Gói thầu: Gói thầu XD-02: Xây dựng Nhà ở cán bộ chiến sỹ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210729894-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án công trình Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu XD-02: Xây dựng Nhà ở cán bộ chiến sỹ
Số hiệu KHLCNT 20210631513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 09:59:00 đến ngày 2021-07-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,476,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÍ NGHIỆM CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 tấn/lần
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,667 cấu kiện
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,667 cấu kiện
4 Vận chuyển cọc, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 10 tấn/1km
B NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ
1 Đổ bê tông cọc thí nghiệm, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,091 m3
2 Ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 m3
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 100m
9 Ép dương cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
10 Đổ bê tông cọc đại trà, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,244 m3
11 Ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,916 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,148 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,674 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,585 tấn
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,688 m3
17 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 354 mối nối
18 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,087 100m
19 Ép dương cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 100m
20 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
21 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
22 Đào móng, máy đào, đất C2 (98% KL đào máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,081 100m3
23 Đào đất móng, đất cấp II (2% KL đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,369 m3
24 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,603 m3
25 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,339 m3
26 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,762 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,746 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,015 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,638 tấn
30 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,591 m3
31 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,393 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,012 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,815 tấn
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,891 m3
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,966 100m3
36 Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 100m3
37 Mua đất đồi về đắp nền K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 587 m3
38 Vận chuyển đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 587 10m3/1km
39 Vận chuyển đất đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,081 100m3
40 Bê tông nền, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,412 m3
41 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,663 m3
42 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,145 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,354 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,742 tấn
46 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,341 m3
47 Ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,726 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,423 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,669 tấn
51 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,164 m3
52 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 tấn
55 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 cái
56 Đổ bê tông lam ngang, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,256 m3
57 Ván khuôn lam ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,173 100m2
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cấu kiện
60 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,521 m3
61 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,996 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,207 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
64 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,942 m3
65 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
69 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,387 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,387 tấn
71 Lợp mái ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,792 100m2
72 Dán ngói mũi hài mái hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,765 m2
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,627 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,274 m3
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,934 m3
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,19 m3
77 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,26 m2
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 809,624 m2
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.810,121 m2
80 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 717,862 m2
81 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 869,951 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,57 m2
83 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,68 m
84 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,694 m2
85 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nhà vệ sinh: Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4 m2
86 Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120, vữa XM mác 75 - Trung Đô hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,998 m2
87 Công tác ốp gạch tường nhà vệ sinh, trụ, cột, tiết diện gạch 300X450, vữa XM mác 75 - Trung Đô hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,28 m2
88 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 - Trung Đô hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 637,756 m2
89 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 - Trung Đô hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,175 m2
90 Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,53 m2
91 Tay vịn gỗ cầu thang, nhóm III hình tròn D60, hoàn thiện sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,206 m
92 Lan can sắt cầu thang sắt ống inox hộp 20x20x1.5, Inox tròn D16 và các phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,466 m
93 Trụ inox trắng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,054 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 809,624 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.870,504 m2
97 Cửa nhôm hệ Eurohouse Việt Nam, hệ 5.5 phụ kiện GQ, Kim Long, khóa AG, kính trắng an toàn 6,38mm - Cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
98 Cửa nhôm hệ Eurohouse Việt Nam, hệ 5.5 phụ kiện GQ, Kim Long, khóa AG, kính trắng an toàn 6,38mm - Cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,34 m2
99 Cửa nhôm hệ Eurohouse Việt Nam, hệ 5.5 phụ kiện GQ, Kim Long, khóa AG, kính trắng an toàn 6,38mm - Cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,56 m2
100 Cửa nhôm hệ Eurohouse Việt Nam, hệ 5.5 phụ kiện GQ, Kim Long, khóa AG, kính trắng an toàn 6,38mm - Cửa sổ 1 cánh mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,885 m2
101 Cửa nhôm hệ Eurohouse Việt Nam, hệ 5.5 phụ kiện GQ, Kim Long, khóa AG, kính trắng an toàn 6,38mm - Vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,569 m2
102 Lắp dựng hoa sắt cửa inox hộp 12.7x12.7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,16 m2
103 Thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Cửa tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Biển tên phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
106 Biển tên nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,042 100m2
108 Lắp dựng dàn giáo trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,147 100m2
109 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,554 m3
110 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,508 tấn
111 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,262 10m2
112 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - ngói các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,741 tấn
113 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
114 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
115 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,576 10m2
116 Đèn tuýp led bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
117 Tủ điện 750x500x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
118 Quạt trần + hộp số 75W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
119 Ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
120 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
121 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
122 Công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
123 Đèn lốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 bộ
124 Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
125 Hộp điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
126 Hộp điện tầng 750x500x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
127 Hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 hộp
128 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
129 MCCB -3P -75A/22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 MCB -3P -50A/22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
131 MCB -1P -40A/6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
132 MCB -1P -20A/4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
133 MCB -1P -15A/4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
134 MCB -1P -10A/4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
135 Lắp đặt hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 hộp
136 Dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
137 Dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
138 Cáp CU/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 m
139 Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 875 m
140 Dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 890 m
141 ống ghen fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.435 m
142 ống ghen fi 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 m
143 Ống đồng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
144 Ống nhựa PVC D21-Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m
145 Cút PVC, 90 độ D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
146 Thang cáp 25x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
147 Switch core os 6400, 24 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
148 Nhân mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hạt
149 Cáp nhảy UTP CAT6, L=2m, vỏ chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 dây
150 Cáp nhảy UTP CAT6, L=3m, vỏ chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 dây
151 Máy chủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
152 Dây nhảy NEXANS 3m RJ-45 UTP CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
153 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
154 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
155 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
156 Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
157 Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
158 Đắp đất trả rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
159 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
160 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
161 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
162 Ống nhựa cấp nước nóng PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
163 Cút PPR D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
165 Cút PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
166 Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
167 Cút ren trong PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
169 Nối thẳng ren ngoài PPR D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
170 Tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
171 Tê PPR D75x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
172 Tê PPR D50x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
173 Côn nối PPR 75x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
174 Côn nối PPR 50x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
175 Van một chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
177 Van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
178 Van khóa D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Van xả cặn D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 Van phao cơ D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
181 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
182 Đầu bịt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
183 Lắp đặt lavabo, loại treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
184 Lắp đặt vòi chậu lavabo, loại treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
185 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
186 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
187 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
188 Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
189 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
190 Bồn Inox nước mái 4m3 (Bồn nằm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
191 Máy bơm nước két mái Q=5.0m3/H; H=30m (Pentax CMT 550 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
192 Ống nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
193 Cút D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
194 Tê D75X48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
195 Phễu thu D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
196 Ống u.PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
197 Ống u.PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
198 Ống u.PVC D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
199 Ống u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
200 Ống u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
201 Cút u.PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
202 Cút u.PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
203 Cút u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
204 Cút u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
205 Cút xiên u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
206 Tê u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
207 Tê u.PVC D90x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
208 Tê xiên u.PVC D75x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
209 Tê xiên u.PVC D110x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
210 Thông tắc u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
211 Tê xiên u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
212 Côn nối u.PVC D110x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
213 Côn nối u.PVC D90x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
214 Nút bịt u.PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
215 Nút bịt u.PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
216 Nút bịt u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
217 Bê tông lót móng bể nước ngầm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
218 Đổ bê tông lót bể, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 m3
219 Ván khuôn đáy bể, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
220 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
221 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
222 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
223 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
224 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
225 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 m3
226 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m2
227 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
228 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
229 Đào móng bể phốt, bằng máy, đất cấp II (98% Kl đào máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,211 100m3
230 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II (2% KL đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m3
231 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,235 100m3
232 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m3
233 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,602 m3
234 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,41 m3
235 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
236 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,269 tấn
237 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,38 m2
238 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,088 m3
239 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 tấn
240 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,984 m3
241 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 100m2
242 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,024 m2
243 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,136 m2
244 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,406 m3
245 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 tấn
246 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 100m2
247 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 cái
248 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
249 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
250 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
251 Khung thép V60x60x5, thép nắp bể và các phu kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
252 Mạch ngừng bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m
253 Đào móng rãnh thoát nước, bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m3
254 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II (2% Kl đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 m3
255 Đào móng băng - Cấp đất II (2% KL đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
256 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,205 m3
257 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 m3
258 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,537 m3
259 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6 m2
260 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
261 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,042 m3
262 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m2
263 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
264 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
265 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m3
266 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) - Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->