Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 08:54:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,334,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐÊ TUYẾN ĐÊ BAO SÔNG HOÀNG LONG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 772,251 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 11,9701 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 33,9156 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4767 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,6465 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 61,788 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,7281 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi để đắp (đất mỏ Trại Vòng) | Theo yêu cầu của HSTK | 9.634,9315 | m3 |
| 9 | Bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | ca |
| B | KÊNH TƯỚI TUYẾN ĐÊ BAO SÔNG HOÀNG LONG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 799,5 | 100m |
| 2 | Dăm lót 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 106,6 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 533 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 563,75 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,192 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3161 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2193 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4883 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 223,965 | m2 |
| C | MÁI HẠ LƯU TUYẾN ĐÊ BAO SÔNG HOÀNG LONG | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 171,37 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mái hạ lưu dày | Theo yêu cầu của HSTK | 287,55 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mái hạ lưu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5829 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 11,1409 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 56,81 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4843 | 100m |
| 7 | Vải địa bịt ống thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3312 | 100m2 |
| 8 | Dăm lót 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 169,76 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 614,38 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 51,7563 | 100m |
| D | MÁI THƯƠNG LƯU TUYẾN ĐÊ BAO SÔNG HOÀNG LONG | |||
| 1 | Thả đá hộc vào thân kè | Theo yêu cầu của HSTK | 561,51 | m3 |
| 2 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu của HSTK | 225 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 17,03 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 55,94 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,37 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6064 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,54 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 22,91 | m2 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu của HSTK | 10,1344 | 100m2 |
| 10 | Dăm lót 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 74,589 | m3 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 223,767 | m3 |
| E | XÂY ĐÚC MẶT ĐÊ, SẢN XUẤT VÀ LẮT ĐẶT CỌC TIÊU TUYẾN ĐÊ BAO SÔNG HOÀNG LONG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 519,07 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 23,2265 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6369 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6892 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 251,0973 | m |
| 6 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 41,8495 | m |
| 7 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 422,3 | m |
| 8 | Thép khe co khe dãn khe dọc | Theo yêu cầu của HSTK | 2.416,6213 | kg |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường | Theo yêu cầu của HSTK | 100,8194 | 10m |
| 10 | Trám khe 1x4 của đường | Theo yêu cầu của HSTK | 33,4796 | 10m |
| 11 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo yêu cầu của HSTK | 86 | cái |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 1.058,13 | m3 |
| 13 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 10,5813 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 23,1878 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 23,1878 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 264,41 | m3 |
| F | HOÀN TRẢ TB DÃ CHIẾN TUYẾN ĐÊ BAO SÔNG HOÀNG LONG | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,598 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 10,392 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 8,2392 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,627 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5713 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7914 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3102 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1086 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6629 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1209 | 100m2 |
| G | TUYẾN ĐƯỜNG TRÁNH LŨ SƠN LŨY | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 1.129,875 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 56,4938 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8401 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0053 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,3194 | 100m3 |
| 6 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 585,2178 | m |
| 7 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 97,5363 | m |
| 8 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 984,23 | m |
| 9 | Thép khe co khe dãn khe dọc | Theo yêu cầu của HSTK | 5.632,2783 | kg |
| 10 | Cắt khe 1x4 của đường | Theo yêu cầu của HSTK | 234,9738 | 10m |
| 11 | Trám khe 1x4 của đường | Theo yêu cầu của HSTK | 78,029 | 10m |
| 12 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo yêu cầu của HSTK | 198 | cái |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 117,13 | m3 |
| 14 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 15,6416 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 17,9871 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,5499 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,4899 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đồi để đắp (đất mỏ Trại Vòng) | Theo yêu cầu của HSTK | 6.425,7203 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 117,13 | m3 |
| 20 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1713 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 22,6796 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 22,6796 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 25 | Mua cột biển báo | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 26 | Mua biển phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| H | TUYẾN ĐƯỜNG TỪ GIÁO SỨ SƠN LUỸ RA CỐNG MẮT BẠC | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 263,3556 | 100m |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 139,66 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo yêu cầu của HSTK | 52,92 | m3 |
| 4 | Dăm lót 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,932 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 664,3704 | m3 |
| 6 | Dăm lót 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 215,3384 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 71,8684 | m2 |
| 8 | Bơm nước ban đầu 20CV | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | ca |
| 9 | Ống nhựa thoát nước, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8,5191 | 100m |
| 10 | Vải địa bịt đầu ống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4203 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,136 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0479 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1385 | tấn |
| 14 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1568 | 100m2 |
| 15 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 80,412 | m3 |
| 16 | Dăm lót 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,804 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 333,8784 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 18,5488 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1997 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6694 | 100m2 |
| 21 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 185,488 | m |
| 22 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 30,9147 | m |
| 23 | Cắt khe 1x4 của đường | Theo yêu cầu của HSTK | 34,0061 | 10m |
| 24 | Trám khe 1x4 của đường | Theo yêu cầu của HSTK | 15,4573 | 10m |
| 25 | Thép làm khe co giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 1.865,5456 | kg |
| 26 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo yêu cầu của HSTK | 94 | cái |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 272,8 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 6,8879 | 100m3 |
| 29 | Đào nền đườn, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 6,351 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 9,8087 | 100m3 |
| 31 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8153 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7976 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8437 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,3632 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,3993 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,457 | 100m3 |
| 37 | Mua đất đồi để đắp (đất mỏ Trại Vòng) | Theo yêu cầu của HSTK | 2.729,2038 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 272,8 | m3 |
| 39 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 2,728 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 18,6028 | 100m3 |
| 41 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 18,6028 | 100m3 |
| I | CỐNG ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 56,0363 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 7,4715 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 37,2235 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 36,8723 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,5685 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,243 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,408 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,296 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,822 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1194 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6133 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0946 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0091 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0783 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0105 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0988 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0158 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3991 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6962 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5954 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0784 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0369 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 172,609 | m2 |
| 25 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I | Theo yêu cầu của HSTK | 9,88 | m |
| 26 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu II | Theo yêu cầu của HSTK | 5,5 | m |
| 27 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | m3 |
| 28 | Dăm lót 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,828 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,36 | m2 |
| 31 | Bơm nước ban đầu 20CV | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | ca |
| 32 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4967 | tấn |
| 33 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4967 | tấn |
| 34 | Mua và lắp đặt vít chìm M160x60 | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | cái |
| 35 | Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | m2 |
| 36 | Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P 45 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8 | m |
| 37 | Mua và lắp đặt bu lông M250 x 40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 38 | Vít Nâng V3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4334 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4334 | tấn |
| 41 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1058 | tấn |
| 42 | ống thép ĐK 50mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 105,84 | kg |
| 43 | Bu lông M16 x 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 7,52 | m2 |
| 45 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1361 | tấn |
| 46 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1361 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 31,68 | m2 |
| 48 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 11,015 | 100m |
| 49 | Phên nứa | Theo yêu cầu của HSTK | 74,1 | m2 |
| 50 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 30,4 | 100m |
| 51 | Tre cây bổ đôi làm nẹp, L=5m | Theo yêu cầu của HSTK | 47,5 | cây |
| 52 | Thép néo F6: | Theo yêu cầu của HSTK | 25,308 | kg |
| 53 | Đắp bao tải đất | Theo yêu cầu của HSTK | 254,6 | m3 |
| 54 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6828 | 100m3 |
| 55 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 17,6928 | 100m3 |
| 56 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,7654 | 100m3 |
| 57 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,17 | 100m3 |
| 58 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 16,4814 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,3019 | 100m3 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,495 | 100m3 |
| 61 | Mua đất đồi để đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 2.330,7362 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6828 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 5,3078 | 100m3 |
| 64 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9906 | 100m3 |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắp của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 4,500% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.835388E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.05898E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi