Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Ea H'Leo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210654293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 09:50:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,610,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là X được tính theo công thức sau: X=1.800.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong thỏa thuận liên danhTài liệu chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (Bản phô tô). Nhà thầu đính kèm bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng để thực hiện phần công việc của mình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự và một trong các quyết định sau: Quyết định phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình (bản phô tô), hợp đồng lao động);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô). Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có 01 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường để thực hiện phần công việc của mình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Trình độ cao đẳng ≥ 3 năm - Trình độ đại học ≥ 2 năm. Có hợp đồng lao động. Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô). Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động để thực hiện phần công việc của mình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên về chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động hoặc nếu có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên về ngành kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực. Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực thì kiêm nhiệm vị trí 3: Cán bộ phụ trách an toàn lao động. (Tài liệu chứng minh: (1) Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên; (2) Chứng chỉ, chứng nhận còn thời hạn hiệu lực; (3) Hợp đồng lao động). tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản photo có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (Bản photo). Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,663 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót bằng đá 4x6 cm VXM mác 50# | 11,084 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,375 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,468 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,566 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 35,423 | m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng rộng | 22,448 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót bằng đá 4x6 cm VXM mác 50# | 16,503 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 36,648 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,632 | 100m3 | |
| 11 | Đào xúc đất đổ lên xe, đất cấp III | 0,745 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,745 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,745 | 100m3 | |
| 14 | Đắp nền móng công trình | 3,336 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 44,206 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 5,384 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,501 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,698 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,381 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,684 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 11,246 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 5,992 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,731 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,239 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,278 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,254 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,448 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông sàn tầng 2, đá 1x2, mác 200 | 24,415 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn sàn tầng 2 | 2,61 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép | 2,564 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép >10mm | 0,06 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 13,895 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | 2,13 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,496 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | 0,15 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông lanh tô, lam, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 8,89 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam... | 1,794 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,444 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,593 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 3,955 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,354 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,142 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,336 | tấn | |
| 44 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | 44,45 | m3 | |
| 45 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | 51,275 | m3 | |
| 46 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | 3,609 | m3 | |
| 47 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | 6,72 | m3 | |
| 48 | Xây bậc cấp gạch không nung 80x80x180mm, vữa XM mác 50 | 8,824 | m3 | |
| 49 | Gia công xà gồ thép | 2,001 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,001 | tấn | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 248,996 | m2 | |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,44 | 100m2 | |
| 53 | Làm trần tôn lạnh | 161,92 | m2 | |
| 54 | Lắp đặt nẹp trần bằng nhựa | 101,8 | m | |
| 55 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi sắt kính | 71,206 | m2 | |
| 56 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ sắt kính | 55,949 | m2 | |
| 57 | Cung cấp, Lắp dựng vách kính | 2,166 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện) | 79,563 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 258,642 | m2 | |
| 60 | Cung cấp lắp đặt tay nắm + ổ khóa cửa đi | 12 | Bộ | |
| 61 | Cung cấp, Lắp dựng lan can sắt | 32,058 | m2 | |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,116 | m2 | |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 73,7 | m2 | |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 44 | cái | |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| 66 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 16,7 | m2 | |
| 67 | Công tác ốp Gạch gốm 60x240, vữa XM mác 75 | 7,04 | m2 | |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 607,608 | m2 | |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 613,448 | m2 | |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 158,02 | m2 | |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 102,78 | m2 | |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 261 | m2 | |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 392,4 | m2 | |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 202,7 | m | |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (láng trung bình dày 2cm) | 317,29 | m2 | |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 158,645 | m2 | |
| 77 | Bê tông lót nền đá 4x6, mác 50# | 24,429 | m3 | |
| 78 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | 467,73 | m2 | |
| 79 | Láng granitô bậc cấp | 51,44 | m2 | |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.214,016 | m2 | |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 897,5 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.000,008 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.135,248 | m2 | |
| 84 | Đắp hoa văn biểu tượng trục A vữa XM mác 75 | 2,04 | m2 | |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 107,32 | m | |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,684 | 100m2 | |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,297 | 100m2 | |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác | 36 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước mái | 1,312 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa D90 | 32 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D60 thoát nước mái | 0,12 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D60 | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D42 thông dầm | 0,042 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D34 xả tràn | 0,032 | 100m | |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tầng thép sơn tĩnh điện | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Áptômát 1 pha I=50A | 2 | cái | |
| 4 | Áptômát 1 pha I=16A | 6 | cái | |
| 5 | Công tắc đèn nhựa đặt ngầm 250V-10A | 40 | cái | |
| 6 | Ổ cắm đôi nhựa đặt ngầm: 250V-16A | 18 | cái | |
| 7 | Đèn nêon áp trần tròn D250; 220V-20W | 10 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 24 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo treo trần | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 30 | m | |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | 8 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | 214 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 430 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 720 | m | |
| 16 | Hộp đấu nối bằng nhựa 150x150 | 6 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt hộp đế âm tường | 18 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 455 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 120 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 107 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 8 | m | |
| 22 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | 1 | Bộ | |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | 10 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 10 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 156 | m | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 31,5 | m | |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | 11 | cọc | |
| 6 | Đào mương tiếp địa, đất cấp III | 0,208 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất mương | 20,8 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là X được tính theo công thức sau: X=1.800.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong thỏa thuận liên danhTài liệu chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (Bản phô tô). Nhà thầu đính kèm bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng để thực hiện phần công việc của mình) | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự và một trong các quyết định sau: Quyết định phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình (bản phô tô), hợp đồng lao động);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô). Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 2 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có 01 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường để thực hiện phần công việc của mình) | 1 | Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Trình độ cao đẳng ≥ 3 năm - Trình độ đại học ≥ 2 năm. Có hợp đồng lao động. Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô). Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động để thực hiện phần công việc của mình) | 1 | Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên về chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động hoặc nếu có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên về ngành kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực. Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực thì kiêm nhiệm vị trí 3: Cán bộ phụ trách an toàn lao động. (Tài liệu chứng minh: (1) Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên; (2) Chứng chỉ, chứng nhận còn thời hạn hiệu lực; (3) Hợp đồng lao động). tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản photo có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (Bản photo). Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >=0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | >=10 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn BT | ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi