIỆN
1 Thí nghiệm dao cách ly đường dây 35kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 1bộ
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi đường dây 35kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36 1 vị trí
3 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 Phần tử
4 Thí nghiệm chuỗi néo 35kV đường dây 35kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 216 Chuỗi
5 Thí nghiệm máy biến áp 180kVA-35/0,4kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 máy
6 Thí nghiệm dao cách ly 35kV, 3 pha trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
7 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
8 Thí nghiệm thanh cái trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 phân đoạn
9 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21 cái
10 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
11 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi néo 35kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 Chuỗi
12 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22 1 vị trí
Q THIẾT BỊ
1 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 35kV- Đường dây 35KV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
2 Chống sét van ZnO-35kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
3 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 35kV - Trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Cầu chì SI-35kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Chi phí vận chuyển TB Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 ca
R ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Nhân công 3.0/7 đảm bảo giao thông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 240 Công
2 Biển báo hình chữ nhật (công trường đang thi công) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 Cái
3 Đèn xoay cảnh báo buổi tối Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 Cái
4 Cuộn rào chắn (Nhựa PP phản quang) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 Cuộn
5 Cọc tiêu nhựa mềm PVC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 42 Cọc
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.41E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4819E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng có các loại công trình/hạng mục công trình như sau: a) Công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục giao thông đường bộ và cầu bê tông cốt thép dự ứng lực có móng cọc khoan nhồi); b) Công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35KV; c) Công trình dân dụng (nhà) cấp IV trở lên. Trường hợp nhà thầu có các hợp đồng độc lập đáp ứng (a), (b), (c) thì được xét là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. (ii)Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng nêu tại mục (i) có tổng giá trị công việc xây lắp ≥34,6 tỷ đồng (Trong đó hạng mục giao thông đường bộ có giá trị ≥16,6 tỷ; hạng mục cầu có giá trị≥13,2tỷ);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 69.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->