Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210729989-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210705576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 10:10:00 đến ngày 2021-07-20 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,218,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.865E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.706.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng đã tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,3kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 250l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 150l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥7T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San nền
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt75,5561m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư trên14,3556100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I(Tận dụng 20% đất đào hồ vào đắp san nền)Như trên12,8708100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư trên12,8708100m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên17,6871100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên1,207100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên22,933100m3
8Mua vật liệu san lấp (đá lẫn đất) TBD Quý I/2021Như trên1.176,37m3
B Hạng mục 2: Đường giao thông
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIINhư trên24,73891m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIINhư trên4,7004100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư trên4,9478100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư trên4,9478100m3/1km
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư trên2,9959100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên2,9959100m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IINhư trên55,67511m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư trên10,5783100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên3,3405100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên3,3405100m3/1km
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,3779100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên7,1801100m3
13Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền đường K95Như trên982,54m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên6,0731100m3
15Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền đường K98Như trên789,503m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư trên3,8732100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên2,6687100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như trên17,3796100m2
19Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hNhư trên2,9493100tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư trên17,3796100m2
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TNhư trên2,9493100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TNhư trên2,9493100tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,4954100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên9,288m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Như trên18,576m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên1,2384100m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Như trên185,76m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgNhư trên620cái
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên1,2384100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Như trên18,576m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácNhư trên4,1115100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên26,0064m3
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Như trên185,76m2
34Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, PCB30Như trên620m
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên85,2854m3
36Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Như trên1.705,708m2
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,1642100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Như trên1,3136m3
39Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên5,4186m3
40Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên67,322m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Như trên3,9872m3
42Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựNhư trên0,3987100m2
43Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 10x15x89cm, PCB30Như trên224m
44Trồng cây Viết (đường kính gốc 10-12cm, chiều cao >=3mNhư trên52cây
45Mua đất trồng cây:Như trên17,92m3
C Hạng mục 3: An toàn giao thông trong quá trình thi công
1Biển tam giác cạnh 700 (W.203b và W.245a)Như trên4cái
2Biển tròn D700 (P.127)Như trên2cái
3Cột biển D90, L=3,2mNhư trên19,2m
4Dây nhựa phản quangNhư trên1.100m
5Đèn tín hiệu cảnh bảo giao thôngNhư trên2cái
6Áo phản quangNhư trên2cái
7Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7)Như trên130công
D Hạng mục 4: Thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên1,1167100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên12,40731m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên10,488m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,2775100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmNhư trên1,6726tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmNhư trên2,7545tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácNhư trên4,7693100m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên31,3715m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyNhư trên138cái
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên1381cấu kiện
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmNhư trên138mối nối
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,5795100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,586100m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,8836100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên9,81831m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên3,154m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0777100m2
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmNhư trên76cái
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D300mm (VH)Như trên41 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D300mm (HL93)Như trên341 đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmNhư trên38mối nối
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,9137100m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,1118100m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên1,24171m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,8272m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0195100m2
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mmNhư trên17,6cái
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mmNhư trên8,81 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmNhư trên8,8mối nối
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,1016100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,0094100m3
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên1,8881100m3
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên20,97881m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên7,259m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,1244100m2
36Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmNhư trên73,2cái
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm (HL93)Như trên81 đoạn ống
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm (VH)Như trên16,41 đoạn ống
39Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmNhư trên24,4mối nối
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,8103100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,0523100m3
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên8,9626100m3
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên99,58411m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên33,7695m3
45Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmNhư trên287,4cái
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm (HL93)Như trên19,21 đoạn ống
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm (VH)Như trên76,61 đoạn ống
48Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmNhư trên95,8mối nối
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên8,4161100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,4482100m3
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên1,2987100m3
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư trên14,431m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên6,7873m3
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,2077100m2
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Như trên5,4204m3
56Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,4504100m2
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên8,4013m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,2455m3
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0143100m2
60Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên18,8086m3
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên3,3825m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên1,3923100m2
63Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmNhư trên0,8742100m2
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,1892100m2
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,1645100m2
66Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên83,1562m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên16,6m2
68Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,2065tấn
69Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,3802tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,3192tấn
71Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên1,1568tấn
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên651cấu kiện
73Mua tấm lưới chắn rácNhư trên11tấm
74Nắp hố ga Composite tải trọng B125Như trên18cái
75Công tác tạm tính mua và lắp đặt nắp hố ga Composite KT 1000x1000 tải trọng D400Như trên3cái
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,5101100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,8666100m3
78Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,224tấn
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,1121100m2
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên1,2285m3
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên701cấu kiện
82Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnNhư trên1,099tấn
83Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnNhư trên1,099tấn
84Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,3229100m3
85Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên3,5881m3
86Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên1,84m3
87Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Như trên14,44m3
88Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư trên0,068100m3
89Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên0,051100m3
90Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như trên0,34100m2
91Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hNhư trên0,0577100tấn
92Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư trên0,34100m2
93Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TNhư trên0,0577100tấn
94Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TNhư trên0,0577100tấn
95Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ côngNhư trên10,0279m3
96Phá dỡ kết cấu bê tông tường, thủ côngNhư trên0,5792m3
97Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên38,748m3
98Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,1848m3
99Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0079100m2
100Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0009tấn
101Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0237tấn
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,8239m3
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0166100m2
104Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,1938tấn
E Hạng mục 4: Trồng cây xanh khu xen kẹp
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,662100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Như trên13,902m3
3Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên32,769m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên172,12m2
5Ốp đá Bóc KT 10x200mm, vữa lót M75, XM PCB30Như trên172,12m2
6Trồng cây Hoa Ban (Đg=6-8cm; H=2,5m)Như trên47Cây
7Trồng cây Viết (Đg=10-12cm; H>=3m)Như trên18cây
8Trồng cây Long Lão (Đg=6-8cm; H=2,5m)Như trên65Cây
9Trồng cây Chuỗi Ngọc (B=20cm)Như trên65,4m2
10Trồng cỏ LạcNhư trên1.989m2
11Lắp đặt giếng khoanNhư trên2cái
12Mua đất trồng câyNhư trên1.003,5m3
F Hạng mục 5: Vị trí ao phía đông đình mễ nội
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,6738100m3
2Mua đất lẫn đá đầm chặt K95Như trên87,594m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên11,2305m3
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Như trên224,61m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,342100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,565m3
7Gia công cột bằng thép hìnhNhư trên0,7258tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên23,8641m2
9Lắp cột thép các loạiNhư trên0,7258tấn
10Nút bịt d=100mmNhư trên95cái
11Sản xuất, lắp dựng xích sắtNhư trên230,11kg
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Như trên1,068m3
13Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựNhư trên0,1068100m2
14Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 10x15x89cm, PCB30Như trên60m
15Trồng cây Viết (đường kính gốc 10-12cm, chiều cao>=3m)Như trên15cây
16Mua đất trồng câyNhư trên4,8m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,3154100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Như trên6,6234m3
19Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên15,6123m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên134,045m2
21Ốp đá Bóc KT 10x200mm, vữa lót M75, XM PCB30Như trên82,004m2
22Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất INhư trên26,35651m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư trên5,0077100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên5,2713100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I(Tận dụng 50% vào san nền)Như trên2,6357100m3/1km
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên1,961100m3
27Mua đá lẫn đất đầm chặt K=85Như trên239,242m3
28Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất INhư trên56100m
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên15,37m3
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Như trên62,89m3
31Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Như trên30,75m3
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên72,68m3
33Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Như trên221,055m3
34Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaNhư trên61,29m2
35Ống nhựa D60Như trên28m
36Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Như trên0,048100m3
37Thi công tầng lọc cátNhư trên0,081100m3
38Rải giấy dầu lớp cách lyNhư trên14100m2
39Bơm nước 20CVNhư trên10ca
G Hạng mục 6: Vị trí ao phía tây đình mễ hội
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên2,5167100m3
2Mua đá lẫn đất đầm chặt K95Như trên327,171m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên25,1673m3
4Nilong chống mất nướcNhư trên8,3891100m2
5Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựNhư trên0,1888100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên83,891m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,3776100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Như trên7,9296m3
9Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên18,6912m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên98,176m2
11Ốp đá Bóc KT 10x200mm, vữa lót M75, XM PCB30Như trên98,176m2
12Trồng cây Viết (ĐG=10-12cm; H>=3m)Như trên7cây
13Trồng cây Chuỗi Ngọc(B=20cm)Như trên36,4m2
14Trồng cỏ LạcNhư trên103,97m2
15Mua đất trồng câyNhư trên51,985m3
H Hạng mục 7: Chiếu sáng
1Tháo dỡ thu hồi cột thép chiếu sáng cao 9m hiện trạngNhư trên3cột
2Thay cáp ngầm hè phố 4x25mm2Như trên3,7340m
3Thay chụp liền cần trên cột BTLT hạ thế hiện trạngNhư trên51 bộ
4Thay bóng đèn Sodium hiện trạng bằng bóng đèn Led 120WNhư trên0,510 lốp
5Tháo cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x10 hiện trạngNhư trên7,440m
6Cột đèn chiếu sáng cao 9mNhư trên3cột
7Lắp đặt cần đènNhư trên3cần đèn
8Bộ đèn led 120WNhư trên14bộ
9Móng cột đèn chiếu sáng + tiếp địa cột cao 9mNhư trên3móng
10Cột đèn trang trí cao 3,9m + chùmNhư trên6cột
11Cầu trang trí D400 + bóng led 20WNhư trên24chóa
12Móng cột đèn trang trí + tiếp địa cộtNhư trên6móng
13Tủ điện điều khiển chiếu sángNhư trên1tủ
14Rãnh cáp đơn chiếu sáng trên hèNhư trên355,1m
15Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Như trên3,93100m
16Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Như trên2,54100m
17Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Như trên3,47100m
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm2Như trên18,1100m
19Lắp đặt dây chống sét 1x2,5mm2Như trên140m
20Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnNhư trên11bộ
21Lắp đặt phụ kiện căng dây (tấm móc F16, tăng đơ, đai thép, khóa đai)Như trên20bộ
22Dây cáp lụa F8Như trên335m
23Làm đầu cáp khôNhư trên40đầu cáp
24Luồn cáp ngầm cửa cộtNhư trên40đầu cáp
25Đánh số cộtNhư trên2,610 cột
26Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm chiếu sángNhư trên36cái
27Ca xe vận chuyển vật tư, cột đèn về công trìnhNhư trên3ca
28Thu dọn sau thi côngNhư trên15công
29Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thép, tủ điệnNhư trên27vị trí
30Thí nghiệm cáp lực điện áp 0,4kVNhư trên4sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.865E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.706.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng đã tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác).53
2 Kỹ sư xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt2
2 Máy đầm bàn ≥1kW Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Công suất hoạt động 70kg, Hoạt động tốt2
4 Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3kW Công suất hoạt động ≥1,3kW, Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt2
6 Máy đào ≥0,8m3 Công suất hoạt động ≥0,8m3, Hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông 250 lít Công suất hoạt động 250l, Hoạt động tốt1
9 Máy trộn vữa 150l Công suất hoạt động 150l, Hoạt động tốt2
10 Máy ủi ≥110CV Công suất hoạt động ≥110CV, Hoạt động tốt1
11 Ô tô tự đổ ≥7T Công suất hoạt động ≥7T, Hoạt động tốt2
12 Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->