Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Trong đó: Bao gồm cả đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210723507-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Trong đó: Bao gồm cả đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210653206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 09:41:00 đến ngày 2021-07-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,262,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 198,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường:
1 Đào nền đường, Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 1.480,35 1m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp II Chương V của E-HSMT 3.410,22 1m3
3 Đào đất KTH, đất cấp I Chương V của E-HSMT 958,33 1m3
4 Đánh cấp nền đường, đất cấp II Chương V của E-HSMT 325,755 1m3
5 Đắp đá lẫn đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm cả vật liệu đắp, Tận dụng 70% đất đào khuôn đường và đất đào cấp) Chương V của E-HSMT 44,5326 100m3
6 Đắp đá lẫn đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (Bao gồm cả vật liệu đắp) Chương V của E-HSMT 48,69 100m3
7 Vận chuyển đất KTH - Cấp đất I (Phạm vi vận chuyển ngoài 2km, hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định hiện hành) Chương V của E-HSMT 9,5833 100m3
8 Vận chuyển đất - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển ngoài 2km, hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định hiện hành) Chương V của E-HSMT 37,3598 100m3
9 Vận chuyển đất - Cấp đất IV (Phạm vi vận chuyển ngoài 2km, hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định hiện hành) Chương V của E-HSMT 14,8036 100m3
B Mặt đường:
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V của E-HSMT 100,5917 100m2
2 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa (hàm lượng nhựa 4,4%) Chương V của E-HSMT 16,7184 100tấn
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 19,4759 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 15,0887 100m3
5 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 100,5917 100m2
C Rãnh dọc:
1 Đào đất hố móng rãnh, đất CII Chương V của E-HSMT 462,1 1m3
2 Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,9339 100m3
3 Vận chuyển đất - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển ngoài 2km, hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định hiện hành) Chương V của E-HSMT 2,4937 100m3
4 Đá mạt đệm móng dày 10cm (Bao gồm cả vật liệu) Chương V của E-HSMT 50,41 m3
5 Ván khuôn cho bê tông rãnh Chương V của E-HSMT 23,0607 100m2
6 Ván khuôn tấm đan rãnh Chương V của E-HSMT 2,8251 100m2
7 Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 111,03 m3
8 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 49,28 m3
9 Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 7,0299 tấn
10 Cốt thép rãnh , ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 8,633 tấn
11 Cốt thép tấm đan d Chương V của E-HSMT 4,0668 tấn
12 Cốt thép tấm đan d>10mm Chương V của E-HSMT 5,4137 tấn
13 Lắp đặt rãnh thoát nước, tấm đan. Chương V của E-HSMT 1.314 cái
14 Bê tông bịt đầu rãnh M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,04 m3
15 Ván khuôn bê tông bịt đầu rãnh Chương V của E-HSMT 0,0096 100m2
D Hố ga loại 1:
1 Đá mạt đệm móng dày 10cm (Bao gồm cả vật liệu) Chương V của E-HSMT 3,9 m3
2 Bê tông đáy ga M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,87 m3
3 Ván khuôn Bê tông đáy ga Chương V của E-HSMT 0,1872 100m2
4 Xây Bê tông tường ga vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 15,01 m3
5 Trát tường ga dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 52,32 m2
6 Bê tông M250 đá 1x2 mũ ga đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,03 m3
7 Ván khuôn mũ ga Chương V của E-HSMT 0,3936 100m2
8 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,3 m3
9 Ván khuôn tấm đan nắp ga Chương V của E-HSMT 0,1728 100m2
10 Cốt thép tấm đan d Chương V của E-HSMT 0,144 tấn
11 Cốt thép tấm đan d>10mm Chương V của E-HSMT 0,324 tấn
12 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 60 1cấu kiện
13 Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,19 m3
14 Bê tông sân cống,phần gia cố, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,94 m3
15 Ván khuôn đổ Bê tông Chương V của E-HSMT 0,1291 100m2
16 Đá dăm lót Chương V của E-HSMT 0,99 m3
E An toàn giao thông:
1 Đào móng cọc tiêu - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 16,24 1m3
2 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1288 100m3
3 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 2,8 m3
4 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,3752 100m2
5 Thi công cọc tiêu Bê tông CT 0,15x0,15x1,025 Chương V của E-HSMT 56 cái
6 Đào móng biển báo - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 12,55 1m3
7 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,091 100m3
8 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 3,25 m3
9 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,26 100m2
10 Biển tam giác A=700mm Chương V của E-HSMT 26 biển
11 Cột biển tam giác. Chương V của E-HSMT 26 cột
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển tam giác Chương V của E-HSMT 26 cái
13 Vận chuyển đất thừa - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển ngoài 2km, hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định hiện hành) Chương V của E-HSMT 0,0461 100m3
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V của E-HSMT 136,77 m2
15 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Chương V của E-HSMT 163,2 m2
F MƯƠNG XÂY
1 Đào đất hố móng Chương V của E-HSMT 36,282 100m3
2 Đắp cát đen lót móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 143,49 m3
3 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 623,98 m3
4 Đắp đất hai bên thành kênh, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng 50% đất đào móng kênh sau khi đã loại bỏ bùn, hữu cơ và phong hóa) Chương V của E-HSMT 17,5137 100m3
5 Vận chuyển đất đào móng mương - Cấp đất I (Phạm vi vận chuyển ngoài 2km, hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định hiện hành) Chương V của E-HSMT 18,141 100m3
6 Nilong chống mất nước xi măng Chương V của E-HSMT 13,5516 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 82,08 m2
8 Bê tông đáy kênh, M200, đá 2x4. Chương V của E-HSMT 135,52 m3
9 Bê tông giằng kênh, M200, đá 1x2. Chương V của E-HSMT 60,36 m3
10 Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 5,8376 tấn
11 Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,5911 tấn
12 Lắp dựng cốt thép giằng dọc, giằng ngang, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 7,0166 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giằng dọc, giằng ngang, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,3979 tấn
14 Ván khuôn đáy kênh Chương V của E-HSMT 1,63 100m2
15 Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang Chương V của E-HSMT 6,4 100m2
16 Trát tường trong kênh dày 1,5cm, vữa XM M75. Chương V của E-HSMT 2.550,88 m2
17 Trát tường ngoài, đỉnh thành kênh dày 1,5cm, vữa XM M75. Chương V của E-HSMT 1.147,9 m2
18 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2. Chương V của E-HSMT 14,44 m3
19 Thép tấm đan D Chương V của E-HSMT 0,8671 tấn
20 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,32 100m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan. Chương V của E-HSMT 29 cái
22 Sản xuất, lắp đặt ống cống bê tông dài 1m - Đường kính 750mm Chương V của E-HSMT 18 1 đoạn ống
23 Bê tông đế cống, M200, đá 2x4. Chương V của E-HSMT 7,07 m3
24 Ván khuôn Bê tông đế cống Chương V của E-HSMT 0,104 100m2
25 Đá dăm đệm móng cống Chương V của E-HSMT 2,37 m3
26 Nối ống cống bê tông - Đường kính 750mm Chương V của E-HSMT 15 mối nối
27 Đóng cọc tre, dài =2,5m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 9,8963 100m
28 Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2. Chương V của E-HSMT 5,18 m3
29 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, M200, đá 1x2. Chương V của E-HSMT 18,16 m3
30 Bê tông sân cống M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,39 m3
31 Xây sân gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100. Chương V của E-HSMT 4,05 m3
32 Đá dăm lót Chương V của E-HSMT 7,65 m3
33 Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 0,1119 100m2
34 Ván khuôn Bê tông móng tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 0,4252 100m2
G CỐNG TRÒN D1500, D750, D500
1 Sản xuất, lắp đặt ống cống bê tông dài 1m - Đường kính 1500mm Chương V của E-HSMT 40 1 đoạn ống
2 Sản xuất, lắp đặt ống cống bê tông dài 1m - Đường kính - Đường kính 750mm Chương V của E-HSMT 20 1 đoạn ống
3 Sản xuất, lắp đặt ống cống bê tông dài 1m - Đường kính - Đường kính 500mm Chương V của E-HSMT 10 1 đoạn ống
4 Bê tông đế cống, M200, đá 2x4. Chương V của E-HSMT 16,84 m3
5 Ván khuôn đổ Bê tông đế cống Chương V của E-HSMT 0,2382 100m2
6 Đá dăm đệm móng cống Chương V của E-HSMT 8,15 m3
7 Nối ống bê tông - Đường kính 1500mm Chương V của E-HSMT 37 mối nối
8 Nối ống bê tông - Đường kính 750mm Chương V của E-HSMT 18 mối nối
9 Nối ống bê tông - Đường kính 500mm Chương V của E-HSMT 9 mối nối
10 Đóng cọc tre, dài =2,5m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 53,3139 100m
11 Bê tông thân tường đầu, tường cánh M200, đá 1x2. Chương V của E-HSMT 14,25 m3
12 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4. Chương V của E-HSMT 20,62 m3
13 Đá dăm đệm móng tường đầu + tường cánh Chương V của E-HSMT 2,36 m3
14 Ván khuôn tường đầu + tường cánh Chương V của E-HSMT 0,4933 100m2
15 Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh Chương V của E-HSMT 0,3959 100m2
16 Bê tông sân cống M200, đá 1x2. Chương V của E-HSMT 3,02 m3
17 Bê tông chân khay, sân cống đá 2x4. Chương V của E-HSMT 5,18 m3
18 Xây sân gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100. Chương V của E-HSMT 4,86 m3
19 Đá dăm đệm sân cống + gia cố Chương V của E-HSMT 2,46 m3
20 Bê tông thân tường đầu, tường cánh M200, đá 1x2. Chương V của E-HSMT 17,48 m3
21 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4. Chương V của E-HSMT 30,95 m3
22 Đá dăm đệm móng tường đầu + tường cánh Chương V của E-HSMT 2,36 m3
23 Ván khuôn thép tường đầu + tường cánh Chương V của E-HSMT 0,5303 100m2
24 Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh Chương V của E-HSMT 0,5847 100m2
25 Bê tông sân cống M200, M200, đá 1x2. Chương V của E-HSMT 6,75 m3
26 Bê tông chân khay sân cống đá 2x4. Chương V của E-HSMT 19,36 m3
27 Xây sân gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100. Chương V của E-HSMT 6,21 m3
28 Đá dăm đệm sân cống + gia cố Chương V của E-HSMT 5,54 m3
29 Bê tông cột dàn van M200, đá 1x2. Chương V của E-HSMT 0,75 m3
30 Ván khuôn cột dàn van Chương V của E-HSMT 0,135 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm. Chương V của E-HSMT 0,0307 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm. Chương V của E-HSMT 0,349 tấn
33 Trục ren xoay R1 d40 dài 3m Chương V của E-HSMT 3 cái
34 Bu lông M16x 200 Chương V của E-HSMT 6 cái
35 Nẹp cao su Chương V của E-HSMT 4,98 m
36 Máy nâng V1 Chương V của E-HSMT 3 máy
37 Sản xuất thép bản Chương V của E-HSMT 0,3779 tấn
38 Sản xuất thép hình Chương V của E-HSMT 0,7119 tấn
39 Lắp đặt thép bản, thép hình Chương V của E-HSMT 1,0898 tấn
40 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 38,61 1m2
41 Đào đất hố móng - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 212,94 1m3
42 Đắp hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (Bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng 70% đất đào móng sau khi đã loại bỏ bùn, hữu cơ và phong hóa) Chương V của E-HSMT 2,7801 100m3
43 Đắp đập tạm bằng đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Bao gồm cả vật liệu đắp) Chương V của E-HSMT 4,2128 100m3
44 Phá đập tạm - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 4,2128 100m3
45 Vận chuyển đất thừa - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển ngoài 2km, hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định hiện hành) Chương V của E-HSMT 1,2776 100m3
46 Bê tông tường hố ga M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,2 m3
47 Ván khuôn tường hố ga Chương V của E-HSMT 0,2511 100m2
48 Bê tông móng tường hố ga, M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 0,72 m3
49 Ván khuôn móng tường hố ga Chương V của E-HSMT 0,0261 100m2
50 Đá dăm đệm móng Chương V của E-HSMT 0,56 m3
51 Lắp dựng cốt thép tường hố ga ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,008 tấn
52 Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,8065 tấn
53 Nắp hố ga Chương V của E-HSMT 3 cái
54 Thép bản L80x50x5 Chương V của E-HSMT 39,22 kg
55 Lắp đặt thép bản L80x50x5 Chương V của E-HSMT 0,0392 tấn
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Nhân công đảm bảo ATGT Chương V của E-HSMT 240 công
2 Máy bộ đàm Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Đèn pin sạc điện: Chương V của E-HSMT 5 cái
4 Còi: Chương V của E-HSMT 5 cái
5 Cờ hiệu: Chương V của E-HSMT 5 cái
6 Giầy bảo hộ: Chương V của E-HSMT 10 đôi
7 Áo mưa: Chương V của E-HSMT 10 cái
8 Áo phản quang: Chương V của E-HSMT 10 cái
9 Quần áo bảo hộ lao động: Chương V của E-HSMT 10 bộ
10 Mũ công trường: Chương V của E-HSMT 10 cái
11 Băng đỏ: Chương V của E-HSMT 10 cái
12 Gậy điều khiển giao thông: Chương V của E-HSMT 3 cái
13 Đèn quay màu đỏ: Chương V của E-HSMT 3 bộ
14 Đèn chiếu sáng ban đêm: Chương V của E-HSMT 3 bộ
15 Dây căng đảm bảo giao thông: Chương V của E-HSMT 10 cuộn
16 Ô che đứng DBGT: Chương V của E-HSMT 2 cái
17 Cọc tiêu nhựa: Chương V của E-HSMT 20 cọc
18 Chóp nón cao su phục vụ ĐBGT: Chương V của E-HSMT 5 cọc
19 Biển báo tam giác A=0,9: Chương V của E-HSMT 2 cái
20 + Biển CN BxH=1,35x1,95m: Chương V của E-HSMT 2 cái
21 + Biển CN BxH=1,95x0,6m: Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Vận chuyển thiết bị ĐBGT: Chương V của E-HSMT 5 ca
I ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8m, dày 3mm Chương V của E-HSMT 48 cột
2 Móng cột đèn bát giác Chương V của E-HSMT 48 móng
3 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTAPVC 4x10mm2 Chương V của E-HSMT 1.620 m
4 Rải dây tiếp địa liên hoàn Cu/pvc 1x10mm2 Chương V của E-HSMT 1.620 m
5 Dây mềm bọc PVC 3x2.5 lên đèn Chương V của E-HSMT 480 m
6 Luồn cáp cửa cột Chương V của E-HSMT 96 đầu
7 Đèn LED 80W Chương V của E-HSMT 48 bộ
8 Giá đỡ tủ điều khiển HTCS chiếu sáng treo Chương V của E-HSMT 1 bộ
9 Tủ điều khiển HTCS chiếu sáng Chương V của E-HSMT 1 tủ
10 Cọc tiếp địa tủ + đèn Chương V của E-HSMT 50 cọc
11 Tiếp địa lặp lại Chương V của E-HSMT 1 VT
12 Lắp bảng điện cửa cột đèn Chương V của E-HSMT 48 bảng
13 Lắp cửa cột đèn Chương V của E-HSMT 48 cái
14 Rãnh cáp trên hè Chương V của E-HSMT 1.385 m
15 Ống nhựa xoắn F50/40 Chương V của E-HSMT 1.565 m
16 Băng dính Chương V của E-HSMT 96 cuộn
17 Đầu cốt đồng các loại Chương V của E-HSMT 492 cái
18 Sơn đánh số cột Chương V của E-HSMT 48 cột
19 Cọc mốc báo hiệu cáp Chương V của E-HSMT 277 cọc
20 Vận chuyển đất thừa Chương V của E-HSMT 13,82 m3
21 Vận chyển thiết bị đến công trường và dọn dẹp công trường Chương V của E-HSMT 1 Mục
22 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT 1 Sợi
23 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Chương V của E-HSMT 50 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98943095E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9788619E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương). - Bản chất và độ phức tạp của công trình đang xét: Công trình giao thông cấp IV gồm các hạng mục chính: Đường giao thông thảm nhựa; điện chiếu sàng; hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.284.011.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.568.022.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->