Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210729692-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210676498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 08:54:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,334,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐÊ TUYẾN ĐÊ BAO SÔNG HOÀNG LONG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 772,251 m3
2 Đào xúc đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 11,9701 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 33,9156 100m3
4 Đào móng, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 3,4767 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 18,6465 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 61,788 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của HSTK 7,7281 100m3
8 Mua đất đồi để đắp (đất mỏ Trại Vòng) Theo yêu cầu của HSTK 9.634,9315 m3
9 Bơm nước Theo yêu cầu của HSTK 40 ca
B KÊNH TƯỚI TUYẾN ĐÊ BAO SÔNG HOÀNG LONG
1 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 799,5 100m
2 Dăm lót 4x6 Theo yêu cầu của HSTK 106,6 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 533 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 563,75 m3
5 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 38,192 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,3161 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 2,2193 tấn
8 Ván khuôn giằng Theo yêu cầu của HSTK 1,4883 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu của HSTK 223,965 m2
C MÁI HẠ LƯU TUYẾN ĐÊ BAO SÔNG HOÀNG LONG
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 171,37 m3
2 Đổ bê tông mái hạ lưu dày Theo yêu cầu của HSTK 287,55 m3
3 Ván khuôn mái hạ lưu Theo yêu cầu của HSTK 0,5829 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 11,1409 tấn
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu của HSTK 56,81 m2
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu của HSTK 2,4843 100m
7 Vải địa bịt ống thoát nước Theo yêu cầu của HSTK 0,3312 100m2
8 Dăm lót 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 169,76 m3
9 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 614,38 m3
10 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK 51,7563 100m
D MÁI THƯƠNG LƯU TUYẾN ĐÊ BAO SÔNG HOÀNG LONG
1 Thả đá hộc vào thân kè Theo yêu cầu của HSTK 561,51 m3
2 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo yêu cầu của HSTK 225 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK 17,03 m3
4 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 55,94 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 3,37 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,6064 tấn
7 Ván khuôn giằng Theo yêu cầu của HSTK 2,54 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu của HSTK 22,91 m2
9 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu của HSTK 10,1344 100m2
10 Dăm lót 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 74,589 m3
11 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo yêu cầu của HSTK 223,767 m3
E XÂY ĐÚC MẶT ĐÊ, SẢN XUẤT VÀ LẮT ĐẶT CỌC TIÊU TUYẾN ĐÊ BAO SÔNG HOÀNG LONG
1 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK 519,07 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSTK 23,2265 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu của HSTK 4,6369 100m3
4 Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu của HSTK 1,6892 100m2
5 Thi công khe co mặt đường bê tông Theo yêu cầu của HSTK 251,0973 m
6 Thi công khe giãn mặt đường bê tông Theo yêu cầu của HSTK 41,8495 m
7 Thi công khe dọc mặt đường bê tông Theo yêu cầu của HSTK 422,3 m
8 Thép khe co khe dãn khe dọc Theo yêu cầu của HSTK 2.416,6213 kg
9 Cắt khe 1x4 của đường Theo yêu cầu của HSTK 100,8194 10m
10 Trám khe 1x4 của đường Theo yêu cầu của HSTK 33,4796 10m
11 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo yêu cầu của HSTK 86 cái
12 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSTK 1.058,13 m3
13 San đá bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 10,5813 100m3
14 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 23,1878 100m3
15 San đất bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 23,1878 100m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu của HSTK 264,41 m3
F HOÀN TRẢ TB DÃ CHIẾN TUYẾN ĐÊ BAO SÔNG HOÀNG LONG
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK 2,598 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK 10,392 m3
3 Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 8,2392 m3
4 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 3,627 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,5713 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,7914 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 0,3102 tấn
8 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 0,1086 100m2
9 Ván khuôn tường thẳng Theo yêu cầu của HSTK 0,6629 100m2
10 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu của HSTK 0,1209 100m2
G TUYẾN ĐƯỜNG TRÁNH LŨ SƠN LŨY
1 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK 1.129,875 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSTK 56,4938 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu của HSTK 10,8401 100m3
4 Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu của HSTK 4,0053 100m2
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của HSTK 18,3194 100m3
6 Thi công khe co mặt đường bê tông Theo yêu cầu của HSTK 585,2178 m
7 Thi công khe giãn mặt đường bê tông Theo yêu cầu của HSTK 97,5363 m
8 Thi công khe dọc mặt đường bê tông Theo yêu cầu của HSTK 984,23 m
9 Thép khe co khe dãn khe dọc Theo yêu cầu của HSTK 5.632,2783 kg
10 Cắt khe 1x4 của đường Theo yêu cầu của HSTK 234,9738 10m
11 Trám khe 1x4 của đường Theo yêu cầu của HSTK 78,029 10m
12 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo yêu cầu của HSTK 198 cái
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 117,13 m3
14 Đào nền đường, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 15,6416 100m3
15 Đào xúc đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 17,9871 100m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 11,5499 100m3
17 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 23,4899 100m3
18 Mua đất đồi để đắp (đất mỏ Trại Vòng) Theo yêu cầu của HSTK 6.425,7203 m3
19 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSTK 117,13 m3
20 San đá bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 1,1713 100m3
21 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 22,6796 100m3
22 San đất bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 22,6796 100m3
23 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
24 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu của HSTK 14 cái
25 Mua cột biển báo Theo yêu cầu của HSTK 20 cái
26 Mua biển phản quang Theo yêu cầu của HSTK 20 cái
H TUYẾN ĐƯỜNG TỪ GIÁO SỨ SƠN LUỸ RA CỐNG MẮT BẠC
1 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 263,3556 100m
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 139,66 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo yêu cầu của HSTK 52,92 m3
4 Dăm lót 4x6 Theo yêu cầu của HSTK 27,932 m3
5 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 664,3704 m3
6 Dăm lót 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 215,3384 m3
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu của HSTK 71,8684 m2
8 Bơm nước ban đầu 20CV Theo yêu cầu của HSTK 40 ca
9 Ống nhựa thoát nước, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu của HSTK 8,5191 100m
10 Vải địa bịt đầu ống Theo yêu cầu của HSTK 0,4203 100m2
11 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 3,136 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,0479 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,1385 tấn
14 Ván khuôn giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,1568 100m2
15 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 80,412 m3
16 Dăm lót 4x6 Theo yêu cầu của HSTK 26,804 m3
17 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK 333,8784 m3
18 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSTK 18,5488 100m2
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu của HSTK 3,1997 100m3
20 Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu của HSTK 1,6694 100m2
21 Thi công khe co mặt đường bê tông Theo yêu cầu của HSTK 185,488 m
22 Thi công khe giãn mặt đường bê tông Theo yêu cầu của HSTK 30,9147 m
23 Cắt khe 1x4 của đường Theo yêu cầu của HSTK 34,0061 10m
24 Trám khe 1x4 của đường Theo yêu cầu của HSTK 15,4573 10m
25 Thép làm khe co giãn Theo yêu cầu của HSTK 1.865,5456 kg
26 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo yêu cầu của HSTK 94 cái
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 272,8 m3
28 Đào xúc đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 6,8879 100m3
29 Đào nền đườn, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 6,351 100m3
30 Đào móng công trình, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 9,8087 100m3
31 Đào móng công trình, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 2,8153 100m3
32 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 0,7976 100m3
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu của HSTK 0,8437 100m3
34 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 9,3632 100m3
35 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của HSTK 6,3993 100m3
36 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 7,457 100m3
37 Mua đất đồi để đắp (đất mỏ Trại Vòng) Theo yêu cầu của HSTK 2.729,2038 m3
38 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSTK 272,8 m3
39 San đá bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 2,728 100m3
40 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 18,6028 100m3
41 San đất bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 18,6028 100m3
I CỐNG ĐIỀU TIẾT
1 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 56,0363 100m
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK 7,4715 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK 37,2235 m3
4 Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 36,8723 m3
5 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 10,5685 m3
6 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 0,243 m3
7 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK 0,408 m3
8 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 0,296 m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK 0,06 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 0,822 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 2,1194 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 2,6133 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 1,0946 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,0091 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,0783 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,0105 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,0988 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,0158 tấn
19 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 0,3991 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 1,6962 100m2
21 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu của HSTK 0,5954 100m2
22 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 0,0784 100m2
23 Ván khuôn giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,0369 100m2
24 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu của HSTK 172,609 m2
25 Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I Theo yêu cầu của HSTK 9,88 m
26 Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu II Theo yêu cầu của HSTK 5,5 m
27 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 18 m3
28 Dăm lót 4x6 Theo yêu cầu của HSTK 1,8 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 0,828 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 0,36 m2
31 Bơm nước ban đầu 20CV Theo yêu cầu của HSTK 10 ca
32 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo yêu cầu của HSTK 0,4967 tấn
33 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Theo yêu cầu của HSTK 0,4967 tấn
34 Mua và lắp đặt vít chìm M160x60 Theo yêu cầu của HSTK 34 cái
35 Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mm Theo yêu cầu của HSTK 0,3 m2
36 Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P 45 Theo yêu cầu của HSTK 4,8 m
37 Mua và lắp đặt bu lông M250 x 40 Theo yêu cầu của HSTK 1 bộ
38 Vít Nâng V3 Theo yêu cầu của HSTK 1 bộ
39 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK 0,4334 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK 0,4334 tấn
41 Gia công lan can Theo yêu cầu của HSTK 0,1058 tấn
42 ống thép ĐK 50mm mạ kẽm Theo yêu cầu của HSTK 105,84 kg
43 Bu lông M16 x 150 Theo yêu cầu của HSTK 16 cái
44 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu của HSTK 7,52 m2
45 Gia công thang sắt Theo yêu cầu của HSTK 0,1361 tấn
46 Lắp sàn thao tác Theo yêu cầu của HSTK 0,1361 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 31,68 m2
48 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 11,015 100m
49 Phên nứa Theo yêu cầu của HSTK 74,1 m2
50 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 30,4 100m
51 Tre cây bổ đôi làm nẹp, L=5m Theo yêu cầu của HSTK 47,5 cây
52 Thép néo F6: Theo yêu cầu của HSTK 25,308 kg
53 Đắp bao tải đất Theo yêu cầu của HSTK 254,6 m3
54 Đào móng công trình, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 0,6828 100m3
55 Đào móng công trình, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 17,6928 100m3
56 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 11,7654 100m3
57 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu của HSTK 2,17 100m3
58 Đào xúc đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 16,4814 100m3
59 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của HSTK 13,3019 100m3
60 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu của HSTK 0,495 100m3
61 Mua đất đồi để đắp Theo yêu cầu của HSTK 2.330,7362 m3
62 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 0,6828 100m3
63 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 5,3078 100m3
64 San đất bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 5,9906 100m3
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắp của gói thầu Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 4,500% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng) 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.835388E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.05898E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->