Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729611-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 07:46:00 đến ngày 2021-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,809,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3214E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.642E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.167.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.501.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 6.167.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 6.167.000.000 đồng đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lênCả hai cán bộ đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quản lý hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải 130-140 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào>=1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xúc lật>=3,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tưới nước >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí >=360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221,778 | m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 410,531 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô đổ đi; Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 632,309 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.456,058 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ; Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.456,058 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.043,806 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.565,888 | m3 |
| 8 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K95 (Tính tận dụng 85% đất đào khuôn nền đường để đắp K.95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 891,311 | m3 |
| 9 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.393,131 | m3 |
| 10 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8.399,19 | m2 |
| 11 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 518,483 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô đổ đi; Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 518,483 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường nhựa cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,053 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô đổ đi, Cự ly 0,3km, ô tô 10T, Đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,053 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Vút nối BTNC12.5 dày trung bình 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,055 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9.917,312 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTNC12.5 dày trung bình 3.9cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 179,59 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10.027,367 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9.737,722 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9.737,722 | m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.370,547 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 10,8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.370,547 | Tấn |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.460,658 | m3 |
| 10 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,326 | m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.282,944 | m3 |
| 12 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 289,645 | m2 |
| C | Bó vỉa | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 472,46 | m |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,701 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 239,983 | m2 |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,797 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 155,912 | m2 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,623 | m3 |
| D | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.108,152 | m2 |
| 2 | Bê tông M100 đá 2x4 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,489 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 khóa mép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,387 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,347 | m3 |
| E | Hố trồng cây | |||
| 1 | Lắp đặt thanh bê tông hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 172 | Cái |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,784 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,312 | m2 |
| F | Mương thoát nước dọc trên vỉa hè - Ống BTLT | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102 | Ống |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Ống |
| 3 | Làm mối nối ống cống D60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | m.nối |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,678 | m3 |
| G | Mương thoát nước dọc trên vỉa hè – Hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | Tấm |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,097 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,159 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,385 | Tấn |
| 6 | Thép niềng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,442 | Tấn |
| 7 | Thép niềng tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,914 | Tấn |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,33 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,02 | m2 |
| 10 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | Tấn |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,984 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 322,782 | m2 |
| 13 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,736 | m3 |
| 14 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,84 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,912 | m2 |
| 16 | Lắp đặt dầm cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | Cái |
| 17 | Bê tông M250 đá 1x2 dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,278 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,731 | m2 |
| 19 | Cốt thép dầm đỡ d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,079 | Tấn |
| 20 | Cốt thép dầm đỡ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | Tấn |
| 21 | Bê tông M250 đá 1x2 cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,119 | m3 |
| 22 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,511 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,013 | m2 |
| 24 | Cốt thép cửa thu d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | Tấn |
| 25 | Cốt thép cửa thu d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,407 | Tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm chắn rác bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | Tấm |
| 27 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,112 | m3 |
| 28 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,008 | m2 |
| 29 | Cốt thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,353 | Tấn |
| H | Mương chịu lực hai bên đường - Đan mương chịu lực | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 368 | Tấm |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,436 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,584 | m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,441 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | Tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,711 | Tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,438 | Tấn |
| 8 | Bê tông M250 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,623 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 615,473 | m2 |
| 10 | Cốt thép đan mương d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,825 | Tấn |
| 11 | Cốt thép đan mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,776 | Tấn |
| 12 | Cốt thép đan mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,953 | Tấn |
| 13 | Cốt thép đan mương d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,665 | Tấn |
| 14 | Ống nhựa PVC D34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.160,7 | m |
| I | Mương chịu lực hai bên đường - Thân mương + móng mương | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,636 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,719 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.968,48 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 293,985 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,812 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,933 | Tấn |
| 7 | Cốt thép thân mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,24 | Tấn |
