Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Phát quang tuyến đê Quỳnh Lâm đoạn từ K0+000-K4+000 và tuyến đê Ngòi Dong đoạn từ K0+000-K2+235; Gia cố đường hành lang chân đê và tu sửa, chỉnh trang mái đê phía đồng đoạn từ K0+589-K1+790 đê Ngòi Dong; Sửa chữa, gia cố mặt đê Ngòi Dong đoạn từ K0+880-K0+904; Tu sửa điếm canh đê Đà Giang tại K0+080; Tu sửa 02 điếm canh Quỳnh Lâm tại K0+800 và K2+600, thành phố Hòa Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Phát quang tuyến đê Quỳnh Lâm đoạn từ K0+000-K4+000 và tuyến đê Ngòi Dong đoạn từ K0+000-K2+235; Gia cố đường hành lang chân đê và tu sửa, chỉnh trang mái đê phía đồng đoạn từ K0+589-K1+790 đê Ngòi Dong; Sửa chữa, gia cố mặt đê Ngòi Dong đoạn từ K0+880-K0+904; Tu sửa điếm canh đê Đà Giang tại K0+080; Tu sửa 02 điếm canh Quỳnh Lâm tại K0+800 và K2+600, thành phố Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 10:10:00 đến ngày 2021-07-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,922,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁT QUANG ĐÊ QUỲNH LÂM K0-K4+000, ĐÊ NGÒI DONG K0-K2+235 | |||
| 1 | Phát quang đê Quỳnh Lâm, đê Ngòi Dong | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.043,575 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: GIA CỐ ĐƯỜNG HÀNH LANG CHÂN ĐÊ VÀ TU SỬA, CHỈNH TRANG MÁI ĐÊ NGÒI DONG PHÍA ĐỒNG TỪ K0+589 - K1+790 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 278,0889 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,9515 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,059 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,059 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,059 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,6922 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,9812 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, gia cố lề đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 132,4921 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,6875 | m3 |
| 10 | Sơn bê tông gờ chắn bánh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 563,875 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 244,56 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 278,0655 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,66 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,0965 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,708 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,8281 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa, khe lún | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 64,6478 | m2 |
| 18 | Gạch lát trồng cỏ số 8 KT: 400x200x70 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4.382,5029 | m2 |
| 19 | Lát gạch trồng cỏ số 8 KT: 400x200x70 (gạch số 8: 12,5 viên/m2) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54.781 | cái |
| 20 | Trồng cỏ lá gừng (trong 1m2 lát gạch số 8 có 0,3m2 trồng cỏ lá gừng) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.314,7509 | m2 |
| 21 | Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 57,4548 | Kg |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70,3073 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 82,2283 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,82 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 109,4348 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4214 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,0826 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0588 | 100m2 |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,4717 | 100m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8208 | 100m3 |
| 31 | Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,0307 | Kg |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 929,25 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,647 | 100m2 |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 46,4625 | 100m2 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,9694 | 100m3 |
| 36 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 185,925 | 10m |
| 37 | Cắt khe gián mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,5 | 10m |
| 38 | Nhựa đường thi công kho co, khe giãn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 531,531 | Kg |
| 39 | Gỗ làm khe giãn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,24 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 231,28 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 47,2 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9328 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,024 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,832 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,165 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắt đặt tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 944 | cấu kiện |
| 47 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,12 | m2 |
| 48 | Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,824 | Kg |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,15 | m3 |
| 50 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,15 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,15 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,15 | m3 |
| 53 | San bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0915 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,916 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,304 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,581 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,6725 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1535 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5478 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1931 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4209 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6942 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4973 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắt đặt tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33 | cấu kiện |
| 65 | Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,144 | Kg |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, GIA CỐ MẶT ĐÊ NGÒI DONG TỪ K0+880-K0+904 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45,496 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45,496 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45,496 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45,496 | m3 |
| 5 | San bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,455 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45,496 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1344 | 100m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2748 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,12 | 10m |
| 10 | Cắt khe gián mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,88 | 10m |
| 11 | Nhựa đường thi công kho co, khe giãn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,7344 | Kg |
| 12 | Gỗ làm khe giãn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0602 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ SỐ 1 QUỲNH LÂM TẠI K0+800; ĐIẾM CANH ĐÊ SỐ 2 QUỲNH LÂM TẠI K2+600 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,7392 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8739 | 10m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 317,7632 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch lát nền | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,2 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3456 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,2 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,2 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 125,0816 | m2 |
| 10 | Quét vôi ngoài nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 126,1088 | m2 |
| 11 | Cửa sắt hộp sơn mạ kẽm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,16 | m2 |
| 12 | Vẽ khẩu hiệu tuyên truyền bảo vệ đê | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ ĐÀ GIANG TẠI K0+80 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,266 | m3 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,266 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,244 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,6352 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 160,32 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,3868 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4828 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7816 | tấn |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (20% khối lượng) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 99,8778 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9988 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9988 | 100m3/1km |
| 12 | đổ đất mầu trồng cây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 99,8778 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,7272 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,0918 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 195,0002 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 112,1486 | m2 |
| 17 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cây |
| 18 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | gốc cây |
| 19 | sắt hộp sơn mạ kẽm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,9082 | kg |
| 20 | Mũi mác 14x14ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 21 | Cây vũ sửa, cây hoa ban, đường Kính 18-20 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cây |
| 22 | Ống cống bê tông đúc sẵn D400mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.063746E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2 hợp đồng xây dựng công trình duy tu sửa chữa, nâng cấp công trình đê cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 4,2 tỷ đồng (ít nhất có một hợp đồng có giá trị >=4,2 tỷ đồng và tổng các giá trị hợp đồng >=8,4 tỷ đồng) (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đã phô tô công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi