Gói thầu: Gói thầu 2: Cung cấp VTTB và xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Cung cấp VTTB và xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210729994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 10:26:00 đến ngày 2021-07-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,744,979,812 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình năng lượng đường dây và TBA cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa; Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa; Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;- Đã từng là giám sát kỹ thuật phụ trách an toàn tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời, tó phục vụ dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MUA SẮM VẬT LIỆU-TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) polymer | (Đơn giá dự thầu đã bao gồm chi phí vận chuyển nội bộ và đường dài) | 8 | Bộ |
| 2 | Dây chì các loại | 11 | cái | |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 36 | Quả | |
| 4 | Sứ đứng Polymer 35kV cả ty + kẹp dây | 135 | quả | |
| 5 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN bao gồm phụ kiện | 3 | Chuỗi | |
| 6 | Dây ACSR-70/11 bọc mỡ | 34 | m | |
| 7 | Dây Cu/XLPE-4.3/HDPE- 1x50 -35kV | 303 | m | |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 252 | m | |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | 108 | m | |
| 10 | Cáp Cu/PVC 1x50 | 126 | m | |
| 11 | Ghíp AM70 - 3 bulong | 54 | cái | |
| 12 | Đầu cốt M50 | 156 | cái | |
| 13 | Ghíp M50 | 27 | cái | |
| 14 | Đầu cốt M150 | 84 | cái | |
| 15 | Đầu cốt M240 | 36 | cái | |
| 16 | Cột BLTL PC.I - 12 - 190 - 10 | 7 | Cột | |
| 17 | Cột BLTL PC-I-14-190-13 | 3 | Cột | |
| 18 | Vỏ tủ PP hạ thế 600A (AB tổng 600A tận dụng, 06TI -600/5A tận dụng, công tơ điện tử tận dụng; thanh cái tổng tiết diện ≥240, 3 vonmet-1 ampemet-khóa chuyển mạch, 1 đèn báo pha, 3 csv hạ thế) | 2 | vỏ | |
| 19 | Chụp cột 2,5m | 4 | bộ | |
| 20 | Xà hình P đón dây vào trạm cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m | 6 | bộ | |
| 21 | Xà kép bằng đón dây vào trạm cột bê tông ly tâm | 1 | bộ | |
| 22 | Xà kép bằng đón dây vào trạm cột vuông | 2 | bộ | |
| 23 | Xà kép lệch đón dây vào trạm cột bê tông ly tâm | 2 | bộ | |
| 24 | Xà đỡ sứ lèo tầng 1 cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m | 7 | Bộ | |
| 25 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m | 6 | Bộ | |
| 26 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột vuông, tâm cột 2,8m | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà đỡ sứ lèo tầng 2 cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m | 7 | Bộ | |
| 28 | Xà đỡ sứ lèo tầng 3 cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m | 2 | Bộ | |
| 29 | Xà đỡ sứ lèo + chống sét van, cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m | 6 | Bộ | |
| 30 | Xà đỡ lèo + chống sét van, cột vuông, tâm cột 2,8m | 1 | Bộ | |
| 31 | Giá đỡ ghế thao tác + máy biến áp cột vuông, tâm 2,8m | 1 | Bộ | |
| 32 | Ghế thao tác trạm bệt | 6 | Bộ | |
| 33 | Thang trèo 3m cột vuông | 1 | Bộ | |
| 34 | Rào chắn an toàn trạm bệt | 3 | Bộ | |
| 35 | Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế TBA bệt | 5 | Bộ | |
| 36 | Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế TBA treo | 2 | Bộ | |
| 37 | Hệ thống tiếp địa TBA kiểu treo vào cạnh | 1 | HT | |
| 38 | Hệ thống tiếp địa TBA kiểu bệt vào thẳng | 3 | HT | |
| 39 | Biển tên trạm | 11 | Cái | |
| 40 | Biển báo nguy hiểm | 11 | Cái | |
| B | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐDK 35KV CẢI TẠO | |||
| 1 | Cột BLTL PC.I - 12 - 190 - 10 | 48 | cột | |
| 2 | Cột BLTL PC.I - 14 - 190 - 11 | 2 | cột | |
| 3 | Cột BLTL PC-I-14-190-13 | 15 | cột | |
| 4 | Cột BLTL PC.I - 16 - 190 - 11 | 6 | cột | |
| 5 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 | 5 | cột | |
| 6 | Cột BLTL PC.I - 18 - 190 - 11 | 6 | cột | |
| 7 | Dây ACSR-150/24 bọc mỡ | 8.272 | m | |
| 8 | Dây ACSR-120/19 bọc mỡ | 5.199 | m | |
| 9 | Dây ACSR-70/11 bọc mỡ | 7.116 | m | |
| 10 | Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE | 392 | m | |
| 11 | Dây néo cho cột 12 | 4 | bộ | |
| 12 | Dây néo cho cột 16 | 1 | bộ | |
| 13 | Cổ dề bắt dây néo cột đúp | 3 | bộ | |
| 14 | Cổ dề bắt dây néo cột đơn | 2 | bộ | |
| 15 | Xà kép bằng 35kV sứ đứng, 2 cột, dọc tuyến | 16 | bộ | |
| 16 | Xà kép bằng 35kV sứ chuỗi, 2 cột, dọc tuyến | 2 | bộ | |
| 17 | Xà kép bằng 35kV sứ đứng, 2 cột, ngang tuyến | 3 | bộ | |
| 18 | Xà đơn bằng 35kV sứ đứng, 1 cột | 41 | bộ | |
| 19 | Xà kép bằng 35kV sứ đứng, 1 cột | 30 | bộ | |
| 20 | Xà kép bằng 35kV sứ chuỗi, 1 cột | 2 | bộ | |
| 21 | Xà kếp lệch chuyển hướng 35kV, 6 sứ, 2 cột dọc tuyến | 3 | bộ | |
| 22 | Xà kếp lệch chuyển hướng 35kV, 6 sứ, 1 cột | 3 | bộ | |
| 23 | Xà chuyển hướng 35kV, 4 sứ, 2 cột ngang tuyến | 3 | bộ | |
| 24 | Xà kép lệch 2 tầng 35kV, 2 cột ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 25 | Xà kép lệch 2 tầng 35kV, 1 cột | 1 | bộ | |
| 26 | Xà chuyển hướng 35kV, 4 sứ, 1 cột | 1 | bộ | |
| 27 | Xà bằng dẫn hướng 35kV, 3 sứ, 1 cột | 1 | bộ | |
| 28 | Xà đơn bằng 35kV sứ đứng, 1 cột (dây bọc) | 1 | bộ | |
| 29 | Xà kép lệch chuyển hướng 35kV, sứ chuỗi, 2 cột ngang tuyến (bọc) | 1 | bộ | |
| 30 | Xà đỡ cầu dao 2 cột dọc tuyến, lắp đỉnh cột | 1 | bộ | |
| 31 | Xà đỡ cầu dao 1 cột, lắp đỉnh cột, sứ chuỗi | 1 | bộ | |
| 32 | Chụp cột đơn 2.5m | 4 | bộ | |
| 33 | Ghế thao tác | 2 | bộ | |
| 34 | Thang trèo 3m | 2 | bộ | |
| 35 | Giá đỡ tay dào + cần dật thao tác 10m | 2 | bộ | |
| 36 | Sứ đứng Polymer 35kV cả ty + kẹp dây | 490 | Quả | |
| 37 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 8 | Quả | |
| 38 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN bao gồm phụ kiện | 43 | chuỗi | |
| 39 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | 696 | Cái | |
| 40 | Tiếp địa cột đường dây loại 1 | 62 | Bộ | |
| 41 | Tiếp địa cột đường dây loại 2 | 6 | Bộ | |
| 42 | Tiếp địa cột đường dây loại 3 | 1 | Bộ | |
| 43 | Đầu cốt AM70 | 12 | Cái | |
| C | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐDK 35KV LÀM MỚI | |||
| 1 | Cột BLTL PC.I - 12 - 190 - 10 | 9 | cột | |
| 2 | Cột BLTL PC-I-14-190-13 | 6 | cột | |
| 3 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 | 4 | cột | |
| 4 | Dây ACSR-150/24 bọc mỡ | 3.314 | m | |
| 5 | Dây néo cho cột 12 | 1 | bộ | |
| 6 | Dây néo cho cột 14 | 1 | bộ | |
| 7 | Cổ dề bắt dây néo cột đúp | 2 | bộ | |
| 8 | Xà kép bằng 35kV sứ đứng, 2 cột, dọc tuyến | 2 | bộ | |
| 9 | Xà kép bằng 35kV sứ chuỗi, 2 cột, dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 10 | Xà kép bằng 35kV sứ đứng, 2 cột, ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 11 | Xà kép bằng 35kV sứ chuỗi, 2 cột, ngang tuyến | 2 | bộ | |
| 12 | Xà đơn bằng 35kV sứ đứng, 1 cột | 9 | bộ | |
| 13 | Xà kép bằng 35kV sứ đứng, 1 cột | 1 | bộ | |
| 14 | Xà kếp lệch chuyển hướng 35kV, 6 sứ, 2 cột dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 15 | Xà kếp lệch chuyển hướng 35kV, 6 sứ, 2 cột ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 16 | Xà chuyển hướng 35kV, 4 sứ, 2 cột dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 17 | Xà bằng dẫn hướng 35kV, 3 sứ, 1 cột | 2 | bộ | |
| 18 | Xà lệch dẫn hướng 35kV, 3 sứ, 1 cột | 1 | bộ | |
| 19 | Xà bằng dẫn hướng 35kV, 3 sứ, 2 cột | 2 | bộ | |
| 20 | Xà đỡ cầu dao 2 cột ngang tuyến, lắp cách đỉnh cột 4m | 1 | bộ | |
| 21 | Chụp cột đơn 2.5m | 1 | bộ | |
| 22 | Ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 23 | Thang trèo 3m | 1 | bộ | |
| 24 | Giá đỡ tay dào + cần dật thao tác 7m | 1 | bộ | |
| 25 | Sứ đứng Polymer 35kV cả ty + kẹp dây | 73 | Quả | |
| 26 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 4 | Quả | |
| 27 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN bao gồm phụ kiện | 16 | chuỗi | |
| 28 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | 72 | Cái | |
| 29 | Tiếp địa cột đường dây loại 1 | 11 | Bộ | |
| 30 | Tiếp địa cột đường dây loại 2 | 1 | Bộ | |
| 31 | Tiếp địa cột đường dây loại 3 | 2 | Bộ | |
| 32 | Đầu cốt AM150 | 6 | Cái | |
| D | THI CÔNG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 35kV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) polymer | 8 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 36 | Quả | |
| 3 | Sứ đứng Polimer 35kV cả ty | 135 | bộ chuỗi | |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN bao gồm phụ kiện | 3 | Chuỗi | |
| 5 | Dây ACSR-70/11 bọc mỡ | 0,34 | 100m | |
| 6 | Dây Cu/XLPE-4.3/HDPE- 1x50 -35kV | 303 | m | |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 252 | m | |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | 108 | m | |
| 9 | Cáp Cu/PVC 1x50 | 12,6 | 10m | |
| 10 | Đầu cốt M50 | 15,6 | 10 cái | |
| 11 | Đầu cốt M150 | 8,4 | 10 cái | |
| 12 | Đầu cốt M240 | 3,6 | 10 cái | |
| 13 | Cột BLTL PC.I - 12 - 190 - 10 | 7 | Cột | |
| 14 | Cột BLTL PC-I-14-190-13 | 3 | Cột | |
| 15 | Lắp mặt bích | 3 | Mối | |
| 16 | Tháo, lắp AB tổng 600A ( tận dụng) | 2 | cái | |
| 17 | Tháo, lắp TI 600/5A ( tận dụng) (3 quả/ bộ) | 4 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt tủ hạ thế | 2 | tủ | |
| 19 | Chụp cột 2,5m | 4 | bộ | |
| 20 | Xà hình P đón dây vào trạm cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m | 6 | bộ | |
| 21 | Xà kép bằng đón dây vào trạm cột bê tông ly tâm | 1 | bộ | |
| 22 | Xà kép bằng đón dây vào trạm cột vuông | 2 | bộ | |
| 23 | Xà kép lệch đón dây vào trạm cột bê tông ly tâm | 2 | bộ | |
| 24 | Xà đỡ sứ lèo tầng 1 cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m | 7 | Bộ | |
| 25 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m | 6 | Bộ | |
| 26 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột vuông, tâm cột 2,8m | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà đỡ sứ lèo tầng 2 cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m | 7 | Bộ | |
| 28 | Xà đỡ sứ lèo tầng 3 cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m | 2 | Bộ | |
| 29 | Xà đỡ sứ lèo + chống sét van, cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m | 6 | Bộ | |
| 30 | Xà đỡ lèo + chống sét van, cột vuông, tâm cột 2,8m | 1 | Bộ | |
| 31 | Giá đỡ ghế thao tác + máy biến áp cột vuông, tâm 2,8m | 1 | Bộ | |
| 32 | Ghế thao tác trạm bệt | 6 | Bộ | |
| 33 | Thang trèo 3m cột vuông | 1 | Bộ | |
| 34 | Rào chắn an toàn trạm bệt | 3 | Bộ | |
| 35 | Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế TBA bệt | 5 | Bộ | |
| 36 | Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế TBA treo | 2 | Bộ | |
| 37 | Hệ thống tiếp địa TBA kiểu treo vào cạnh | 1 | HT | |
| 38 | Hệ thống tiếp địa TBA kiểu bệt vào thẳng | 3 | HT | |
| 39 | Lắp biển báo | 22 | Bộ | |
| 40 | Ca cẩu 5 tấn phục vụ công tác cẩu MBA 400kVA-35/10kV (tận dụng) khi thay dầm MBA ( 01 máy biến áp) | 1 | ca | |
| 41 | Thu hồi Giá đỡ AB tổng MBA 180kVA (15kg) | ( Trọng lượng xà, thang, ghế thao tác thu hồi tạm tính) | 1 | bộ |
| 42 | Thu hồi Giá đỡ AB tổng 500A (15kg) | 4 | bộ | |
| 43 | Thu hồi Giá đỡ AB tổng 600A(15kg) | 4 | bộ | |
| 44 | Thu hồi AB tổng 250A | 1 | cái | |
| 45 | Thu hồi AB tổng 500A | 4 | cái | |
| 46 | Thu hồi AB tổng 600A | 2 | cái | |
| 47 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 15kV | 8 | bộ | |
| 48 | Thu hồi Sứ đứng 15kV | 135 | quả | |
| 49 | Thu hồi sứ chuỗi thủy tinh néo 2 bát | 3 | chuỗi | |
| 50 | Thu hồi sứ chuỗi polimer | 3 | chuỗi | |
| 51 | Thu hồi Dây AC 50 | 337 | m | |
| 52 | Thu hồi Thanh cái đồng F6 | 9,9 | 10m | |
| 53 | Thu hồi Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC ( 3x150+1x95 ) | 45 | m | |
| 54 | Thu hồi Cột H10 | 2 | cột | |
| 55 | Thu hồi Cột H8 | 8 | cột | |
| 56 | Thu hồi Chụp cột 2,5m (50kg) | 2 | bộ | |
| 57 | Thu hồi Xà hình P đón dây vào trạm cột vuông, tâm cột 1.2m (45kg) | 4 | bộ | |
| 58 | Thu hồi Xà hình P đón dây vào trạm cột tròn, tâm cột 2,8m (45kg) | 2 | bộ | |
| 59 | Thu hồi Xà đơn bằng đón dây vào trạm cột vuông (40kg) | 1 | bộ | |
| 60 | Thu hồi Xà kép bằng đón dây vào trạm cột vuông (65kg) | 3 | bộ | |
| 61 | Thu hồi Xà dẫn hướng 1 sứ (20kg) | 1 | bộ | |
| 62 | Thu hồi Xà đỡ cầu dao cách ly 10(24)kV cột ly tâm, tâm cột 2,8m (60kg) | 3 | bộ | |
| 63 | Thu hồi Xà đỡ cầu dao cách ly 10(24)kV cột H, tâm cột 1,2m (55kg) | 1 | bộ | |
| 64 | Thu hồi Xà đỡ sứ lèo tầng 1 cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m (20kg) | 2 | bộ | |
| 65 | Thu hồi Xà đỡ sứ lèo tầng 2 cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m (20kg) | 3 | bộ | |
| 66 | Thu hồi Xà đỡ sứ lèo tầng 1 cột H, tâm cột 1.2m(20kg) | 3 | bộ | |
| 67 | Thu hồi Xà đỡ sứ lèo tầng 3 cột H, tâm cột 1.2m (20kg) | 3 | bộ | |
| 68 | Thu hồi Xà đỡ sứ lèo tầng 3 cột H, tâm cột 1.8m (20kg) | 2 | bộ | |
| 69 | Thu hồi Xà đỡ tay dao + cần dật dao 4,5m cột ly tâm (25kg) | 3 | bộ | |
| 70 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT, tâm cột 2,8m (30kg) | 3 | bộ | |
| 71 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV cột vuông, tâm cột 1.2m (40kg) | 2 | bộ | |
| 72 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV cột vuông, tâm cột 2.8m (40kg) | 2 | bộ | |
| 73 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi cột vuông, tâm cột 1.8m(30kg) | 1 | bộ | |
| 74 | Thu hồi Xà đỡ sứ lèo tầng 4 + CSV cột ly tâm, tâm cột 2,8m (22kg) | 1 | bộ | |
| 75 | Thu hồi Ghế thao tác + Dầm MBA cột vuông, tâm cột 2,8m (250kg) | 1 | bộ | |
| 76 | Thu hồi Thang trèo 2,7m (35kg) | 1 | bộ | |
| 77 | Móng MT14 (thi công thủ công) | 3 | Móng | |
| 78 | Móng MT12 (thi công thủ công) | 7 | Móng | |
| 79 | Tôn bệ MBA bê tông M200 cao 20cm | 0,576 | m3 | |
| 80 | Tôn nền bê tông M200 cao 20cm đá 2x4 | 9 | m3 | |
| 81 | Dóc vữa tường TBA | 60,18 | m2 | |
| 82 | Trát tường vữa XM #100dày 2cm | 60,18 | m2 | |
| 83 | Xây tường 110 vữa XM#75 | 2,5 | m3 | |
| 84 | Quét ve tường trạm ( 2 nước ve trong, 2 nước màu ) | 254,76 | m2 | |
| 85 | Cánh cổng TBA | 1 | cái | |
| E | THI CÔNG - PHẦN ĐDK 35KV CẢI TẠO | |||
| 1 | Dựng cột LT12m hoàn toàn bằng thủ công | 27 | Cột | |
| 2 | Dựng cột LT12m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 21 | Cột | |
| 3 | Dựng cột LT14m hoàn toàn bằng thủ công | 3 | Cột | |
| 4 | Dựng cột LT14m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 14 | Cột | |
| 5 | Dựng cột LT16m hoàn toàn bằng thủ công | 9 | Cột | |
| 6 | Dựng cột LT16m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 2 | Cột | |
| 7 | Dựng cột LT18m hoàn toàn bằng thủ công | 3 | Cột | |
| 8 | Dựng cột LT18m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 3 | Cột | |
| 9 | Nối mặt bích | 34 | mối | |
| 10 | Kéo lại cột 2LT14m bị nghiêng | 2 | cột | |
| 11 | Kéo rải Dây ACSR-150/24 bọc mỡ bằng thủ công kết hợp cơ giới qua ruộng nước sâu, độ sâu bùn nước từ 20cm đến 30cm | 7,363 | km | |
| 12 | Kéo rải Dây ACSR-150/24 bọc mỡ bằng thủ công kết hợp cơ giới qua khu vực đông dân cư : | 0,75 | km | |
| 13 | Kéo rải Dây ACSR-120/19 bọc mỡ bằng thủ công kết hợp cơ giới qua ruộng nước sâu, độ sâu bùn nước từ 20cm đến 30cm | 5,1 | km | |
| 14 | Kéo rải Dây ACSR-70/11 bọc mỡ bằng thủ công kết hợp cơ giới qua ruộng nước sâu, độ sâu bùn nước từ 20cm đến 30cm | 6,45 | km | |
| 15 | Kéo rải Dây ACSR-70/11 bọc mỡ bằng thủ công kết hợp cơ giới qua khu vực đông dân cư | 0,52 | km | |
| 16 | Kéo rải Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE qua khu vực đông dân cư | 0,392 | km | |
| 17 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc Dây ACSR 70/11mm2 | 7 | Vị trí | |
| 18 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc Dây ACSR 150/24mm2 | 6 | Vị trí | |
| 19 | Kéo vượt đường giao thông 5m | 1 | Vị trí | |
| 20 | Kéo vượt đường giao thông 5m | 6 | Vị trí | |
| 21 | Kéo vượt đường giao thông 5m | 2 | Vị trí | |
| 22 | Dây néo cho cột 12 | 4 | bộ | |
| 23 | Dây néo cho cột 16 | 1 | bộ | |
| 24 | Cổ dề bắt dây néo cột đúp | 3 | bộ | |
| 25 | Cổ dề bắt dây néo cột đơn | 2 | bộ | |
| 26 | Xà kép bằng 35kV sứ đứng, 2 cột, dọc tuyến | 16 | bộ | |
| 27 | Xà kép bằng 35kV sứ chuỗi, 2 cột, dọc tuyến | 2 | bộ | |
| 28 | Xà kép bằng 35kV sứ đứng, 2 cột, ngang tuyến | 3 | bộ | |
| 29 | Xà đơn bằng 35kV sứ đứng, 1 cột | 41 | bộ | |
| 30 | Xà kép bằng 35kV sứ đứng, 1 cột | 30 | bộ | |
| 31 | Xà kép bằng 35kV sứ chuỗi, 1 cột | 2 | bộ | |
| 32 | Xà kếp lệch chuyển hướng 35kV, 6 sứ, 2 cột dọc tuyến | 3 | bộ | |
| 33 | Xà kếp lệch chuyển hướng 35kV, 6 sứ, 1 cột | 3 | bộ | |
| 34 | Xà chuyển hướng 35kV, 4 sứ, 2 cột ngang tuyến | 3 | bộ | |
| 35 | Xà kép lệch 2 tầng 35kV, 2 cột ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 36 | Xà kép lệch 2 tầng 35kV, 1 cột | 1 | bộ | |
| 37 | Xà chuyển hướng 35kV, 4 sứ, 1 cột | 1 | bộ | |
| 38 | Xà bằng dẫn hướng 35kV, 3 sứ, 1 cột | 1 | bộ | |
| 39 | Xà đơn bằng 35kV sứ đứng, 1 cột (dây bọc) | 1 | bộ | |
| 40 | Xà kép lệch chuyển hướng 35kV, sứ chuỗi, 2 cột ngang tuyến (bọc) | 1 | bộ | |
| 41 | Xà đỡ cầu dao 2 cột dọc tuyến, lắp đỉnh cột | 1 | bộ | |
| 42 | Xà đỡ cầu dao 1 cột, lắp đỉnh cột, sứ chuỗi | 1 | bộ | |
| 43 | Chụp cột đơn 2.5m | 4 | bộ | |
| 44 | Ghế thao tác | 2 | bộ | |
| 45 | Thang trèo 3m | 2 | bộ | |
| 46 | Giá đỡ tay dào + cần dật thao tác 10m | 2 | bộ | |
| 47 | Sứ đứng Polymer 35kV cả ty + kẹp dây | 490 | quả | |
| 48 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 8 | quả | |
| 49 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN bao gồm phụ kiện | 43 | chuỗi | |
| 50 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | 696 | Cái | |
| 51 | Tiếp địa cột đường dây loại 1 | 62 | Bộ | |
| 52 | Tiếp địa cột đường dây loại 2 | 6 | Bộ | |
| 53 | Tiếp địa cột đường dây loại 3 | 1 | Bộ | |
| 54 | Đầu cốt AM70 | 1,2 | 10 cái | |
| 55 | Thu hồi Cột H10 thu hồi bằng thủ công | (trọng lượng xà, thang, ghế thao tác tạm tính) | 47 | cột |
| 56 | Thu hồi Cột H10 thu hồi bằng thủ công kết hợp cẩu | 7 | cột | |
| 57 | Thu hồi Cột BTLT12m bằng thủ công | 4 | bộ | |
| 58 | Thu hồi Xà đơn bằng 10kV sứ đứng, 1 cột (25kg) | 51 | bộ | |
| 59 | Thu hồi Xà kép bằng 10kV sứ đứng, 1 cột (35kg) | 43 | bộ | |
| 60 | Thu hồi Xà chuyển hướng (15kg) | 3 | bộ | |
| 61 | Thu hồi Xà đỡ cầu dao (35kg) | 2 | bộ | |
| 62 | Thu hồi Thang trèo (25kg) | 2 | bộ | |
| 63 | Thu hồi Ghế thao tác (25kg) | 2 | bộ | |
| 64 | Thu hồi Dây AC35 bằng thủ công kết hợp cơ giới qua ruộng nước sâu, độ sâu bùn nước từ 20 đến 30cm | 2,166 | km | |
| 65 | Thu hồi Dây AC35 bằng thủ công kết hợp cơ giới qua khu vực đông dân cư | 1,973 | km | |
| 66 | Thu hồi Dây AC50 bằng thủ công kết hợp cơ giới qua ruộng nước sâu, độ sâu bùn nước từ 20 đến 30cm | 4,708 | km | |
| 67 | Thu hồi Dây AC50 bằng thủ công kết hợp cơ giới qua khu vực đông dân cư | 0,285 | km | |
| 68 | Thu hồi Dây AC70 bằng thủ công kết hợp cơ giới qua ruộng nước sâu, độ sâu bùn nước từ 20cm đến 30cm | 10,137 | km | |
| 69 | Thu hồi Dây AC70 bằng thủ công kết hợp cơ giới qua khu vực đông dân cư | 1,3 | km | |
| 70 | Thu hồi Sứ đứng 10kV | 411 | quả | |
| 71 | Thu hồi Sứ chuỗi 10kV (3 bát/chuỗi) | 24 | chuỗi | |
| 72 | Móng MT12 (thi công thủ công) | 23 | Móng | |
| 73 | Móng MT12 (thi công thủ công kết hợp cơ giới) | 13 | Móng | |
| 74 | Móng MT14 (thi công thủ công) | 1 | Móng | |
| 75 | Móng MT14 (thi công thủ công kết hợp cơ giới) | 12 | Móng | |
| 76 | Kè móng MT14-ĐB | 10 | Móng | |
| 77 | Móng MT16 (thi công thủ công) | 1 | Móng | |
| 78 | Móng MT18 (thi công thủ công) | 1 | Móng | |
| 79 | Móng MT18 (thi công thủ công kết hợp cơ giới) | 1 | Móng | |
| 80 | Móng M2T12 (thi công thủ công) | 2 | Móng | |
| 81 | Móng M2T12 (thi công thủ công kết hợp cơ giới) | 4 | Móng | |
| 82 | Móng M2T14 (thi công thủ công) | 1 | Móng | |
| 83 | Móng M2T14 (thi công thủ công kết hợp cơ giới) | 1 | Móng | |
| 84 | Móng M2T16 (thi công thủ công) | 4 | Móng | |
| 85 | Móng M2T16 (thi công thủ công kết hợp cơ giới) | 1 | Móng | |
| 86 | Móng M2T18 (thi công thủ công) | 1 | Móng | |
| 87 | Móng M2T18 (thi công thủ công kết hợp cơ giới) | 1 | Móng | |
| 88 | Móng néo | 5 | Móng | |
| 89 | Móng gia cố | 1 | móng | |
| F | THI CÔNG PHẦN ĐDK 35KV LÀM MỚI | |||
| 1 | Dựng cột LT12m hoàn toàn bằng thủ công | 6 | Cột | |
| 2 | Dựng cột LT12m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 3 | Cột | |
| 3 | Dựng cột LT14m hoàn toàn bằng thủ công | 4 | Cột | |
| 4 | Dựng cột LT14m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 2 | Cột | |
| 5 | Dựng cột LT16m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 4 | Cột | |
| 6 | Nối mặt bích | 10 | mối | |
| 7 | Kéo rải dây ACSR-150/24 bọc mỡ hoàn toàn bằng thủ công qua ruộng nước sâu, độ sâu bùn nước từ 20cm đến 30cm | 1,94 | km | |
| 8 | Kéo rải dây ACSR-150/24 bọc mỡ bằng thủ công kết hợp cơ giới qua ruộng nước sâu, độ sâu bùn nước từ 20cm đến 30cm | 1,31 | km | |
| 9 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc Dây ACSR 150/24mm2 | 2 | Vị trí | |
| 10 | Dây néo cho cột 12 | 1 | bộ | |
| 11 | Dây néo cho cột 14 | 1 | bộ | |
| 12 | Cổ dề bắt dây néo cột đúp | 2 | bộ | |
| 13 | Xà kép bằng 35kV sứ đứng, 2 cột, dọc tuyến | 2 | bộ | |
| 14 | Xà kép bằng 35kV sứ chuỗi, 2 cột, dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 15 | Xà kép bằng 35kV sứ đứng, 2 cột, ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 16 | Xà kép bằng 35kV sứ chuỗi, 2 cột, ngang tuyến | 2 | bộ | |
| 17 | Xà đơn bằng 35kV sứ đứng, 1 cột | 9 | bộ | |
| 18 | Xà kép bằng 35kV sứ đứng, 1 cột | 1 | bộ | |
| 19 | Xà kếp lệch chuyển hướng 35kV, 6 sứ, 2 cột dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 20 | Xà kếp lệch chuyển hướng 35kV, 6 sứ, 2 cột ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 21 | Xà chuyển hướng 35kV, 4 sứ, 2 cột dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 22 | Xà bằng dẫn hướng 35kV, 3 sứ, 1 cột | 2 | bộ | |
| 23 | Xà lệch dẫn hướng 35kV, 3 sứ, 1 cột | 1 | bộ | |
| 24 | Xà bằng dẫn hướng 35kV, 3 sứ, 2 cột | 2 | bộ | |
| 25 | Xà đỡ cầu dao 2 cột ngang tuyến, lắp cách đỉnh cột 4m | 1 | bộ | |
| 26 | Chụp cột đơn 2.5m | 1 | bộ | |
| 27 | Ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 28 | Thang trèo 3m | 1 | bộ | |
| 29 | Giá đỡ tay dào + cần dật thao tác 7m | 1 | bộ | |
| 30 | Sứ đứng Polymer 35kV cả ty + kẹp dây | 73 | Quả | |
| 31 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 4 | Quả | |
| 32 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN bao gồm phụ kiện | 16 | chuỗi | |
| 33 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | 72 | Cái | |
| 34 | Tiếp địa cột đường dây loại 1 | 11 | Bộ | |
| 35 | Tiếp địa cột đường dây loại 2 | 1 | Bộ | |
| 36 | Tiếp địa cột đường dây loại 3 | 2 | Bộ | |
| 37 | Đầu cốt AM150 | 6 | Cái | |
| 38 | Móng MT12 (thi công thủ công) | 6 | Móng | |
| 39 | Móng MT12 (thi công thủ công kết hợp cơ giới) | 3 | Móng | |
| 40 | Móng M2T14 (thi công thủ công) | 2 | Móng | |
| 41 | Móng M2T14 (thi công thủ công kết hợp cơ giới) | 1 | Móng | |
| 42 | Móng M2T16 (thi công thủ công kết hợp cơ giới) | 2 | Móng | |
| 43 | Kè móng M2T8 | 1 | Móng | |
| 44 | Móng néo | 2 | Móng | |
| G | MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN TBA 22kV | |||
| 1 | Tủ PP hạ thế - 400A (AB tổng 400A, không AB nhánh, 06TI -400/5A, 3 vonmet-1 ampemet-khóa chuyển mạch,1 đèn báo pha,3 csv hạ thế, công tơ điện tử tận dụng) | 1 | Tủ | |
| 2 | Tủ PP hạ thế - 600A (AB tổng 600A, không AB nhánh, 06TI -600/5A, 3 vonmet-1 ampemet-khóa chuyển mạch,1 đèn báo pha,3 csv hạ thế, công tơ điện tử tận dụng) | 4 | Tủ | |
| 3 | Tủ PP hạ thế - 800A (AB tổng 800A, không AB nhánh, 06TI -800/5A, 3 vonmet-1 ampemet-khóa chuyển mạch,1 đèn báo pha,3 csv hạ thế, công tơ điện tử tận dụng) | 2 | Tủ | |
| 4 | Chống sét van 35kV cho trạm phân phối | 33 | quả | |
| H | MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV CẢI TẠO | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng khí | 1 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao cách ly 3 pha 35kV-630A chém ngang | 1 | Bộ | |
| 3 | Cảnh báo sự cố đường dây 35kV (không truyền dữ liệu xa) | 3 | Bộ | |
| I | MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV LÀM MỚI | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng khí | 1 | Bộ | |
| 2 | Cảnh báo sự cố đường dây 35kV (không truyền dữ liệu xa) | 1 | Bộ | |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TBA | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 250kVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA | 5 | máy | |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 560kVA | 2 | máy | |
| 4 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 400A (AB tổng 400A, không AB nhánh, 06TI -400/5A, 3 vonmet-1 ampemet-khóa chuyển mạch,1 đèn báo pha,3 csv hạ thế, công tơ điện tử tận dụng) | 1 | Tủ | |
| 5 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 600A (AB tổng 600A, không AB nhánh, 06TI -600/5A, 3 vonmet-1 ampemet-khóa chuyển mạch,1 đèn báo pha,3 csv hạ thế, công tơ điện tử tận dụng) | 4 | Tủ | |
| 6 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 800A (AB tổng 800A, không AB nhánh, 06TI -800/5A, 3 vonmet-1 ampemet-khóa chuyển mạch,1 đèn báo pha,3 csv hạ thế, công tơ điện tử tận dụng) | 2 | Tủ | |
| 7 | Lắp đặt Chống sét van 35kV cho trạm phân phối | 33 | quả | |
| 8 | Thu hồi MBA 180kVA- 10/0,4kV | 1 | máy | |
| 9 | Thu hồi MBA 320kVA- 10/0,4kV | 4 | máy | |
| 10 | Thu hồi MBA 400kVA- 10/0,4kV | 3 | máy | |
| 11 | Thu hồi Tủ điện hạ thế MBA 400kVA | 1 | tủ | |
| 12 | Thu hồi Cầu dao cách ly 10kV | 3 | bộ | |
| 13 | Thu hồi Chống sét van 10kV | 11 | bộ | |
| K | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (mẫu 1) | 11 | quả | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (mẫu 2) | 22 | quả | |
| L | Thí nghiệm chuyển nấc MBA | |||
| 1 | TN Máy biến áp 3 pha 10(35)/0,4kV - 250kVA | 1 | máy | |
| 2 | TN Máy biến áp 3 pha 10(35)/0,4kV - 400kVA | 2 | máy | |
| M | Tủ PP hạ thế - 400A (AB tổng 400A, không AB nhánh, 06TI -400/5A, 3 vonmet-1 ampemet-khóa chuyển mạch,1 đèn báo pha,3 csv hạ thế, công tơ điện tử tận dụng) | |||
| 1 | TN aptomat tổng 400A | 1 | cái | |
| 2 | TN hệ thống Thanh cái (hạ thế) | 1 | HT | |
| 3 | TN chống sét van hạ thế | 1 | bộ | |
| 4 | TN chống sét van hạ thế (mẫu 2) | 2 | bộ | |
| 5 | TN Vonmet | 1 | cái | |
| 6 | TN Ampemet | 3 | cái | |
| N | Tủ PP hạ thế - 600A (AB tổng 600A, không AB nhánh, 06TI -600/5A, 3 vonmet-1 ampemet-khóa chuyển mạch,1 đèn báo pha,3 csv hạ thế, công tơ điện tử tận dụng) | |||
| 1 | TN aptomat tổng 600A | 4 | cái | |
| 2 | TN hệ thống Thanh cái (hạ thế) | 4 | HT | |
| 3 | TN chống sét van hạ thế | 4 | bộ | |
| 4 | TN chống sét van hạ thế (mẫu 2) | 8 | bộ | |
| 5 | TN Vonmet | 4 | cái | |
| 6 | TN Ampemet | 12 | cái | |
| O | Tủ PP hạ thế - 800A (AB tổng 800A, không AB nhánh, 06TI -800/5A, 3 vonmet-1 ampemet-khóa chuyển mạch,1 đèn báo pha,3 csv hạ thế, công tơ điện tử tận dụng) | |||
| 1 | TN aptomat tổng 800A | 2 | cái | |
| 2 | TN hệ thống Thanh cái (hạ thế) | 2 | HT | |
| 3 | TN chống sét van hạ thế | 2 | bộ | |
| 4 | TN chống sét van hạ thế (mẫu 2) | 4 | bộ | |
| 5 | TN Vonmet | 2 | cái | |
| 6 | TN Ampemet | 6 | cái | |
| P | Vỏ tủ PP hạ thế 600A | |||
| 1 | TN hệ thống Thanh cái (hạ thế) | 2 | HT | |
| 2 | TN chống sét van hạ thế | 2 | bộ | |
| 3 | TN chống sét van hạ thế (mẫu 2) | 4 | bộ | |
| 4 | TN Vonmet | 2 | cái | |
| 5 | TN Ampemet | 6 | cái | |
| 6 | TN chống sét van 35kV (mẫu 1) | 11 | quả | |
| 7 | TN chống sét van 35kV (mẫu 2) | 22 | quả | |
| Q | Chi phí kiểm định | |||
| 1 | Kiểm định TI hạ thế của tủ hạ thế | 42 | cái | |
| R | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU - TBA 22KV | |||
| 1 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN bao gồm phụ kiện | 3 | Quả | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV | 36 | Quả | |
| 3 | Sứ đứng polymer 35kV | 73 | Quả | |
| 4 | Cầu chì tự rơi 22kV | 8 | Bộ | |
| 5 | HT tiếp địa trạm | 4 | HT | |
| S | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng khí | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt Cầu dao cách ly 3 pha 35kV-630A chém ngang | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt Cảnh báo sự cố đường dây 35kV (không truyền dữ liệu xa) | 3 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi Cầu dao cách ly 10kV | 2 | bộ | |
| T | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV CẢI TẠO | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng khí | 1 | bộ | |
| 2 | Cầu dao cách ly 3 pha 35kV-630A chém ngang | 1 | bộ | |
| 3 | Cảnh báo sự cố đường dây 35kV (không truyền dữ liệu xa) | 3 | bộ | |
| U | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV CẢI TẠO | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 8 | quả | |
| 2 | Sứ đứng Polymer 35kV cả ty | 490 | quả | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN + PK | 43 | chuỗi | |
| 4 | Tiếp địa | 69 | bộ | |
| V | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV LÀM MỚI | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng khí | 1 | Bộ | |
| 2 | Cảnh báo sự cố đường dây 35kV (không truyền dữ liệu xa) | 1 | Bộ | |
| W | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV LÀM MỚI | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng khí | 1 | bộ | |
| 2 | Cảnh báo sự cố đường dây 35kV (không truyền dữ liệu xa) | 1 | bộ | |
| X | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV LÀM MỚI | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 4 | quả | |
| 2 | Sứ đứng Polymer 35kV cả ty | 73 | chuỗi | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN bao gồm phụ kiện | 16 | chuỗi | |
| 4 | Tiếp địa | 14 | bộ | |
| Y | Thí nghiệm mẫu tại ETC1 theo VB 5539/EVNNPC-KT | |||
| 1 | Thí nghiệm mẫu Dây ACSR 70/11mm2 bọc mỡ | 2 | mẫu | |
| 2 | Dây ACSR70/11mm2 bọc mỡ phục vụ thí nghiệm | 12 | m | |
| 3 | Thí nghiệm mẫu Dây ACSR120/19mm2 bọc mỡ | 1 | mẫu | |
| 4 | Dây ACSR120/19mm2 bọc mỡ phục vụ thí nghiệm | 6 | m | |
| 5 | Thí nghiệm mẫu Dây ACSR150/24mm2 bọc mỡ | 2 | mẫu | |
| 6 | Dây ACSR150/24mm2 bọc mỡ phục vụ thí nghiệm | 12 | m | |
| 7 | Dây Cu/XLPE-4.3/HDPE - 1x50 -35kV | 1 | mẫu | |
| 8 | Dây Cu/XLPE-4.3/HDPE - 1x50 -35kV phục vụ thí nghiệm | 6 | m | |
| 9 | Thí nghiệm mẫuDây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE | 1 | mẫu | |
| 10 | Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE phục vụ thí nghiệm | 6 | m | |
| 11 | Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 1 | mẫu | |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 phục vụ thí nghiệm | 6 | m | |
| 13 | Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | 1 | mẫu | |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 phục vụ thí nghiệm | 6 | m | |
| 15 | Thí nghiệm cáp Cu/PVC 1x50 | 1 | mẫu | |
| 16 | Cu/PVC 1x50 phục vụ thí nghiệm | 6 | m | |
| 17 | Thí nghiệm Sứ đứng gốm 35kV | 1 | phần tử | |
| 18 | Sứ đứng gốm 35kV phục vụ thí nghiệm | 1 | quả | |
| 19 | Thí nghiệm Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV | 2 | phần tử | |
| 20 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV phục vụ thí nghiệm | 1 | phần tử | |
| 21 | Thí nghiệm Cách điện đứng polymer 35kV (8 phần tử đầu) | 8 | phần tử | |
| 22 | Thí nghiệm Cách điện đứng polymer 35kV (phần tử tiếp theo) | 6 | phần tử | |
| 23 | Cách điện đứng polymer 35kVphục vụ thí nghiệm | 1 | phần tử | |
| Z | CHI PHÍ ĐỀN BÙ TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí đền bù lúa do kéo rải dây trong quá trình thi công | 4.419 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình năng lượng đường dây và TBA cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa; Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có Bằng đại học chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn | 1 | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa; Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;- Đã từng là giám sát kỹ thuật phụ trách an toàn tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | 1 |
| 3 | Tời, tó phục vụ dựng cột | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 5 | Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 6 | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi