Gói thầu: Chi phí xây dựng Trường Tiểu học Sơn Trung; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210685972-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Chi phí xây dựng Trường Tiểu học Sơn Trung; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
Số hiệu KHLCNT 20210677665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tài trợ của Tổng công ty khí Việt Nam-CTCP (PV-GAS)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 08:15:00 đến ngày 2021-07-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,638,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng trường TH Sơn Trung
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 1,4229 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào thủ công 20%) TCVN và hồ sơ thiết kế 35,573 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 61,122 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 26,417 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Bê tông nền) TCVN và hồ sơ thiết kế 16,964 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 30,7685 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật TCVN và hồ sơ thiết kế 1,0118 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0951 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,9838 tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 39,22 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,3895 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,7099 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 8,754 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,8576 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1969 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,9252 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế 11,4958 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2776 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,9626 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật TCVN và hồ sơ thiết kế 1,9429 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 18,7088 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN và hồ sơ thiết kế 2,3387 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,288 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4032 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 20,8516 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái TCVN và hồ sơ thiết kế 1,9618 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 2,4357 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 22,374 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng TCVN và hồ sơ thiết kế 3,0232 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2857 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 2,1479 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2739 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,9709 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,5395 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3766 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2331 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2487 tấn
38 Xây gạch không nung nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 6,934 m3
39 Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 11,501 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 93,235 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 7,511 m3
42 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,28 m2
43 CCLD gạch kính lấy sáng KT 200X200X95 TCVN và hồ sơ thiết kế 28 viên
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch TCVN và hồ sơ thiết kế 381,84 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch TCVN và hồ sơ thiết kế 18,97 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch TCVN và hồ sơ thiết kế 31,656 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch TCVN và hồ sơ thiết kế 67,91 m2
48 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán TCVN và hồ sơ thiết kế 2,4 m2
49 Lát đá bậc tam cấp, cầu thang, bục giảngvữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 81,2544 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 406,17 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 837,246 m2
52 Quét hồ dầu vào cấu kiện bê tông TCVN và hồ sơ thiết kế 964,32 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 302,32 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 233,87 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 231,95 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 196,18 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 280,4 m
58 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 TCVN và hồ sơ thiết kế 164,348 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … TCVN và hồ sơ thiết kế 164,348 m2
60 Gia công song sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 2,52 m2
61 Lắp dựng song sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 2,52 m2
62 CCLD lan can inox lan can TCVN và hồ sơ thiết kế 14,1911 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 1.243,416 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 964,32 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 1.801,566 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 406,17 m2
67 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao TCVN và hồ sơ thiết kế 171,7 m2
68 Gia công xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 4,1934 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 4,1934 tấn
70 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 2,7126 100m2
71 SXLD cửa nhôm kính hệ XINGFA kính cường lực 8 ly (kể cả vật liệu phụ) TCVN và hồ sơ thiết kế 94,765 m2
72 CCLD Hoa nox bảo vệ cửa sổ TCVN và hồ sơ thiết kế 52,44 m2
73 Lắp đặt khoá solex hoặc tương đương (khoá dạng tay gạt) TCVN và hồ sơ thiết kế 13 cái
74 CCLD bảng tên mica WC nam và WC nữ TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 4,4909 100m2
B THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,68 100m
2 Lắp đặt côn, cút, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 30 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,03 100m
4 SXLD Cùm ống thoát nước bằng Inox TCVN và hồ sơ thiết kế 40 cái
5 SXLD quả cầu chắn rác D100 TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
C THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bể
2 Lắp đặt gương soi TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Lắp đặt hộp đựng TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt giá treo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
6 Lắp đặt lavabo có chân TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nam TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
9 Lắp đặt van tay gạt inox, đường kính van 21mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Lắp đặt van, đường kính van 34mm TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
D HẦM VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 10,524 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,38 m3
3 SXLD buy BTCT đúc sẵn đường kính D=1m, cao h=0,5m, chiều dày 0,07m TCVN và hồ sơ thiết kế 13 0.0
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1896 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0146 tấn
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,508 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0702 100m3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN và hồ sơ thiết kế 13 cấu kiện
10 Than sỉ TCVN và hồ sơ thiết kế 0,158 m3
11 Than củi TCVN và hồ sơ thiết kế 0,158 m3
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0024 100m3
13 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0289 100m3
14 Thi công tầng lọc bằng cát TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0265 100m3
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,25 100m
E THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện TCVN và hồ sơ thiết kế 27 cái
4 Lắp đặt các loại đèn led dạng huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng TCVN và hồ sơ thiết kế 29 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn led dạng huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn led dạng huỳnh quang dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng TCVN và hồ sơ thiết kế 10 bộ
7 CCLD đèn led buld 50W TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc TCVN và hồ sơ thiết kế 39 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi TCVN và hồ sơ thiết kế 25 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần TCVN và hồ sơ thiết kế 16 cái
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt tủ điện nhựa chống cháy chứa 6 module TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt dây đơn TCVN và hồ sơ thiết kế 840 m
15 Lắp đặt dây đơn TCVN và hồ sơ thiết kế 310 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột TCVN và hồ sơ thiết kế 80 m
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp TCVN và hồ sơ thiết kế 87 hộp
18 Lắp nối cọc tiếp đất vào dây dẫn TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
19 Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D12 dài l=1,5m TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cọc
20 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm TCVN và hồ sơ thiết kế 18 m
21 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bình
22 Lắp đặt bình chữa cháy bột CO2 ( MT3) TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bình
23 Lắp đặt bảng tiêu lệnh TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
F CHỐNG SÉT CÔNG TRÌNH
1 Kim thu sét Ingesco PDC2.1, BK 57m TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Cọc tiếp địa mạ đồng Ø16-L = 2.3 TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cọc
3 Cáp đồng trần 50 mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 38 m
4 Hộp đo điện trở + lá đồng TCVN và hồ sơ thiết kế 1 hộp
5 Trụ đỡ kim ống STK Ø 60 - L = 3m TCVN và hồ sơ thiết kế 1 trụ
6 Đế đỡ trụ kim ( gia công ) TCVN và hồ sơ thiết kế 1 đế
7 Ốc xiết cọc tiếp địa TCVN và hồ sơ thiết kế 7 con
8 Cáp neo , tăng đơ, vật tư phụ TCVN và hồ sơ thiết kế 1
9 Ống nhựa luồn dây Ø20 TCVN và hồ sơ thiết kế 25 m
10 Nhân công lắp đặt TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng; Phân cấp công trình: Cấp III; - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->