Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210729704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Sự nghiệp Kinh tế từ năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 09:26:00 đến ngày 2021-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,440,824,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công nền mặt đường bê tông nhựa, hệ thống mương thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi xây dựng công trình giao thông hạng III, Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào Nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 2 | Đào khuông đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,176 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,345 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T Cự ly 1km, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,345 | 100m3 |
| 5 | Đắp Nền đường bằng máy lu bánh thép 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,248 | 100m3 |
| 6 | Đắp Nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,178 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.743,87 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.529,71 | 1m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,739 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,775 | 100m3 |
| 11 | Vệ sinh móng đường tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn g | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.337,46 | 1m2 |
| 12 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm, hoàn thiện mặt để | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.337,46 | 1m2 |
| B | Hệ thống thoát nước | |||
| C | Mương dọc D600 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,151 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km ti?p theo=ô tô tự đổ 7T Cự ly 1km, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,086 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,239 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,13 | 1 đoạn |
| 7 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1mối nố |
| 8 | V/chuyển ống cống bê tông= ô tô vận tải thùng 12T Trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,589 | 10tấn/km |
| D | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km ti?p theo=ô tô tự đổ 7T Cự ly 1km, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (t dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 6 | Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 7 | Bê tông thân hố ga vữa BT đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,619 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mủ hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm để hố ga đúc sẵn vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà mủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép để hố ga Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 14 | Sản xuất niềng tấm để, niềng hố ga bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | Tấn |
| 15 | Lắp tấm để hố ga bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| E | Cửa thu | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng cửa thu Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 2 | Bê tông cửa thu Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp tấm chắn rác tính Năng cao bằng thủ công KT(500x300x80)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng dầm bó vỉa Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 6 | Bê tông móng dầm bó vỉa Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dầm bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn dầm bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 10 | Gia công cốt thép dầm bó vỉa Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | Tấn |
| 11 | Lắp dầm bó vỉa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| F | Mương chịu lực qua đường | |||
| 1 | Đào móng mương chịu lực qua đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km ti?p theo=ô tô tự đổ 7T Cự ly 1km, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (td đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | 1m3 |
| 6 | Bê tông móng mương dọc chịu lực Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,414 | 1m3 |
| 7 | Bê tông thân mương dọc chịu lực vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,532 | 1m3 |
| 8 | Bê tông tấm để cống,VM300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,414 | 1m3 |
| 9 | Gia công cốt thép để mương chịu lực Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép để mương chịu lực Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép thân, đáy cống qua đường Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn móng mương dọc chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thân mương dọc chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm để | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| G | Bó vỉa vỉa hè, vỉa hè | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng bó vỉa Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,736 | m3 |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,472 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn vữa BT đá dăm 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,379 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | 100m2 |
| 6 | Lắp bó vỉa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,72 | m |
| 7 | Bê tông Nền vỉa hè Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,714 | m3 |
| 8 | Lát gạch block Terrazzo vỉa hè KT(300x300x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995,91 | m2 |
| H | Đảo giao thông | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng bó vỉa đảo giao thông Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đảo giao thông đúc sẵn vữa BT đá dăm 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng&tháo d? ván khuôn KL Ván khuôn bó vỉa đảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 4 | Lắp bó vỉa đảo giao thông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,416 | m |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công nền mặt đường bê tông nhựa, hệ thống mương thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi xây dựng công trình giao thông hạng III, Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥7T | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥9T | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi ≥16T | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy ủi 110CV | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước 5m3 | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Cần cẩu ≥10T | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy rải 50-60m3/h | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi