Gói thầu: Chi phí xây dựng Trường Tiểu học Sơn Trung; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210685972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng Trường Tiểu học Sơn Trung; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210677665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ của Tổng công ty khí Việt Nam-CTCP (PV-GAS) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 08:15:00 đến ngày 2021-07-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,638,819,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng trường TH Sơn Trung | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,4229 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào thủ công 20%) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,573 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,122 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,417 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Bê tông nền) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,964 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,7685 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0118 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0951 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9838 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,22 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,3895 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7099 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,754 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8576 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1969 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9252 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,4958 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2776 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9626 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9429 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,7088 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,3387 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,288 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4032 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,8516 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9618 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4357 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,374 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,0232 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2857 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1479 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2739 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9709 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,5395 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3766 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2331 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2487 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,934 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,501 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 93,235 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,511 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,28 | m2 |
| 43 | CCLD gạch kính lấy sáng KT 200X200X95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | viên |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 381,84 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,97 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,656 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 67,91 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang, bục giảngvữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 81,2544 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 406,17 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 837,246 | m2 |
| 52 | Quét hồ dầu vào cấu kiện bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 964,32 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 302,32 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 233,87 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 231,95 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 196,18 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 280,4 | m |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 164,348 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 164,348 | m2 |
| 60 | Gia công song sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 61 | Lắp dựng song sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 62 | CCLD lan can inox lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,1911 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.243,416 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 964,32 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.801,566 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 406,17 | m2 |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 171,7 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,1934 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,1934 | tấn |
| 70 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,7126 | 100m2 |
| 71 | SXLD cửa nhôm kính hệ XINGFA kính cường lực 8 ly (kể cả vật liệu phụ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 94,765 | m2 |
| 72 | CCLD Hoa nox bảo vệ cửa sổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,44 | m2 |
| 73 | Lắp đặt khoá solex hoặc tương đương (khoá dạng tay gạt) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 74 | CCLD bảng tên mica WC nam và WC nữ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,4909 | 100m2 |
| B | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 4 | SXLD Cùm ống thoát nước bằng Inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 5 | SXLD quả cầu chắn rác D100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| C | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt gương soi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lavabo có chân | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van tay gạt inox, đường kính van 21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van, đường kính van 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| D | HẦM VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,524 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 3 | SXLD buy BTCT đúc sẵn đường kính D=1m, cao h=0,5m, chiều dày 0,07m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | 0.0 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1896 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0146 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,508 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0702 | 100m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cấu kiện |
| 10 | Than sỉ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,158 | m3 |
| 11 | Than củi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,158 | m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0024 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0289 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng cát | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0265 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| E | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn led dạng huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn led dạng huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn led dạng huỳnh quang dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 7 | CCLD đèn led buld 50W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện nhựa chống cháy chứa 6 module | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 840 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 310 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 87 | hộp |
| 18 | Lắp nối cọc tiếp đất vào dây dẫn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D12 dài l=1,5m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 21 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 22 | Lắp đặt bình chữa cháy bột CO2 ( MT3) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 23 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| F | CHỐNG SÉT CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Kim thu sét Ingesco PDC2.1, BK 57m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ đồng Ø16-L = 2.3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 3 | Cáp đồng trần 50 mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 4 | Hộp đo điện trở + lá đồng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Trụ đỡ kim ống STK Ø 60 - L = 3m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 6 | Đế đỡ trụ kim ( gia công ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | đế |
| 7 | Ốc xiết cọc tiếp địa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | con |
| 8 | Cáp neo , tăng đơ, vật tư phụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 9 | Ống nhựa luồn dây Ø20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 10 | Nhân công lắp đặt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng; Phân cấp công trình: Cấp III; - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi