Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210727585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Lạc Vân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 08:46:00 đến ngày 2021-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,169,231,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH N1 | |||
| 1 | Vét bùn, đào bóc phong hóa - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 6,4205 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 8,4587 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,1086 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,993 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 2,993 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng kênh, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 88,1226 | m3 |
| 7 | Bê tông móng kênh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 176,2452 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,073 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 225,6696 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.168,2528 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 38,6937 | m2 |
| 12 | Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 33,5384 | m3 |
| 13 | Ván khuôn, khung xương, cột chống, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2364 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,54 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1884 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8112 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0281 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0803 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1cấu kiện |
| 20 | Bê tông lót móng cửa điều tiết, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,14 | m3 |
| 21 | Bê tông móng cửa điều tiết, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,56 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0376 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường- Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9394 | m3 |
| 24 | Ván khuôn, khung xương, cột chống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0608 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,14 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0258 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0027 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0339 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,036 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0045 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0221 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0315 | m3 |
| 34 | Ván khuôn, khung xương, cột chống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0039 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0051 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,002 | tấn |
| 37 | Mua vít V1 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 38 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1955 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5489 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1272 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1941 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 23 | 1cấu kiện |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7084 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7084 | m3 |
| B | KÊNH N2 | |||
| 1 | Vét bùn, bóc phong hóa- Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0455 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9173 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi | Theo yêu cầu của HSTK | 274,4457 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4222 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển- Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0455 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0455 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng kênh, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,985 | m3 |
| 8 | Bê tông móng kênh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 57,97 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1053 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 57,8057 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 314,5067 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8182 | m2 |
| 13 | Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,052 | m3 |
| 14 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1542 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1708 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0005 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4664 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0277 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1396 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 1cấu kiện |
| 21 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6228 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4057 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,094 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống,ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1435 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | 1cấu kiện |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2947 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2947 | m3 |
| C | KÊNH TƯỚI CHÍNH TB CẨM ĐỊA | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0738 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8468 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi | Theo yêu cầu của HSTK | 322,8521 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,6779 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0738 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0738 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,978 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 44,036 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5313 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 73,8705 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 317,46 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 11,3236 | m2 |
| 13 | Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,8763 | m3 |
| 14 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5757 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0813 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4815 | tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 69,311 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 69,311 | m3 |
| D | CỐNG SỐ 1 | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,608 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp đê quai | Theo yêu cầu của HSTK | 65,0555 | m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,864 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,472 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 3,888 | 100m |
| 6 | Phên nứa | Theo yêu cầu của HSTK | 43,2 | m2 |
| 7 | Bơm nước động cơ 10CV | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | ca |
| 8 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6834 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5781 | 100m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3888 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0569 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất- Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7429 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5532 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,861 | 100m3 |
| 15 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 289,7853 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 5,7681 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 5,7681 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 29,475 | 100m |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,425 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1184 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8815 | tấn |
| 23 | Bê tông tường, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,9045 | m3 |
| 24 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9458 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6091 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3885 | m3 |
| 27 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1773 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4909 | tấn |
| 29 | Rải đá lót 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,765 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,06 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,808 | m3 |
| 32 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,464 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0928 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0084 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1167 | tấn |
| 36 | Bê tông giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,336 | m3 |
| 37 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,049 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0099 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1103 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,594 | m3 |
| 41 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0524 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,052 | tấn |
| 43 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3444 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3444 | tấn |
| 45 | Ống thép ĐK 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 88,1202 | kg |
| 46 | Bu long ĐK16 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 47 | Gia công ống kẽm lan can cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0881 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0881 | tấn |
| 49 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0257 | tấn |
| 50 | Thép hộp 12x12 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,4414 | kg |
| 51 | Thép hộp 8x8 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,3412 | kg |
| 52 | Gia công ống kẽm lan can cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0248 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0505 | tấn |
| 54 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0373 | tấn |
| 55 | Ống thép D = 100x3.8 | Theo yêu cầu của HSTK | 61,8197 | kg |
| 56 | Gia công ống kẽm lan can cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0618 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0991 | tấn |
| 58 | Bulong M12x50 | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 59 | Rải đá lót 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,128 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,496 | m3 |
| 61 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,144 | m3 |
| 62 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6616 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6616 | tấn |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3992 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3992 | tấn |
| 66 | Vít chìm M160x60 | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | cái |
| 67 | Cao su củ tỏi | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8 | m |
| 68 | Cao su tấm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,23 | m2 |
| 69 | Bulong M16, L = 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 70 | Mua vít V3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 34,55 | 1m2 |
| 72 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 4,14 | m2 |
| 73 | Bê tông cầu máng thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,403 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cầu máng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1132 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1618 | tấn |
| 76 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,52 | m3 |
| 77 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,04 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1934 | 100m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,0109 | m3 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 145,568 | m2 |
| 81 | Bê tông giằng bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1176 | m3 |
| 82 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2044 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0298 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1759 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 4,16 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1427 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5777 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | 1cấu kiện |
| 89 | Rải đá lót 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,184 | m3 |
| 90 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 61,02 | m3 |
| 91 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,532 | m3 |
| 92 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4661 | 100m3 |
| 93 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3306 | 100m2 |
| 94 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 46,612 | m3 |
| 95 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1864 | 100m2 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 2,346 | m3 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4902 | m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 6,8362 | m3 |
| E | CỐNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3445 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6884 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1181 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp đê quai | Theo yêu cầu của HSTK | 222,5855 | m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,078 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất- Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1109 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 3,33 | 100m |
| 8 | Phên nứa | Theo yêu cầu của HSTK | 37 | m2 |
| 9 | Bơm nước động cơ 10CV | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | ca |
| 10 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3134 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8822 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,971 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2038 | 100m3 |
| 14 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 323,4643 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 5,0819 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 5,0819 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 21,3 | 100m |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,825 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1056 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7448 | tấn |
| 22 | Bê tông tường, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,5348 | m3 |
| 23 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6536 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2483 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3435 | m3 |
| 26 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1773 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,489 | tấn |
| 28 | Rải đá lót 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,42 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,68 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2752 | m3 |
| 31 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,384 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0768 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0073 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1007 | tấn |
| 35 | Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,336 | m3 |
| 36 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,049 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0099 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1101 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,594 | m3 |
| 40 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0524 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,052 | tấn |
| 42 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2921 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2921 | tấn |
| 44 | Ống thép ĐK 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 72,7392 | kg |
| 45 | Bu long ĐK16 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 46 | Gia công ống kẽm lan can cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0727 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0727 | tấn |
| 48 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0257 | tấn |
| 49 | Thép hộp 12x12 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,4414 | kg |
| 50 | Thép hộp 8x8 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,3412 | kg |
| 51 | Gia công ống kẽm lan can cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0248 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0505 | tấn |
| 53 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0373 | tấn |
| 54 | Ống thép D = 100x3.8 | Theo yêu cầu của HSTK | 61,8197 | kg |
| 55 | Gia công ống kẽm lan can cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0618 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0991 | tấn |
| 57 | Bulong M12x50 | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 58 | Rải đá lót 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,128 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,496 | m3 |
| 60 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,144 | m3 |
| 61 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5337 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5337 | tấn |
| 63 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3346 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3346 | tấn |
| 65 | Vít chìm M160x60 | Theo yêu cầu của HSTK | 31 | cái |
| 66 | Cao su củ tỏi | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8 | m |
| 67 | Cao su tấm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,23 | m2 |
| 68 | Bulong M16, L = 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 69 | Mua vít V3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 28,22 | 1m2 |
| 71 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 3,34 | m2 |
| 72 | Rải đá lót 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,938 | m3 |
| 73 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 43,632 | m3 |
| 74 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,182 | m3 |
| 75 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | 100m3 |
| 76 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 1,25 | 100m2 |
| 77 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m2 |
| F | XÂY DỰNG CỤM ĐIỀU TIẾT CÁC CỐNG HIỆN TRẠNG TRÊN ĐƯỜNG 477 VÀ ĐÊ BỐI BỐN HỐT | |||
| 1 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 13,879 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,692 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,768 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1563 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3592 | m3 |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,8712 | m3 |
| 7 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,517 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,834 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1543 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0293 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1781 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7576 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0652 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,197 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | 1cấu kiện |
| 16 | Rải đá lót 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5005 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,775 | m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,458 | m3 |
| 20 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0479 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,054 | tấn |
| 22 | Mua vít V1 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 23 | Mua vít V3 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 18,272 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 18,272 | m3 |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 3,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.037362E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3956E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi