Gói thầu: 01.XL: Sửa chữa cầu Cơn Gáo xã Kỳ Hoa, thị xã Kỳ Anh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210728952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Sửa chữa cầu Cơn Gáo xã Kỳ Hoa, thị xã Kỳ Anh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210728390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương phân bổ kinh phí khắc phục hậu quả thiên tai tháng 10/2020 và ngân sách thị xã Kỳ Anh (đã bố trí 1.000 triệu đồng tại Quyết định số 79/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 09:41:00 đến ngày 2021-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,199,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có bản scan bản gốc CMND;- Có cam kết của nhân sự này về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành công việc tương tự của ít nhất một công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có bản scan bản gốc CMND;- Có cam kết của nhân sự này về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành công việc tương tự của ít nhất một công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng phù hợp- Có bản scan bản gốc CMND;- Có cam kết của nhân sự này về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành công việc tương tự của ít nhất một công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ đào tạo về thí nghiệm còn hiệu lực- Có bản scan bản gốc CMND;- Có cam kết của nhân sự này về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành công việc tương tự của ít nhất một công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện >=23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nước >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào >=1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >=1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc >1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc >1,2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa cầu Cơn Giáo | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6,296 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,7995 | 100m3 |
| 3 | Đất mua trên phương tiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 489,4555 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 48,9455 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 48,9455 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 48,9455 | 10m³/1km |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,7892 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 15 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,904 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,12 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 91,336 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 94,32 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,0011 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,247 | 100m |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,4912 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,9 | 100m2 |
| 17 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,33 | 100m |
| 18 | Cọc thép I20 | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6.993 | kg |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 164 | 1 rọ |
| 20 | Gia công rọ đá ( tính 1 rọ = 10m2) | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 34 | m2 |
| 21 | Thép D6 liên kết rọ đá loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 801,8995 | kg |
| 22 | Khung thép L40x40x4mm rọ đá loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1.289,28 | kg |
| 23 | Thép D16 liên kết rọ đá loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3.976,7 | kg |
| 24 | Lưới thép B40, D=3.5mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1.300 | m2 |
| 25 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,2 | 100m |
| 26 | Khối lượng cọc thép I20 | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2.520 | kg |
| 27 | Thép D25 liên kết cọc ray | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 450,45 | kg |
| 28 | Thép D20 liên kết các rọ đá trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 686,38 | kg |
| 29 | Thép D10 liên kết các rọ đá | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 169,5516 | kg |
| 30 | Phá khối đá hộc xây và khối bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,5967 | 100m3 |
| 31 | Rải bạt cách ly | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,3808 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 47,6165 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,24 | 100m3 |
| 34 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 7 | 100m3 |
| 35 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,75 | 100m3 |
| 36 | Ca máy gạt lòng sông sau khi thi công ( máy ủi 110CV) | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5 | ca |
| 37 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3192 | 100m3 |
| 38 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,3748 | 100m3 |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,0954 | 100m3 |
| 40 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,8256 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có bản scan bản gốc CMND;- Có cam kết của nhân sự này về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành công việc tương tự của ít nhất một công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có bản scan bản gốc CMND;- Có cam kết của nhân sự này về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành công việc tương tự của ít nhất một công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng phù hợp- Có bản scan bản gốc CMND;- Có cam kết của nhân sự này về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành công việc tương tự của ít nhất một công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm: | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ đào tạo về thí nghiệm còn hiệu lực- Có bản scan bản gốc CMND;- Có cam kết của nhân sự này về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành công việc tương tự của ít nhất một công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn >=1kW | Máy đầm bàn >=1kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép >=5kW | Máy cắt uốn cốt thép >=5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi >=1,5kW | Máy đầm dùi >=1,5kW | 2 |
| 4 | Máy hàn điện >=23kW | Máy hàn điện >=23kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Máy trộn bê tông >=250 lít | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nước >=5m3 | Ô tô tưới nước >=5m3 | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 16T | Máy lu bánh thép 16T | 1 |
| 8 | Máy ủi >=110CV | Máy ủi >=110CV | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ >=10T | Ô tô tự đổ >=10T | 1 |
| 10 | Máy đào >=1,25m3 | Máy đào >=1,25m3 | 1 |
| 11 | Máy ép cọc >1,2T | Máy ép cọc >1,2T | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm xây dựng | Phòng thí nghiệm xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi