Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 09:39:00 đến ngày 2021-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,064,559,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Hào cáp trung thế 04 sợi cáp chôn trực tiếp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 147 | m |
| 2 | Hố ga kỹ thuật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hố |
| 3 | Vị trí dự phòng cáp ngầm tại chân cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | VT |
| 4 | Cáp đồng ngầm 24kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x300mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 159 | m |
| 5 | Cáp đồng ngầm 24kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x95mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 113 | m |
| 6 | Hộp đầu cáp 3 pha 24kV 3M-3x300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | đầu |
| 7 | Đầu cáp 3 pha 24kV 3M-3x95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | đầu |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D113,5x3,2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D165,1x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 91 | m |
| 10 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 83 | m |
| 11 | Ống nhựa HDPE D130/100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 85 | m |
| 12 | Ống nhựa HDPE D230/175 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 166 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,59 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,13 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,66 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,51 | 100m |
| 19 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | hộp nối |
| 21 | Móng cột đúp MT18-24 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | móng |
| 22 | Móng cột đơn MTK-8 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | móng |
| 23 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | VT |
| 24 | Sứ đứng 22kV+Ty sứ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 63 | quả |
| 25 | Chuỗi néo Silicone 24kV+phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 26 | Biển báo an toàn và tên cột đường dây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Biển đề tên cầu dao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Dây néo định hình cho dây AsXH120 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 30 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH120 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42 | cái |
| 31 | Ống thép mạ kẽm D42,2x2,3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | m |
| 32 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72 | m |
| 33 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72 | 1 m |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 38 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,3 | 10 sứ |
| 39 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | bộ |
| 40 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 41 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,29 | tấn/km |
| 42 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tấn |
| 43 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tấn/km |
| 44 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9,0 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cột |
| 45 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13,0 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cột |
| 46 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Xà đỡ bằng lệch cột đúp ngang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột dọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Xà bò 3 sứ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | bộ |
| 50 | Xà bò 3 sứ cột đúp ngang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Xà bò 3 sứ lệch cột đơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Xà cầu dao phụ tải cột đúp dọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Xà cầu dao phụ tải 3 sứ phụ cột đơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Côliê ôm cáp lên cột Colie | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 56 | Ghế cách điện cầu dao cột đơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Giá tay giật và hệ truyền động cầu dao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Thang trèo 2,6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Giằng cột đúp 14-16m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Thu hồi đường dây cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | phần |
| 61 | Cáp quang ADSS24-300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 238 | m |
| 62 | Néo 1 hướng ADSS 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | bộ |
| 63 | ODF 24 sợi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Măng sông 24 sợi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Gông treo cáp trê cột BTLT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 66 | Giá cuốn cáp quang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Biển báo cáp quang EVN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,238 | 1 km cáp |
| 69 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 70 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.30x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | hộp cáp |
| 71 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cột |
| 72 | Tháo dỡ cáp quang treo. Loại cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,222 | 1 km cáp |
| 73 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x95+1x50)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 141 | m |
| 74 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x185+1x120)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 136 | m |
| 75 | Đầu cốt đồng M185 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Đầu cốt đồng M120 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Đầu cốt đồng M95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Đầu cốt đồng M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Ống nhựa HDPE D130/100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 235 | m |
| 80 | Ống thép mạ kẽm D113,5x3,2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 41 | m |
| 81 | Lắp giá đỡ tủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 82 | Lắp đặt tủ công tơ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 83 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,77 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,35 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 86 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 87 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 88 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 89 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 90 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,996 | tấn |
| 91 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,996 | tấn/km |
| 92 | Hào cáp ngầm HCN2-0,4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | m |
| 93 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,13 | 1km/1 dây |
| 94 | Cầu dao phụ tải 24kV/630 chém ngang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Chống sét van cho lưới 22kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 98 | Lắp đặt chống sét van | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | 3 pha |
| 99 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | 1bộ |
| 100 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.102E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.19367E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.448.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi