Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210729747-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210729704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Sự nghiệp Kinh tế từ năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 09:26:00 đến ngày 2021-07-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,440,824,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công nền mặt đường bê tông nhựa, hệ thống mương thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi xây dựng công trình giao thông hạng III, Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép ≥9T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đào Nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m3
2Đào khuông đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V8,176100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,345100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T Cự ly 1km, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,345100m3
5Đắp Nền đường bằng máy lu bánh thép 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,248100m3
6Đắp Nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,178100m3
7Mua đất đắp đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.743,871m3
8Vận chuyển đất để để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.529,711m3
9Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,739100m3
10Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,775100m3
11Vệ sinh móng đường tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn gMô tả kỹ thuật theo chương V1.337,461m2
12Sản xuất, vận chuyển, rải thảm, hoàn thiện mặt đểMô tả kỹ thuật theo chương V1.337,461m2
B Hệ thống thoát nước
C Mương dọc D600
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3,151100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,065100m3
3Vận chuyển đất 1km ti?p theo=ô tô tự đổ 7T Cự ly 1km, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,065100m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,086100m3
5Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2391 m3
6Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V52,131 đoạn
7Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V511mối nố
8V/chuyển ống cống bê tông= ô tô vận tải thùng 12T Trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,58910tấn/km
D Hố ga
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,519100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m3
3Vận chuyển đất 1km ti?p theo=ô tô tự đổ 7T Cự ly 1km, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (t dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m3
5Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
6Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
7Bê tông thân hố ga vữa BT đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,619m3
8Bê tông xà mủ hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,147m3
9Bê tông tấm để hố ga đúc sẵn vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
10Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
11Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,883100m2
12Ván khuôn xà mủMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m2
13Cốt thép để hố ga Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
14Sản xuất niềng tấm để, niềng hố ga bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,004Tấn
15Lắp tấm để hố ga bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
E Cửa thu
1Làm lớp đá đệm móng cửa thu Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275m3
2Bê tông cửa thu Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
3Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
4Sản xuất, lắp tấm chắn rác tính Năng cao bằng thủ công KT(500x300x80)mmMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
5Làm lớp đá đệm móng dầm bó vỉa Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
6Bê tông móng dầm bó vỉa Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
7Bê tông dầm bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231m3
8Ván khuôn móng dầm bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
9Ván khuôn dầm bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
10Gia công cốt thép dầm bó vỉa Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,026Tấn
11Lắp dầm bó vỉa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
F Mương chịu lực qua đường
1Đào móng mương chịu lực qua đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m3
3Vận chuyển đất 1km ti?p theo=ô tô tự đổ 7T Cự ly 1km, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (td đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m3
5Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7071m3
6Bê tông móng mương dọc chịu lực Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4141m3
7Bê tông thân mương dọc chịu lực vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5321m3
8Bê tông tấm để cống,VM300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4141m3
9Gia công cốt thép để mương chịu lực Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,017Tấn
10Gia công cốt thép để mương chịu lực Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,627Tấn
11Gia công cốt thép thân, đáy cống qua đường Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,479Tấn
12Ván khuôn móng mương dọc chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
13Ván khuôn thân mương dọc chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,459100m2
14Ván khuôn tấm đểMô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m2
G Bó vỉa vỉa hè, vỉa hè
1Làm lớp đá đệm móng bó vỉa Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V11,736m3
2Bê tông móng bó vỉa Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,472m3
3Bê tông bó vỉa đúc sẵn vữa BT đá dăm 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,379m3
4Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,941100m2
5Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,332100m2
6Lắp bó vỉa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V234,72m
7Bê tông Nền vỉa hè Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V69,714m3
8Lát gạch block Terrazzo vỉa hè KT(300x300x30)mmMô tả kỹ thuật theo chương V995,91m2
H Đảo giao thông
1Làm lớp đá đệm móng bó vỉa đảo giao thông Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,377m3
2Bê tông bó vỉa đảo giao thông đúc sẵn vữa BT đá dăm 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,785m3
3Sản xuất, lắp dựng&tháo d? ván khuôn KL Ván khuôn bó vỉa đảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m2
4Lắp bó vỉa đảo giao thông bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31,416m
5Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
6Mua đất đắp đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,085m3
7Vận chuyển đất để để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công nền mặt đường bê tông nhựa, hệ thống mương thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi xây dựng công trình giao thông hạng III, Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt2
3 Ô tô tự đổ ≥7T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
4 Máy lu bánh thép ≥9T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh hơi ≥16T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
6 Máy ủi 110CV có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
7 Ô tô tưới nước 5m3 có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
8 Cần cẩu ≥10T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
9 Máy rải 50-60m3/h có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->