Gói thầu: Gói thầu số 3-Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3-Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210729260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 03:43:00 đến ngày 2021-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,662,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng điện chiếu sáng | |||
| 1 | Móng cột đèn M1 trên nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | Móng |
| 2 | Móng cột đèn M1 trên nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Móng |
| 3 | Rãnh chôn cáp đi dưới lề đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.547 | mdài |
| 4 | Rãnh chôn cáp đi dưới lề đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.486 | mdài |
| 5 | Rãnh chôn cáp đi dưới lòng đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | mdài |
| 6 | Rãnh cáp đi dưới lòng đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | mdài |
| 7 | Cột thép liền cần đơn 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | Cột |
| 8 | Cần đèn chữ L 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Xà móc treo cáp 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 10 | Đèn chiếu sáng Led 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | Bộ |
| 11 | Bảng điện cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | Bảng |
| 12 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Tủ |
| 13 | Luồn dây điện từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 14 | Luồn dây điện từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | 100m |
| 15 | Lắp cáp ngầm 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25m+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m |
| 16 | Lắp cáp ngầm 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,82 | 100m |
| 17 | Lắp cáp ngầm 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,46 | 100m |
| 18 | Lắp cáp ngầm 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,55 | 100m |
| 19 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,83 | 100m |
| 20 | Lắp cáp treo 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | 100m |
| 21 | Làm đầu cáp khô tiết diện 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Đầu |
| 22 | Làm đầu cáp khô tiết diện 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | Đầu |
| 23 | Làm đầu cáp khô tiết diện 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Đầu |
| 24 | Làm đầu cáp khô tiết diện 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | Đầu |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | Đầu |
| 26 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | Bộ |
| 27 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 28 | Sơn số thứ tự cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2993488E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.598697E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về tính chất: Hợp đồng thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng bằng đèn Led. - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu 6.063.630.000 VNĐ * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. + Hóa đơn VAT của hợp đồng. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán cho khối lượng công việc đã hoàn thành. + Hóa đơn thanh toán phần khối lượng công việc đã hoàn thành. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.063.630.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.127.260.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi