Gói thầu: Gói thầu số 2-Toàn bộ phần xây dựng+đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210729584-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu số 2-Toàn bộ phần xây dựng+đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210729127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 02:16:00 đến ngày 2021-07-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,633,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
1 Móng cột đèn M1 trên nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 Móng
2 Móng cột đèn M1 trên nền đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Móng
3 Rãnh chôn cáp đi dưới lề đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.779 mdài
4 Rãnh chôn cáp đi dưới lề đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.195 mdài
5 Rãnh chôn cáp đi dưới lòng đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 mdài
6 Cột thép liền cần đơn 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 Cột
7 Cột thép cao 8m đầu cột d78 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Cột
8 Cần đèn CK-2 cao 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Cần
9 Đèn chiếu sáng Led 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 Bộ
10 Đèn chiếu sáng Led 120W Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Bộ
11 Bảng điện cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 Bảng
12 Tủ điện điều khiển chiếu sáng + giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Tủ
13 Luồn dây điện từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,76 100m
14 Lắp cáp ngầm 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25m+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 100m
15 Lắp cáp ngầm 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,92 100m
16 Lắp cáp ngầm 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,18 100m
17 Lắp cáp ngầm 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 100m
18 Dây tiếp địa liên hoàn M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,56 100m
19 Làm đầu cáp khô tiết diện 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Đầu
20 Làm đầu cáp khô tiết diện 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 Đầu
21 Làm đầu cáp khô tiết diện 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 Đầu
22 Làm đầu cáp khô tiết diện 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Đầu
23 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 Đầu
24 Tiếp địa an toàn cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 Bộ
25 Tiếp địa an toàn tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
26 Sơn số thứ tự cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 Cột
B Đảm bảo an toàn giao thông
1 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29497775E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5899435E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về tính chất: Hợp đồng thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng bằng đèn Led. - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu 6.043.230.000 VNĐ * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. + Hóa đơn VAT của hợp đồng. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán cho khối lượng công việc đã hoàn thành. + Hóa đơn thanh toán phần khối lượng công việc đã hoàn thành. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.043.230.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.086.460.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->