| J | Mương chịu lực hai bên đường - Hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | Tấm |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,77 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,128 | m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | Tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,229 | Tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,527 | Tấn |
| 8 | Bê tông M200 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,285 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 230,472 | m2 |
| 10 | Bê tông M200 đá 2x4 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,293 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,94 | m2 |
| 12 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,862 | m3 |
| 13 | Cốt thép hố ga d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,498 | Tấn |
| 14 | Cốt thép hố ga d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,917 | Tấn |
| 15 | Đào móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.667,418 | m3 |
| 16 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 732,08 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, Cự ly 0,3km, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 840,168 | m3 |
| K | Mương thoát nước ngang và mương xả - Mương chịu lực | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,946 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127,128 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,371 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,368 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan mương d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,575 | Tấn |
| 6 | Cốt thép đan mương d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | Tấn |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,348 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 463,212 | m2 |
| 9 | Cốt thép thân mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,223 | Tấn |
| 10 | Cốt thép thân mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,352 | Tấn |
| 11 | Bê tông M200 đá 1x2 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,466 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,176 | m2 |
| 13 | Dăm sạn đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,233 | m3 |
| 14 | Đào móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 346,596 | m3 |
| 15 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153,929 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, Cự ly 0,3km, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 172,656 | m3 |
| 17 | Bê tông M300 đá 1x2 bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,145 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,76 | m2 |
| 19 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | Tấn |
| 20 | Cốt thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,229 | Tấn |
| 21 | Cốt thép d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,484 | Tấn |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,236 | m3 |
| L | Mương thoát nước ngang và mương xả - Hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Tấm |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,041 | Tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | Tấn |
| 7 | Thép niềng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,239 | Tấn |
| 8 | Thép niềng tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,352 | Tấn |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,972 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 11 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | Tấn |
| 12 | Cốt thép d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | Tấn |
| 13 | Bê tông M200 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,287 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,244 | m2 |
| 15 | Bê tông M200 đá 2x4 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,024 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,56 | m2 |
| 17 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 18 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,89 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,436 | m2 |
| 20 | Bê tông M150 đá 2x4 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,395 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,895 | m2 |
| 22 | Dăm sạn đệm móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,279 | m3 |
| 23 | Bê tông M150 đá 2x4 sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,718 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,66 | m2 |
| 25 | Dăm sạn đệm sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,394 | m3 |
| 26 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,738 | m3 |
| 27 | Bê tông M150 đá 2x4 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,184 | m3 |
| 28 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,92 | m2 |
| M | Hoàn trả, vuốt nối đường dân sinh | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,552 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,288 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 207,76 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,164 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,552 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 0,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,552 | m3 |
| 7 | Cắt bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,68 | m |
| 8 | Đào khuôn đường cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,694 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, Cự ly 0,3km, ô tô 10T, Đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,694 | m3 |
| N | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,4 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 3 | Bê tông M150 đá 1x2 móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 6 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | Tấn |
| 7 | Đào đất cấp 2 móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 8 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| O | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Cái |
| 2 | Dây nilon phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 347 | m |
| 3 | Lắp đặt đế bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | Cái |
| 4 | Bê tông M150 đá 4x6 tấm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,705 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,56 | m2 |
| 6 | Cọc gỗ (5x5x110)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | Cái |
| 7 | Sơn phản quang cọc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,92 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo (150x45)cm: 407b | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo (150x45)cm: 407c | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm: 203b | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm: 203c | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo (140x100)cm: 441c | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 13 | Bê tông M150 đá 2x4 móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,588 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 15 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | Tấn |
| 16 | Trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3214E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.642E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.167.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.501.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 6.167.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 6.167.000.000 đồng đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lênCả hai cán bộ đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quản lý hồ sơ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải 130-140 cv | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy lu rung >=25T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào>=1,6m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi >= 110 CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy xúc lật>=3,2m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >= 10T | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Ô tô tưới nước >=5m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô >=10T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi >=16T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép >= 10T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy nén khí >=360m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi