Gói thầu: Gói thầu XD-04: Xây dựng cổng chính, bốt gác; cổng phụ; HT sân, đường nội bộ, bó vỉa; cây xanh, thảm cỏ; kè móng đá, tường rào; hàng rào; cột cờ; bể nước 30m3; san lấp phần còn lại; đường tạm vào doanh trại kết hợp phục vụ thi công; bổ sung HT cấp, thoát nước mạng ngoài; bổ sung HT cấp điện mạng ngoài

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730053-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án công trình Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu XD-04: Xây dựng cổng chính, bốt gác; cổng phụ; HT sân, đường nội bộ, bó vỉa; cây xanh, thảm cỏ; kè móng đá, tường rào; hàng rào; cột cờ; bể nước 30m3; san lấp phần còn lại; đường tạm vào doanh trại kết hợp phục vụ thi công; bổ sung HT cấp, thoát nước mạng ngoài; bổ sung HT cấp điện mạng ngoài
Số hiệu KHLCNT 20210631513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 10:26:00 đến ngày 2021-07-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,846,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÍNH, BỐT GÁC
1 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,783 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,571 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,105 m3
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
13 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,439 m3
14 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
17 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,682 m3
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 tấn
22 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,086 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,642 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,797 tấn
25 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 m3
26 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,768 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,605 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,575 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,575 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,544 m2
34 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,805 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,119 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,38 m2
37 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,912 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m2
39 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,928 m2
40 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,741 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,127 100m2
42 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,838 m2
43 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,167 m2
44 Cửa cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,256 m2
45 Lắp đặt đèn Led Mika 1,2m-36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Lắp đặt đèn tuýp LED 0,6m - 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
47 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 MCB -1P -15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
52 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
53 Lắp đặt ống ghen fi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
54 Biển hiệu chữ "Doanh trại quân đội nhân dân Việt Nam" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Biển hiệu chữ "Kỷ luật là sức mạnh của quân đội" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Biển quốc huy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B CỔNG PHỤ + BỐT GÁC
1 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,783 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,571 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,105 m3
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
13 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,439 m3
14 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
17 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,477 m3
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 tấn
22 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,68 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,642 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 tấn
25 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 m3
26 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,768 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,605 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,575 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,575 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,544 m2
34 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,632 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,119 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,207 m2
37 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,912 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m2
39 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,928 m2
40 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,864 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,127 100m2
42 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,838 m2
43 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,167 m2
44 Cửa cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,456 m2
45 Lắp đặt đèn Led Mika 1,2m-36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Lắp đặt đèn tuýp LED 0,6m - 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
47 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 MCB -1P -15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
52 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
53 Lắp đặt ống ghen fi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
54 Biển hiệu chữ "Doanh trại quân đội nhân dân Việt Nam" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Biển hiệu chữ "Kỷ luật là sức mạnh của quân đội" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Biển quốc huy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C HỆ THỐNG SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BÓ VỈA
1 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,646 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,46 100m2
3 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 656,28 m3
4 Cắt khe 2x4 của đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 10m
5 Thi công khe co giãn đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 m
6 Đắp cát tạo phẳng sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,26 100m2
8 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6 m3
9 Đắp cát tạo phẳng sân terazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m3
10 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,91 m3
11 Lát gạch TERRAZZO 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 513 m2
12 Đào móng Bó vỉa bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 100m3
13 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,52 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,72 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8 m2
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m3
17 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m3
18 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,613 m3
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,968 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,21 m2
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
22 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 100m3
23 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,042 m3
24 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,112 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,08 m2
26 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m3
D CÂY XANH THẢM CỎ
1 Trồng cỏ lạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 897 m2
2 Phân bón, công chăm sóc cỏ sau trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 897 m2
E KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,802 100m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp II (5% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,272 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,032 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,685 100m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,224 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,729 m3
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,739 m2
8 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m
9 Chèn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m3
10 Vải bọc tấm lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m2
11 Thi công tầng lọc ngược đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m3
12 Thi công tầng lọc ngược đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
13 Thi công tầng lọc ngược bằng cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 m3
F HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,726 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,384 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,008 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
7 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 m3
8 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,412 100m2
9 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,268 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,322 tấn
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,241 100m2
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,663 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,756 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,424 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,083 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,682 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.805,721 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,542 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.170 m
21 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.637,28 m
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.370,263 m2
23 Chông thép gắn đỉnh tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,44 m2
24 Đắp đỉnh trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 218 cái
G CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,859 m3
2 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
5 Xây gạch không 6.5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
7 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
8 Cột cờ Inox D76, D60 và ròng rọc dây kéo cờ, cột cao 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H BỂ NƯỚC 30M3
1 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,145 m3
5 Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,762 m3
6 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 tấn
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,31 m2
9 Bê tông thành bể, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m3
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 tấn
11 Ván khuôn thành bể, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 100m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,12 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,08 m2
14 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,991 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 tấn
16 Ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m2
17 Khung thép V60x60x5, thép nắp bể và các phu kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Mạch ngừng bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
19 Quét dung dịch chống thấm bằng Sika 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,964 m2
20 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
22 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I SAN NỀN
1 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,897 100m3
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,362 100m3
3 Mua đất đồi về đắp nền K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.519,82 m3
4 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 751,982 10m3/1km
J ĐƯỜNG TẠM VÀO DOANH TRẠI KẾT HỢP THI CÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,901 100m3
2 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,11 10m3/1km
3 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,765 100m3
4 Mua đất đồi về đắp nền K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.493,445 m3
5 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,345 10m3/1km
6 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,208 100m3
7 Mua đất đồi về đắp nền K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,504 m3
8 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,55 10m3/1km
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,848 100m3
K BỔ SUNG HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,037 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,632 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 100m3
5 Lưới cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,4 m2
6 Ống cấp nước HDPE D110- PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 100m
7 Ống cấp nước HDPE D50- PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
8 Ống cấp nước HDPE D25- PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 100m
9 Tê D110x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Tê D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Cút D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Cút D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Cút D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Côn 110x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Côn 110x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Đầu bịt D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Đồng ho đo D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Van khóa D80 -BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Van khóa D100 -BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Khớp mềm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Máy bơm nước Q=5m3/h; H=25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
24 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 100m
25 Đào móng cột, trụ cứu hoả, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
26 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
27 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 m3
28 Đào móng hộp đồng hồ bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 m3
30 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 m3
31 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
32 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,162 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
35 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 m3
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
37 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
39 Đào móng hệ thống thoát nước thải bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,507 100m3
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,744 m3
41 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,307 100m3
42 Ống nhựa PVC D250 - Class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 100m
43 Đào móng hố ga bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 100m3
44 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,091 m3
45 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,765 m3
46 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m3
47 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,935 m3
48 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,619 m3
51 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,121 m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
53 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,287 m3
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
55 "Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Thép góc V70x50x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 tấn
56 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
57 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
58 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,674 m3
59 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
61 Đào móng tuyến cống BTCT D400 bằng máy đào - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 100m3
62 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
63 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 100m3
64 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400 (VH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 đoạn ống
65 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400 (H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đoạn ống
66 Đế cống BTCT D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
67 Gioăng cao su D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 cái
68 Lắp đặt đế cống BTCT D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
69 Đào móng hố ga bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m3
70 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,089 m3
71 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
72 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
73 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,153 m3
74 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,951 m3
76 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,415 m2
77 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
79 "Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Thép góc V100x100x8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
80 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
81 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
82 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
83 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
L ĐIỆN HẠ THẾ 0.4KV
1 Lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 276 m
2 Mốc báo hiệu hạ cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
3 Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
4 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
5 Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
6 Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 m
7 Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
8 Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 m
9 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,78 100m
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,78 100m
11 Ống thép mạ kẽm luồn dây đoạn qua đường D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
12 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
13 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
15 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu cốt
17 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Lắp đặt đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 đầu cốt
19 Đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu cốt
21 Đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
22 Lắp đặt đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 10 đầu cốt
23 Tủ điện hạ thế trọn bộ 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
M CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Băng bảo vệ cáp ngầm 0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 399 m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 100m
3 Mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 viên
4 Khung móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
5 Cột thép bát giác rời cẩn 10m (BG10 dày 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
6 Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
7 Lắp dựng Cần đèn VT02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
8 Đèn led 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
9 Bảng điện + cầu đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
10 Áp tô mát cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
11 Lắp dựng áp tô mát cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cái
12 Ống thép mạ kẽm D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
13 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
14 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
15 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 cọc
16 Dây nối tiếp địa DK12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
17 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100kg
18 Tai bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 kg
19 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 482 m
20 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,82 100m
21 Dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 m
22 Đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
23 Lắp đặt đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 10 đầu cốt
N HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào rãnh cáp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,869 100m3
2 Đào rãnh cáp bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 100m3
5 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,389 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,965 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 m3
8 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
9 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m3
10 ván khuôn cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m2
11 Đào móng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
12 Đắp móng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) - Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->