Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí dự phòng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210729043-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tập đoàn PNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí dự phòng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210708361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 08:26:00 đến ngày 2021-07-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,630,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (đào thủ công: 5%) MTKT– Chương V 70,1596 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng MTKT– Chương V 17,6021 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng MTKT– Chương V 16,6784 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 MTKT– Chương V 5,852 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 MTKT– Chương V 4,0682 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 MTKT– Chương V 0,2911 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III MTKT– Chương V 6,6917 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi MTKT– Chương V 6,6917 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi MTKT– Chương V 6,6917 100m3/1km
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy MTKT– Chương V 0,1001 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng MTKT– Chương V 65,9811 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) MTKT– Chương V 81,3624 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật MTKT– Chương V 7,5355 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép MTKT– Chương V 0,6488 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép MTKT– Chương V 10,1588 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng MTKT– Chương V 187,6918 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 MTKT– Chương V 331,4771 m3
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày MTKT– Chương V 162,6583 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng MTKT– Chương V 0,4005 100m2
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày MTKT– Chương V 21,0105 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MTKT– Chương V 0,3946 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MTKT– Chương V 4,4155 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) MTKT– Chương V 25,0774 m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình MTKT– Chương V 29,2224 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150(Vữa xi măng PCB40) MTKT– Chương V 49,5398 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày MTKT– Chương V 5,2043 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 50 MTKT– Chương V 23,656 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 MTKT– Chương V 135,22 m2
29 Lát gạch sân bằng Terrazzo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 MTKT– Chương V 428,3266 m2
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày MTKT– Chương V 9,4324 m3
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật MTKT– Chương V 10,8801 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép MTKT– Chương V 2,1535 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép MTKT– Chương V 10,7688 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột MTKT– Chương V 89,7286 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng MTKT– Chương V 11,2977 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MTKT– Chương V 3,4193 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MTKT– Chương V 11,1204 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao MTKT– Chương V 8,2439 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) MTKT– Chương V 114,9938 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái MTKT– Chương V 17,4362 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép MTKT– Chương V 24,8968 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) MTKT– Chương V 208,5449 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường MTKT– Chương V 0,7252 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép MTKT– Chương V 0,7999 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao MTKT– Chương V 0,4547 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) MTKT– Chương V 6,178 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan MTKT– Chương V 3,6023 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MTKT– Chương V 0,9423 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao MTKT– Chương V 1,3571 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) MTKT– Chương V 22,8311 m3
21 Gia công xà gồ thép MTKT– Chương V 4,6326 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép MTKT– Chương V 4,6326 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MTKT– Chương V 295,0704 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ MTKT– Chương V 10,8833 100m2
25 Ke chống bão(1m2=3 cái) MTKT– Chương V 3.264 cái
26 Tôn úp nóc, dày 0.45mm, khổ rộng 600mm MTKT– Chương V 141,5 m
27 Gia công dầm mái MTKT– Chương V 0,112 tấn
28 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Đáy bể MTKT– Chương V 0,112 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MTKT– Chương V 3,2 m2
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày MTKT– Chương V 181,9656 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày MTKT– Chương V 179,313 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày MTKT– Chương V 54,2821 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày MTKT– Chương V 10,2814 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày MTKT– Chương V 10,1972 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao MTKT– Chương V 42,7969 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao MTKT– Chương V 3,3178 m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 MTKT– Chương V 103,656 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 MTKT– Chương V 36,519 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 MTKT– Chương V 1.344,9271 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 MTKT– Chương V 3.014,1804 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 MTKT– Chương V 708,088 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 MTKT– Chương V 1.027,5624 m2
7 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 MTKT– Chương V 1.743,62 m2
8 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 MTKT– Chương V 174,6307 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … MTKT– Chương V 247,43 m2
10 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 MTKT– Chương V 608,26 m
11 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 MTKT– Chương V 244,03 m
12 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 MTKT– Chương V 835,23 m
13 Đắp chân, đỉnh cột MTKT– Chương V 51 cái
14 Bả bằng bột bả vào tường MTKT– Chương V 3.948,83 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần MTKT– Chương V 3.479,268 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MTKT– Chương V 6.046,648 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MTKT– Chương V 1.381,45 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB40 mác 75 MTKT– Chương V 1.701,8936 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 MTKT– Chương V 102,1716 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 MTKT– Chương V 446,8 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch thẻ Hạ Long 6x24 màu đỏ đậm MTKT– Chương V 40,85 m2
22 Láng granitô cầu thang MTKT– Chương V 47,2576 m2
23 Láng granitô cầu thang MTKT– Chương V 38,7855 m2
24 Lan can sắt hộp 20x40x0.8 A=100 (sơn tĩnh điện) MTKT– Chương V 64,896 m2
25 Lan can cầu thang bằng sắt hộp 40x80x1.2; 20x40x0.8 (sơn tĩnh điện) MTKT– Chương V 22,9 md
26 Trụ chính cầu thang gỗ nhóm 2, trụ vuông soi chỉ (kích thước 14x14 cm) MTKT– Chương V 4 Cái
27 Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép Kính 5mm MTKT– Chương V 84,48 m2
28 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép Kính 5mm MTKT– Chương V 46,32 m2
29 Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép kính 5mm MTKT– Chương V 159,32 m2
30 Vách kính nhựa lõi thép 5mm MTKT– Chương V 78,88 m2
31 Cửa lật nhựa lõi thép 5mm MTKT– Chương V 7,2 m2
32 SX hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1.2ly (sơn tĩnh điện) MTKT– Chương V 204,84 m2
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao MTKT– Chương V 11,3262 100m2
34 Bảng Từ Viết Phấn treo tường (cả lắp đặt) MTKT– Chương V 16 Bảng
35 Tấm nhựa MFC chống thấm nước MTKT– Chương V 21,6 m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 300x450x150 MTKT– Chương V 2 hộp
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 60x80 MTKT– Chương V 20 hộp
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MTKT– Chương V 26 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A MTKT– Chương V 16 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A MTKT– Chương V 17 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A MTKT– Chương V 2 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A MTKT– Chương V 1 cái
8 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 MTKT– Chương V 50 m
9 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 MTKT– Chương V 20 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 PVC MTKT– Chương V 70 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 PVC MTKT– Chương V 70 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 PVC MTKT– Chương V 1.000 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 PVC MTKT– Chương V 1.600 m
14 Lắp đặt máng đèn âm trần có chóa bằng nhôm phản quang cao cấp 2b*1.2m lắp bóng Led MTKT– Chương V 132 bộ
15 Lắp đặt máng đèn 0.6 m đơn led 9W MTKT– Chương V 20 bộ
16 Lắp đặt đèn Lốp ốp trần led 12W D300 MTKT– Chương V 38 bộ
17 Lắp đặt quạt điện- (cánh 1,2m) MTKT– Chương V 38 cái
18 Lắp đặt công tắc đơn (Mặt + công tắc) MTKT– Chương V 54 cái
19 Lắp đặt công tắc đôi (Mặt + công tắc) MTKT– Chương V 38 cái
20 Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều (Mặt + công tắc) MTKT– Chương V 4 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi (Mặt + ổ cắm đôi) MTKT– Chương V 106 cái
22 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC D20 MTKT– Chương V 1.600 m
23 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC D25 MTKT– Chương V 70 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2 PVC MTKT– Chương V 30 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm2 PVC MTKT– Chương V 70 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2 PVC MTKT– Chương V 60 m
E PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét dài 1m MTKT– Chương V 12 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 1m MTKT– Chương V 12 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm MTKT– Chương V 93 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm MTKT– Chương V 221 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm MTKT– Chương V 130 m
6 Mấu đỡ - sắt tròn D12 MTKT– Chương V 51 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét MTKT– Chương V 17 cọc
8 Vật liệu phụ MTKT– Chương V 2 toàn bộ
F PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi MTKT– Chương V 12 bộ
2 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 MTKT– Chương V 1 bể
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi MTKT– Chương V 12 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt MTKT– Chương V 16 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh MTKT– Chương V 16 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam MTKT– Chương V 16 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ MTKT– Chương V 16 bộ
8 Van phao điện MTKT– Chương V 1 bộ
9 Keo gián ống MTKT– Chương V 6 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D40 MTKT– Chương V 0,9 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 MTKT– Chương V 0,32 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 MTKT– Chương V 0,8 100m
13 Lắp đặt tê thu PVC D32x25 MTKT– Chương V 16 cái
14 Lắp đặt tê thu PVC D25x25 MTKT– Chương V 20 cái
15 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D32 MTKT– Chương V 28 cái
16 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D25 MTKT– Chương V 28 cái
17 Lắp đặt cút nhựa D25x20 ren trong đồng MTKT– Chương V 20 cái
18 Lắp đặt rắc co nhựa D25 MTKT– Chương V 6 cái
19 Lắp đặt rắc co nhựa D32 MTKT– Chương V 6 cái
20 Lắp đặt măng xông nhựa D32x32 MTKT– Chương V 12 cái
21 Lắp đặt măng xông nhựa D25x25 MTKT– Chương V 14 cái
22 Khóa nhựa D32 MTKT– Chương V 6 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 MTKT– Chương V 0,24 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 MTKT– Chương V 0,1 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 MTKT– Chương V 0,5 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 MTKT– Chương V 0,4 100m
27 Lắp đặt tê chéo nhựa PVC D75x60 MTKT– Chương V 16 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm MTKT– Chương V 8 cái
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm MTKT– Chương V 16 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm MTKT– Chương V 8 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm MTKT– Chương V 24 cái
32 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm MTKT– Chương V 8 cái
33 Lắp đặt tê thu PVC D110 MTKT– Chương V 8 cái
34 Lắp đặt tê thu PVC D90 MTKT– Chương V 4 cái
35 Lắp đặt tê thu PVC D60 MTKT– Chương V 6 cái
36 Lắp đặt tê thu PVC D32 MTKT– Chương V 8 cái
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 MTKT– Chương V 1,58 100m
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm MTKT– Chương V 20 cái
39 Rọ chắn rác D110 MTKT– Chương V 20 cái
40 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm MTKT– Chương V 8 cái
G HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy ABC MFZ4 MTKT– Chương V 12 bình
2 Hộp đựng bình chống cháy KT600x500x180 MTKT– Chương V 4 hộp
3 Nội quy + tiêu lệnh PCCC MTKT– Chương V 4 bộ
H BỂ TỰ HOẠI (GỒM 2 BỂ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng MTKT– Chương V 0,5253 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) MTKT– Chương V 3,312 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) MTKT– Chương V 3,312 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác MTKT– Chương V 0,0328 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép MTKT– Chương V 0,287 tấn
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày MTKT– Chương V 10,6164 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) MTKT– Chương V 0,7384 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng MTKT– Chương V 0,056 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MTKT– Chương V 0,0949 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) MTKT– Chương V 2,81 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp MTKT– Chương V 0,1161 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn MTKT– Chương V 0,2427 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn MTKT– Chương V 20 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện MTKT– Chương V 4 cái
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 MTKT– Chương V 36,4 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 MTKT– Chương V 57,824 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 MTKT– Chương V 11,6 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 MTKT– Chương V 19,0104 m2
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường MTKT– Chương V 17,5093 m3
I BỂ TỰ THẤM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng MTKT– Chương V 3,2833 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng MTKT– Chương V 0,2319 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày MTKT– Chương V 1,4467 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 MTKT– Chương V 6,576 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp MTKT– Chương V 0,0246 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn MTKT– Chương V 0,0215 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) MTKT– Chương V 0,246 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan MTKT– Chương V 3 cái
J BỂ NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng MTKT– Chương V 0,0767 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III MTKT– Chương V 3,2852 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng MTKT– Chương V 0,544 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) MTKT– Chương V 0,816 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép MTKT– Chương V 0,0447 tấn
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày MTKT– Chương V 2,8274 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 MTKT– Chương V 12,852 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 MTKT– Chương V 2,4804 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp MTKT– Chương V 0,066 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) MTKT– Chương V 0,45 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0284 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan MTKT– Chương V 3 cái
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường MTKT– Chương V 3,2866 m3
K GIẾNG KHOAN
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV MTKT– Chương V 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan MTKT– Chương V 50 m
3 Bơm chìm Q3m3/h, h=115 MTKT– Chương V 1 Máy
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát dán keo, đường kính ống: 110mm PN4 MTKT– Chương V 0,51 100m
5 Lắp đặt mối nối mềm , đường kính mối nối mềm: 34mm MTKT– Chương V 3 cái
6 Lắp đặt van nhựa 1 chiều, đường kính van : 32mm MTKT– Chương V 1 cái
7 Lắp đặt van nhựa 2 chiều, đường kính van : 32mm MTKT– Chương V 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miếng bát nối bằng dán keo, đường kính: 32mm MTKT– Chương V 10 cái
9 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm MTKT– Chương V 1 cặp bích
10 Lắp bích thép, đường kính ống 200mm MTKT– Chương V 1 cặp bích
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2 MTKT– Chương V 51 m
12 Dây cáp bọc nhựa treo máy bơm giếng khoan MTKT– Chương V 51 m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát dán keo, đường kính ống: 34mm PN6 MTKT– Chương V 0,51 100m
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20Ampe MTKT– Chương V 1 cái
15 Bu lông M16 MTKT– Chương V 8 Cái
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 250x300 MTKT– Chương V 1 hộp
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng MTKT– Chương V 4,644 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng MTKT– Chương V 0,048 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày MTKT– Chương V 0,096 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 MTKT– Chương V 0,52 m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn MTKT– Chương V 0,0097 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) MTKT– Chương V 0,1183 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.596E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.65E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Nhà thầu phải trình bản gốc tài liệu khi được bên mời thầu yêu cầu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->