Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị công nghệ bảo đảm kỹ thuật năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Cảnh giới và bảo vệ vùng trời quốc gia |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị công nghệ bảo đảm kỹ thuật năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634454 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 10:27:00 đến ngày 2021-07-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,643,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.692E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp thông tin về trung tâm bảo hành với địa chỉ, số điện thoại trong E-HSDT.- Nhà thầu phải thuyết minh chi tiết về các điều khoản, quy trình bảo hành và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết.- Thời gian bảo hành toàn bộ trang thiết bị: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất của từng sản phẩm.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư trong vòng 36h. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình lớn | 10 | chiếc | - Kích thước: ≥ 65 inches- Độ phân giải: Ultra HD 4K- Hệ điều hành: Có- Kết nối: Cổng LAN, Wifi- Cổng HDMI: 3 cổng- Cổng USB: 2 cổng | ||
| 2 | Thiết bị tạo tín hiệu kiểm tra VRE | 10 | chiếc | Giao diện đầu ra:- Tín hiệu xen xin kênh tinh: 3 pha, biên độ ±50V, điều chế 50Hz- Tín hiệu xen xin kênh thô: 3 pha, biên độ ±50V, điều chế 50Hz- Tỉ lệ vòng quay tinh/thô: 36:1- Tín hiệu đồng bộ: Cho phép điều chỉnh tốc độ quay an ten (giả lập): 0 ÷12 vòng/phút. Tạo quỹ đạo giả cố định, cơ động:- Số lượng quỹ đạo tối đa có thể tạo giả với giao diện tương tự: 06 - Nguồn tiêu thụ: 220V-50Hz (sai số cho phép 10%) | ||
| 3 | Máy hàn cáp quang | 5 | chiếc | - Chế độ hàn: sợi đơn- Thời gian gia nhiệt: ≥ 20s- Tự động hiệu chỉnh công suất phóng hồ quang: Có- Hiển thị hình ảnh màn hình LCD- Thiết kế rãnh chữ V: sứ Ceramic- Thiết kế chống sốc, chống gió, chống bụi và chống nước mưa: Có- Pin: ≥5600mAh- Công nghệ căn chỉnh lõi: có- Thời gian hàn: chế độ hàn nhanh 6s | ||
| 4 | Máy kiểm tra cáp quang | 10 | chiếc | - Khoảng cách đo: 0-120km- Bước sóng 1310, 1550 nm- Dải động: 28/26 dB- Độ chính xác: ±0.075m- Độ phân giải: 0.01db- Kết nối dữ liệu: USB- Nguồn sáng quang: 650nm ± 10nm, 2mW (trung bình)- Nhiệt độ hoạt động: -20 đến 50°C- Nguồn: 100 ÷ 240VAC, 50/60Hz- Pin: > 5 giờ | ||
| 5 | Bộ đảm bảo nguồn từ nguồn thứ cấp đầu vào 400Hz | 10 | Chiếc | - Điện áp vào: AC 230V-400Hz ± 10%- Điện áp đầu ra: 12VDC-2A; 5VDC-3A; 3.3V-3A- Nhiễu tạp: | ||
| 6 | Mạch xử lý kênh góc và kênh video | 2 | Chiếc | - Chuẩn khe cắm: 254 mil- Kênh góc số 12 bit: 01; Biên độ tín hiệu vào cho phép: ±40V- Kênh vào số hóa với tốc độ lấy mẫu ≥ 2Mbs: 01; Biên độ tín hiệu vào cho phép: 30V- Kênh phát hiện Zero_crossing: 01; Biên độ tín hiệu vào cho phép: ±110V- Giao tiếp: USB 2.0 | ||
| 7 | Máy tính xách tay (dùng trong quân sự) | 3 | Chiếc | - Chip core i5/i7, 8th Gen Intel- Bộ nhớ RAM 8GB, 2400MHz- Ổ cứng ≥ 500 GB SSD- Nguồn cung cấp: 90W- Cổng USB 31 GEN 2 với nắp bịt chống bụi: có- Tiêu chuẩn quân sự: MIL-STD-810G- Nhiệt độ hoạt động: -29 đến +60◦C- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP-53, theo mọi hướng | ||
| 8 | Máy tính công nghiệp kèm chuột, bàn phím | 19 | chiếc | - Chip xử lý: thế hệ 3, hỗ trợ: generation Intel® Core i7/i5/i3 rPGA socket type processor, Intel Core i7-3540M, Dual Core, 3GHz, 4M Cache, Max Turbo Frequency 3.7 GHz, - Chuẩn kết nối và giao tiếp: 1x 512GB SSD 2.5" SATA 1x VGA, 1x DVI-D and 2x Display port with Independent Display supportDual Intel® GbE LAN ports; 2x USB3.0 ports (Blue Color), 1 x DB15 VGA port, 1 x DVI-D port, 1 x Line-out and 1x Mic-in, 2-pin Remote Power on/ off switch, 9~30V DC input- Đóng hộp: Vỏ nhôm có rãnh tản nhiệt, không quạt- Nhiệt độ cho phép (Storage temperature): -20°C ~ 80°C- Độ ẩm cho phép: 95% at 40 degree C- Bàn phím, chuột: USB | ||
| 9 | Màn hình hiển thị | 19 | chiếc | - Kích thước: ≥ 23 inches- Độ phân giải Full HD, kết nối DP (hoặc HDMI), VGA- Tốc độ làm mới: 60Hz; độ sáng 250 cd/m2- Hỗ trợ màu: 16.7 Million- Góc nhìn: 70/160- Thời gian đáp ứng: 6ms | ||
| 10 | Chuyển mạch mạng LAN | 17 | Chiếc | - Số cổng LAN tối thiểu: 08- Nguồn điện sử dụng: 220V - 50Hz- Khả năng cấu hình V-LAN: có- Hệ điều hành: có |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.692E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp thông tin về trung tâm bảo hành với địa chỉ, số điện thoại trong E-HSDT.- Nhà thầu phải thuyết minh chi tiết về các điều khoản, quy trình bảo hành và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết.- Thời gian bảo hành toàn bộ trang thiết bị: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất của từng sản phẩm.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư trong vòng 36h. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa | 2 | Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ sư điện, điện tử | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi