Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210705576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 10:10:00 đến ngày 2021-07-20 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,218,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.865E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.706.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng đã tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 70kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1,3kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥0,8m3, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 250l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 150l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥110CV, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥7T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,556 | 1m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như trên | 14,3556 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I(Tận dụng 20% đất đào hồ vào đắp san nền) | Như trên | 12,8708 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 12,8708 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 17,6871 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 1,207 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 22,933 | 100m3 |
| 8 | Mua vật liệu san lấp (đá lẫn đất) TBD Quý I/2021 | Như trên | 1.176,37 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Như trên | 24,7389 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Như trên | 4,7004 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 4,9478 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Như trên | 4,9478 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như trên | 2,9959 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 2,9959 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Như trên | 55,6751 | 1m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như trên | 10,5783 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 3,3405 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 3,3405 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,3779 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 7,1801 | 100m3 |
| 13 | Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền đường K95 | Như trên | 982,54 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 6,0731 | 100m3 |
| 15 | Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền đường K98 | Như trên | 789,503 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 3,8732 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 2,6687 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 17,3796 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Như trên | 2,9493 | 100tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 17,3796 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 2,9493 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 2,9493 | 100tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,4954 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 9,288 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 18,576 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 1,2384 | 100m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 185,76 | m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Như trên | 620 | cái |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 1,2384 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 18,576 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như trên | 4,1115 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 26,0064 | m3 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 185,76 | m2 |
| 34 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, PCB30 | Như trên | 620 | m |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 85,2854 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Như trên | 1.705,708 | m2 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,1642 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 1,3136 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,4186 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 67,322 | m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 3,9872 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Như trên | 0,3987 | 100m2 |
| 43 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 10x15x89cm, PCB30 | Như trên | 224 | m |
| 44 | Trồng cây Viết (đường kính gốc 10-12cm, chiều cao >=3m | Như trên | 52 | cây |
| 45 | Mua đất trồng cây: | Như trên | 17,92 | m3 |
| C | Hạng mục 3: An toàn giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Biển tam giác cạnh 700 (W.203b và W.245a) | Như trên | 4 | cái |
| 2 | Biển tròn D700 (P.127) | Như trên | 2 | cái |
| 3 | Cột biển D90, L=3,2m | Như trên | 19,2 | m |
| 4 | Dây nhựa phản quang | Như trên | 1.100 | m |
| 5 | Đèn tín hiệu cảnh bảo giao thông | Như trên | 2 | cái |
| 6 | Áo phản quang | Như trên | 2 | cái |
| 7 | Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7) | Như trên | 130 | công |
| D | Hạng mục 4: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 1,1167 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 12,4073 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 10,488 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,2775 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,6726 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Như trên | 2,7545 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như trên | 4,7693 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 31,3715 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Như trên | 138 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 138 | 1cấu kiện |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Như trên | 138 | mối nối |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,5795 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,586 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,8836 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 9,8183 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 3,154 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0777 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Như trên | 76 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D300mm (VH) | Như trên | 4 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D300mm (HL93) | Như trên | 34 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Như trên | 38 | mối nối |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,9137 | 100m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,1118 | 100m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 1,2417 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,8272 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0195 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | Như trên | 17,6 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm | Như trên | 8,8 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Như trên | 8,8 | mối nối |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,1016 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,0094 | 100m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 1,8881 | 100m3 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 20,9788 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 7,259 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,1244 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Như trên | 73,2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm (HL93) | Như trên | 8 | 1 đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm (VH) | Như trên | 16,4 | 1 đoạn ống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Như trên | 24,4 | mối nối |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,8103 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,0523 | 100m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 8,9626 | 100m3 |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 99,5841 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 33,7695 | m3 |
| 45 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | Như trên | 287,4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm (HL93) | Như trên | 19,2 | 1 đoạn ống |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm (VH) | Như trên | 76,6 | 1 đoạn ống |
| 48 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Như trên | 95,8 | mối nối |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 8,4161 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,4482 | 100m3 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 1,2987 | 100m3 |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như trên | 14,43 | 1m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 6,7873 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,2077 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,4204 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,4504 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 8,4013 | m3 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,2455 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0143 | 100m2 |
| 60 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 18,8086 | m3 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 3,3825 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 1,3923 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Như trên | 0,8742 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,1892 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,1645 | 100m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 83,1562 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 16,6 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2065 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,3802 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,3192 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 1,1568 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 65 | 1cấu kiện |
| 73 | Mua tấm lưới chắn rác | Như trên | 11 | tấm |
| 74 | Nắp hố ga Composite tải trọng B125 | Như trên | 18 | cái |
| 75 | Công tác tạm tính mua và lắp đặt nắp hố ga Composite KT 1000x1000 tải trọng D400 | Như trên | 3 | cái |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,5101 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,8666 | 100m3 |
| 78 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,224 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,1121 | 100m2 |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,2285 | m3 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 70 | 1cấu kiện |
| 82 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Như trên | 1,099 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Như trên | 1,099 | tấn |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,3229 | 100m3 |
| 85 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 3,588 | 1m3 |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 1,84 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 14,44 | m3 |
| 88 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 0,068 | 100m3 |
| 89 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 0,051 | 100m3 |
| 90 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 0,34 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Như trên | 0,0577 | 100tấn |
| 92 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 0,34 | 100m2 |
| 93 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 0,0577 | 100tấn |
| 94 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 0,0577 | 100tấn |
| 95 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Như trên | 10,0279 | m3 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường, thủ công | Như trên | 0,5792 | m3 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 38,748 | m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,1848 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0079 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0009 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0237 | tấn |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,8239 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0166 | 100m2 |
| 104 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,1938 | tấn |
| E | Hạng mục 4: Trồng cây xanh khu xen kẹp | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,662 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 13,902 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 32,769 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 172,12 | m2 |
| 5 | Ốp đá Bóc KT 10x200mm, vữa lót M75, XM PCB30 | Như trên | 172,12 | m2 |
| 6 | Trồng cây Hoa Ban (Đg=6-8cm; H=2,5m) | Như trên | 47 | Cây |
| 7 | Trồng cây Viết (Đg=10-12cm; H>=3m) | Như trên | 18 | cây |
| 8 | Trồng cây Long Lão (Đg=6-8cm; H=2,5m) | Như trên | 65 | Cây |
| 9 | Trồng cây Chuỗi Ngọc (B=20cm) | Như trên | 65,4 | m2 |
| 10 | Trồng cỏ Lạc | Như trên | 1.989 | m2 |
| 11 | Lắp đặt giếng khoan | Như trên | 2 | cái |
| 12 | Mua đất trồng cây | Như trên | 1.003,5 | m3 |
| F | Hạng mục 5: Vị trí ao phía đông đình mễ nội | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,6738 | 100m3 |
| 2 | Mua đất lẫn đá đầm chặt K95 | Như trên | 87,594 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 11,2305 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Như trên | 224,61 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,342 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,565 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,7258 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 23,864 | 1m2 |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,7258 | tấn |
| 10 | Nút bịt d=100mm | Như trên | 95 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng xích sắt | Như trên | 230,11 | kg |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 1,068 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Như trên | 0,1068 | 100m2 |
| 14 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 10x15x89cm, PCB30 | Như trên | 60 | m |
| 15 | Trồng cây Viết (đường kính gốc 10-12cm, chiều cao>=3m) | Như trên | 15 | cây |
| 16 | Mua đất trồng cây | Như trên | 4,8 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,3154 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 6,6234 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 15,6123 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 134,045 | m2 |
| 21 | Ốp đá Bóc KT 10x200mm, vữa lót M75, XM PCB30 | Như trên | 82,004 | m2 |
| 22 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Như trên | 26,3565 | 1m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như trên | 5,0077 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 5,2713 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I(Tận dụng 50% vào san nền) | Như trên | 2,6357 | 100m3/1km |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 1,961 | 100m3 |
| 27 | Mua đá lẫn đất đầm chặt K=85 | Như trên | 239,242 | m3 |
| 28 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Như trên | 56 | 100m |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 15,37 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 62,89 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 30,75 | m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 72,68 | m3 |
| 33 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 221,055 | m3 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Như trên | 61,29 | m2 |
| 35 | Ống nhựa D60 | Như trên | 28 | m |
| 36 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Như trên | 0,048 | 100m3 |
| 37 | Thi công tầng lọc cát | Như trên | 0,081 | 100m3 |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như trên | 14 | 100m2 |
| 39 | Bơm nước 20CV | Như trên | 10 | ca |
| G | Hạng mục 6: Vị trí ao phía tây đình mễ hội | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 2,5167 | 100m3 |
| 2 | Mua đá lẫn đất đầm chặt K95 | Như trên | 327,171 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 25,1673 | m3 |
| 4 | Nilong chống mất nước | Như trên | 8,3891 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Như trên | 0,1888 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 83,891 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,3776 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 7,9296 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 18,6912 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 98,176 | m2 |
| 11 | Ốp đá Bóc KT 10x200mm, vữa lót M75, XM PCB30 | Như trên | 98,176 | m2 |
| 12 | Trồng cây Viết (ĐG=10-12cm; H>=3m) | Như trên | 7 | cây |
| 13 | Trồng cây Chuỗi Ngọc(B=20cm) | Như trên | 36,4 | m2 |
| 14 | Trồng cỏ Lạc | Như trên | 103,97 | m2 |
| 15 | Mua đất trồng cây | Như trên | 51,985 | m3 |
| H | Hạng mục 7: Chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột thép chiếu sáng cao 9m hiện trạng | Như trên | 3 | cột |
| 2 | Thay cáp ngầm hè phố 4x25mm2 | Như trên | 3,73 | 40m |
| 3 | Thay chụp liền cần trên cột BTLT hạ thế hiện trạng | Như trên | 5 | 1 bộ |
| 4 | Thay bóng đèn Sodium hiện trạng bằng bóng đèn Led 120W | Như trên | 0,5 | 10 lốp |
| 5 | Tháo cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x10 hiện trạng | Như trên | 7,4 | 40m |
| 6 | Cột đèn chiếu sáng cao 9m | Như trên | 3 | cột |
| 7 | Lắp đặt cần đèn | Như trên | 3 | cần đèn |
| 8 | Bộ đèn led 120W | Như trên | 14 | bộ |
| 9 | Móng cột đèn chiếu sáng + tiếp địa cột cao 9m | Như trên | 3 | móng |
| 10 | Cột đèn trang trí cao 3,9m + chùm | Như trên | 6 | cột |
| 11 | Cầu trang trí D400 + bóng led 20W | Như trên | 24 | chóa |
| 12 | Móng cột đèn trang trí + tiếp địa cột | Như trên | 6 | móng |
| 13 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Như trên | 1 | tủ |
| 14 | Rãnh cáp đơn chiếu sáng trên hè | Như trên | 355,1 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Như trên | 3,93 | 100m |
| 16 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Như trên | 2,54 | 100m |
| 17 | Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Như trên | 3,47 | 100m |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm2 | Như trên | 18,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt dây chống sét 1x2,5mm2 | Như trên | 140 | m |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Như trên | 11 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phụ kiện căng dây (tấm móc F16, tăng đơ, đai thép, khóa đai) | Như trên | 20 | bộ |
| 22 | Dây cáp lụa F8 | Như trên | 335 | m |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Như trên | 40 | đầu cáp |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Như trên | 40 | đầu cáp |
| 25 | Đánh số cột | Như trên | 2,6 | 10 cột |
| 26 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng | Như trên | 36 | cái |
| 27 | Ca xe vận chuyển vật tư, cột đèn về công trình | Như trên | 3 | ca |
| 28 | Thu dọn sau thi công | Như trên | 15 | công |
| 29 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thép, tủ điện | Như trên | 27 | vị trí |
| 30 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 0,4kV | Như trên | 4 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.865E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.706.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng đã tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1kW | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Công suất hoạt động 70kg, Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3kW | Công suất hoạt động ≥1,3kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đào ≥0,8m3 | Công suất hoạt động ≥0,8m3, Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Công suất hoạt động 250l, Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Công suất hoạt động 150l, Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy ủi ≥110CV | Công suất hoạt động ≥110CV, Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥7T | Công suất hoạt động ≥7T, Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw | Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi