Gói thầu: Gói thầu XD-04: Xây dựng cổng chính, bốt gác; cổng phụ; HT sân, đường nội bộ, bó vỉa; cây xanh, thảm cỏ; kè móng đá, tường rào; hàng rào; cột cờ; bể nước 30m3; san lấp phần còn lại; đường tạm vào doanh trại kết hợp phục vụ thi công; bổ sung HT cấp, thoát nước mạng ngoài; bổ sung HT cấp điện mạng ngoài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án công trình Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-04: Xây dựng cổng chính, bốt gác; cổng phụ; HT sân, đường nội bộ, bó vỉa; cây xanh, thảm cỏ; kè móng đá, tường rào; hàng rào; cột cờ; bể nước 30m3; san lấp phần còn lại; đường tạm vào doanh trại kết hợp phục vụ thi công; bổ sung HT cấp, thoát nước mạng ngoài; bổ sung HT cấp điện mạng ngoài |
| Số hiệu KHLCNT | 20210631513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 10:26:00 đến ngày 2021-07-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,846,622,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG CHÍNH, BỐT GÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,783 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,571 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,105 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,439 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,682 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,086 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,642 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,768 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,605 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,575 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,575 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,544 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,805 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,119 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,38 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,912 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m2 |
| 39 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m2 |
| 40 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,741 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,127 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,838 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,167 | m2 |
| 44 | Cửa cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,256 | m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn Led Mika 1,2m-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn tuýp LED 0,6m - 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | MCB -1P -15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt ống ghen fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 54 | Biển hiệu chữ "Doanh trại quân đội nhân dân Việt Nam" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Biển hiệu chữ "Kỷ luật là sức mạnh của quân đội" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Biển quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | CỔNG PHỤ + BỐT GÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,783 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,571 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,105 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,439 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,477 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,642 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,768 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,605 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,575 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,575 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,544 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,632 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,119 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,207 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,912 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m2 |
| 39 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m2 |
| 40 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,864 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,127 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,838 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,167 | m2 |
| 44 | Cửa cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,456 | m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn Led Mika 1,2m-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn tuýp LED 0,6m - 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | MCB -1P -15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt ống ghen fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 54 | Biển hiệu chữ "Doanh trại quân đội nhân dân Việt Nam" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Biển hiệu chữ "Kỷ luật là sức mạnh của quân đội" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Biển quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | HỆ THỐNG SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,646 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,46 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,28 | m3 |
| 4 | Cắt khe 2x4 của đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 10m |
| 5 | Thi công khe co giãn đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 6 | Đắp cát tạo phẳng sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6 | m3 |
| 9 | Đắp cát tạo phẳng sân terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,91 | m3 |
| 11 | Lát gạch TERRAZZO 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513 | m2 |
| 12 | Đào móng Bó vỉa bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,72 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,613 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,968 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,21 | m2 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,042 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,112 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,08 | m2 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| D | CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 897 | m2 |
| 2 | Phân bón, công chăm sóc cỏ sau trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 897 | m2 |
| E | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,802 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II (5% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,272 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,032 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,685 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,224 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,729 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,739 | m2 |
| 8 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 9 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 10 | Vải bọc tấm lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc ngược đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc ngược đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc ngược bằng cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m3 |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,726 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,008 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,412 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,268 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,322 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,241 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,663 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,756 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,424 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,083 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,682 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.805,721 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,542 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.637,28 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.370,263 | m2 |
| 23 | Chông thép gắn đỉnh tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,44 | m2 |
| 24 | Đắp đỉnh trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | cái |
| G | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 5 | Xây gạch không 6.5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 8 | Cột cờ Inox D76, D60 và ròng rọc dây kéo cờ, cột cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | BỂ NƯỚC 30M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,762 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | tấn |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,31 | m2 |
| 9 | Bê tông thành bể, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thành bể, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,12 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,991 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 16 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 17 | Khung thép V60x60x5, thép nắp bể và các phu kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Mạch ngừng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm bằng Sika 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,964 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 22 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,897 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,362 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi về đắp nền K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.519,82 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,982 | 10m3/1km |
| J | ĐƯỜNG TẠM VÀO DOANH TRẠI KẾT HỢP THI CÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,901 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,11 | 10m3/1km |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,765 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi về đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.493,445 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,345 | 10m3/1km |
| 6 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,208 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi về đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,504 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,55 | 10m3/1km |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,848 | 100m3 |
| K | BỔ SUNG HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,037 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,632 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m3 |
| 5 | Lưới cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,4 | m2 |
| 6 | Ống cấp nước HDPE D110- PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | 100m |
| 7 | Ống cấp nước HDPE D50- PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 8 | Ống cấp nước HDPE D25- PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m |
| 9 | Tê D110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Cút D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Cút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Côn 110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Côn 110x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đầu bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Đồng ho đo D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Van khóa D80 -BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Van khóa D100 -BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Khớp mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Máy bơm nước Q=5m3/h; H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m |
| 25 | Đào móng cột, trụ cứu hoả, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | m3 |
| 28 | Đào móng hộp đồng hồ bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,162 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 37 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 39 | Đào móng hệ thống thoát nước thải bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | 100m3 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,744 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | 100m3 |
| 42 | Ống nhựa PVC D250 - Class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | 100m |
| 43 | Đào móng hố ga bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m3 |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,091 | m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,765 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,619 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,121 | m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 55 | "Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Thép góc V70x50x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 56 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | m3 |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 61 | Đào móng tuyến cống BTCT D400 bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | 100m3 |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400 (VH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | đoạn ống |
| 65 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400 (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn ống |
| 66 | Đế cống BTCT D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 67 | Gioăng cao su D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | cái |
| 68 | Lắp đặt đế cống BTCT D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 69 | Đào móng hố ga bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,951 | m3 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,415 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 79 | "Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Thép góc V100x100x8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 80 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 81 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 83 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| L | ĐIỆN HẠ THẾ 0.4KV | |||
| 1 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu hạ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 5 | Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m |
| 7 | Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 8 | Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | 100m |
| 11 | Ống thép mạ kẽm luồn dây đoạn qua đường D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 23 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| M | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Băng bảo vệ cáp ngầm 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | 100m |
| 3 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | viên |
| 4 | Khung móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Cột thép bát giác rời cẩn 10m (BG10 dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 6 | Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 7 | Lắp dựng Cần đèn VT02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 8 | Đèn led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 9 | Bảng điện + cầu đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 10 | Áp tô mát cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 11 | Lắp dựng áp tô mát cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cái |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cọc |
| 16 | Dây nối tiếp địa DK12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100kg |
| 18 | Tai bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | kg |
| 19 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | 100m |
| 21 | Dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 10 đầu cốt |
| N | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh cáp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,965 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 10 | ván khuôn cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 11 | Đào móng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 12 | Đắp móng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) - Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi