Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Phát quang tuyến đê Quỳnh Lâm đoạn từ K0+000-K4+000 và tuyến đê Ngòi Dong đoạn từ K0+000-K2+235; Gia cố đường hành lang chân đê và tu sửa, chỉnh trang mái đê phía đồng đoạn từ K0+589-K1+790 đê Ngòi Dong; Sửa chữa, gia cố mặt đê Ngòi Dong đoạn từ K0+880-K0+904; Tu sửa điếm canh đê Đà Giang tại K0+080; Tu sửa 02 điếm canh Quỳnh Lâm tại K0+800 và K2+600, thành phố Hòa Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730010-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Phát quang tuyến đê Quỳnh Lâm đoạn từ K0+000-K4+000 và tuyến đê Ngòi Dong đoạn từ K0+000-K2+235; Gia cố đường hành lang chân đê và tu sửa, chỉnh trang mái đê phía đồng đoạn từ K0+589-K1+790 đê Ngòi Dong; Sửa chữa, gia cố mặt đê Ngòi Dong đoạn từ K0+880-K0+904; Tu sửa điếm canh đê Đà Giang tại K0+080; Tu sửa 02 điếm canh Quỳnh Lâm tại K0+800 và K2+600, thành phố Hòa Bình
Số hiệu KHLCNT 20210634298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 10:10:00 đến ngày 2021-07-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,922,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁT QUANG ĐÊ QUỲNH LÂM K0-K4+000, ĐÊ NGÒI DONG K0-K2+235
1 Phát quang đê Quỳnh Lâm, đê Ngòi Dong Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.043,575 100m2
B HẠNG MỤC: GIA CỐ ĐƯỜNG HÀNH LANG CHÂN ĐÊ VÀ TU SỬA, CHỈNH TRANG MÁI ĐÊ NGÒI DONG PHÍA ĐỒNG TỪ K0+589 - K1+790
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 278,0889 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,9515 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,059 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,059 100m3/1km
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,059 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,6922 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,9812 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, gia cố lề đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 132,4921 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,6875 m3
10 Sơn bê tông gờ chắn bánh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 563,875 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 244,56 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 278,0655 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,66 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,0965 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,708 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,8281 100m2
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa, khe lún Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 64,6478 m2
18 Gạch lát trồng cỏ số 8 KT: 400x200x70 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4.382,5029 m2
19 Lát gạch trồng cỏ số 8 KT: 400x200x70 (gạch số 8: 12,5 viên/m2) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 54.781 cái
20 Trồng cỏ lá gừng (trong 1m2 lát gạch số 8 có 0,3m2 trồng cỏ lá gừng) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.314,7509 m2
21 Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 57,4548 Kg
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 70,3073 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 82,2283 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,82 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 109,4348 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,4214 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,0826 100m2
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0588 100m2
29 Rải giấy dầu lớp cách ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,4717 100m2
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8208 100m3
31 Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,0307 Kg
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 929,25 m3
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,647 100m2
34 Rải giấy dầu lớp cách ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 46,4625 100m2
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,9694 100m3
36 Cắt khe co mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 185,925 10m
37 Cắt khe gián mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,5 10m
38 Nhựa đường thi công kho co, khe giãn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 531,531 Kg
39 Gỗ làm khe giãn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,24 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 231,28 m3
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 47,2 m3
42 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,9328 100m2
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,024 100m2
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,832 100m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,165 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắt đặt tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 944 cấu kiện
47 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24,12 m2
48 Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,824 Kg
49 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,15 m3
50 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,15 m3
51 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,15 m3
52 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,15 m3
53 San bãi thải bằng máy ủi 110 CV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0915 100m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,916 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,304 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,581 m3
57 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,6725 m3
58 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1535 100m2
59 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5478 100m2
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1931 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4209 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6942 tấn
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4973 tấn
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắt đặt tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33 cấu kiện
65 Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,144 Kg
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, GIA CỐ MẶT ĐÊ NGÒI DONG TỪ K0+880-K0+904
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 45,496 m3
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 45,496 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 45,496 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 45,496 m3
5 San bãi thải bằng máy ủi 110 CV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,455 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 45,496 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1344 100m2
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2748 100m2
9 Cắt khe co mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,12 10m
10 Cắt khe gián mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,88 10m
11 Nhựa đường thi công kho co, khe giãn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,7344 Kg
12 Gỗ làm khe giãn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0602 m3
D HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ SỐ 1 QUỲNH LÂM TẠI K0+800; ĐIẾM CANH ĐÊ SỐ 2 QUỲNH LÂM TẠI K2+600
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28,7392 m2
2 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,8739 10m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 317,7632 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 43,2 m2
5 Phá dỡ Nền gạch lát nền Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 43,2 m2
6 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3456 m3
7 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 43,2 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 43,2 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 125,0816 m2
10 Quét vôi ngoài nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 126,1088 m2
11 Cửa sắt hộp sơn mạ kẽm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24,16 m2
12 Vẽ khẩu hiệu tuyên truyền bảo vệ đê Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 m2
E HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ ĐÀ GIANG TẠI K0+80
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,266 m3
2 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,266 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,244 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,6352 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 160,32 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,3868 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4828 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7816 tấn
9 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (20% khối lượng) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 99,8778 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9988 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9988 100m3/1km
12 đổ đất mầu trồng cây Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 99,8778 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,7272 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26,0918 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 195,0002 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 112,1486 m2
17 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cây
18 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 gốc cây
19 sắt hộp sơn mạ kẽm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,9082 kg
20 Mũi mác 14x14ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
21 Cây vũ sửa, cây hoa ban, đường Kính 18-20 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cây
22 Ống cống bê tông đúc sẵn D400mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.063746E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2 hợp đồng xây dựng công trình duy tu sửa chữa, nâng cấp công trình đê cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 4,2 tỷ đồng (ít nhất có một hợp đồng có giá trị >=4,2 tỷ đồng và tổng các giá trị hợp đồng >=8,4 tỷ đồng) (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đã phô tô công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->