Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210729611-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210725420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 07:46:00 đến ngày 2021-07-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,809,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3214E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.642E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.167.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.501.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 6.167.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 6.167.000.000 đồng đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lênCả hai cán bộ đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quản lý hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải 130-140 cv
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung >=25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào>=1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xúc lật>=3,2m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô >=10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi >=16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí >=360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế221,778m3
2Đánh cấp nền đường đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế410,531m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô đổ đi; Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế632,309m3
4Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4.456,058m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ; Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4.456,058m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4.043,806m3
7Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.565,888m3
8Cung cấp và vận chuyển đất đắp K95 (Tính tận dụng 85% đất đào khuôn nền đường để đắp K.95)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế891,311m3
9Cung cấp và vận chuyển đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.393,131m3
10Lu lèn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8.399,19m2
11Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế518,483m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô đổ đi; Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế518,483m3
13Đào khuôn đường nhựa cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế76,053m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô đổ đi, Cự ly 0,3km, ô tô 10T, Đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế76,053m3
B Mặt đường
1Vút nối BTNC12.5 dày trung bình 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế110,055m2
2Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9.917,312m2
3Bù vênh BTNC12.5 dày trung bình 3.9cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế179,59m2
4Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10.027,367m2
5Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9.737,722m2
6Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9.737,722m2
7Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.370,547Tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 10,8kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.370,547Tấn
9Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.460,658m3
10Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,326m3
11Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.282,944m3
12Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế289,645m2
C Bó vỉa
1Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế472,46m
2Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,701m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế239,983m2
4Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế37,797m3
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế155,912m2
6Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,623m3
D Vỉa hè
1Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.108,152m2
2Bê tông M100 đá 2x4 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế66,489m3
3Bê tông M200 đá 1x2 khóa mépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,387m3
4Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,347m3
E Hố trồng cây
1Lắp đặt thanh bê tông hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế172Cái
2Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,784m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế85,312m2
F Mương thoát nước dọc trên vỉa hè - Ống BTLT
1Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m (H10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế102Ống
2Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14Ống
3Làm mối nối ống cống D60cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế91m.nối
4Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế116,678m3
G Mương thoát nước dọc trên vỉa hè – Hố ga
1Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế54Tấm
2Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,097m3
3Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,159Tấn
4Cốt thép tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,037Tấn
5Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,385Tấn
6Thép niềng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,442Tấn
7Thép niềng tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,914Tấn
8Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,33m3
9Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế34,02m2
10Cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,008Tấn
11Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế47,984m3
12Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế322,782m2
13Bê tông M150 đá 2x4 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,736m3
14Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51,84m3
15Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,912m2
16Lắp đặt dầm cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế81Cái
17Bê tông M250 đá 1x2 dầm đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,278m3
18Ván khuôn dầm đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,731m2
19Cốt thép dầm đỡ d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,079Tấn
20Cốt thép dầm đỡ d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,156Tấn
21Bê tông M250 đá 1x2 cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,119m3
22Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,511m3
23Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế55,013m2
24Cốt thép cửa thu d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08Tấn
25Cốt thép cửa thu d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,407Tấn
26Lắp đặt tấm chắn rác bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế81Tấm
27Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,112m3
28Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46,008m2
29Cốt thép d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,353Tấn
H Mương chịu lực hai bên đường - Đan mương chịu lực
1Lắp đặt tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế368Tấm
2Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,436m3
3Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế129,584m2
4Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,441Tấn
5Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,142Tấn
6Cốt thép tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,711Tấn
7Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,438Tấn
8Bê tông M250 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế84,623m3
9Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế615,473m2
10Cốt thép đan mương d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,825Tấn
11Cốt thép đan mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,776Tấn
12Cốt thép đan mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,953Tấn
13Cốt thép đan mương d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,665Tấn
14Ống nhựa PVC D34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.160,7m
I Mương chịu lực hai bên đường - Thân mương + móng mương
1Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế147,636m3
2Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế110,719m3
3Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.968,48m2
4Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế293,985m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế73,812m3
6Cốt thép thân mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,933Tấn
7Cốt thép thân mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,24Tấn
J Mương chịu lực hai bên đường - Hố ga
1Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế96Tấm
2Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,77m3
3Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế37,128m2
4Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,144Tấn
5Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,037Tấn
6Cốt thép tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,229Tấn
7Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,527Tấn
8Bê tông M200 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,285m3
9Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế230,472m2
10Bê tông M200 đá 2x4 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,293m3
11Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,94m2
12Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,862m3
13Cốt thép hố ga d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,498Tấn
14Cốt thép hố ga d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,917Tấn
15Đào móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.667,418m3
16Đắp trả đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế732,08m3
17Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, Cự ly 0,3km, ô tô 10T, Đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế840,168m3
K Mương thoát nước ngang và mương xả - Mương chịu lực
1Bê tông M300 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,946m3
2Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế127,128m2
3Cốt thép đan mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,371Tấn
4Cốt thép đan mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,368Tấn
5Cốt thép đan mương d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,575Tấn
6Cốt thép đan mương d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,069Tấn
7Bê tông M200 đá 1x2 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế56,348m3
8Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế463,212m2
9Cốt thép thân mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,223Tấn
10Cốt thép thân mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,352Tấn
11Bê tông M200 đá 1x2 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,466m3
12Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế43,176m2
13Dăm sạn đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,233m3
14Đào móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế346,596m3
15Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế153,929m3
16Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, Cự ly 0,3km, ô tô 10T, Đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế172,656m3
17Bê tông M300 đá 1x2 bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,145m3
18Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,76m2
19Cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,023Tấn
20Cốt thép d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,229Tấn
21Cốt thép d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,484Tấn
22Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,236m3
L Mương thoát nước ngang và mương xả - Hố ga
1Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Tấm
2Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,65m3
3Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,002Tấn
4Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,003Tấn
5Cốt thép tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,041Tấn
6Cốt thép tấm đan d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,047Tấn
7Thép niềng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,239Tấn
8Thép niềng tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,352Tấn
9Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,972m3
10Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,72m2
11Cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,017Tấn
12Cốt thép d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04Tấn
13Bê tông M200 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,287m3
14Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,244m2
15Bê tông M200 đá 2x4 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,024m3
16Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,56m2
17Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,512m3
18Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,89m3
19Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,436m2
20Bê tông M150 đá 2x4 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,395m3
21Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,895m2
22Dăm sạn đệm móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,279m3
23Bê tông M150 đá 2x4 sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,718m3
24Ván khuôn sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,66m2
25Dăm sạn đệm sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,394m3
26Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,738m3
27Bê tông M150 đá 2x4 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,184m3
28Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,92m2
M Hoàn trả, vuốt nối đường dân sinh
1Bê tông M300 đá 1x2 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41,552m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45,288m2
3Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế207,76m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,164m3
5Phá dỡ bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41,552m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 0,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41,552m3
7Cắt bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế69,68m
8Đào khuôn đường cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36,694m3
9Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, Cự ly 0,3km, ô tô 10T, Đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36,694m3
N Tổ chức giao thông
1Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,4m2
2Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5Bộ
3Bê tông M150 đá 1x2 móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08m3
6Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,006Tấn
7Đào đất cấp 2 móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,25m3
8Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,35m3
O Đảm bảo giao thông
1Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21Cái
2Dây nilon phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế347m
3Lắp đặt đế bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế91Cái
4Bê tông M150 đá 4x6 tấm đếMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,705m3
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,56m2
6Cọc gỗ (5x5x110)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế91Cái
7Sơn phản quang cọc gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,92m2
8Lắp đặt cột và biển báo (150x45)cm: 407bMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
9Lắp đặt cột và biển báo (150x45)cm: 407cMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
10Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm: 203bMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
11Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm: 203cMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
12Lắp đặt cột và biển báo (140x100)cm: 441cMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
13Bê tông M150 đá 2x4 móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,588m3
14Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8m2
15Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,006Tấn
16Trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3214E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.642E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.167.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.501.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 6.167.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 6.167.000.000 đồng đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lênCả hai cán bộ đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư.53
3 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quản lý hồ sơ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 253
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải 130-140 cv Còn sử dụng tốt1
2 Máy lu rung >=25T Còn sử dụng tốt1
3 Máy đào>=1,6m3 Còn sử dụng tốt1
4 Máy ủi >= 110 CV Còn sử dụng tốt1
5 Máy xúc lật>=3,2m3 Còn sử dụng tốt1
6 Ô tô tự đổ >= 10T Còn sử dụng tốt3
7 Ô tô tưới nước >=5m3 Còn sử dụng tốt1
8 Cần trục ô tô >=10T Còn sử dụng tốt1
9 Máy lu bánh hơi >=16T Còn sử dụng tốt1
10 Máy lu bánh thép >= 10T Còn sử dụng tốt1
11 Máy nén khí >=360m3/h Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->