Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Trong đó: Bao gồm cả đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210723507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Trong đó: Bao gồm cả đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210653206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 09:41:00 đến ngày 2021-07-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,262,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 198,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường: | |||
| 1 | Đào nền đường, Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 1.480,35 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3.410,22 | 1m3 |
| 3 | Đào đất KTH, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 958,33 | 1m3 |
| 4 | Đánh cấp nền đường, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 325,755 | 1m3 |
| 5 | Đắp đá lẫn đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm cả vật liệu đắp, Tận dụng 70% đất đào khuôn đường và đất đào cấp) | Chương V của E-HSMT | 44,5326 | 100m3 |
| 6 | Đắp đá lẫn đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (Bao gồm cả vật liệu đắp) | Chương V của E-HSMT | 48,69 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất KTH - Cấp đất I (Phạm vi vận chuyển ngoài 2km, hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định hiện hành) | Chương V của E-HSMT | 9,5833 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển ngoài 2km, hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định hiện hành) | Chương V của E-HSMT | 37,3598 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV (Phạm vi vận chuyển ngoài 2km, hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định hiện hành) | Chương V của E-HSMT | 14,8036 | 100m3 |
| B | Mặt đường: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 100,5917 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa (hàm lượng nhựa 4,4%) | Chương V của E-HSMT | 16,7184 | 100tấn |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 19,4759 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 15,0887 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 100,5917 | 100m2 |
| C | Rãnh dọc: | |||
| 1 | Đào đất hố móng rãnh, đất CII | Chương V của E-HSMT | 462,1 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,9339 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển ngoài 2km, hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định hiện hành) | Chương V của E-HSMT | 2,4937 | 100m3 |
| 4 | Đá mạt đệm móng dày 10cm (Bao gồm cả vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 50,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông rãnh | Chương V của E-HSMT | 23,0607 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 2,8251 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 111,03 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 49,28 | m3 |
| 9 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 7,0299 | tấn |
| 10 | Cốt thép rãnh , ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 8,633 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | Chương V của E-HSMT | 4,0668 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Chương V của E-HSMT | 5,4137 | tấn |
| 13 | Lắp đặt rãnh thoát nước, tấm đan. | Chương V của E-HSMT | 1.314 | cái |
| 14 | Bê tông bịt đầu rãnh M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông bịt đầu rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| D | Hố ga loại 1: | |||
| 1 | Đá mạt đệm móng dày 10cm (Bao gồm cả vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy ga M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,87 | m3 |
| 3 | Ván khuôn Bê tông đáy ga | Chương V của E-HSMT | 0,1872 | 100m2 |
| 4 | Xây Bê tông tường ga vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,01 | m3 |
| 5 | Trát tường ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 52,32 | m2 |
| 6 | Bê tông M250 đá 1x2 mũ ga đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,03 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ ga | Chương V của E-HSMT | 0,3936 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan nắp ga | Chương V của E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Chương V của E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Chương V của E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 60 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 14 | Bê tông sân cống,phần gia cố, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ Bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,1291 | 100m2 |
| 16 | Đá dăm lót | Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| E | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 16,24 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1288 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,3752 | 100m2 |
| 5 | Thi công cọc tiêu Bê tông CT 0,15x0,15x1,025 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 6 | Đào móng biển báo - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 12,55 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 10 | Biển tam giác A=700mm | Chương V của E-HSMT | 26 | biển |
| 11 | Cột biển tam giác. | Chương V của E-HSMT | 26 | cột |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển tam giác | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 13 | Vận chuyển đất thừa - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển ngoài 2km, hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định hiện hành) | Chương V của E-HSMT | 0,0461 | 100m3 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 136,77 | m2 |
| 15 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Chương V của E-HSMT | 163,2 | m2 |
| F | MƯƠNG XÂY | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 36,282 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đen lót móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 143,49 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 623,98 | m3 |
| 4 | Đắp đất hai bên thành kênh, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng 50% đất đào móng kênh sau khi đã loại bỏ bùn, hữu cơ và phong hóa) | Chương V của E-HSMT | 17,5137 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào móng mương - Cấp đất I (Phạm vi vận chuyển ngoài 2km, hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định hiện hành) | Chương V của E-HSMT | 18,141 | 100m3 |
| 6 | Nilong chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 13,5516 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 82,08 | m2 |
| 8 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 2x4. | Chương V của E-HSMT | 135,52 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng kênh, M200, đá 1x2. | Chương V của E-HSMT | 60,36 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 5,8376 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,5911 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, giằng ngang, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 7,0166 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, giằng ngang, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,3979 | tấn |
| 14 | Ván khuôn đáy kênh | Chương V của E-HSMT | 1,63 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang | Chương V của E-HSMT | 6,4 | 100m2 |
| 16 | Trát tường trong kênh dày 1,5cm, vữa XM M75. | Chương V của E-HSMT | 2.550,88 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, đỉnh thành kênh dày 1,5cm, vữa XM M75. | Chương V của E-HSMT | 1.147,9 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2. | Chương V của E-HSMT | 14,44 | m3 |
| 19 | Thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,8671 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan. | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt ống cống bê tông dài 1m - Đường kính 750mm | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 23 | Bê tông đế cống, M200, đá 2x4. | Chương V của E-HSMT | 7,07 | m3 |
| 24 | Ván khuôn Bê tông đế cống | Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 25 | Đá dăm đệm móng cống | Chương V của E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 26 | Nối ống cống bê tông - Đường kính 750mm | Chương V của E-HSMT | 15 | mối nối |
| 27 | Đóng cọc tre, dài =2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 9,8963 | 100m |
| 28 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2. | Chương V của E-HSMT | 5,18 | m3 |
| 29 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, M200, đá 1x2. | Chương V của E-HSMT | 18,16 | m3 |
| 30 | Bê tông sân cống M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 31 | Xây sân gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100. | Chương V của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 32 | Đá dăm lót | Chương V của E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 0,1119 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn Bê tông móng tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 0,4252 | 100m2 |
| G | CỐNG TRÒN D1500, D750, D500 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống cống bê tông dài 1m - Đường kính 1500mm | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 đoạn ống |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt ống cống bê tông dài 1m - Đường kính - Đường kính 750mm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 đoạn ống |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt ống cống bê tông dài 1m - Đường kính - Đường kính 500mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 4 | Bê tông đế cống, M200, đá 2x4. | Chương V của E-HSMT | 16,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ Bê tông đế cống | Chương V của E-HSMT | 0,2382 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm đệm móng cống | Chương V của E-HSMT | 8,15 | m3 |
| 7 | Nối ống bê tông - Đường kính 1500mm | Chương V của E-HSMT | 37 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông - Đường kính 750mm | Chương V của E-HSMT | 18 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông - Đường kính 500mm | Chương V của E-HSMT | 9 | mối nối |
| 10 | Đóng cọc tre, dài =2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 53,3139 | 100m |
| 11 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh M200, đá 1x2. | Chương V của E-HSMT | 14,25 | m3 |
| 12 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4. | Chương V của E-HSMT | 20,62 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm móng tường đầu + tường cánh | Chương V của E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường đầu + tường cánh | Chương V của E-HSMT | 0,4933 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh | Chương V của E-HSMT | 0,3959 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sân cống M200, đá 1x2. | Chương V của E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 17 | Bê tông chân khay, sân cống đá 2x4. | Chương V của E-HSMT | 5,18 | m3 |
| 18 | Xây sân gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100. | Chương V của E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 19 | Đá dăm đệm sân cống + gia cố | Chương V của E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 20 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh M200, đá 1x2. | Chương V của E-HSMT | 17,48 | m3 |
| 21 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4. | Chương V của E-HSMT | 30,95 | m3 |
| 22 | Đá dăm đệm móng tường đầu + tường cánh | Chương V của E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép tường đầu + tường cánh | Chương V của E-HSMT | 0,5303 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh | Chương V của E-HSMT | 0,5847 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sân cống M200, M200, đá 1x2. | Chương V của E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 26 | Bê tông chân khay sân cống đá 2x4. | Chương V của E-HSMT | 19,36 | m3 |
| 27 | Xây sân gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100. | Chương V của E-HSMT | 6,21 | m3 |
| 28 | Đá dăm đệm sân cống + gia cố | Chương V của E-HSMT | 5,54 | m3 |
| 29 | Bê tông cột dàn van M200, đá 1x2. | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột dàn van | Chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm. | Chương V của E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm. | Chương V của E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 33 | Trục ren xoay R1 d40 dài 3m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Bu lông M16x 200 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Nẹp cao su | Chương V của E-HSMT | 4,98 | m |
| 36 | Máy nâng V1 | Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 37 | Sản xuất thép bản | Chương V của E-HSMT | 0,3779 | tấn |
| 38 | Sản xuất thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,7119 | tấn |
| 39 | Lắp đặt thép bản, thép hình | Chương V của E-HSMT | 1,0898 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 38,61 | 1m2 |
| 41 | Đào đất hố móng - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 212,94 | 1m3 |
| 42 | Đắp hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (Bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng 70% đất đào móng sau khi đã loại bỏ bùn, hữu cơ và phong hóa) | Chương V của E-HSMT | 2,7801 | 100m3 |
| 43 | Đắp đập tạm bằng đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Bao gồm cả vật liệu đắp) | Chương V của E-HSMT | 4,2128 | 100m3 |
| 44 | Phá đập tạm - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,2128 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất thừa - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển ngoài 2km, hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định hiện hành) | Chương V của E-HSMT | 1,2776 | 100m3 |
| 46 | Bê tông tường hố ga M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 47 | Ván khuôn tường hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,2511 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng tường hố ga, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng tường hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,0261 | 100m2 |
| 50 | Đá dăm đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,8065 | tấn |
| 53 | Nắp hố ga | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Thép bản L80x50x5 | Chương V của E-HSMT | 39,22 | kg |
| 55 | Lắp đặt thép bản L80x50x5 | Chương V của E-HSMT | 0,0392 | tấn |
| H | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo ATGT | Chương V của E-HSMT | 240 | công |
| 2 | Máy bộ đàm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đèn pin sạc điện: | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Còi: | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Cờ hiệu: | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Giầy bảo hộ: | Chương V của E-HSMT | 10 | đôi |
| 7 | Áo mưa: | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Áo phản quang: | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Quần áo bảo hộ lao động: | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Mũ công trường: | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Băng đỏ: | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Gậy điều khiển giao thông: | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Đèn quay màu đỏ: | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Đèn chiếu sáng ban đêm: | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Dây căng đảm bảo giao thông: | Chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 16 | Ô che đứng DBGT: | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cọc tiêu nhựa: | Chương V của E-HSMT | 20 | cọc |
| 18 | Chóp nón cao su phục vụ ĐBGT: | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 19 | Biển báo tam giác A=0,9: | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | + Biển CN BxH=1,35x1,95m: | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | + Biển CN BxH=1,95x0,6m: | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Vận chuyển thiết bị ĐBGT: | Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| I | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8m, dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 48 | cột |
| 2 | Móng cột đèn bát giác | Chương V của E-HSMT | 48 | móng |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTAPVC 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.620 | m |
| 4 | Rải dây tiếp địa liên hoàn Cu/pvc 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.620 | m |
| 5 | Dây mềm bọc PVC 3x2.5 lên đèn | Chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 6 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 96 | đầu |
| 7 | Đèn LED 80W | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ điều khiển HTCS chiếu sáng treo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tủ điều khiển HTCS chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Cọc tiếp địa tủ + đèn | Chương V của E-HSMT | 50 | cọc |
| 11 | Tiếp địa lặp lại | Chương V của E-HSMT | 1 | VT |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột đèn | Chương V của E-HSMT | 48 | bảng |
| 13 | Lắp cửa cột đèn | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 14 | Rãnh cáp trên hè | Chương V của E-HSMT | 1.385 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn F50/40 | Chương V của E-HSMT | 1.565 | m |
| 16 | Băng dính | Chương V của E-HSMT | 96 | cuộn |
| 17 | Đầu cốt đồng các loại | Chương V của E-HSMT | 492 | cái |
| 18 | Sơn đánh số cột | Chương V của E-HSMT | 48 | cột |
| 19 | Cọc mốc báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 277 | cọc |
| 20 | Vận chuyển đất thừa | Chương V của E-HSMT | 13,82 | m3 |
| 21 | Vận chyển thiết bị đến công trường và dọn dẹp công trường | Chương V của E-HSMT | 1 | Mục |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 23 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V của E-HSMT | 50 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98943095E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9788619E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương). - Bản chất và độ phức tạp của công trình đang xét: Công trình giao thông cấp IV gồm các hạng mục chính: Đường giao thông thảm nhựa; điện chiếu sàng; hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.284.011.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.568.022.200 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi