Gói thầu: Gói thầu 2: Cung cấp VTTB và xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730006-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 2: Cung cấp VTTB và xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210729994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 10:26:00 đến ngày 2021-07-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,744,979,812 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình năng lượng đường dây và TBA cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa; Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa; Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;- Đã từng là giám sát kỹ thuật phụ trách an toàn tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MUA SẮM VẬT LIỆU-TRẠM BIẾN ÁP
1Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) polymer(Đơn giá dự thầu đã bao gồm chi phí vận chuyển nội bộ và đường dài)8Bộ
2Dây chì các loại11cái
3Sứ đứng gốm 35kV cả ty36Quả
4Sứ đứng Polymer 35kV cả ty + kẹp dây135quả
5Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN bao gồm phụ kiện3Chuỗi
6Dây ACSR-70/11 bọc mỡ34m
7Dây Cu/XLPE-4.3/HDPE- 1x50 -35kV303m
8Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150252m
9Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240108m
10Cáp Cu/PVC 1x50126m
11Ghíp AM70 - 3 bulong54cái
12Đầu cốt M50156cái
13Ghíp M5027cái
14Đầu cốt M15084cái
15Đầu cốt M24036cái
16Cột BLTL PC.I - 12 - 190 - 107Cột
17Cột BLTL PC-I-14-190-133Cột
18Vỏ tủ PP hạ thế 600A (AB tổng 600A tận dụng, 06TI -600/5A tận dụng, công tơ điện tử tận dụng; thanh cái tổng tiết diện ≥240, 3 vonmet-1 ampemet-khóa chuyển mạch, 1 đèn báo pha, 3 csv hạ thế)2vỏ
19Chụp cột 2,5m4bộ
20Xà hình P đón dây vào trạm cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m6bộ
21Xà kép bằng đón dây vào trạm cột bê tông ly tâm1bộ
22Xà kép bằng đón dây vào trạm cột vuông2bộ
23Xà kép lệch đón dây vào trạm cột bê tông ly tâm2bộ
24Xà đỡ sứ lèo tầng 1 cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m7Bộ
25Xà đỡ cầu chì tự rơi cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m6Bộ
26Xà đỡ cầu chì tự rơi cột vuông, tâm cột 2,8m1Bộ
27Xà đỡ sứ lèo tầng 2 cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m7Bộ
28Xà đỡ sứ lèo tầng 3 cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m2Bộ
29Xà đỡ sứ lèo + chống sét van, cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m6Bộ
30Xà đỡ lèo + chống sét van, cột vuông, tâm cột 2,8m1Bộ
31Giá đỡ ghế thao tác + máy biến áp cột vuông, tâm 2,8m1Bộ
32Ghế thao tác trạm bệt6Bộ
33Thang trèo 3m cột vuông1Bộ
34Rào chắn an toàn trạm bệt3Bộ
35Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế TBA bệt5Bộ
36Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế TBA treo2Bộ
37Hệ thống tiếp địa TBA kiểu treo vào cạnh1HT
38Hệ thống tiếp địa TBA kiểu bệt vào thẳng3HT
39Biển tên trạm11Cái
40Biển báo nguy hiểm11Cái
B MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐDK 35KV CẢI TẠO
1Cột BLTL PC.I - 12 - 190 - 1048cột
2Cột BLTL PC.I - 14 - 190 - 112cột
3Cột BLTL PC-I-14-190-1315cột
4Cột BLTL PC.I - 16 - 190 - 116cột
5Cột BLTL PC-I-16-190-135cột
6Cột BLTL PC.I - 18 - 190 - 116cột
7Dây ACSR-150/24 bọc mỡ8.272m
8Dây ACSR-120/19 bọc mỡ5.199m
9Dây ACSR-70/11 bọc mỡ7.116m
10Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE392m
11Dây néo cho cột 124bộ
12Dây néo cho cột 161bộ
13Cổ dề bắt dây néo cột đúp3bộ
14Cổ dề bắt dây néo cột đơn2bộ
15Xà kép bằng 35kV sứ đứng, 2 cột, dọc tuyến16bộ
16Xà kép bằng 35kV sứ chuỗi, 2 cột, dọc tuyến2bộ
17Xà kép bằng 35kV sứ đứng, 2 cột, ngang tuyến3bộ
18Xà đơn bằng 35kV sứ đứng, 1 cột41bộ
19Xà kép bằng 35kV sứ đứng, 1 cột30bộ
20Xà kép bằng 35kV sứ chuỗi, 1 cột2bộ
21Xà kếp lệch chuyển hướng 35kV, 6 sứ, 2 cột dọc tuyến3bộ
22Xà kếp lệch chuyển hướng 35kV, 6 sứ, 1 cột3bộ
23Xà chuyển hướng 35kV, 4 sứ, 2 cột ngang tuyến3bộ
24Xà kép lệch 2 tầng 35kV, 2 cột ngang tuyến1bộ
25Xà kép lệch 2 tầng 35kV, 1 cột1bộ
26Xà chuyển hướng 35kV, 4 sứ, 1 cột1bộ
27Xà bằng dẫn hướng 35kV, 3 sứ, 1 cột1bộ
28Xà đơn bằng 35kV sứ đứng, 1 cột (dây bọc)1bộ
29Xà kép lệch chuyển hướng 35kV, sứ chuỗi, 2 cột ngang tuyến (bọc)1bộ
30Xà đỡ cầu dao 2 cột dọc tuyến, lắp đỉnh cột1bộ
31Xà đỡ cầu dao 1 cột, lắp đỉnh cột, sứ chuỗi1bộ
32Chụp cột đơn 2.5m4bộ
33Ghế thao tác2bộ
34Thang trèo 3m2bộ
35Giá đỡ tay dào + cần dật thao tác 10m2bộ
36Sứ đứng Polymer 35kV cả ty + kẹp dây490Quả
37Sứ đứng gốm 35kV cả ty8Quả
38Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN bao gồm phụ kiện43chuỗi
39Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150696Cái
40Tiếp địa cột đường dây loại 162Bộ
41Tiếp địa cột đường dây loại 26Bộ
42Tiếp địa cột đường dây loại 31Bộ
43Đầu cốt AM7012Cái
C MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐDK 35KV LÀM MỚI
1Cột BLTL PC.I - 12 - 190 - 109cột
2Cột BLTL PC-I-14-190-136cột
3Cột BLTL PC-I-16-190-134cột
4Dây ACSR-150/24 bọc mỡ3.314m
5Dây néo cho cột 121bộ
6Dây néo cho cột 141bộ
7Cổ dề bắt dây néo cột đúp2bộ
8Xà kép bằng 35kV sứ đứng, 2 cột, dọc tuyến2bộ
9Xà kép bằng 35kV sứ chuỗi, 2 cột, dọc tuyến1bộ
10Xà kép bằng 35kV sứ đứng, 2 cột, ngang tuyến1bộ
11Xà kép bằng 35kV sứ chuỗi, 2 cột, ngang tuyến2bộ
12Xà đơn bằng 35kV sứ đứng, 1 cột9bộ
13Xà kép bằng 35kV sứ đứng, 1 cột1bộ
14Xà kếp lệch chuyển hướng 35kV, 6 sứ, 2 cột dọc tuyến1bộ
15Xà kếp lệch chuyển hướng 35kV, 6 sứ, 2 cột ngang tuyến1bộ
16Xà chuyển hướng 35kV, 4 sứ, 2 cột dọc tuyến1bộ
17Xà bằng dẫn hướng 35kV, 3 sứ, 1 cột2bộ
18Xà lệch dẫn hướng 35kV, 3 sứ, 1 cột1bộ
19Xà bằng dẫn hướng 35kV, 3 sứ, 2 cột2bộ
20Xà đỡ cầu dao 2 cột ngang tuyến, lắp cách đỉnh cột 4m1bộ
21Chụp cột đơn 2.5m1bộ
22Ghế thao tác1bộ
23Thang trèo 3m1bộ
24Giá đỡ tay dào + cần dật thao tác 7m1bộ
25Sứ đứng Polymer 35kV cả ty + kẹp dây73Quả
26Sứ đứng gốm 35kV cả ty4Quả
27Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN bao gồm phụ kiện16chuỗi
28Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 25-15072Cái
29Tiếp địa cột đường dây loại 111Bộ
30Tiếp địa cột đường dây loại 21Bộ
31Tiếp địa cột đường dây loại 32Bộ
32Đầu cốt AM1506Cái
D THI CÔNG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 35kV
1Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) polymer8Bộ
2Sứ đứng gốm 35kV cả ty36Quả
3Sứ đứng Polimer 35kV cả ty135bộ chuỗi
4Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN bao gồm phụ kiện3Chuỗi
5Dây ACSR-70/11 bọc mỡ0,34100m
6Dây Cu/XLPE-4.3/HDPE- 1x50 -35kV303m
7Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150252m
8Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240108m
9Cáp Cu/PVC 1x5012,610m
10Đầu cốt M5015,610 cái
11Đầu cốt M1508,410 cái
12Đầu cốt M2403,610 cái
13Cột BLTL PC.I - 12 - 190 - 107Cột
14Cột BLTL PC-I-14-190-133Cột
15Lắp mặt bích3Mối
16Tháo, lắp AB tổng 600A ( tận dụng)2cái
17Tháo, lắp TI 600/5A ( tận dụng) (3 quả/ bộ)4bộ
18Lắp đặt tủ hạ thế2tủ
19Chụp cột 2,5m4bộ
20Xà hình P đón dây vào trạm cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m6bộ
21Xà kép bằng đón dây vào trạm cột bê tông ly tâm1bộ
22Xà kép bằng đón dây vào trạm cột vuông2bộ
23Xà kép lệch đón dây vào trạm cột bê tông ly tâm2bộ
24Xà đỡ sứ lèo tầng 1 cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m7Bộ
25Xà đỡ cầu chì tự rơi cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m6Bộ
26Xà đỡ cầu chì tự rơi cột vuông, tâm cột 2,8m1Bộ
27Xà đỡ sứ lèo tầng 2 cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m7Bộ
28Xà đỡ sứ lèo tầng 3 cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m2Bộ
29Xà đỡ sứ lèo + chống sét van, cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m6Bộ
30Xà đỡ lèo + chống sét van, cột vuông, tâm cột 2,8m1Bộ
31Giá đỡ ghế thao tác + máy biến áp cột vuông, tâm 2,8m1Bộ
32Ghế thao tác trạm bệt6Bộ
33Thang trèo 3m cột vuông1Bộ
34Rào chắn an toàn trạm bệt3Bộ
35Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế TBA bệt5Bộ
36Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế TBA treo2Bộ
37Hệ thống tiếp địa TBA kiểu treo vào cạnh1HT
38Hệ thống tiếp địa TBA kiểu bệt vào thẳng3HT
39Lắp biển báo22Bộ
40Ca cẩu 5 tấn phục vụ công tác cẩu MBA 400kVA-35/10kV (tận dụng) khi thay dầm MBA ( 01 máy biến áp)1ca
41Thu hồi Giá đỡ AB tổng MBA 180kVA (15kg)( Trọng lượng xà, thang, ghế thao tác thu hồi tạm tính)1bộ
42Thu hồi Giá đỡ AB tổng 500A (15kg)4bộ
43Thu hồi Giá đỡ AB tổng 600A(15kg)4bộ
44Thu hồi AB tổng 250A1cái
45Thu hồi AB tổng 500A4cái
46Thu hồi AB tổng 600A2cái
47Thu hồi Cầu chì tự rơi 15kV8bộ
48Thu hồi Sứ đứng 15kV135quả
49Thu hồi sứ chuỗi thủy tinh néo 2 bát3chuỗi
50Thu hồi sứ chuỗi polimer3chuỗi
51Thu hồi Dây AC 50337m
52Thu hồi Thanh cái đồng F69,910m
53Thu hồi Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC ( 3x150+1x95 )45m
54Thu hồi Cột H102cột
55Thu hồi Cột H88cột
56Thu hồi Chụp cột 2,5m (50kg)2bộ
57Thu hồi Xà hình P đón dây vào trạm cột vuông, tâm cột 1.2m (45kg)4bộ
58Thu hồi Xà hình P đón dây vào trạm cột tròn, tâm cột 2,8m (45kg)2bộ
59Thu hồi Xà đơn bằng đón dây vào trạm cột vuông (40kg)1bộ
60Thu hồi Xà kép bằng đón dây vào trạm cột vuông (65kg)3bộ
61Thu hồi Xà dẫn hướng 1 sứ (20kg)1bộ
62Thu hồi Xà đỡ cầu dao cách ly 10(24)kV cột ly tâm, tâm cột 2,8m (60kg)3bộ
63Thu hồi Xà đỡ cầu dao cách ly 10(24)kV cột H, tâm cột 1,2m (55kg)1bộ
64Thu hồi Xà đỡ sứ lèo tầng 1 cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m (20kg)2bộ
65Thu hồi Xà đỡ sứ lèo tầng 2 cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m (20kg)3bộ
66Thu hồi Xà đỡ sứ lèo tầng 1 cột H, tâm cột 1.2m(20kg)3bộ
67Thu hồi Xà đỡ sứ lèo tầng 3 cột H, tâm cột 1.2m (20kg)3bộ
68Thu hồi Xà đỡ sứ lèo tầng 3 cột H, tâm cột 1.8m (20kg)2bộ
69Thu hồi Xà đỡ tay dao + cần dật dao 4,5m cột ly tâm (25kg)3bộ
70Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT, tâm cột 2,8m (30kg)3bộ
71Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV cột vuông, tâm cột 1.2m (40kg)2bộ
72Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV cột vuông, tâm cột 2.8m (40kg)2bộ
73Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi cột vuông, tâm cột 1.8m(30kg)1bộ
74Thu hồi Xà đỡ sứ lèo tầng 4 + CSV cột ly tâm, tâm cột 2,8m (22kg)1bộ
75Thu hồi Ghế thao tác + Dầm MBA cột vuông, tâm cột 2,8m (250kg)1bộ
76Thu hồi Thang trèo 2,7m (35kg)1bộ
77Móng MT14 (thi công thủ công)3Móng
78Móng MT12 (thi công thủ công)7Móng
79Tôn bệ MBA bê tông M200 cao 20cm0,576m3
80Tôn nền bê tông M200 cao 20cm đá 2x49m3
81Dóc vữa tường TBA60,18m2
82Trát tường vữa XM #100dày 2cm60,18m2
83Xây tường 110 vữa XM#752,5m3
84Quét ve tường trạm ( 2 nước ve trong, 2 nước màu )254,76m2
85Cánh cổng TBA1cái
E THI CÔNG - PHẦN ĐDK 35KV CẢI TẠO
1Dựng cột LT12m hoàn toàn bằng thủ công27Cột
2Dựng cột LT12m bằng cần cẩu kết hợp thủ công21Cột
3Dựng cột LT14m hoàn toàn bằng thủ công3Cột
4Dựng cột LT14m bằng cần cẩu kết hợp thủ công14Cột
5Dựng cột LT16m hoàn toàn bằng thủ công9Cột
6Dựng cột LT16m bằng cần cẩu kết hợp thủ công2Cột
7Dựng cột LT18m hoàn toàn bằng thủ công3Cột
8Dựng cột LT18m bằng cần cẩu kết hợp thủ công3Cột
9Nối mặt bích34mối
10Kéo lại cột 2LT14m bị nghiêng2cột
11Kéo rải Dây ACSR-150/24 bọc mỡ bằng thủ công kết hợp cơ giới qua ruộng nước sâu, độ sâu bùn nước từ 20cm đến 30cm7,363km
12Kéo rải Dây ACSR-150/24 bọc mỡ bằng thủ công kết hợp cơ giới qua khu vực đông dân cư :0,75km
13Kéo rải Dây ACSR-120/19 bọc mỡ bằng thủ công kết hợp cơ giới qua ruộng nước sâu, độ sâu bùn nước từ 20cm đến 30cm5,1km
14Kéo rải Dây ACSR-70/11 bọc mỡ bằng thủ công kết hợp cơ giới qua ruộng nước sâu, độ sâu bùn nước từ 20cm đến 30cm6,45km
15Kéo rải Dây ACSR-70/11 bọc mỡ bằng thủ công kết hợp cơ giới qua khu vực đông dân cư0,52km
16Kéo rải Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE qua khu vực đông dân cư0,392km
17Kéo dây qua vị trí bẻ góc Dây ACSR 70/11mm27Vị trí
18Kéo dây qua vị trí bẻ góc Dây ACSR 150/24mm26Vị trí
19Kéo vượt đường giao thông 5m 1Vị trí
20Kéo vượt đường giao thông 5m 6Vị trí
21Kéo vượt đường giao thông 5m 2Vị trí
22Dây néo cho cột 124bộ
23Dây néo cho cột 161bộ
24Cổ dề bắt dây néo cột đúp3bộ
25Cổ dề bắt dây néo cột đơn2bộ
26Xà kép bằng 35kV sứ đứng, 2 cột, dọc tuyến16bộ
27Xà kép bằng 35kV sứ chuỗi, 2 cột, dọc tuyến2bộ
28Xà kép bằng 35kV sứ đứng, 2 cột, ngang tuyến3bộ
29Xà đơn bằng 35kV sứ đứng, 1 cột41bộ
30Xà kép bằng 35kV sứ đứng, 1 cột30bộ
31Xà kép bằng 35kV sứ chuỗi, 1 cột2bộ
32Xà kếp lệch chuyển hướng 35kV, 6 sứ, 2 cột dọc tuyến3bộ
33Xà kếp lệch chuyển hướng 35kV, 6 sứ, 1 cột3bộ
34Xà chuyển hướng 35kV, 4 sứ, 2 cột ngang tuyến3bộ
35Xà kép lệch 2 tầng 35kV, 2 cột ngang tuyến1bộ
36Xà kép lệch 2 tầng 35kV, 1 cột1bộ
37Xà chuyển hướng 35kV, 4 sứ, 1 cột1bộ
38Xà bằng dẫn hướng 35kV, 3 sứ, 1 cột1bộ
39Xà đơn bằng 35kV sứ đứng, 1 cột (dây bọc)1bộ
40Xà kép lệch chuyển hướng 35kV, sứ chuỗi, 2 cột ngang tuyến (bọc)1bộ
41Xà đỡ cầu dao 2 cột dọc tuyến, lắp đỉnh cột1bộ
42Xà đỡ cầu dao 1 cột, lắp đỉnh cột, sứ chuỗi1bộ
43Chụp cột đơn 2.5m4bộ
44Ghế thao tác2bộ
45Thang trèo 3m2bộ
46Giá đỡ tay dào + cần dật thao tác 10m2bộ
47Sứ đứng Polymer 35kV cả ty + kẹp dây490quả
48Sứ đứng gốm 35kV cả ty8quả
49Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN bao gồm phụ kiện43chuỗi
50Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150696Cái
51Tiếp địa cột đường dây loại 162Bộ
52Tiếp địa cột đường dây loại 26Bộ
53Tiếp địa cột đường dây loại 31Bộ
54Đầu cốt AM701,210 cái
55Thu hồi Cột H10 thu hồi bằng thủ công(trọng lượng xà, thang, ghế thao tác tạm tính)47cột
56Thu hồi Cột H10 thu hồi bằng thủ công kết hợp cẩu7cột
57Thu hồi Cột BTLT12m bằng thủ công4bộ
58Thu hồi Xà đơn bằng 10kV sứ đứng, 1 cột (25kg)51bộ
59Thu hồi Xà kép bằng 10kV sứ đứng, 1 cột (35kg)43bộ
60Thu hồi Xà chuyển hướng (15kg)3bộ
61Thu hồi Xà đỡ cầu dao (35kg)2bộ
62Thu hồi Thang trèo (25kg)2bộ
63Thu hồi Ghế thao tác (25kg)2bộ
64Thu hồi Dây AC35 bằng thủ công kết hợp cơ giới qua ruộng nước sâu, độ sâu bùn nước từ 20 đến 30cm2,166km
65Thu hồi Dây AC35 bằng thủ công kết hợp cơ giới qua khu vực đông dân cư1,973km
66Thu hồi Dây AC50 bằng thủ công kết hợp cơ giới qua ruộng nước sâu, độ sâu bùn nước từ 20 đến 30cm4,708km
67Thu hồi Dây AC50 bằng thủ công kết hợp cơ giới qua khu vực đông dân cư0,285km
68Thu hồi Dây AC70 bằng thủ công kết hợp cơ giới qua ruộng nước sâu, độ sâu bùn nước từ 20cm đến 30cm10,137km
69Thu hồi Dây AC70 bằng thủ công kết hợp cơ giới qua khu vực đông dân cư1,3km
70Thu hồi Sứ đứng 10kV411quả
71Thu hồi Sứ chuỗi 10kV (3 bát/chuỗi)24chuỗi
72Móng MT12 (thi công thủ công)23Móng
73Móng MT12 (thi công thủ công kết hợp cơ giới)13Móng
74Móng MT14 (thi công thủ công)1Móng
75Móng MT14 (thi công thủ công kết hợp cơ giới)12Móng
76Kè móng MT14-ĐB10Móng
77Móng MT16 (thi công thủ công)1Móng
78Móng MT18 (thi công thủ công)1Móng
79Móng MT18 (thi công thủ công kết hợp cơ giới)1Móng
80Móng M2T12 (thi công thủ công)2Móng
81Móng M2T12 (thi công thủ công kết hợp cơ giới)4Móng
82Móng M2T14 (thi công thủ công)1Móng
83Móng M2T14 (thi công thủ công kết hợp cơ giới)1Móng
84Móng M2T16 (thi công thủ công)4Móng
85Móng M2T16 (thi công thủ công kết hợp cơ giới)1Móng
86Móng M2T18 (thi công thủ công)1Móng
87Móng M2T18 (thi công thủ công kết hợp cơ giới)1Móng
88Móng néo5Móng
89Móng gia cố1móng
F THI CÔNG PHẦN ĐDK 35KV LÀM MỚI
1Dựng cột LT12m hoàn toàn bằng thủ công6Cột
2Dựng cột LT12m bằng cần cẩu kết hợp thủ công3Cột
3Dựng cột LT14m hoàn toàn bằng thủ công4Cột
4Dựng cột LT14m bằng cần cẩu kết hợp thủ công2Cột
5Dựng cột LT16m bằng cần cẩu kết hợp thủ công4Cột
6Nối mặt bích10mối
7Kéo rải dây ACSR-150/24 bọc mỡ hoàn toàn bằng thủ công qua ruộng nước sâu, độ sâu bùn nước từ 20cm đến 30cm1,94km
8Kéo rải dây ACSR-150/24 bọc mỡ bằng thủ công kết hợp cơ giới qua ruộng nước sâu, độ sâu bùn nước từ 20cm đến 30cm1,31km
9Kéo dây qua vị trí bẻ góc Dây ACSR 150/24mm22Vị trí
10Dây néo cho cột 121bộ
11Dây néo cho cột 141bộ
12Cổ dề bắt dây néo cột đúp2bộ
13Xà kép bằng 35kV sứ đứng, 2 cột, dọc tuyến2bộ
14Xà kép bằng 35kV sứ chuỗi, 2 cột, dọc tuyến1bộ
15Xà kép bằng 35kV sứ đứng, 2 cột, ngang tuyến1bộ
16Xà kép bằng 35kV sứ chuỗi, 2 cột, ngang tuyến2bộ
17Xà đơn bằng 35kV sứ đứng, 1 cột9bộ
18Xà kép bằng 35kV sứ đứng, 1 cột1bộ
19Xà kếp lệch chuyển hướng 35kV, 6 sứ, 2 cột dọc tuyến1bộ
20Xà kếp lệch chuyển hướng 35kV, 6 sứ, 2 cột ngang tuyến1bộ
21Xà chuyển hướng 35kV, 4 sứ, 2 cột dọc tuyến1bộ
22Xà bằng dẫn hướng 35kV, 3 sứ, 1 cột2bộ
23Xà lệch dẫn hướng 35kV, 3 sứ, 1 cột1bộ
24Xà bằng dẫn hướng 35kV, 3 sứ, 2 cột2bộ
25Xà đỡ cầu dao 2 cột ngang tuyến, lắp cách đỉnh cột 4m1bộ
26Chụp cột đơn 2.5m1bộ
27Ghế thao tác1bộ
28Thang trèo 3m1bộ
29Giá đỡ tay dào + cần dật thao tác 7m1bộ
30Sứ đứng Polymer 35kV cả ty + kẹp dây73Quả
31Sứ đứng gốm 35kV cả ty4Quả
32Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN bao gồm phụ kiện16chuỗi
33Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 25-15072Cái
34Tiếp địa cột đường dây loại 111Bộ
35Tiếp địa cột đường dây loại 21Bộ
36Tiếp địa cột đường dây loại 32Bộ
37Đầu cốt AM1506Cái
38Móng MT12 (thi công thủ công)6Móng
39Móng MT12 (thi công thủ công kết hợp cơ giới)3Móng
40Móng M2T14 (thi công thủ công)2Móng
41Móng M2T14 (thi công thủ công kết hợp cơ giới)1Móng
42Móng M2T16 (thi công thủ công kết hợp cơ giới)2Móng
43Kè móng M2T81Móng
44Móng néo2Móng
G MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN TBA 22kV
1Tủ PP hạ thế - 400A (AB tổng 400A, không AB nhánh, 06TI -400/5A, 3 vonmet-1 ampemet-khóa chuyển mạch,1 đèn báo pha,3 csv hạ thế, công tơ điện tử tận dụng)1Tủ
2Tủ PP hạ thế - 600A (AB tổng 600A, không AB nhánh, 06TI -600/5A, 3 vonmet-1 ampemet-khóa chuyển mạch,1 đèn báo pha,3 csv hạ thế, công tơ điện tử tận dụng)4Tủ
3Tủ PP hạ thế - 800A (AB tổng 800A, không AB nhánh, 06TI -800/5A, 3 vonmet-1 ampemet-khóa chuyển mạch,1 đèn báo pha,3 csv hạ thế, công tơ điện tử tận dụng)2Tủ
4Chống sét van 35kV cho trạm phân phối33quả
H MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV CẢI TẠO
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng khí1Bộ
2Cầu dao cách ly 3 pha 35kV-630A chém ngang1Bộ
3Cảnh báo sự cố đường dây 35kV (không truyền dữ liệu xa)3Bộ
I MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV LÀM MỚI
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng khí1Bộ
2Cảnh báo sự cố đường dây 35kV (không truyền dữ liệu xa)1Bộ
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TBA
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 250kVA1máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA5máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 560kVA2máy
4Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 400A (AB tổng 400A, không AB nhánh, 06TI -400/5A, 3 vonmet-1 ampemet-khóa chuyển mạch,1 đèn báo pha,3 csv hạ thế, công tơ điện tử tận dụng)1Tủ
5Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 600A (AB tổng 600A, không AB nhánh, 06TI -600/5A, 3 vonmet-1 ampemet-khóa chuyển mạch,1 đèn báo pha,3 csv hạ thế, công tơ điện tử tận dụng)4Tủ
6Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 800A (AB tổng 800A, không AB nhánh, 06TI -800/5A, 3 vonmet-1 ampemet-khóa chuyển mạch,1 đèn báo pha,3 csv hạ thế, công tơ điện tử tận dụng)2Tủ
7Lắp đặt Chống sét van 35kV cho trạm phân phối33quả
8Thu hồi MBA 180kVA- 10/0,4kV1máy
9Thu hồi MBA 320kVA- 10/0,4kV4máy
10Thu hồi MBA 400kVA- 10/0,4kV3máy
11Thu hồi Tủ điện hạ thế MBA 400kVA1tủ
12Thu hồi Cầu dao cách ly 10kV3bộ
13Thu hồi Chống sét van 10kV11bộ
K THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TBA
1Thí nghiệm chống sét van 35kV (mẫu 1)11quả
2Thí nghiệm chống sét van 35kV (mẫu 2)22quả
L Thí nghiệm chuyển nấc MBA
1TN Máy biến áp 3 pha 10(35)/0,4kV - 250kVA1máy
2TN Máy biến áp 3 pha 10(35)/0,4kV - 400kVA2máy
M Tủ PP hạ thế - 400A (AB tổng 400A, không AB nhánh, 06TI -400/5A, 3 vonmet-1 ampemet-khóa chuyển mạch,1 đèn báo pha,3 csv hạ thế, công tơ điện tử tận dụng)
1TN aptomat tổng 400A1cái
2TN hệ thống Thanh cái (hạ thế)1HT
3TN chống sét van hạ thế1bộ
4TN chống sét van hạ thế (mẫu 2)2bộ
5TN Vonmet1cái
6TN Ampemet3cái
N Tủ PP hạ thế - 600A (AB tổng 600A, không AB nhánh, 06TI -600/5A, 3 vonmet-1 ampemet-khóa chuyển mạch,1 đèn báo pha,3 csv hạ thế, công tơ điện tử tận dụng)
1TN aptomat tổng 600A4cái
2TN hệ thống Thanh cái (hạ thế)4HT
3TN chống sét van hạ thế4bộ
4TN chống sét van hạ thế (mẫu 2)8bộ
5TN Vonmet4cái
6TN Ampemet12cái
O Tủ PP hạ thế - 800A (AB tổng 800A, không AB nhánh, 06TI -800/5A, 3 vonmet-1 ampemet-khóa chuyển mạch,1 đèn báo pha,3 csv hạ thế, công tơ điện tử tận dụng)
1TN aptomat tổng 800A2cái
2TN hệ thống Thanh cái (hạ thế)2HT
3TN chống sét van hạ thế2bộ
4TN chống sét van hạ thế (mẫu 2)4bộ
5TN Vonmet2cái
6TN Ampemet6cái
P Vỏ tủ PP hạ thế 600A
1TN hệ thống Thanh cái (hạ thế)2HT
2TN chống sét van hạ thế2bộ
3TN chống sét van hạ thế (mẫu 2)4bộ
4TN Vonmet2cái
5TN Ampemet6cái
6TN chống sét van 35kV (mẫu 1)11quả
7TN chống sét van 35kV (mẫu 2)22quả
Q Chi phí kiểm định
1Kiểm định TI hạ thế của tủ hạ thế42cái
R THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU - TBA 22KV
1Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN bao gồm phụ kiện3Quả
2Sứ đứng gốm 35kV36Quả
3Sứ đứng polymer 35kV73Quả
4Cầu chì tự rơi 22kV8Bộ
5HT tiếp địa trạm4HT
S LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV CẢI TẠO
1Lắp đặt Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng khí1Bộ
2Lắp đặt Cầu dao cách ly 3 pha 35kV-630A chém ngang1Bộ
3Lắp đặt Cảnh báo sự cố đường dây 35kV (không truyền dữ liệu xa)3Bộ
4Thu hồi Cầu dao cách ly 10kV2bộ
T THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV CẢI TẠO
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng khí1bộ
2Cầu dao cách ly 3 pha 35kV-630A chém ngang1bộ
3Cảnh báo sự cố đường dây 35kV (không truyền dữ liệu xa)3bộ
U THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV CẢI TẠO
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty8quả
2Sứ đứng Polymer 35kV cả ty490quả
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN + PK43chuỗi
4Tiếp địa69bộ
V LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV LÀM MỚI
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng khí1Bộ
2Cảnh báo sự cố đường dây 35kV (không truyền dữ liệu xa)1Bộ
W THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV LÀM MỚI
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng khí1bộ
2Cảnh báo sự cố đường dây 35kV (không truyền dữ liệu xa)1bộ
X THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV LÀM MỚI
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty4quả
2Sứ đứng Polymer 35kV cả ty73chuỗi
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN bao gồm phụ kiện16chuỗi
4Tiếp địa14bộ
Y Thí nghiệm mẫu tại ETC1 theo VB 5539/EVNNPC-KT
1Thí nghiệm mẫu Dây ACSR 70/11mm2 bọc mỡ2mẫu
2Dây ACSR70/11mm2 bọc mỡ phục vụ thí nghiệm12m
3Thí nghiệm mẫu Dây ACSR120/19mm2 bọc mỡ1mẫu
4Dây ACSR120/19mm2 bọc mỡ phục vụ thí nghiệm6m
5Thí nghiệm mẫu Dây ACSR150/24mm2 bọc mỡ2mẫu
6Dây ACSR150/24mm2 bọc mỡ phục vụ thí nghiệm12m
7Dây Cu/XLPE-4.3/HDPE - 1x50 -35kV1mẫu
8Dây Cu/XLPE-4.3/HDPE - 1x50 -35kV phục vụ thí nghiệm6m
9Thí nghiệm mẫuDây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE1mẫu
10Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE phục vụ thí nghiệm6m
11Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC 1x1501mẫu
12Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 phục vụ thí nghiệm6m
13Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC 1x2401mẫu
14Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 phục vụ thí nghiệm6m
15Thí nghiệm cáp Cu/PVC 1x501mẫu
16Cu/PVC 1x50 phục vụ thí nghiệm6m
17Thí nghiệm Sứ đứng gốm 35kV1phần tử
18Sứ đứng gốm 35kV phục vụ thí nghiệm1quả
19Thí nghiệm Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV2phần tử
20Chuỗi néo đơn polymer 35kV phục vụ thí nghiệm1phần tử
21Thí nghiệm Cách điện đứng polymer 35kV (8 phần tử đầu)8phần tử
22Thí nghiệm Cách điện đứng polymer 35kV (phần tử tiếp theo)6phần tử
23Cách điện đứng polymer 35kVphục vụ thí nghiệm1phần tử
Z CHI PHÍ ĐỀN BÙ TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Chi phí đền bù lúa do kéo rải dây trong quá trình thi công4.419m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình năng lượng đường dây và TBA cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa; Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư33
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có Bằng đại học chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn 1 - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa; Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;- Đã từng là giám sát kỹ thuật phụ trách an toàn tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cần trục ô tô sức nâng 5 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn) Ô tô vận tải thùng (10 tấn)1
3 Tời, tó phục vụ dựng cột Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
4 Pa lăng xích 5 tấn Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
5 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng1
6 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->