Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726566-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Phù Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210689187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi không thường xuyên giao tại Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 07:58:00 đến ngày 2021-07-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,594,709,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐỂ XE
1 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,785 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 164,058 m2
3 Tháo tấm lợp tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6666 100m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,506 m2
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,4934 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,4934 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,097 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,785 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 164,058 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 164,058 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,785 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6666 100m2
13 Thi công trần bằng tấm nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,04 m2
14 Cửa cuốn khe thoáng 0,9-1mm (chưa bao gồm phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,012 m2
15 Mô tơ cửa cuốn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
16 Bộ tời Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
17 Lưu điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
18 Điều khiển từ xa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
19 Hộp kỹ thuật cửa cuốn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,236 m2
20 Cảm biến chống xô điện tử Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
21 Còi báo động dùng cho bộ tời khe thoáng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0808 100m2
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,15 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,45 m3
3 Lát gạch Tezzaro 400x400, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 523 m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,8 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,96 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,2667 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,6891 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 103,1869 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 101,0288 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 183,1081 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 115,1264 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 298,2345 m2
14 Sản xuất mũi mác (cả sơn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 498,33 kg
15 Thép gia cố trụ tường rào L75x75x5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 549,7748 kg
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,4923 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6533 m3
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,282 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8308 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,243 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,1039 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,5632 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,814 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61,3772 m2
25 Sản xuất hoa sắt tường rào (cả sơn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 504,9688 kg
26 Lắp dựng hoa sắt tường rào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,6 m2
27 Thép gia cố trụ tường rào L75x75x5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 143,9886 kg
28 Đinh mũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 288 cái
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,234 m3
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,234 m3
31 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7505 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3604 m3
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,646 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,646 m2
36 Sản xuất hoa sắt hộp đèn trụ (cả sơn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,78 kg
37 Thép gia cố trụ L75x75x5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,0899 kg
38 Gia công cổng sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,436 tấn
39 Lắp dựng cổng sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,436 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,3309 m2
41 Đinh tán Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
42 Tôn dày 1mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4 m2
43 Bánh xe vòng bi D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
44 Vòng bi ĐK 40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
45 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,8042 m3
46 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73 cấu kiện
47 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,9592 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,256 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,424 m3
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,3 m2
51 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6572 m3
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2362 tấn
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0777 100m2
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73 cấu kiện
55 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,655 tấn
56 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,9241 m3
57 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9069 m3
58 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,8333 m3
59 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,1257 m3
60 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,1257 m3
C NHÀ BẢO VỆ (XÂY MỚI)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,792 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0159 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1093 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,8185 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7728 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0448 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,469 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,6068 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,2478 m2
14 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 6x24cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,576 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,8934 m2
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,3306 m2
17 Vách kính khung nhôm Việt - Pháp kính dày 8,38mm (đã bao gồm công lắp dựng) (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,414 m2
18 Cửa đi 1 cánh khung nhôm Việt - Pháp kính dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp dựng, chưa có khóa) (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,65 m2
19 Khóa cửa đi 1 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,248 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,0308 m2
22 Gia công hệ khung dàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2142 tấn
23 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2142 tấn
24 Tấm Aluminum PVDF dày 3,21mm, độ dày lớp nhôm bề mặt dày 2,1mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,36 m2
25 Lắp đặt bóng đèn LED bán nguyệt 36W, L = 1,2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
26 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 Chiết áp quạt (mặt + đế + chiết áp) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
29 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
32 Lắp đặt hộp chứa aptomat 2-4 Module Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
36 Lắp đặt ống SP chống cháy D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m2
D CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 111,08 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 307 m
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 164,14 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,4118 m2
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 565,9515 m2
6 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.343,86 m2
7 Phá lớp vữa trát dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 693,182 m2
8 Phá lớp vữa trát cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 87,9466 m2
9 Tháo dỡ lan can gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,2 m
10 Phá dỡ bậc láng granito Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,1121 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9722 m3
12 Tháo tấm lợp tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2543 100m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,1972 m2
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
18 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
19 Tháo dỡ hệ thống ống nước toàn nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0017 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 565,9515 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.343,86 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 137,1826 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 693,182 m2
25 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,4118 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 164,14 m2
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,1291 m2
28 Vệ sinh, mài bóng lại Granito cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,246 m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2543 100m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,1972 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,1972 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.909,8115 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 830,3646 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.174,2246 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 565,9515 m2
36 Thay mới lan can thang bằng inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95,0191 kg
37 Trụ cái inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
38 Mặt bích Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,69 m2
40 Cửa đi nhôm Việt - Pháp (bao gồm công lắp dựng + phụ kiện đồng bộ, chưa có khóa) (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,19 m2
41 Cửa sổ nhôm Việt - Pháp (bao gồm công lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,89 m2
42 Khóa cửa đi 2 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
43 Khóa cửa đi 1 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
44 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
46 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
48 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
49 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
50 Lắp đặt giá treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
51 Lắp đặt hộp đựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
52 Lắp đặt chậu rửa inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
53 Lắp đặt vòi chậu rửa inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
54 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
55 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m
58 Măng sông ren ngoài PPR D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
59 Côn PPR D50/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
60 Van PPR D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
61 Van PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
62 Rắc co PPR D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
63 Cút PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
64 Cút PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
65 Côn PPR D25/20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
66 Tê PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
67 Cút ren ngoài PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
68 Cút ren trong PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
69 Măng sông ren ngoài PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
73 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
75 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
76 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
77 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
78 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
79 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
80 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
81 Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
82 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
83 Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 750 m
84 Dây CU/PVC 1x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
85 Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
86 Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.150 m
87 Đèn tuýp LED 2x18W (có máng phản quang) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 bộ
88 Đèn LED tròn ốp trần P = 20W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
89 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
90 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
91 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (mặt + đế âm + hạt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
92 Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều (mặt + đế âm + hạt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
93 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (mặt + đế âm + hạt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
94 MCCB 1 pha - 63A - 2 cực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
95 MCB 1 pha - 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
96 MCB 1 pha - 10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
97 Tủ điện phòng nhựa Mica chứa 2-4 Module Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 hộp
98 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 hộp
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,4559 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.892E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.78E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.816.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.448.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->