Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí dự phòng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tập đoàn PNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí dự phòng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 08:26:00 đến ngày 2021-07-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,630,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (đào thủ công: 5%) | MTKT– Chương V | 70,1596 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | MTKT– Chương V | 17,6021 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | MTKT– Chương V | 16,6784 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | MTKT– Chương V | 5,852 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | MTKT– Chương V | 4,0682 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | MTKT– Chương V | 0,2911 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | MTKT– Chương V | 6,6917 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | MTKT– Chương V | 6,6917 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | MTKT– Chương V | 6,6917 | 100m3/1km |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | MTKT– Chương V | 0,1001 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | MTKT– Chương V | 65,9811 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | MTKT– Chương V | 81,3624 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | MTKT– Chương V | 7,5355 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | MTKT– Chương V | 0,6488 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | MTKT– Chương V | 10,1588 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | MTKT– Chương V | 187,6918 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | MTKT– Chương V | 331,4771 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | MTKT– Chương V | 162,6583 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | MTKT– Chương V | 0,4005 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | MTKT– Chương V | 21,0105 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | MTKT– Chương V | 0,3946 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | MTKT– Chương V | 4,4155 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | MTKT– Chương V | 25,0774 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | MTKT– Chương V | 29,2224 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150(Vữa xi măng PCB40) | MTKT– Chương V | 49,5398 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | MTKT– Chương V | 5,2043 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 50 | MTKT– Chương V | 23,656 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | MTKT– Chương V | 135,22 | m2 |
| 29 | Lát gạch sân bằng Terrazzo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | MTKT– Chương V | 428,3266 | m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | MTKT– Chương V | 9,4324 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | MTKT– Chương V | 10,8801 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | MTKT– Chương V | 2,1535 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | MTKT– Chương V | 10,7688 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | MTKT– Chương V | 89,7286 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | MTKT– Chương V | 11,2977 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | MTKT– Chương V | 3,4193 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | MTKT– Chương V | 11,1204 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | MTKT– Chương V | 8,2439 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | MTKT– Chương V | 114,9938 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | MTKT– Chương V | 17,4362 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | MTKT– Chương V | 24,8968 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | MTKT– Chương V | 208,5449 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | MTKT– Chương V | 0,7252 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | MTKT– Chương V | 0,7999 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | MTKT– Chương V | 0,4547 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | MTKT– Chương V | 6,178 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | MTKT– Chương V | 3,6023 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | MTKT– Chương V | 0,9423 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | MTKT– Chương V | 1,3571 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | MTKT– Chương V | 22,8311 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | MTKT– Chương V | 4,6326 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | MTKT– Chương V | 4,6326 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MTKT– Chương V | 295,0704 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | MTKT– Chương V | 10,8833 | 100m2 |
| 25 | Ke chống bão(1m2=3 cái) | MTKT– Chương V | 3.264 | cái |
| 26 | Tôn úp nóc, dày 0.45mm, khổ rộng 600mm | MTKT– Chương V | 141,5 | m |
| 27 | Gia công dầm mái | MTKT– Chương V | 0,112 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Đáy bể | MTKT– Chương V | 0,112 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MTKT– Chương V | 3,2 | m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | MTKT– Chương V | 181,9656 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | MTKT– Chương V | 179,313 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | MTKT– Chương V | 54,2821 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | MTKT– Chương V | 10,2814 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | MTKT– Chương V | 10,1972 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | MTKT– Chương V | 42,7969 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | MTKT– Chương V | 3,3178 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | MTKT– Chương V | 103,656 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | MTKT– Chương V | 36,519 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | MTKT– Chương V | 1.344,9271 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | MTKT– Chương V | 3.014,1804 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | MTKT– Chương V | 708,088 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | MTKT– Chương V | 1.027,5624 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | MTKT– Chương V | 1.743,62 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | MTKT– Chương V | 174,6307 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | MTKT– Chương V | 247,43 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | MTKT– Chương V | 608,26 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | MTKT– Chương V | 244,03 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | MTKT– Chương V | 835,23 | m |
| 13 | Đắp chân, đỉnh cột | MTKT– Chương V | 51 | cái |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | MTKT– Chương V | 3.948,83 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | MTKT– Chương V | 3.479,268 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MTKT– Chương V | 6.046,648 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MTKT– Chương V | 1.381,45 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB40 mác 75 | MTKT– Chương V | 1.701,8936 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | MTKT– Chương V | 102,1716 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | MTKT– Chương V | 446,8 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch thẻ Hạ Long 6x24 màu đỏ đậm | MTKT– Chương V | 40,85 | m2 |
| 22 | Láng granitô cầu thang | MTKT– Chương V | 47,2576 | m2 |
| 23 | Láng granitô cầu thang | MTKT– Chương V | 38,7855 | m2 |
| 24 | Lan can sắt hộp 20x40x0.8 A=100 (sơn tĩnh điện) | MTKT– Chương V | 64,896 | m2 |
| 25 | Lan can cầu thang bằng sắt hộp 40x80x1.2; 20x40x0.8 (sơn tĩnh điện) | MTKT– Chương V | 22,9 | md |
| 26 | Trụ chính cầu thang gỗ nhóm 2, trụ vuông soi chỉ (kích thước 14x14 cm) | MTKT– Chương V | 4 | Cái |
| 27 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép Kính 5mm | MTKT– Chương V | 84,48 | m2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép Kính 5mm | MTKT– Chương V | 46,32 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép kính 5mm | MTKT– Chương V | 159,32 | m2 |
| 30 | Vách kính nhựa lõi thép 5mm | MTKT– Chương V | 78,88 | m2 |
| 31 | Cửa lật nhựa lõi thép 5mm | MTKT– Chương V | 7,2 | m2 |
| 32 | SX hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1.2ly (sơn tĩnh điện) | MTKT– Chương V | 204,84 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | MTKT– Chương V | 11,3262 | 100m2 |
| 34 | Bảng Từ Viết Phấn treo tường (cả lắp đặt) | MTKT– Chương V | 16 | Bảng |
| 35 | Tấm nhựa MFC chống thấm nước | MTKT– Chương V | 21,6 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 300x450x150 | MTKT– Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 60x80 | MTKT– Chương V | 20 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | MTKT– Chương V | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | MTKT– Chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | MTKT– Chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A | MTKT– Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | MTKT– Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | MTKT– Chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | MTKT– Chương V | 20 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 PVC | MTKT– Chương V | 70 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 PVC | MTKT– Chương V | 70 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 PVC | MTKT– Chương V | 1.000 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 PVC | MTKT– Chương V | 1.600 | m |
| 14 | Lắp đặt máng đèn âm trần có chóa bằng nhôm phản quang cao cấp 2b*1.2m lắp bóng Led | MTKT– Chương V | 132 | bộ |
| 15 | Lắp đặt máng đèn 0.6 m đơn led 9W | MTKT– Chương V | 20 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Lốp ốp trần led 12W D300 | MTKT– Chương V | 38 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện- (cánh 1,2m) | MTKT– Chương V | 38 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn (Mặt + công tắc) | MTKT– Chương V | 54 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đôi (Mặt + công tắc) | MTKT– Chương V | 38 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều (Mặt + công tắc) | MTKT– Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Mặt + ổ cắm đôi) | MTKT– Chương V | 106 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC D20 | MTKT– Chương V | 1.600 | m |
| 23 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC D25 | MTKT– Chương V | 70 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2 PVC | MTKT– Chương V | 30 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm2 PVC | MTKT– Chương V | 70 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2 PVC | MTKT– Chương V | 60 | m |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1m | MTKT– Chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | MTKT– Chương V | 12 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | MTKT– Chương V | 93 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | MTKT– Chương V | 221 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | MTKT– Chương V | 130 | m |
| 6 | Mấu đỡ - sắt tròn D12 | MTKT– Chương V | 51 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | MTKT– Chương V | 17 | cọc |
| 8 | Vật liệu phụ | MTKT– Chương V | 2 | toàn bộ |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | MTKT– Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | MTKT– Chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | MTKT– Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | MTKT– Chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | MTKT– Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | MTKT– Chương V | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | MTKT– Chương V | 16 | bộ |
| 8 | Van phao điện | MTKT– Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Keo gián ống | MTKT– Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | MTKT– Chương V | 0,9 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | MTKT– Chương V | 0,32 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | MTKT– Chương V | 0,8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê thu PVC D32x25 | MTKT– Chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu PVC D25x25 | MTKT– Chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D32 | MTKT– Chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D25 | MTKT– Chương V | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa D25x20 ren trong đồng | MTKT– Chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co nhựa D25 | MTKT– Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa D32 | MTKT– Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng xông nhựa D32x32 | MTKT– Chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng xông nhựa D25x25 | MTKT– Chương V | 14 | cái |
| 22 | Khóa nhựa D32 | MTKT– Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | MTKT– Chương V | 0,24 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | MTKT– Chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | MTKT– Chương V | 0,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | MTKT– Chương V | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê chéo nhựa PVC D75x60 | MTKT– Chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | MTKT– Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | MTKT– Chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | MTKT– Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | MTKT– Chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | MTKT– Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu PVC D110 | MTKT– Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thu PVC D90 | MTKT– Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thu PVC D60 | MTKT– Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thu PVC D32 | MTKT– Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | MTKT– Chương V | 1,58 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | MTKT– Chương V | 20 | cái |
| 39 | Rọ chắn rác D110 | MTKT– Chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | MTKT– Chương V | 8 | cái |
| G | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC MFZ4 | MTKT– Chương V | 12 | bình |
| 2 | Hộp đựng bình chống cháy KT600x500x180 | MTKT– Chương V | 4 | hộp |
| 3 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | MTKT– Chương V | 4 | bộ |
| H | BỂ TỰ HOẠI (GỒM 2 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | MTKT– Chương V | 0,5253 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | MTKT– Chương V | 3,312 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | MTKT– Chương V | 3,312 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | MTKT– Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | MTKT– Chương V | 0,287 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | MTKT– Chương V | 10,6164 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | MTKT– Chương V | 0,7384 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | MTKT– Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | MTKT– Chương V | 0,0949 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | MTKT– Chương V | 2,81 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | MTKT– Chương V | 0,1161 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | MTKT– Chương V | 0,2427 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | MTKT– Chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | MTKT– Chương V | 4 | cái |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | MTKT– Chương V | 36,4 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | MTKT– Chương V | 57,824 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | MTKT– Chương V | 11,6 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | MTKT– Chương V | 19,0104 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | MTKT– Chương V | 17,5093 | m3 |
| I | BỂ TỰ THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | MTKT– Chương V | 3,2833 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | MTKT– Chương V | 0,2319 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | MTKT– Chương V | 1,4467 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | MTKT– Chương V | 6,576 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | MTKT– Chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | MTKT– Chương V | 0,0215 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | MTKT– Chương V | 0,246 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | MTKT– Chương V | 3 | cái |
| J | BỂ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | MTKT– Chương V | 0,0767 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | MTKT– Chương V | 3,2852 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | MTKT– Chương V | 0,544 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | MTKT– Chương V | 0,816 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | MTKT– Chương V | 0,0447 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | MTKT– Chương V | 2,8274 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | MTKT– Chương V | 12,852 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | MTKT– Chương V | 2,4804 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | MTKT– Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | MTKT– Chương V | 0,45 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0284 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | MTKT– Chương V | 3 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | MTKT– Chương V | 3,2866 | m3 |
| K | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | MTKT– Chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | MTKT– Chương V | 50 | m |
| 3 | Bơm chìm Q3m3/h, h=115 | MTKT– Chương V | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dán keo, đường kính ống: 110mm PN4 | MTKT– Chương V | 0,51 | 100m |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm , đường kính mối nối mềm: 34mm | MTKT– Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều, đường kính van : 32mm | MTKT– Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều, đường kính van : 32mm | MTKT– Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miếng bát nối bằng dán keo, đường kính: 32mm | MTKT– Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | MTKT– Chương V | 1 | cặp bích |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | MTKT– Chương V | 1 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2 | MTKT– Chương V | 51 | m |
| 12 | Dây cáp bọc nhựa treo máy bơm giếng khoan | MTKT– Chương V | 51 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dán keo, đường kính ống: 34mm PN6 | MTKT– Chương V | 0,51 | 100m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20Ampe | MTKT– Chương V | 1 | cái |
| 15 | Bu lông M16 | MTKT– Chương V | 8 | Cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 250x300 | MTKT– Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | MTKT– Chương V | 4,644 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | MTKT– Chương V | 0,048 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | MTKT– Chương V | 0,096 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | MTKT– Chương V | 0,52 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | MTKT– Chương V | 0,0097 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | MTKT– Chương V | 0,1183 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.596E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Nhà thầu phải trình bản gốc tài liệu khi được bên mời thầu yêu cầu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi