Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210729980-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đồng Tâm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210729941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 10:10:00 đến ngày 2021-07-20 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,665,065,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Xác nhận khối lượng hoàn thành+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng theo yêu cầu của HSMT và tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trìnhĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông (vữa)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KHU DÂN CƯ ĐỒNG SAU
1Chặt cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6gốc
3Đào móng Cấp đất I và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt104,42m3
4Cắt bê tông mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt66m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,2m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Đất lẫn gạch đá và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt578,321m3
7Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,4919m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,6191m3
9Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt98,298m3
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5131100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt186,2525m3
12Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3183100m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,25m3
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt838,5936m2
15Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt47,1341m3
16Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,5507100m2
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4226100m2
18Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4256100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,6458tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7955tấn
21Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,232m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45,402m3
23Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7071cấu kiện
24Lắp dựng tấm đan rãnh B70Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44cái
25Tấm Composite tải trọng 250kn bao gồm cả viền thép V5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13tấm
26Đào hố trồng cấy đất cấp III và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45,99841m3
27Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9035m3
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7949m3
29Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,0708m2
30Mua đất màu để trồng cấy (tính tại chân công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,008m3
31Mua cây sấu đường kính 10-12cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37cây
32Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37cây
33Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt371 cây / 90 ngày
34Đào xúc viên vỉa và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1775100m3
35Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông 18x33x100cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt311m
36Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông 20x20cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44m
37Bê tông rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,4293m3
38Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt75,187m3
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt751,87m2
40Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Tezaro dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt751,87m2
B HẠNG MỤC: KHU DÂN CƯ XEN GHÉP ĐỒI DẪM
1Đào nền đường - Cấp đất II và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt78,751m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt195,831m3
3Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,743810m³/1km
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,09m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4187100m3
6Vải bạt xác rắnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7915100m2
7Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,16100m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt55,831m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Cấp đất III và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt85,7261m3
10Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,72m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,36m3
12Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,5024m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2112100m2
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,8m3
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt113,664m2
16Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,848m3
17Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,695100m2
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2954100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4844tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,8208m3
21Lắp đặt tấm đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt96cái
22Tấm Composite tải trọng 250kn bao gồm cả viền V5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2tấm
23Đào hố trồng cây đất cấp III và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,5891m3
24Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1954m3
25Xây móng bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8205m3
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,9072m2
27Mua đất màu để trồng cấy (tính tại chân công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,272m3
28Mua cây sấu đường kính 10-12cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cây
29Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cây
30Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81 cây / 90 ngày
31Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông 18x33x100cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt77m
32Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông 20x20cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6m
33Đào xúc đất Cấp đất III và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,87891m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0208100m3
35Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2507m3
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0423m3
37Ván khuôn đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1251100m2
38Lát rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,75m2
39Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,952m3
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt359,52m2
41Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezaro, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt359,52m2
42Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5100 m
43Lưới nilong báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
44Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21 bộ
45Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5100m
46Lắp đặt cột đèn, cột thép, cột gang ≤8mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21 cột
47Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21 cần đèn
48Lắp chóa cao áp ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
49Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,18100m
50Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5100m
51Đầu cốt đồng CU16-25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
52Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41 đầu cáp
53Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bảng
54Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cửa
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,0241m3
56Đắp cát móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,08m3
57Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,08m3
58Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,012210m³/1km
C Dự phòng
1Chi phí dự phòng≥(Chi phí xây dựng) x5,69%1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Xác nhận khối lượng hoàn thành+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng theo yêu cầu của HSMT và tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.73
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.51
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.51
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trìnhĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông (vữa) Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn sắt Còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
8 Máy đào xúc Còn sử dụng tốt1
9 Máy đục bê tông Còn sử dụng tốt1
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->