Gói thầu: Gói thầu XD-02: Xây dựng Nhà ở cán bộ chiến sỹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án công trình Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-02: Xây dựng Nhà ở cán bộ chiến sỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210631513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 09:59:00 đến ngày 2021-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,476,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | tấn/lần |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,667 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,667 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 10 tấn/1km |
| B | NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc thí nghiệm, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,091 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 100m |
| 9 | Ép dương cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 10 | Đổ bê tông cọc đại trà, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,244 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,916 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,148 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,674 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,585 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,688 | m3 |
| 17 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | mối nối |
| 18 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,087 | 100m |
| 19 | Ép dương cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | 100m |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 22 | Đào móng, máy đào, đất C2 (98% KL đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,081 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng, đất cấp II (2% KL đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,369 | m3 |
| 24 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,603 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,339 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,762 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,015 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,591 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,393 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,815 | tấn |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,891 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,966 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | 100m3 |
| 37 | Mua đất đồi về đắp nền K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587 | 10m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đất đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,081 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,412 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,663 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,145 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,354 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,742 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,341 | m3 |
| 47 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,726 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,423 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,669 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,164 | m3 |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 55 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 56 | Đổ bê tông lam ngang, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,256 | m3 |
| 57 | Ván khuôn lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cấu kiện |
| 60 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,521 | m3 |
| 61 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,996 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,207 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,942 | m3 |
| 65 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,387 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,387 | tấn |
| 71 | Lợp mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,792 | 100m2 |
| 72 | Dán ngói mũi hài mái hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,765 | m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,627 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,274 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,934 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,19 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,26 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,624 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.810,121 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,862 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,951 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,57 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,68 | m |
| 84 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,694 | m2 |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nhà vệ sinh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120, vữa XM mác 75 - Trung Đô hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,998 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch tường nhà vệ sinh, trụ, cột, tiết diện gạch 300X450, vữa XM mác 75 - Trung Đô hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,28 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 - Trung Đô hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,756 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 - Trung Đô hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,175 | m2 |
| 90 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,53 | m2 |
| 91 | Tay vịn gỗ cầu thang, nhóm III hình tròn D60, hoàn thiện sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,206 | m |
| 92 | Lan can sắt cầu thang sắt ống inox hộp 20x20x1.5, Inox tròn D16 và các phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,466 | m |
| 93 | Trụ inox trắng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,054 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,624 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.870,504 | m2 |
| 97 | Cửa nhôm hệ Eurohouse Việt Nam, hệ 5.5 phụ kiện GQ, Kim Long, khóa AG, kính trắng an toàn 6,38mm - Cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 98 | Cửa nhôm hệ Eurohouse Việt Nam, hệ 5.5 phụ kiện GQ, Kim Long, khóa AG, kính trắng an toàn 6,38mm - Cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,34 | m2 |
| 99 | Cửa nhôm hệ Eurohouse Việt Nam, hệ 5.5 phụ kiện GQ, Kim Long, khóa AG, kính trắng an toàn 6,38mm - Cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,56 | m2 |
| 100 | Cửa nhôm hệ Eurohouse Việt Nam, hệ 5.5 phụ kiện GQ, Kim Long, khóa AG, kính trắng an toàn 6,38mm - Cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,885 | m2 |
| 101 | Cửa nhôm hệ Eurohouse Việt Nam, hệ 5.5 phụ kiện GQ, Kim Long, khóa AG, kính trắng an toàn 6,38mm - Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,569 | m2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox hộp 12.7x12.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,16 | m2 |
| 103 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Biển tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 106 | Biển tên nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,042 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,147 | 100m2 |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,554 | m3 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,508 | tấn |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,262 | 10m2 |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,741 | tấn |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,576 | 10m2 |
| 116 | Đèn tuýp led bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 117 | Tủ điện 750x500x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Quạt trần + hộp số 75W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 119 | Ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 120 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 121 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 122 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Đèn lốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 124 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 125 | Hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 126 | Hộp điện tầng 750x500x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 127 | Hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | hộp |
| 128 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 129 | MCCB -3P -75A/22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | MCB -3P -50A/22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | MCB -1P -40A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 132 | MCB -1P -20A/4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 133 | MCB -1P -15A/4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 134 | MCB -1P -10A/4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | hộp |
| 136 | Dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 137 | Dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 138 | Cáp CU/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 139 | Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875 | m |
| 140 | Dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | m |
| 141 | ống ghen fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.435 | m |
| 142 | ống ghen fi 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 143 | Ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 144 | Ống nhựa PVC D21-Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 145 | Cút PVC, 90 độ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 146 | Thang cáp 25x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 147 | Switch core os 6400, 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 148 | Nhân mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hạt |
| 149 | Cáp nhảy UTP CAT6, L=2m, vỏ chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dây |
| 150 | Cáp nhảy UTP CAT6, L=3m, vỏ chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dây |
| 151 | Máy chủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 152 | Dây nhảy NEXANS 3m RJ-45 UTP CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 153 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 154 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 155 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 156 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 157 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 158 | Đắp đất trả rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 159 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 160 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 161 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 162 | Ống nhựa cấp nước nóng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 163 | Cút PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 166 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 167 | Cút ren trong PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 169 | Nối thẳng ren ngoài PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 171 | Tê PPR D75x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Tê PPR D50x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 173 | Côn nối PPR 75x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Côn nối PPR 50x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Van một chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 177 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Van khóa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Van xả cặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Van phao cơ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Đầu bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 183 | Lắp đặt lavabo, loại treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi chậu lavabo, loại treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 185 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 187 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 188 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 189 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 190 | Bồn Inox nước mái 4m3 (Bồn nằm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Máy bơm nước két mái Q=5.0m3/H; H=30m (Pentax CMT 550 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Ống nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 193 | Cút D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Tê D75X48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 195 | Phễu thu D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 196 | Ống u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 197 | Ống u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 198 | Ống u.PVC D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 199 | Ống u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 200 | Ống u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 201 | Cút u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 202 | Cút u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 203 | Cút u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 204 | Cút u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 205 | Cút xiên u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 206 | Tê u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 207 | Tê u.PVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 208 | Tê xiên u.PVC D75x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 209 | Tê xiên u.PVC D110x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 210 | Thông tắc u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 211 | Tê xiên u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 212 | Côn nối u.PVC D110x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Côn nối u.PVC D90x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Nút bịt u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 215 | Nút bịt u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 216 | Nút bịt u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 217 | Bê tông lót móng bể nước ngầm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 218 | Đổ bê tông lót bể, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | m3 |
| 219 | Ván khuôn đáy bể, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 222 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 223 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 225 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | m3 |
| 226 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 227 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 228 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 229 | Đào móng bể phốt, bằng máy, đất cấp II (98% Kl đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | 100m3 |
| 230 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II (2% KL đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 231 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | 100m3 |
| 232 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 233 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,602 | m3 |
| 234 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,41 | m3 |
| 235 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | tấn |
| 237 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,38 | m2 |
| 238 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,088 | m3 |
| 239 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | tấn |
| 240 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,984 | m3 |
| 241 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | 100m2 |
| 242 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,024 | m2 |
| 243 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,136 | m2 |
| 244 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,406 | m3 |
| 245 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | tấn |
| 246 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m2 |
| 247 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | cái |
| 248 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 249 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 250 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 251 | Khung thép V60x60x5, thép nắp bể và các phu kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 252 | Mạch ngừng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 253 | Đào móng rãnh thoát nước, bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m3 |
| 254 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II (2% Kl đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m3 |
| 255 | Đào móng băng - Cấp đất II (2% KL đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 256 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,205 | m3 |
| 257 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | m3 |
| 258 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,537 | m3 |
| 259 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m2 |
| 260 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 261 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,042 | m3 |
| 262 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m2 |
| 263 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 264 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 265 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 266 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) - Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi