Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210727585-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Lạc Vân
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210665607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 08:46:00 đến ngày 2021-07-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,169,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH N1
1 Vét bùn, đào bóc phong hóa - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 6,4205 100m3
2 Đào móng - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 8,4587 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu của HSTK 11,1086 100m3
4 Vận chuyển đất - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 2,993 100m3
5 San đất bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 2,993 100m3
6 Bê tông lót móng kênh, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 88,1226 m3
7 Bê tông móng kênh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 176,2452 m3
8 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 3,073 100m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 225,6696 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 1.168,2528 m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu của HSTK 38,6937 m2
12 Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 33,5384 m3
13 Ván khuôn, khung xương, cột chống, giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 3,2364 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,54 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 3,1884 tấn
16 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 0,8112 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu của HSTK 0,0281 100m2
18 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,0803 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 1 1cấu kiện
20 Bê tông lót móng cửa điều tiết, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,14 m3
21 Bê tông móng cửa điều tiết, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,56 m3
22 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 0,0376 100m2
23 Bê tông tường- Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,9394 m3
24 Ván khuôn, khung xương, cột chống, tường, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,0608 100m2
25 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,14 m3
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,0258 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0027 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0339 tấn
29 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 0,036 m3
30 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,0045 tấn
31 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK 0,0221 tấn
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
33 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,0315 m3
34 Ván khuôn, khung xương, cột chống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,0039 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,0051 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo yêu cầu của HSTK 0,002 tấn
37 Mua vít V1 Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
38 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 2,1955 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Theo yêu cầu của HSTK 0,5489 100m2
40 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,1272 tấn
41 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,1941 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 23 1cấu kiện
43 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo yêu cầu của HSTK 0,7084 m3
44 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSTK 0,7084 m3
B KÊNH N2
1 Vét bùn, bóc phong hóa- Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 2,0455 100m3
2 Đào móng - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 0,9173 100m3
3 Mua đất đồi Theo yêu cầu của HSTK 274,4457 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu của HSTK 3,4222 100m3
5 Vận chuyển- Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 2,0455 100m3
6 San đất bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 2,0455 100m3
7 Bê tông lót móng kênh, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 28,985 m3
8 Bê tông móng kênh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 57,97 m3
9 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 1,1053 100m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 57,8057 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 314,5067 m2
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu của HSTK 10,8182 m2
13 Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 12,052 m3
14 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 1,1542 100m2
15 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,1708 tấn
16 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 1,0005 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 1,4664 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu của HSTK 0,0277 100m2
19 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,1396 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 2 1cấu kiện
21 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 1,6228 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ nắp đan Theo yêu cầu của HSTK 0,4057 100m2
23 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,094 tấn
24 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống,ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,1435 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 17 1cấu kiện
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu của HSTK 0,2947 m3
27 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSTK 0,2947 m3
C KÊNH TƯỚI CHÍNH TB CẨM ĐỊA
1 Đào xúc đất - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 2,0738 100m3
2 Đào móng - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 2,8468 100m3
3 Mua đất đồi Theo yêu cầu của HSTK 322,8521 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu của HSTK 5,6779 100m3
5 Vận chuyển đất - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 2,0738 100m3
6 San đất bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 2,0738 100m3
7 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 21,978 m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 44,036 m3
9 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 0,5313 100m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 73,8705 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 317,46 m2
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu của HSTK 11,3236 m2
13 Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 5,8763 m3
14 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,5757 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0813 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,4815 tấn
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu của HSTK 69,311 m3
18 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSTK 69,311 m3
D CỐNG SỐ 1
1 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu của HSTK 0,608 100m3
2 Mua đất để đắp đê quai Theo yêu cầu của HSTK 65,0555 m3
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo yêu cầu của HSTK 0,864 100m3
4 Đào xúc đất - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 1,472 100m3
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 3,888 100m
6 Phên nứa Theo yêu cầu của HSTK 43,2 m2
7 Bơm nước động cơ 10CV Theo yêu cầu của HSTK 2 ca
8 Đào móng - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 3,6834 100m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSTK 2,5781 100m3
10 Đào móng - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 0,3888 100m3
11 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3 Theo yêu cầu của HSTK 1,0569 100m3
12 Đào xúc đất- Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 0,7429 100m3
13 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 3,5532 100m3
14 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3 Theo yêu cầu của HSTK 1,861 100m3
15 Mua đất để đắp Theo yêu cầu của HSTK 289,7853 m3
16 Vận chuyển đất - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 5,7681 100m3
17 San đất bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 5,7681 100m3
18 Đóng cọc tre - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 29,475 100m
19 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 2,4 m3
20 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 10,425 m3
21 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 0,1184 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,8815 tấn
23 Bê tông tường, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 17,9045 m3
24 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,9458 100m2
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 1,6091 tấn
26 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 3,3885 m3
27 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,1773 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,4909 tấn
29 Rải đá lót 4x6 Theo yêu cầu của HSTK 0,765 m3
30 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 3,06 m3
31 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 2,808 m3
32 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,464 m3
33 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,0928 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0084 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,1167 tấn
36 Bê tông giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,336 m3
37 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,049 100m2
38 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0099 tấn
39 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,1103 tấn
40 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,594 m3
41 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,0524 100m2
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,052 tấn
43 Gia công thang sắt Theo yêu cầu của HSTK 0,3444 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK 0,3444 tấn
45 Ống thép ĐK 50mm Theo yêu cầu của HSTK 88,1202 kg
46 Bu long ĐK16 Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
47 Gia công ống kẽm lan can cống Theo yêu cầu của HSTK 0,0881 tấn
48 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK 0,0881 tấn
49 Gia công lan can Theo yêu cầu của HSTK 0,0257 tấn
50 Thép hộp 12x12 Theo yêu cầu của HSTK 14,4414 kg
51 Thép hộp 8x8 Theo yêu cầu của HSTK 10,3412 kg
52 Gia công ống kẽm lan can cống Theo yêu cầu của HSTK 0,0248 tấn
53 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK 0,0505 tấn
54 Gia công lan can Theo yêu cầu của HSTK 0,0373 tấn
55 Ống thép D = 100x3.8 Theo yêu cầu của HSTK 61,8197 kg
56 Gia công ống kẽm lan can cống Theo yêu cầu của HSTK 0,0618 tấn
57 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK 0,0991 tấn
58 Bulong M12x50 Theo yêu cầu của HSTK 32 cái
59 Rải đá lót 4x6 Theo yêu cầu của HSTK 0,128 m3
60 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,496 m3
61 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,144 m3
62 Sản xuất cửa van phẳng Theo yêu cầu của HSTK 0,6616 tấn
63 Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở Theo yêu cầu của HSTK 0,6616 tấn
64 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK 0,3992 tấn
65 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK 0,3992 tấn
66 Vít chìm M160x60 Theo yêu cầu của HSTK 34 cái
67 Cao su củ tỏi Theo yêu cầu của HSTK 4,8 m
68 Cao su tấm Theo yêu cầu của HSTK 0,23 m2
69 Bulong M16, L = 150 Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
70 Mua vít V3 Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 34,55 1m2
72 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu của HSTK 4,14 m2
73 Bê tông cầu máng thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 1,403 m3
74 Ván khuôn cầu máng Theo yêu cầu của HSTK 0,1132 100m2
75 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,1618 tấn
76 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 5,52 m3
77 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 11,04 m3
78 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 0,1934 100m2
79 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 14,0109 m3
80 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 145,568 m2
81 Bê tông giằng bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 2,1176 m3
82 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,2044 100m2
83 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0298 tấn
84 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,1759 tấn
85 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 4,16 m3
86 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu của HSTK 0,1427 100m2
87 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,5777 tấn
88 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 17 1cấu kiện
89 Rải đá lót 4x6 Theo yêu cầu của HSTK 30,184 m3
90 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 61,02 m3
91 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 29,532 m3
92 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu của HSTK 0,4661 100m3
93 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSTK 2,3306 100m2
94 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 46,612 m3
95 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo yêu cầu của HSTK 0,1864 100m2
96 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu của HSTK 2,346 m3
97 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo yêu cầu của HSTK 4,4902 m3
98 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSTK 6,8362 m3
E CỐNG SỐ 2
1 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu của HSTK 0,3445 100m3
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3 Theo yêu cầu của HSTK 1,6884 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu của HSTK 0,1181 100m3
4 Mua đất để đắp đê quai Theo yêu cầu của HSTK 222,5855 m3
5 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo yêu cầu của HSTK 1,078 100m3
6 Đào xúc đất- Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 3,1109 100m3
7 Đóng cọc tre - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 3,33 100m
8 Phên nứa Theo yêu cầu của HSTK 37 m2
9 Bơm nước động cơ 10CV Theo yêu cầu của HSTK 2 ca
10 Đào móng - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 1,3134 100m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSTK 0,8822 100m3
12 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 1,971 100m3
13 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3 Theo yêu cầu của HSTK 2,2038 100m3
14 Mua đất để đắp Theo yêu cầu của HSTK 323,4643 m3
15 Vận chuyển đất - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 5,0819 100m3
16 San đất bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 5,0819 100m3
17 Đóng cọc tre - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 21,3 100m
18 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 2 m3
19 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 8,825 m3
20 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 0,1056 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,7448 tấn
22 Bê tông tường, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 12,5348 m3
23 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,6536 100m2
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 1,2483 tấn
25 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 3,3435 m3
26 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,1773 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,489 tấn
28 Rải đá lót 4x6 Theo yêu cầu của HSTK 0,42 m3
29 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 1,68 m3
30 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 1,2752 m3
31 Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,384 m3
32 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,0768 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0073 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,1007 tấn
35 Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,336 m3
36 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,049 100m2
37 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0099 tấn
38 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,1101 tấn
39 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,594 m3
40 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,0524 100m2
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,052 tấn
42 Gia công thang sắt Theo yêu cầu của HSTK 0,2921 tấn
43 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK 0,2921 tấn
44 Ống thép ĐK 50mm Theo yêu cầu của HSTK 72,7392 kg
45 Bu long ĐK16 Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
46 Gia công ống kẽm lan can cống Theo yêu cầu của HSTK 0,0727 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK 0,0727 tấn
48 Gia công lan can Theo yêu cầu của HSTK 0,0257 tấn
49 Thép hộp 12x12 Theo yêu cầu của HSTK 14,4414 kg
50 Thép hộp 8x8 Theo yêu cầu của HSTK 10,3412 kg
51 Gia công ống kẽm lan can cống Theo yêu cầu của HSTK 0,0248 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK 0,0505 tấn
53 Gia công lan can Theo yêu cầu của HSTK 0,0373 tấn
54 Ống thép D = 100x3.8 Theo yêu cầu của HSTK 61,8197 kg
55 Gia công ống kẽm lan can cống Theo yêu cầu của HSTK 0,0618 tấn
56 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK 0,0991 tấn
57 Bulong M12x50 Theo yêu cầu của HSTK 32 cái
58 Rải đá lót 4x6 Theo yêu cầu của HSTK 0,128 m3
59 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,496 m3
60 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,144 m3
61 Sản xuất cửa van phẳng Theo yêu cầu của HSTK 0,5337 tấn
62 Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở Theo yêu cầu của HSTK 0,5337 tấn
63 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK 0,3346 tấn
64 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK 0,3346 tấn
65 Vít chìm M160x60 Theo yêu cầu của HSTK 31 cái
66 Cao su củ tỏi Theo yêu cầu của HSTK 3,8 m
67 Cao su tấm Theo yêu cầu của HSTK 0,23 m2
68 Bulong M16, L = 150 Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
69 Mua vít V3 Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 28,22 1m2
71 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu của HSTK 3,34 m2
72 Rải đá lót 4x6 Theo yêu cầu của HSTK 23,938 m3
73 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 43,632 m3
74 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 28,182 m3
75 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu của HSTK 0,25 100m3
76 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSTK 1,25 100m2
77 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 25 m3
78 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu của HSTK 0,1 100m2
F XÂY DỰNG CỤM ĐIỀU TIẾT CÁC CỐNG HIỆN TRẠNG TRÊN ĐƯỜNG 477 VÀ ĐÊ BỐI BỐN HỐT
1 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu của HSTK 13,879 m2
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 2,692 m3
3 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 10,768 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của HSTK 0,1563 100m2
5 Bê tông tường- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 4,3592 m3
6 Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 6,8712 m3
7 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,517 100m2
8 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,834 m3
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,1543 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0293 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,1781 tấn
12 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 0,7576 m3
13 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,0652 tấn
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK 0,197 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 4 1cấu kiện
16 Rải đá lót 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 0,6 m3
17 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 2,5005 m3
18 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 7,775 m2
19 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,458 m3
20 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,0479 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,054 tấn
22 Mua vít V1 Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
23 Mua vít V3 Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu của HSTK 18,272 m3
25 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSTK 18,272 m3
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 3,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng) 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.037362E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3956E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->